1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Toán 2 - Tuấn 30: Mi-li-mét

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 547,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.[r]

Trang 2

• Điền số?

2m = … dm 1m6cm = … cm 1000m = …km 24dm = …….cm

20

1

106

240

* Kể tên các đơn vị đo độ dài đã học?

Toán

Trang 3

km m dm cm

Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài.

Mi-li-mét viết tắt là :mm

1cm = mm 1m = mm

1mm

Toán

Mi - li - mét

Trang 4

9 cm

mm

90

=

Toán

Mi - li - mét

Trang 5

• Bài 1: Số ?

1cm = mm

1m = mm

3cm = mm 5cm = mm

10mm = cm

1000mm = m

10 1000

30 50

1 1

Toán

Mi - li - mét

Trang 6

N

D C

mm

mm

mm

60

30

70

Bài 2 :Mỗi đoạn thẳng dưới đây dài bao nhiêu mi-li-mét ? Toán

Mi - li - mét

Trang 7

Bài giải : Chu vi hình tam giác là :

24 + 16 + 28 = 68 ( mm ) Đáp số : 68mm

24 mm

m

16 m

m

Bài 3: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là:

24mm, 16mm và 28mm

Toán

Mi - li - mét

Trang 8

Bài 4: Viết cm hoặc mm vào chỗ chấm thích hợp:

a) Bề dày của cuốn sách “Toán 2” khoảng

10 .

b) Bề dày chiếc thước kẻ dẹt là 2 .

c) Chiều dài chiếc bút bi là 15 .

mm

cm

mm

Toán

Mi - li - mét

Trang 9

Trò chơi : Đúng / Sai

Mi-li-mét là một đơn vị đo độ dài

Mi-li-mét viết tắt là dm

1cm = 10mm

Chiều dài của cái bàn học sinh

khoảng 7mm

Đ S Đ

S Đ

1000mm = 1m

Ngày đăng: 22/05/2021, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w