I trắc nghiệm khách quan 3 điểm Thời gian làm bài 30 phút – Không kể giao đê Không kể giao đê Bài 1: Ghi lại chữ cái trớc kết quả đúng.. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?. Cho ∆A
Trang 1Trờng thcs tự cờng đê kiểm tra học kỳ i
môn toán lớp 9
Họ và tên: ……… ……… Lớp 9 ……
Điểm: ………
I) trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
( Thời gian làm bài 30 phút – Không kể giao đê ) Không kể giao đê )
Bài 1: Ghi lại chữ cái trớc kết quả đúng.
1 Số có căn bậc hai số học bằng 9 là:
2 Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?
A y = 1
x -
x B y = x + 2 C y = ( 2 - 1).x + x D y = 2x
2 + 3
3 Kết quả của phép tính (1 - 2) 2 là:
4 Biểu thức
x
3 4
2
có nghĩa khi:
A x <
3
4
B x
3
4
C x >
3
4
D x
3 4
5 Giá trị của biểu thức 1 1
-
2 + 3 2 - 3 bằng:
5
3 2
6 Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng y = x và y = - x + 4 là:
7 Hai đờng thẳng y = (m +
2
1
)x + 2 và y = (2 - m)x + 3 song song với nhau khi:
A m =
4
3
B m =
2
3
C m = -
4
3
D m = 1
8 Cho ∆ABC vuông tại A, đờng cao AH Hãy chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:
A AB2 = BC BH B AB2 = BH.HC C AC2 = CH CB D AH2 = BH.CH
9 Cho ∆ ABC vuông tại A, có AC = 6 cm, BC = 12cm Số đo góc ACB là:
A
12
5
B
13
12
C
13
5
11 Cho (O; 5 cm) và đờng thẳng a có khoảng cách 12 13
đến tâm O là d Điều kiện để a cắt hoặc tiếp xúc với (O; 5cm) là:
A d > 5 cm B d < 5 cm
12 Cho đờng tròn (O) nội tiếp ABC Biết góc ABO bằng 450 Ta có:
A BO AC B ABC = 900 C ABC vuông tại A D ABC vuông tại C
II) tự luận (7 điểm)
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau:
a) 7 12 5 3 48
Bài 3: Cho hàm số y = (m – Không kể giao đê ) 3)x + n (1)
a) Với giá trị nào của m thì hàm số (1) là hàm số bậc nhất;
B 5 C
Trang 2b) Với giá trị nào của m và n thì đồ thị hàm số (1) trùng với đờng thẳng y = 2x – Không kể giao đê ) 3 c) Xác đinh m và n biƠt đồ th̃ hàm số (1) song song với đt đồ t hàm số (1) song song với đh̃ hàm số (1) song song với đ ờng thẳng y = -x + 3 và cắt trục tung tại điểm c tung độ bằng -2ă tung độ bằng -2
Bài 4: Cho nửa đờng tròn (O;R), đờng kính AB M là điểm nằm trên nửa đờng tròn, tiếp
tuyến tại M cắt các tiếp tuyến tại A và B ở C và D
a) Chứng minh: CD = AC + DB và COD vuông
b) Chứng minh: AC BD = R2
c) Chứng minh: AB là tiếp tuyến của đờng tròn đờng kính CD
d) Cho biết BM = R Tính diện tích ACM theo R
Đáp án và biểu điểm: Toán 9
Phần I Trắc nghiệm
Mỗi y đúng cho 0,25 điểm
Phần II – Không kể giao đê ) Tự luận
2
a, 7 12 5 3 48 = 7 4.3 5 3 16.3
= 14 3 - 5 3 + 4 3 = 13 3
b, 3 2 3 2 2
= 3( 3 2) 2( 2 1)
= 3 + 2 + 2 - 2 - 3 = 2
0,5 0,5 0,5 0,5
3 a, Hàm số y = (m – Không kể giao đê ) 3)x + n là hàm số bậc nhất m 3
b, Đồ thi hàm số y = (m – Không kể giao đê ) 3)x + n trùng với đờng thẳng y = 2x– Không kể giao đê ) 3
m – Không kể giao đê ) 3 = 2 và n = -3
m = 5 và n = -3
0,5 0,5 0,25
Trang 3c, Vì đồ thi hàm số (1) song song với đờng thẳng y = -x + 3 nên
m – Không kể giao đê ) 3 = -1 m = 2
Khi đo hàm số co dạng y = 2x + n
Vì đồ thi hàm số cắt trục tung tại điểm co tung dộ bằng -2 nên n = -2
Vậy m = 2 và n = -2 hay hàm số co dạng: y = 2x - 2
0,25 0,25 0,25
3
Hình vẽ 0,5 điểm
a, Ta co CD = CM + MD
Mà CM = CA ; MD = BD
( Theo t/c hai tiêp tuyƠt đồ th̃ hàm số (1) song song với đn cắt nhau)
CD = CA + BD ( đpcm)
Ta co AOC = MOC
DOM = BOD ( Theo t/c hai tiêp tuy n cắt nhau)Ơt đồ th̃ hàm số (1) song song với đ
Mà AOC + MOC + DOM + BOD = 1800
COD = 900 hay COD vuông tại O
b, Vì COD vuông tại O co OM là đờng cao OM2 = MC.MD
Mà MC = AC ; MD = BD ( cmt) OM2 = AC.BD mà OM = R
AC.BD = R2 (đpcm)
c, Gọi O’ là trung điểm của CD O’ là tâm đờng tròn đờng kinh
CD Khi đo OO’ là đờng trung bình của hình thang vuông ABDC
OO’ // AC OO’ AB AB là tiêp tuyƠt đồ th̃ hàm số (1) song song với đn của đờng tròn
đ-ờng k nh CDƯnh CD
d, Vì BM = R thì OBM đêu ABM = 600 BAM = 300
CAM = 600 ACM đêu
Tinh đợc AM = 3 RTinh đợc đờng cao của tam giác đêu bằng 3
2 R Suy ra diện tich AMC bằng 1
2. 3 R
3
2 R = 3 34 R
2
0,5
0,25 0,25 0,5
0,5
0,5
O
C
D M