1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

THI K2 TOAN 9 TK5

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 88,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kẻ các tiếp tuyến SA, SB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của SO và AB; I là trung điểm MN. Hai đường thẳng OI và AB cắt nhau tại E.. a) Chứng minh IHSE là tứ[r]

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ II

Môn thi: Toán

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1 (1,5điểm).

a) Rút gọn biểu thức P =

a + a a - a

    với a 0; a 1  b) Tính giá trị của P khi a = 4 + 2 3

Bài 2 (1,5 điểm) Giải hệ phương trình :

x y

 

Bài 3 (1,5 điểm)

Tìm m để phương trình x2- 5x - m + 7 = 0 có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức

x12x22 13

Bài 4 (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ A để đi đến B Biết vận tốc của

xe du lịch lớn hơn vận tốc xe khách là 20 km/h Do đó đến B trước xe khách là 50 phút Tính vận tốc mỗi xe , biết quãng đường AB dài 100 km

Bài 5 (3,5điểm).

Cho đường tròn (O; R) và một điểm S nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến

SA, SB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm) Một đường thẳng đi qua S (không đi qua tâm O) cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm M và N với M nằm giữa S và N Gọi H là giao điểm của SO và AB; I là trung điểm MN Hai đường thẳng OI và AB cắt nhau tại E

a) Chứng minh IHSE là tứ giác nội tiếp đường tròn

b) Chứng minh OI.OE = R2

c) Cho SO = 2R và MN = R 3 Tính diện tích tam giác ESM theo R

Trang 2

HUỚNG DẪN CHẤM

Bài 1 : (1,5 điểm)

a) Rút gọn biểu thức :

P =

a + a +1 a - a -1

a +1 a -1

a ( a +1) a ( a -1)

= ( a +1)( a -1) = a -1

Vậy P = a - 1

b) Tính giá trị của P khi a = 4 + 2 3

 2

a = 4 + 2 3 = 3+ 2 3 +1 = 3 +1 = 3 +1

P = a -1 = 3 +1-1 = 3

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 2 : (1,5 điểm) Giải hệ phương trình :

x y

 

 

17 4

 

 

17 4

2 3(17 4 ) 1

 

17 4

2 51 12 1

 

 

17 4

10 50

x

 

17 4 5

x

 

5 3

x y



 Vậy tập nghiệm của hệ phương trình là : ( 5 ; -3 )

Bài 3 : (1,5 điểm) Phương trình : x2- 5x - m + 7 = 0 ( 1 )

Ta có = 25 4( m 7)   = 25 + 4m  28 = 4m  3

Phương trình (1) có hai nghiệm x x1 2 ;   4m  3  0 

3 4

m  Với điều kiện

3 4

m  , ta có : x + x = x + x12 22  1 22- x x2 1 2  x + x1 22- x x2 1 2

= 13

Theo hệ thức Viet ta có :

1 2

1 2

5

b

x x

a c

a

Do đó ta có : 25 - 2(- m + 7) = 13

 2m = 2  m = 1 ( thỏa mãn điều kiện )

Vậy m = 1 là giá trị cần tìm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Trang 3

Bài 4 : ( 2 điểm )

Gọi vận tốc của xe khách là x ( km/h) ĐK : x >0

Vận tốc của xe du lịch là : x + 20 (km/h)

Thời gian xe khách đi hết AB là :

100 ( )h x

Thời gian xe du lịch đi hết AB là :

100 ( ) 20 h x 

50 phút = 5 6 giờ

Theo đề bài ta có phương trình :

100 100 5 20 6 xx 

Giải phương trình ta được : x1 = 40 ( Nhận )

x2 = - 60 ( Loại )

Trả lời : Vận tốc của xe khách là 40 km/h

Vận tốc của xe du lịch là 60 km/h

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

Bài 5 : (3,5 điểm)

Vẽ hình và ghi giả thiết , kết luận đúng

a) Chứng minh tứ giác IHSE nội tiếp trong một đường tròn :

Ta có SA = SB ( tính chất của tiếp tuyến)

Nên SAB cân tại S

Do đó tia phân giác SO cũng là đường cao  SOAB

I là trung điểm của MN nên OI MN

Do đó SHE SIE 1V  

 Hai điểm H và I cùng nhìn đoạn SE dưới 1 góc vuông nên tứ giác IHSE

nội tiếp đường tròn đường kính SE

b)  SOI đồng dạng  EOH ( g.g)

OI.OE OH.OS

Mà OH.OS = OB2 = R2 ( hệ thức lượng trong tam giác vuông SOB)

Nên OI.OE = R2

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

E

H

A I M

B

N

Trang 4

c) Tính được OI=

2

2  OI 

3R

EI OE OI

2

Mặt khác SI =

2 2 R 15

SO OI

2

R 3( 5 1)

SM SI MI

2

Vậy SESM =

2

SM.EI R 3 3( 5 1)

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm

Ngày đăng: 22/05/2021, 23:07

w