1. Trang chủ
  2. » Toán

Đề KT 1 tiết Sinh 9 kỳ 1 2017- 2018 - THCS Thủy An.docx

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 16,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Quy luật phân li độc lập giải thích được một trong những nguyên nhân làm xuất hiện biến dị tổ hợp là do sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhân tố di truyền.. - Biến dị [r]

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS THỦY AN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: SINH HỌC 9

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

Câu 1:

Quá trình tự nhân đôi của ADN được thực hiện theo các bước nào:

1 Hai mạch ADN tách nhau dần theo chiều dọc

2 Hai mạch mới của 2 ADN dần được hình thành dựa trên mạch khuôn của ADN

mẹ và ngược chiều nhau

3 Các nuclêôtit trên 2 mạch ADN liên kết với nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào theo NTBS

A 1→2→3 B 3→1→2 C 2→3→1 D.1→3→2

Câu 2:

Một phân tử ADN dài 2040 Å, có A = 40% Hỏi số lượng từng loại nuclêôtit của ADN là:

A A=T=480; G=X=360 B A=T=360; G=X=480

C A=U=480; G=X=360 D A=U=360; G=X=480

Câu 3:

Một tế bào đang ở kì sau của giảm phân II có 8 NST đơn Bộ NST 2n của loài đó là:

Câu 4:

Giả sử gen A quy định hạt vàng, a hạt xanh, B hạt trơn, b hạt nhăn A và B trội hoàn toàn so với a và b, các gen phân li độc lập

Bố mẹ có kiểu gen AaBb và aabb Tỉ lệ phân tính ở đời con sẽ như thế nào?

A Có tỉ lệ phân ly 1:1 B Có tỉ lệ phân ly 1:2:1

C Có tỉ lệ phân ly 1:1:1:1 D Có tỉ lệ phân ly 3:1

Câu 5:

Nguyên tắc bổ sung trong cơ chế di truyền có ý nghĩa gì?

A Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể

B Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào, duy trì đặc tính của loài ổn định qua các thế hệ

D Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể, bảo đảm

sự sinh sôi nảy nở của sinh vật

C Truyền đạt thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và thế hệ cơ thể, duy trì đặc tính của loài ổn định qua các thế hệ, bảo đảm sự sinh sôi nảy nở của sinh vật

Câu 6:

Cấu trúc điển hình của NST gồm hai crômatit đính nhau ở tâm động được biểu hiện ở kì nào?

A Kỳ đầu B Kỳ giữa C Kỳ sau D Kỳ cuối

Câu 7:

Trong phân bào lần II của giảm phân, NST kép xếp thành một hàng tại mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào ở

Trang 2

C kì sau D kì cuối

Câu 8:

Trong nguyên phân những sự kiện diễn ra ở kì sau là

A Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động thành hai NST đơn phân li về hai cực tế bào

B Mỗi NST kép trong cặp tương đồng phân li về một cực tế bào

C Các NST kép phân li đồng đều về hai cực tế bào

D Từng NST kép chẻ dọc ở tâm động thành hai NST đơn cùng phân li về một cực của tế bào

II Phần tự luận: (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm)

Cho hai giống gà mào cục và mào lá thuần chủng giao phối với nhau được F1 toàn

gà mào cục Cho gà F1 giao phối với nhau thì tỉ lệ về kiểu gen, kiểu hình ở F2 như thế nào? Viết sơ đồ lai Cho biết hình dạng mào chỉ do một gen quy định

Câu 2 (2 điểm)

Nêu ý nghĩa của quy luật phân li độc lập?

Câu 3 (2 điểm)

Một đoạn mARN có trình tự các nuclêôtit:

U A G G X A A U X G A A

a Xác định trình tự các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn (mạch khuôn, mạch bổ sung) của gen tổng hợp ra mARN

b Đoạn mARN trên tham gia tạo chuỗi axit amin Xác định số axit amin trong chuỗi được hình thành từ đoạn mạch mARN

Trang 3

-Hết -PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS THỦY AN

ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN: SINH HỌC 9

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

II Phần tự luận: (6 điểm)

Câu

1 (2

điểm)

Quy ước gen:

Gen A: quy định mào cục Gen a: quy định mào lá

0.25

Xác định kiểu gen của P: do P thuần chủng

Mào cục: AA; Mào lá: aa

0.25

Sơ đồ lai:

PTC: AA (mào cục) x aa (mào lá) Gp: A ↓ a

F1: Aa F1 x F1: Aa x Aa

GF1: A, a A, a F2: 1AA : 2Aa : 1aa

Kết luận: - Kiểu gen F2: 1AA : 2Aa : 1aa

- Kiểu hình F2: 3 mào cục : 1 mào lá

1.5

Câu

2 (2

điểm)

Ý nghĩa của quy luật phân li độc lập:

- Quy luật phân li độc lập giải thích được một trong những nguyên nhân làm xuất hiện biến dị tổ hợp là do

sự phân ly độc lập và tổ hợp tự do của các cặp nhân tố

di truyền

1

- Biến dị tổ hợp có ý nghĩa quan trọng trong chọn giống

và tiến hoá

1

Câu

3 (2

điểm)

a, Trình tự các nuclêôtit trên mỗi mạch đơn tổng hợp ra m ARN là:

Mạch mARN: U A G G X A A U X G A A ↓

Mạch khuôn: A T X X G T T A G X T T

↓ Mạch bổ sung: T A G G X A A T X G A A

1.5

b, Số axit amin trong chuỗi được hình thành từ đoạn mARN:

12/3 = 4 (a.a)

0.5

Ngày đăng: 25/01/2021, 18:17

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w