Câu 12: Công thức tính diện tích một hình tròn bán kính R là.. A.D[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂY SƠN MÔN: TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề: 123 (Đề này gồm 02 trang)
(Học sinh ghi mã đề vào giấy bài làm)
I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Chọn kết quả đúng.
Câu 1: Cho hàm số : y f (x)
2x2
thì f (1) là
Câu 2: Hàm số nào sau đây có đồ thị là một đường cong parobol ( P)?
A y ax2
(a 0) B y ax2
(a 0) C y ax (a 0) D y ax b (a 0)
Câu 3: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y f (x) x2 ?
Câu 4: Cho hàm số y f (x)
x2
nghịch biến khi x > 0 và …
A Đồng biến khi x < 0 B Đồng biến khi x > 0
Câu 5: Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng tổng quát là
A ax by c B ax2 bx c 0 (a 0) C ax2 bx c 0 (a 0) D
ax b 0 (a 0)
Câu 6: Phương trình bậc hai 3x2 4x 7 0 có biệt thức ' là
Câu 7: Tổng hai nghiệm của phương trình x 2 + 2x – 5 = 0 là
Câu 8: Tích hai nghiệm của phương trình x 2 + 2x – 3 = 0 là
Câu 9: Nếu hai số có tổng là S và tích là P thì hai số là nghiệm của phương trình sau
A x2 Px S 0 B x2 Sx P 0 C x2 x P 0 D x2 Sx 0
Câu 10: Nếu hai số có tổng là 7 và tích là 12 thì hai số là nghiệm của phương trình sau
A x2 7x 12 0 B x2 7x 12 0 C x2 7x 12 0 D x2 7x 12 0
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2Câu 11: Cho hình vẽ Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O là
Câu 12: Công thức tính diện tích một hình tròn bán kính R là
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: (2 điểm) Giải các phương trình sau
a) x2 + 2x – 3 = 0 b) x4 – 3x2 – 4 = 0
Câu 14: (2 điểm) Cho hai hàm số y = x2 (P) và y = 2x – 1 (d)
a) Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị (P) và (d)
Câu 15: (3 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ dây CD vuông góc với đường kính AB tại I (I nằm giữa A và O), trên cung nhỏ BC lấy điểm E (E khác B và C) Đường thẳng AE cắt CD tại F
a) Chứng minh tứ giác BEFI là tứ giác nội tiếp.
c) Chứng minh AE.AF = AC2
-HẾT -Họ và tên học sinh:……… Số báo danh:…….Phòng thi:……
Cán bộ coi thi 1:……… Cán bộ coi thi 2:………
Trang 32020 TRƯỜNG THCS TÂY SƠN MÔN: TOÁN – LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian phát đề)
Mã đề: 456 (Đề này gồm 02 trang)
(Học sinh ghi mã đề vào giấy bài làm)
I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Chọn kết quả đúng.
Câu 1: Hàm số nào sau đây có đồ thị là một đường cong parobol ( P)?
A y ax2
(a 0) B y ax2
(a 0) C y ax (a 0) D y ax b (a 0)
Câu 2: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y f (x) x2 ?
Câu 3: Cho hàm
2x2
th ì
f (1) là
Câu 4: Cho hàm số y f (x)
x2
nghịch biến khi x > 0 và …
A Đồng biến khi x < 0 B Đồng biến khi x > 0
Câu 5: Phương trình bậc hai 3x2 4x 7
Câu 6: Tổng hai nghiệm của phương trình x 2 + 2x – 5 = 0 là
Câu 7: Tích hai nghiệm của phương trình x 2 + 2x – 3 = 0 là
Câu 8: Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình có dạng tổng quát là
A ax by c B ax2 bx c 0 (a 0) C ax2 bx c 0 (a 0) D
ax b 0 (a 0)
Câu 9: Nếu hai số có tổng là S và tích là P thì hai số là nghiệm của phương trình sau
A x2 Px S 0 B x2 Sx P 0 C x2 x P 0 D x2 Sx 0
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 4Câu 10: Cho hình vẽ Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O là
Trang 5A 2 R B R C R2 D 2 R2
Câu 12: Nếu hai số có tổng là 7 và tích là 12 thì hai số là nghiệm của phương trình sau
A x2 7x 12 0 B x2 7x 12 0 C x2 7x 12 0 D x2 7x 12 0
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 13: (2 điểm) Giải các phương trình sau
a) x2 + 2x – 3 = 0 b) x4 – 3x2 – 4 = 0
Câu 14: (2 điểm) Cho hai hàm số y = x2 (P) và y = 2x – 1 (d)
a) Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng toạ độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị (P) và (d)
Câu 15: (3 điểm)
Cho đường tròn tâm O đường kính AB Vẽ dây CD vuông góc với đường kính AB tại I (I nằm giữa A và O), trên cung nhỏ BC lấy điểm E (E khác B và C) Đường thẳng AE cắt CD tại F
a) Chứng minh tứ giác BEFI là tứ giác nội tiếp.
c) Chứng minh AE.AF = AC2
-HẾT -Họ và tên học sinh:……… Số báo danh:…….Phòng thi:……
Cán bộ coi thi 1:……… Cán bộ coi thi 2:………
Trang 6PHỊNG GD&ĐT TÂY HỊA
TRƯỜNG THCS TÂY SƠN ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020 MƠN: TỐN-LỚP 9
Mã đề 123
I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Chọn kết quả đúng.
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
a) x 2 + 2x – 3 = 0 (a = 1, b =2, c= –3)
Ta cĩ : a + b + c = 1 + 2 + (–3) = 3 – 3 = 0 0,25 điểm
Nên nghiệm của phương trình là: x 1 = 1, x 2 = –3 0,25 điểm
b)
x 4 – 3x 2 – 4 = 0 (*)
Vậy tập nghiệm của phương trình (*) là S 2; 2 0,25 điểm
a)
*Bảng giá trị y = 2x – 1 (d)
*Bảng giá trị: y = x 2 (P)
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 7Câu 15 3 điểm
a) Ta có: = 90 0 ( góc nội tiếp chắn ½ đường tròn) 0,25 điểm
= 90 0 ( vì CDAB tại I ) 0,25 điểm
Nên Tứ giác BEFI nội tiếp đường tròn đường kính FB 0,25 điểm b) Tứ giác BEFI nội tiếp đường tròn đường kính FB (cmt)
c)
XétAEC vàACF có CAE góc chung của hai tam giác . 0,25 điểm
ACF AEC ( Hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau AC và AD ) 0,25 điểm
=>
AE
AC
AF AE.AF = AC 2
0,25 điểm
Trang 8
Mã đề 456
I TRẮC NGHIỆM: (3điểm) Chọn kết quả đúng.
II TỰ LUẬN: (7 điểm)
a) x 2 + 2x – 3 = 0 (a = 1, b =2, c= –3)
Ta cĩ : a + b + c = 1 + 2 + (–3) = 3 – 3 = 0 0,25 điểm
Nên nghiệm của phương trình là: x 1 = 1, x 2 = –3 0,25 điểm
b)
x 4 – 3x 2 – 4 = 0 (*)
Vậy tập nghiệm của phương trình (*) là S 2; 2 0,25 điểm
a)
*Bảng giá trị y = 2x – 1 (d)
*Bảng giá trị: y = x 2 (P)
0,25 điểm
Trang 90,25 điểm
a) Ta có:AEB900( góc nội tiếp chắn ½ đường tròn) 0,25 điểm
FIB 900 ( vì CD AB tại I ) 0,25 điểm
Do đó: AEB+ FIB 90 0 90 0 180 0 0,25 điểm
Nên Tứ giác BEFI nội tiếp đường tròn đường kính FB 0,25 điểm b) Tứ giác BEFI nội tiếp đường tròn đường kính FB (cmt)
c)
XétAEC vàACF có CAE góc chung của hai tam giác . 0,25 điểm
ACF AEC ( Hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau AC và AD ) 0,25 điểm
=>
AE
AC
AF AE.AF = AC 2
0,25 điểm