1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ĐỀ THI HK2 TOÁN 9

8 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 281,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 6 : - Học sinh biết cách chứng minh tứ giác nội tiếp, hai góc bằng nhau - Học sinh biết chúng minh tia phân giác của 1 góc.. PHÒNG GD & ĐT GCĐ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGH[r]

Trang 1

MA TRẬN NHẬN THỨC

Chủ đề

Tầm quan trọng

Trọng số

Tổng điểm Theo ma

trận

Thang điểm 10

Phương trình bậc hai

Hệ phương trình bậc

Hình học phẳng

Trang 2

THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Chủ đề 1 : Phương trình bậc hai

một ẩn

Giải được phương trình tích , phương trình trùng phương

Giải được bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu : 4

Số điểm : 4,0 – 40%

Số câu : 3

Số điểm : 2–

20%

Số câu : 1

Số điểm : 2-20%

Số câu : 4

Số điểm : 4 – 40%

Chủ đề 2 : Hệ phương trình bậc

nhất hai ẩn

Viết được phương trình đường thẳng qua hai điểm

Viết được pt đường thẳng song song với 1 đường thẳng

và tiếp xúc với (P)

Số câu : 2

Số điểm : 2 – 20%

Số câu : 1

Số điểm : 1-10%

Số câu : 1

Số điểm : 1-10%

Số câu : 2

Số điểm :2-20%

Chủ đề 3 : Hình học phẳng

Chứng minh được tứ giác nội tiếp, hai góc

Chứng minh được tia phân giác của một góc

Trang 3

bằng nhau

Số câu : 3

Số điểm : 3-30%

Số câu :2

Số điểm :2-20%

Số câu 1

Số điểm :1-10%

Số câu : 3

Số điểm : 3-30%

Chủ đề 4 : Hình học không gian

Vận dụng được công thức tính diện tích xung quanh , thể tích của hình nón

Số câu : 1

Số điểm : 1-10%

Số câu :1

Số điểm :

1 -10%

Số câu : 1

Số điểm : 1-10%

Tổng số câu : 10

Tổng số điểm : 10,0

Số câu :7

Số điểm :6-60%

Số câu :3

Số điểm :4-40%

Số câu :10

Số điểm :10,0-100%

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: TOÁN – Lớp 9 BẢNG MÔ TẢ

Bài 1: - Học sinh biết giải phương trình trùng phương, phương trình tích

Bài 2: - Học sinh biết vận dụng định lý talet để tính giá trị biểu thức

Bài 3: - Học sinh biết viết phương trình đường thẳng qua hai điểm

- Học sinh biết viết phương trình đường thẳng song song với 1 đường thẳng

và tiếp xúc với (P)

Bài 4: - Học sinh biết giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai 1 ẩn số Bài 5: - Học sinh biết cách tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón

Bài 6: - Học sinh biết cách chứng minh tứ giác nội tiếp, hai góc bằng nhau

- Học sinh biết chúng minh tia phân giác của 1 góc

PHÒNG GD & ĐT GCĐ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trang 5

Trường THCS Kiểng Phước Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ THI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 – 2012

MÔN TOÁN 9

Thời gian : 120 phút ( không kể thời gian phát đề )

Bài 1: Giải phương trình

a/ x4 13x2 36 0 

b/ x5 49x3  0

Bài 2: Cho phương trình:x2 2x 4 0  có hai nghiệm x x1; 2 Không giải phương trình, hãy

tính giá trị của biểu thức

A =

1 1 2 2

2 2

1 2 1 2

2x 3x x 2x

x x x x

 

Bài 3: Trong hệ trục toạ độ Oxy cho ( P ): y x 2 và hai điểm M và N thuộc ( P ) có hoành

độ là -1; 2

a/ Viết phương trình đường thẳng MN

b/ Viết phương trình đường thẳng ( d ) song song với AB và tiếp xúc với ( P ).

Bài 4: Hai mô tô có vận tốc hơn kém nhau 6 km/h và khởi hành tại hai điểm A và B cách

nhau 60 km Hai mô tô chuyển động theo hai hướng vuông góc nhau và sau hai giờ

gặp nhau tai C Tính vận tốc mỗi ô tô

Bài 5: Cho hình nón có đường sinh bằng 4 cm, góc tạo bởi đường cao và đường sinh bằng

0

30 ( nửa góc ở đỉnh) Tính diện tích xung quanh và thể tích hình nón

Bài 6: Cho tam giác ABC vuông tại A Trên AC lấy điểm M và vẽ đường tròn đường kính

MC Kẻ BM cắt đường tròn tại D Đường thẳng DA cắt đường tròn tại S Chứng minh rằng :

a/ ABCD là tứ giác nội tiếp

b/ ABD ACD

c/ CA là phân giác của góc SCB

Trang 6

PHÒNG GD & ĐT GCĐ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Trường THCS Kiểng Phước Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II- MÔN TOÁN 9

Những lưu ý khi chấm bài :

 Những nội dung ghi trong hướng dẫn chấm đôi lúc chưa trình bày chi tiết , giám khảo cần làm thêm chi tiết

 Bài toán có thể có nhiều cách giải , nên nếu thí sinh làm cách khác với hướng dẫn chấm thì giám khảo tự lập đáp án , nhưng số điểm không vượt quá số điểm của mỗi bài qui định

 Làm tròn điểm theo qui chế

 Giám khảo tuân theo qui định điểm số của đáp án không được tự ý thay đổi

ĐIỂM Bài 1

a

( 0.5đ )

b

( 0.5 đ)

Bài 2

( 1 đ )

Giải phương trình : x413x236 0(*)

Đặt : x2 t t( 0)

(*)  t2 13t 36 0 

Suy ra : t1  9;t2  4

Ta có : với t1= 9 x1  3;x2  3

Với t2   4 x3  2;x4  2

Vậy S = 3;3; 2; 2 

Giải phương trình x5 49x3  0

3 ( 2 49) 0

x x

  

2

0

49 0

x x

 

 

Vậy S = 0; 7;7 

Xét phươngtrình x2 2x 4 0 

Ta có :    5 0

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

Theo định lí Vi – ét :

2

4

b S a c p a

 

  

Suy ra : x12x22 s2 2p 12

Ta có : A =

1 1 2 2

2 2

1 2 1 2

2x 3x x 2x

x x x x

 

0.25

0.25 0.25

0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

Trang 7

Bài 3

a/

( 1đ )

b/

( 1 đ )

Bài 4

( 2 đ )

Bài 5

(1 đ)

Bài 6

( 3đ)

=

2 2

1 2 1 2

1 2 1 2

2( ) 3 9

( ) 2

x x x x

 

Viết phương trình đường thẳng MN

Tìm được M ( -1; 1) và N ( 2;4 )

Phương trình đường thẳng MN có dạng : y = ax + b ( a  0)

a, b là nghiệm của hệ :

1 1

2 4 2

   

  

Vậy phương trình đường thẳng MN : y = x + 2

Phương trình đường thẳng d có dạng (d) : y = kx + b’( K 0)

Vì (d) (MN) k 1 Khi đó (d) : y = x + b’

Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và ( P):

x  x bxx b 

Ta có :    1 4 'b

Để (P) tiếp xúc với (d)

1

0 '

4

    

Vậy phương trình đường thẳng (d) :

1 4

y x

Gọi x (km/h) là vận tốc xe mô tô đi chậm ( x > 0 )

x + 6 ( km/h) là vận tốc xe mô tô đi nhanh

theo đề bài ta có : ABC vuông tại C nên ta có :

AB = 60 ; AC = 2x ; BC = 2 ( x + 6 )

Áp dụng định lí Pytago : AB2 AC2BC2

Hay : 602 4x24(x6)2

x2  6x 432 0 

Giải phương trình tìm được : x 1 18 ( nhận) ;x 2 24 (loại)

Vậy : vận tốc xe mô tô đi chậm là 18 km/h

vận tốc xe mô tô đi nhanh là 24 km/h

Hình vẽ đúng

Tính đúng Sxq = rl8 ( cm2)

Tính đúng Vnón =

2

1

3r h

=

3

8 3 ( )

3 cm

Hình vẽ đúng

a/ chứng minh : ABCD nội tiếp

ta có :

0

0

90 ( )

90 ( )

vậy ABCD nội tiếp đương tròn đường kính BC

b./ chứng minh : ABD ACD

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5

Trang 8

Ta có : Tứ giác ABCD nội tiếp ( cmt)

Suy ra : ABD ACD ( góc nội tiếp cùng chắn AD)

c/ Chứng minh : CA là tia phân giác SCB

Xét đường tròn đường kính MC

Ta có : MCS MDS ( cùng chắn MS)

Xét đường tròn đường kính BC

Ta có : BDA BCA  ( cùng chắn AB)

Suy ra : MCS BCA

Vậy CA là tia phân giác của SCB

0.5

0.25 0.25 0.25

Ngày đăng: 06/03/2021, 09:21

w