1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Mi - li - mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích

6 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 32,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nâng cao kỹ năng đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác. Các hoạt động dạy- học:.. Giới thiệu bài: Hôm nay, chúng ta sẽ học về một đơn vị đo diện tích nhỏ hơn xăng-ti[r]

Trang 1

Ngày soạn: 6/10/2019 Thứ 5 ngày 13 tháng 10 năm 2019

Người dạy: Nguyễn Thị Như Quỳnh

Lớp: 5A

Môn: Toán

KẾ HOẠCH BÀI HỌC

Tuần 5: MI-LI-MÉT VUÔNG BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

( Toán 5, trang 27 SGK)

I.Mục tiêu:

Sau khi học xong, học sinh sẽ đạt được:

1.Về kiến thức:

- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của mi-li-mét vuông, biết quan hệ giữa mi- li- mét vuông và xăng-ti mét vuông

- Biết tên gọi, kí hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích trong bảng đo diện

tích

2 Về kỹ năng:

- Rèn kỹ năng đọc và viết các số đo diện tích

- Nâng cao kỹ năng đổi các số đo diện tích từ đơn vị này sang đơn vị khác

- Rèn kỹ năng tính toán

3.Thái độ:

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác

- Giáo dục học sinh học tập và xây dựng bài tích cực

II Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

- Hình minh họa, bảng phụ

- Sách giáo khoa Toán 5

2 Học sinh:

- Sách giáo khoa Toán 5

- Vở bài tập Toán 5

III Các hoạt động dạy- học:

Trang 2

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A.Kiểm tra bài cũ: (3-4p)

- Giáo viên tổ chức trò chơi Bắn tên:

+ Luật chơi: Lớp trưởng sẽ hô: Bắn tên,

bắn tên và cả lớp sẽ đáp lại tên gì, tên gì?

Sau đó, lớp trưởng sẽ gọi tên bạn học sinh

trong lớp và đặt câu hỏi để bạn đó trả lời

+ Câu hỏi:

3dam2 = …m2

50hm2 = …dam2

2m2 = …dam2

6m2 = …dm2

7dm2=…m2

- Giáo viên nhận xét

B Bài mới: (28-30p)

1 Giới thiệu bài: Hôm nay, chúng ta sẽ

học về một đơn vị đo diện tích nhỏ hơn

xăng-ti-mét vuông Sau đó cùng ôn lại các

đơn vị đo diện tích khác Chúng ta đi vào

tìm hiểu bài học mới: Mi-li-mét vuông;

Bảng đơn vị đo diện tích

2 Hoạt động 1: Giới thiệu đơn vị đo diện

tích mi-li-mét vuông

a) Hình thành biểu tượng về mi-li-mét

vuông

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại các

đơn vị đo diện tích đã học

- Trong thực tế, hay trong khoa học, nhiều

khi chúng ta phải thực hiện đo những diện

tích rất bé mà dùng các đơn vị đo đã học

thì chưa thuận tiện Vì vậy người ta dùng

một đơn vị nhỏ hơn đó là mi-li-mét vuông

- Treo tranh minh họa, chỉ cho HS thấy

hình vuông có cạnh 1mm Yêu cầu tính

- Học sinh nghe rõ luật chơi, cách chơi và chơi

3dam2 = 300m2

50hm2 = 5000dam2

2m2=

100

¿

2

¿

dam2

6m2= 600dm2

7dm2=

100

¿

7

¿

m2

-Học sinh lắng nghe

-Học sinh nhắc lại: km2, hm2, dam2,

m2, dm2, cm2

- Học sinh lắng nghe

-Học sinh tính:

Diện tích của hình vuông có cạnh 1

mm là: 1mm x 1mm = 1mm2

Trang 3

diện tích hình vuông đó

- Hôm qua chúng ta đã học héc-tô-mét

vuông là diện tích của hình vuông có cạnh

là 1hm, vậy mi-li-mét vuông là gì?

- Dựa vào cách kí hiệu của các đơn vị đo

diện tích đã học các em hãy nêu cách kí

hiệu của mi-li-mét vuông

b) Tìm mối quan hệ giữa mi-li-mét

vuông và xăng-ti-mét vuông

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát tranh

minh họa và tính diện tích của hình vuông

có cạnh dài 1cm

- Diện tích của hình vuông có cạnh dài

1cm gấp bao nhiêu lần diện tích của hình

vuông có cạnh dài 1mm?

- Vậy 1cm2 bằng bao nhiêu mm2?

- Vậy 1 mm2 bằng bao nhiêu cm2?

3 Hoạt động 2: Bảng đơn vị đo diện tích

- Cho học sinh quan sát bảng kẻ sẵn các

cột như hình b SGK, ghi sẵn mét vuông

- Giáo viên yêu cầu học sinh: Nêu các đơn

vị đo lớn hơn m2 và nhỏ hơn m2

- Nhận xét và viết vào bảng đơn vị đo diện

tích

- Giáo viên hỏi: 1m2 bằng bao nhiêu dm2?

- Hỏi: 1m2 bằng 1 phần mấy dam2?

-Học sinh trả lời: Mi- li- mét vuông là diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm

-Mi- li- mét vuông kí hiệu là mm2

-Học sinh tính:

Diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm là: 1cm x 1cm = 1cm2

-Học sinh trả lời: Diện tích của hình vuông có cạnh dài 1cm gấp 100 lần diện tích của hình vuông có cạnh dài 1mm

- Học sinh trả lời:

1 cm2 = 100 mm2

1 mm2 =

1

100 cm2

-Học sinh quan sát -Các đơn vị đo lớn hơn m2 là km2,

hm2, dam2; Cácđơn vị nhỏ hơn m2 là

dm2, cm2, mm2

- Học sinh trả lời:

+ 1m2 = 100 dm2

+ 1m2 =

1

100 dam2

- 6 học sinh nối tiếp điền vào bảng để hoàn thành bảng đơn vị đo diện tích Các học sinh khác làm vào nháp -Học sinh trả lời:

Trang 4

- GV viết vào cột mét:

1m2 = 100dm2 =

1

100 dam2

-Giáo viên yêu cầu học sinh điền tương tự

vào các cột khác

-Giáo viên kiểm tra bảng đơn vị đo diện

tích trên bảng và hỏi:

+ Mỗi đơn vị diện tích gấp bao nhiêu lần

đơn vị bé hơn tiếp liền nó?

+ Mỗi đơn vị đo diện tích bằng bao nhiêu

phần đơn vị lớn hơn tiếp liền nó?

- Vậy hai đơn vị đo diện tích tiếp liền nhau

thì hơn, kém nhau bao nhiêu lần?

4 Hoạt động 3: Luyện tập

Bài 1:

a)Đọc các số đo diện tích: 29 mm2, 305

mm2, 1200 mm2

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Giáo viên viết các số đo diện tích lên

bảng, chỉ số đo bất kì cho học sinh đọc

- Giáo viên nhận xét

b)Viết các số đo diện tích:

 Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông

 Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông

- Giáo viên cho học sinh viết vào giấy nháp

và mời 2 bạn lên bảng viết

-Giáo viên nhận xét

+Mỗi đơn vị diện tích gấp 100 lần đơn

vị bé hơn tiếp liền nó

+Mỗi đơn vị đo diện tích bằng

1 100

đơn vị lớn hơn tiếp liền nó

+Hai đơn vị đo diện tích tiếp liền nhau thì hơn, kém nhau 100 lần

-Học sinh đọc -29mm2: Hai mươi chín mi-li-mét vuông

305mm2: Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông

1200mm2: Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông

-168mm2

2310mm2

-Học sinh thực hiện

-Học sinh đọc

- Học sinh lắng nghe

Trang 5

Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Giáo viên hướng dẫn phép đổi:

+ Đổi từ đơn vị lớn ra đơn vị bé:

VD: 8hm2 = …m2

Biết mỗi đơn vị diện tích ứng với 2 chữ số

trong số đo diện tích Khi đổi từ hm2 ra m2,

ta lần lượt đọc tên các đơn vị đo diện tích

từ hm2 đến m2, mỗi lần đọc viết thêm 2 số

0 vào sau số đo đã cho Ta có:

8hm2 = 8 00 00

hm2 dam2 m2

Vậy : 8hm2 = 80000m2

+ Đổi từ đơn vị bé ra đơn vị lớn:

VD: 50000m2 = …hm2

Tương tự như trên ta có:

5 00 00m2 = …hm2

hm2dam2 m2

Vậy 50000m2 = 5hm2

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài vào

vở Sau đó mời 4 bạn lên làm bài trên

bảng

- Mời học sinh nhận xét

-Học sinh làm bài

a 5cm2 = 500mm2

12km2 = 1200hm2 1hm2 = 10 000m2

7hm2 = 70 000m2

1m2 = 10 000cm2

5m2 = 50 000cm2

12m2 9dm2 = 1209dm2

37dam2 24m2 = 3724m2

b 800mm2 = 8cm2

12 000hm2 = 120km2

150cm2 = 1dm2 50cm2

3400dm2 = 34m2

90 000dm2 = 9hm2

2010m2 = 20dam2 10m2

-Học sinh nhận xét

-Học sinh đọc yêu cầu bài

- Học sinh lắng nghe

-Học sinh thực hiện

-Học sinh trình bày:

1mm2 =

100

¿

1

¿

cm2

Trang 6

- Giáo viên nhận xét, chữa bài trên bảng.

Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ

chấm:

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề bài

-Giáo viên hướng dẫn học sinh: đổi từ đơn

vị bé ra đơn vị lớn tiếp liền nhau tức là

chia cho 100, hay có thể viết dưới dạng

phân số có mẫu số là 100

- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận

nhóm làm bài vào vở nháp, 1 nhóm làm

vào bảng

- Mời học sinh trình bày kết quả thảo luận

- Nhận xét, chữa bài trên bảng

C Củng cố- dặn dò: (1p)

- Về nhà hoàn thành các bài tập vào vở bài

tập

- Chuẩn bị bài học mới : Luyện tập (SGK

trang 28)

8mm2 =

100

¿

8

¿

cm2

29mm2 = 10029 cm2

1dm2 = 1001 m2

7dm2= 1007 m2

34dm2 = 10034 m2

-Học sinh lắng nghe

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w