1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 24 25

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 37,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) GV nói: “Ta đã học đơn vị đo thời gian là giờ. Hôm nay ta học thêm một đơn vị đo thời gian khác là phút.. Sau đó tiếp tục quay kim đồng hồ sao cho kim phút chỉ vào số 6 và nói “Lúc [r]

Trang 1

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

Giúp học sinh:

- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập “Tìm một thừa số chưa biết”

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có phép chia

B Các họat động dạy học

1 Ổn định: hát vui

2 Kiểm tra bài cũ:

- Bài “Tìm thừa số của phép nhân”

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện

Tìm x: a/ 2 x = 14

x = 14:2

x = 7

b/ x 10 = 20

x = 20:10

x = 2

- GV nhận xét – ghi điểm

3 Dạy bài mới: Luyện tập

Bài 1: Tìm X

- GV cho HS nhắc lại cách tìm một thừa số chưa biết

- HS thực hiện và làm vào vở

GV nhận xét bài của HS

Bài 2: Tìm y

GV cho HS phân biệt bài tập“Tìm một số hạng của tổng”

Và một bài tập “Tìm một thừa số của tích”

- Hát vui

- Cả lớp cùng làm bảng con

- HS nhắc: Muốn tìm thừa số chưa biết: “Ta lấy tích chia cho thừa số

đã biết”

- HS nhắc lại qui tắc

- Làm bài vào vở a) x 2 = 4

x = 4:2

x = 2 b) 2 x = 12

x = 12:2

x = 6 c) 3 x = 27

x = 27:3

x = 9

Trang 2

a) y + 2 = 10

y = 10-2

y = 8

b) y 2 = 10

y = 10:2

y = 5

c) 2 x y = 10

y = 10:2

y = 5

GV nhận xét kết quả làm bài của HS

Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV mở bảng phụ viết sẵn bài tập

- Gọi HS lên bảng điền vào

- GV hỏi HS cột nào làm tích, cột nào làm thừa số chưa

biết

GV nêu kết quả:

- Cột thứ nhất : 2 6 = 12 (tìm tích)

- Cột thứ hai : 12 : 2 = 6 (tìm 1 thừa số)

- Cột thứ ba : 2 3 = 6 (tìm tích)

- Cột thứ tư : 6 : 2 = 3 (tìm 1 thừa số)

- Cột thứ năm : 3 5 = 15 (tìm tích)

- Cột thứ sáu : 15 : 3 = 5 (tìm 1 thừa số)

Bài 4: HS tính nhẩm 12:3 = 4 và trình bày bài giải có lời

văn

- GV nhận xét kết quả

4 Củng cố, dặn dò

- GV gọi vài HS nhắc lại qui tắc muốn tìm thừa số chưa

biết

- Áp dụng phép chia giải toán có lời văn

* Nhận xét tiết học

Về nhà các em xem lại các bài tập

- HS nhắc lại qui tắc (Muốn tìm số hạng trong 1 tổng, ta trừ đi số hạng kia)

- HS nhắc lại qui tắc và làm bảng con.(muốn tìm thừa số của tích ta lấy tích chia cho thừa số kia)

- HS lên bảng thực hiện

- HS nhận xét điền kết quả vào

- HS đọc đề toán chọn phép tính

và tính nhẩm Trình bày :

- Số kg gạo trong mỗi túi là:

12 : 3 = 4(kg) Đáp số : 4 kg gạo

- HS chọn phép tính và trình bày Giải:

- Số lọ hoa là:

15 : 3 = 5(lọ) Đáp số : 5 lọ

Trang 3

BẢNG CHIA 4

A Mục tiêu:

Giúp HS:

- Lập bảng chia 4

- Thực hành chia 4

B Đồ dùng dạy học

Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm có 4 chấm tròn

C Các họat động dạy học

1 Ổn định: hát vui

2 Kiểm tra bài cũ:

- Bài “Luyện tập”

- GV gọi 2 HS lên bảng tìm x,y

a/ 6 x = 12

x = 12:6

x = 2

b/ 3 y = 9

y = 9:3

x = 3

- GV nhận xét kết quả làm bài của HS

3 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu phép chia 4

a) Ôn tập phép nhân 4

- GV gắn lên 3 tấm bìa, mỗi tấm 4 chấm tròn (như SGK)

- Mỗi tấm bìa có 4 chấm tròn Hỏi 3 tấm bìa có tất cả bao

nhiêu chấm tròn?

b) Giới thiệu phép chia 4

Trên các tấm bìa có tất cả 12 chấm tròn, mỗi tấm có 3

chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa?

c) Nhận xét: Từ phép nhân 4 là 4 x 3 = 12 ta có phép chia

4 là 12 : 4 = 3

2 Lập bảng chia 4

- GV cho HS thành lập bảng chia 4

- Hát vui

- Cả lớp cùng làm bảng con

- HS theo dõi

- HS trả lời và viết

4 x 3 = 12 Có 12 chấm tròn

- HS trả lời rồi viết

12 : 4 = 3 có 3 tấm bìa

Trang 4

- Từ kết quả của phép nhân tìm được phép chia tương

ứng

VD: 4 x 1 = 4 có 4 : 4 = 1

Từ 4 x 2 = 8 có 8 : 4 = 2

- Tổ chức cho HS đọc và học thuộc bảng chia 4

3 Thực hành

Bài 1: HS tính nhẩm

Bài 2: HS chọn phép tính và tính 32:4 = 8

Bài 3: Học sinh chon phép tính và tính 32:4 =8

GV nhắc HS ghi tên đơn vị sau mỗi phép tính

4 Củng cố, dặn dò

- Gọi vài HS học thuộc bảng chia 4

- Cả lớp cùng đọc, nhóm cá nhân đọc thuộc lòng bảng chia 4

- HS tính nhẩm bảng chia 4 và tính

8 : 4 = 2 12:4 = 3 24:4 = 6 16:4= 4 40:4 = 10 20: 4 = 5 4:4 = 1 28:4 = 7 36:4 = 9

- HS làm bài vào vở Trình bày Giải:

Số học sinh trong mỗi hàng là: 32:4 = 8(học sinh)

Đáp số : 8 học sinh

- HS đọc đề toán Trình bày Giải:

Số hàng xếp được là:

32:4 = 8(hàng) Đáp số : 8 hàng

Trang 5

MỘT PHẦN TƯ

A.Mục tiêu

Giúp HS hiểu được “Một phần tử”, nhận biết, viết và đọc 1/4

B Đồ dùng dạy học

Các mảnh bìa, hình vuông, hình tròn

C Các họat động dạy học

1 Ổn định: hát vui

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3,4 HS đọc bảng chia 4

- Cả lớp cùng làm bảng con các bài :

20:4 = 5, 16:4 = 4

28:4 = 7, 4:4 = 1

- GV nhận xét Đa số các em thuộc bảng chia cho 4

3 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu 1/4

- GV nói: như thế là đã tô màu một phần bốn hình vuông

(một phần bốn còn gọi là một phần tư)

- GV hướng dẫn HS viết 1/4 đọc (một phần tư)

- GV kết luận: chia hình vuông thành bốn phần bằng

nhau, lấy đi một phần(tô màu) được 1/4 hình vuông

2 Thực hành

Bài 1: HS quan sát và trả lời

- Đã tô màu 1/4 hình nào? (GV nhận xét và phân tích

Các hình được chia thành 4 phần đều nhau đã tô màu 1

phần chính là đã tô màu 1/4 hình đó)

Bài 2:GV hỏi : Hình có 1/4 số ô vuông được tô màu là

hình nào

GV hỏi: Ở hình C có một phần mấy số ô vuông được tô

màu?

- Hát vui

- Cả lớp cùng làm bảng con

- HS quan sát hình vuông và nhận thấy hình vuông được chia thành 4 phần bằng nhau, trong đó một phần đã tô màu

- Cả lớp cùng viết bảng con

- HS viết 1/4 đọc là một phần tư

- HS theo dõi lập lại

- HS quan sát các hình vẽ và trả lời

- Tô màu 1/4 hình A,B,C

- HS quan sát số ô vuông đã được

tô màu vả trả lời

- Hình tô màu 1/4 là hình A,B,D

- HS quan sát hình C và trả lời

1/4 1/4 1/4 1/4

Trang 6

GV liên hệ bài 1/2 là phân nửa cho HS nhận xét

Bài 3:

- GV hỏi: Hình nào đã khoanh vào 1/4 số con thỏ?

- GV nhận xét

- Gv hỏi tiếp: Ở hình b đã khoanh một phần mấy số con

thỏ?

- GV gợi ý cho HS nhắc lại kiến thức củ (1/2)

4 Củng cố, dặn dò

- Học sinh viết và đọc 1/4 vào bảng con

- GV cho HS quan sát hình vẽ biết cách nhận dạng hình

nào là 1/4

* Nhận xét:

Về nhà các em xem lại bài

- Ở hình C đã tô màu 1/2 số ô vuông đã tô màu

- HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời

- Ở hình a có 1/4 số con thỏ được khoanh vào

- HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời 1/2 số con thỏ(tức là phân nửa số con thỏ)

Trang 7

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

- Giúp HS

- Học thuộc bảng chia 4, rèn luyện kỹ năng vận dụng bảng chia đã học

- Nhận biết 1/4

B Các họat động dạy học

1 Ổn định: hát vui

2 Kiểm tra bài cũ: bài 1/4

- GV cho 2,3 HS lên bảng viết lại 1/4 và đọc

- Gv nhận xét và ghi điểm

3 Dạy bài mới: Luyện tập

Bài 1: (HS tính nhẩm bảng chia 4)

- GV nhận xét

Bài 2: (Tính nhẩm)

- GV gợi ý từ 1 phép nhân thực hiện được hai phép chia

- GV cho HS thực hiện cột 1,2,3,4

- GV nhận xét

Bài 3:

- GV cho HS chọn phép tính 12:4=3

- GV nhận xét – kết quả

Bài 4:

- Gv cho HS quan sát tranh vẽ

- GV hỏi: Ở hình nào đã khoanh vào 1/4 số con hươu?

- GV hỏi tiếp ở hình b đã khoanh mấy phần số co hươu?

- Hát vui

- Cả lớp viết và đọc 1/4

- Cả lớp cùng làm bảng con 8:4 = 2 20:4 = 5 36:4 = 9 40:4 = 10 12:4 = 3 28:4 = 7 24:4 = 6 32:4 = 8

4.3 = 12 4.2 = 8

12:3 = 4 8:4 = 2

12:4 = 3 8:2 = 4

4.1 = 4 4.4 = 16

4:1 = 4 16:4 = 4

4:4 = 1

- HS đọc đề toán

- Áp dụng bảng chia để trình bày phép tính

Giải:

Số thuyền cần có là:

12:4=3(thuyền) Đáp số : 3 thuyền

- HS quan sát tranh vẽ rồi trả lời

- Ở hình a có 1/4 số con hươu được khoanh vào

- HS trả lời đã khoanh 1/2 số con

Trang 8

- GV nói: Có 8 con hươu đã khoanh vào 4 con, vậy đã

khoanh phân nửa tức(1/2)

4 Củng cố, dặn dò

- GV cho cả lớp đọc thuộc bảng chia cho 4

- Cho HS viết và đọc 1/4, biết nhìn tranh và nhận dạng

được 1/4

* Nhận xét:

Về nhà các em tiếp tục học thuộc bảng chia cho 4

hươu

Trang 9

BẢNG CHIA 5

A Mục tiêu

Giúp HS

- Lập bảng chia 5

- Thực hành chia 5

B Đồ dùng dạy học

Chuẩn bị các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn

C Các họat động dạy học.

1 Ổn định: hát vui

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

- Gọi 3,4 HS đọc thuộc bảng chia 4 và tính nhẩm các bài

24:4 = 5, 16:4 = 4

28:4 = 7, 36:4 = 9, 20:4 = 5

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới:

1 Giới thiệu phép chia 5

a) Ôn tập phép chia 5

- GV gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm có 5 chấm tròn

- GV hỏi HS: Mỗi tấm bìa có 5 chấm tròn Hỏi 4 tấm bìa

có tất cả bao nhiêu chấm tròn

- Gv cho HS viết phép nhân 5 x 4 = 20, có 20 chấm tròn

b) Giới thiệu phép chia

- Trên tấm bìa có tất cả 20 chấm tròn mỗi tấm có 4 chấm

tròn Hỏi có mấy tấm bìa?

c) Nhận xét

Từ phép nhân 5 là 5 x 4 = 20 ta có phép chia 5 là :

20 : 5 = 4

2 Lập bảng chia 5

- GV cho HS lập bảng chia 5

- Hát vui

- 3,4 HS đọc thuộc bảng chia

- Cả lớp cùng thực hiện bảng con

- HS theo dõi

- Hs nhận xét trả lời

- HS viết phép nhân 5 x 4 = 20 và trả lời có 20 chấm tròn

- HS trả lời rồi viết 20:5=4 có 4 tấm bìa

- HS nối tiếp điền kết quả

- HS lập bảng chia 5:5 = 1

10:5 = 2 15:5 = 3

.

.

Trang 10

- GV gợi ý mỗi 1 lần ta thêm 5

- GV hướng dẫn HS học thuộc long bảng chia 5,GV xóa

dần dần kết quả cho cả lớp đọc lại

- Từ kết quả của phép nhân ta tìm được phép chia tương

ứng

VD: 5x1=5 có 5:5=1

5x2=10 có 10:5=2

3 Thực hành

Bài 1: (Tính nhẩm)

- GV ghi bài tập lên bảng, cho 1 HS lên bảng điền vào 1

cột

Bài 2:

GV gợi ý cho HS chọn phép tính rồi trình bày

- GV nhận xét kết quả

Bài 3:

- GV gợi ý trình bày bài toán có lời văn

- GV nhận xét kết quả: nhắc HS viết đúng tên đơn vị của

thương trong mỗi phép tính

4 Củng cố, dặn dò

- Gọi vài HS đọc bảng chia 5

- Áp dụng tính nhẩm 10:5, 20:5, 35:5, 45:5, 50:5

* Nhận xét:

Về nhà các em cố gắng học thuộc bảng chia 5

20:5 = 4 25:5 = 5 30:5 = 6 35:5 = 7 40:5 = 8 45:5 = 9 50:5 = 10

- Cả lớp đọc lại bảng chia 5

- Đọc theo dãy bàn

- Đọc theo nhóm, cá nhân đọc

- HS vận dụng bảng chia 5 để tính nhẩm

- HS đọc đề toán

- HS chọn phép tính rồi tính 15:5=3 Trình bày bài giải

- Số bông hoa trong mỗi bình là 15:5 = 3 (bông)

Đáp số : 3 bông

- HS đọc đề toán

- Hs chọn phép tính rồi tính: 15:5 = 3

Giải:

Số bình hoa là : 15:5 = 3 (bình) Đáp số : 3 bình

Trang 11

MỘT PHẦN NĂM

A.Mục tiêu

Giúp HS hiểu được “Một phần năm”, nhận biết viết và đọc 1/5

B Đồ dùng dạy học

Các mảnh bìa hình vuông, hình ngôi sao, hình chữ nhật

C Các họat động dạy học

1 Ổn định: hát vui

2 Kiểm tra bài cũ: bài bảng chia 5

- GV gọi vài HS đọc thuộc bảng chia 5

- Tính nhẩm: 20:5= 4, 25:5= 5

35:5= 7, 50:5= 10

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới: Một phần năm (1/5)

- GV vẽ hình vuông

- Hình vuông được chia thành 5 phần bằng nhau, trong

đó có 1 phần được tô màu, như thế là đã tô màu một phần

năm hình vuông

- GV hướng dẫn HS viết 1/5, đọc một phần năm

* Kết luận: Chia hình vuông thành năm phần bằng nhau,

lấy đi 1 phần(tô màu) được 1/5 hình vuông

1/5 1/5 1/5 1/5 1/5

2 Thực hành

Bài 1:

- GV hỏi: Đã tô màu 1/5 hình nào?

- GV nhận xét các hình chia đều 5 phần bằng nhau tô

màu 1 phần ta được 1/5

Bài 2:

- GV hỏi: Hình nào đã tô màu 1/5 số ô vuông?

- Hát vui

- Cả lớp viết và đọc 1/5

- Cả lớp cùng làm bảng con

- HS quan sát hình vẽ và nhận xét

- HS viết 1/5 và đọc một phần năm

- HS theo dõi

- HS quan sát tranh vẽ và trả lời câu hỏi

- Tô màu 1/5 hình A hình D

- HS quan sát hình vẽ và trả lời

- Tô màu 1/5 số ô vuông hình A

Trang 12

- GV nhận xét

Bài 3:

- GV hỏi hình nào đã khoanh vào 1/5 số con vịt

- GV hỏi: ở hình b đã khoanh vào mấy phần số con vịt

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- GV cho đọc và viết 1/5

- Nhìn vào tranh vẽ có thể nhận dạng được 1/5

* Nhận xét:

Về nhà các em xem lại các bài tập

- Tô màu 1/5 số ô vuông ở hình C

- HS quan sát hình vẽ và trả lời

- Có 1/5 số con vịt được khoanh

- HS quan sát trả lời khoanh vào phân nửa số vịt (tức 1/2 số con vịt)

Trang 13

LUYỆN TẬP

A Mục tiêu

Giúp HS :

- Học thuộc bảng chia 5 và rèn luyện kĩ năng vận dụng bảng chia đã học

1 Ổn định: hát vui

2 Kiểm tra bài cũ: bài 1/5

- GV gọi 2,3 HS lên bảng đọc và viết “Một phần năm”

- GV nhận xét: Đa số các em đã biết đọc và viết 1/5

3 Dạy bài mới: Luyện tập

Bài 1: Tính nhẩm

GV ghi bài tập trên bảng

10:5= 2 ; 15:5= 3; 20:5 = 4

30:5= 6 ; 45:5= 9; 35:5 = 7

25:5= 5 ; 50:5= 10;

GV nhận xét kết quả

Bài 2: Tính nhẩm

- GV gợi ý từ một phép nhân ta có thể lập được 2 phép

chia

- GV theo dõi kết quả bài HS

Bài 3:

- GV gợi ý HS chọn phép tính và tính 35:5=7

- GV ghi đáp án

Số vở của mỗi bạn là:

35:5=7(quyển)

Đáp số : 7 quyển vở

- GV nhận xét bài HS: nên ghi đơn vị vào kết quả

Bài 4

- GV gợi ý cho HS chọn phép tính và tính 25:5=5

- GV ghi đáp án:

Sô đĩa cam là:

25:5=5(đĩa)

Đáp số: 5 đĩa

Bài 5

- Hát vui

- Cả lớp cùng viết bảng con

- HS vận dụng bảng chia 5 tính nhẩm

- HS nối tiếp nhau điền kết quả

- Cả lớp làm bảng con theo từng cột

5 x 2 =10 5 x 3 =15 10:2 = 5 15:3 =5 10:5 = 2 15:5 =3

5 x 4 =20 5 x 1 =5 20:4 = 5 5:1 =5 20:5 = 4 5:5 =1

- HS đọc đề bài

- HS chọn phép tính và giải vào vở

- HS đọc đề bài

- HS chọn phép tính và giải vào vở

Trang 14

- GV hỏi:hình nào đã khoanh 1/5 số con voi?

- GV hỏi: Ở hình b đã khoanh vào mấy phần số con voi?

- GV tuyên dương các em đã nắm được kiến thức bài cũ

4 Củng cố, dặn dò

- GV gọi cả lớp đọc bảng chia cho 5

- Cả lớp đọc và viết 1/5 vào bảng con

* Nhận xét:

Về nhà các em tiếp tục học bảng chia cho 5

- HS quan sát tranh vẽ và trả lời

- Đã khoanh 1/3 số con voi ở hình b

Trang 15

LUYỆN TẬP CHUNG

A Mục tiêu

Giúp HS rèn luyện kĩ năng:

- Thực hiện các phép tính từ (từ trái qua phải) trong một biểu thức có hai

phép tính (nhân và chia hoặc chia và nhân)

- Nhận biết một phần mấy

- Giải bài toán có phép nhân

B Các họat động dạy học

1 Ổn định: hát vui

2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

- GV gọi 2,3 HS lên bảng thực hiện phép tính

5 x 2 = 10; 5 x 3 = 15

10 : 2 = 5; 15 : 3 = 5

10 : 5 = 2; 15 : 5 = 3

- Cho cả lớp đọc thuộc bảng chia 5

- GV nhận xét

3 Dạy bài mới: Luyện tập chung

Bài 1: Hướng dẫn HS tính theo mẫu

Tính: 3 x 4 = 12

12 : 2 = 6

Viết 3 x 4 : 2 = 12 : 2

= 6

Gv gọi 3 HS lên bảng mỗi em thực hiện 1 bài

a) 5 x 6 : 3 = 30 : 3

= 10

b) 6 : 3 x 5 = 2 x 5

= 10

c) 2 x 2 x 2 = 4 x 2

= 8

GV nhắc HS thực hiện từ trái sang phải

Bài 2: Tìm x

- GV nhắc HS cần phân biệt tìm số hạng trong một tổng

và tìm thừa số trong một tích

- Gv cho HS nhắc lại qui tắc

- Hát vui

- Cả lớp cùng làm bảng con

- Cả lớp cùng đọc

- Cả lớp làm bảng con theo từng cột

5 x 2 =10 5 x 3 =15 10:2 = 5 15:3 =5 10:5 = 2 15:5 =3

5 x 4 =20 5 x 1 =5 20:4 = 5 5:1 =5 20:5 = 4 5:5 =1

- HS đọc đề bài

- HS chọn phép tính và giải vào vở

- HS làm bảng con a) x + 2 = 6

x = 6 – 2

x = 4

Trang 16

Bài 2: Tính nhẩm

- GV gợi ý từ một phép nhân ta có thể lập được 2 phép

chia

- GV theo dõi kết quả bài HS

Bài 3: Hình nào đã được tô màu

+ 1/2 số ô vuông

+ 1/3 số ô vuông

+ 1/4 số ô vuông

+ 1/5 số ô vuông

- GV theo dõi trả lời HS

Bài 4

- GV hướng dẫn cho HS chọn phép tính 5 x 4 = 20

- GV ghi đáp án

Số con thỏ có tất cả là:

5 x 4 =20 (con thỏ)

Đáp số: 20 con thỏ

Bài 5: Xếp 4 hình tam giác thành hình chữ nhật, GV đưa

ĐDHT 4 hình tam giác cho HS xếp

- GV theo dõi HS xếp, tuyên dương các em xếp đúng,

giúp đỡ những em chưa xếp được

- GV nêu lại cách xếp sau:

4 Củng cố, dặn dò

- GV cho cả lớp làm bảng con

a) 5 x = 15

x = 15 : 5

x = 5

a) 10 + x = 15

x = 15 - 10

x = 5

a) 6 y = 12

x = 12 : 6

x = 2

* Nhận xét:

Về nhà các em xem lại các bài tập

x 2 = 6

x = 6 : 2

x = 3 b) 3 + x = 15

x = 15 – 3

x = 12

3 x = 15

x = 15 : 3

x = 5

- HS quan sát hình vẽ SGK

- 1/2 là số ô vuông hình C

- 1/3 là số ô vuông hình A

- 1/4 là số ô vuông hình D

- 1/5 là số ô vuông hình B

HS nối tiếp nhau phát biểu cả lớp theo dõi bổ sung

- HS đọc đề toán và chọn phép tính và trình bày bài giải

- HS quan sát hình vẽ SGK, cả lớp cùng xếp trên bàn

Ngày đăng: 23/05/2021, 16:08

w