BÀI 4: Trong các số dưới đây, chọn ra số đo thích hợp chỉ. b.[r]
Trang 1Ki - lô - mét vuông
1 km
1 ki-lô-mét vuông
( 1 km ) 2
Trang 27 km 2
118 km 2
Ba nghìn ba trăm hai mươi tư ki-lô-mét vuông
Chín trăm hai mươi ba ki-lô-mét vuông: 923 km 2
: 3324 km 2
Trang 3Thị trấn Lương Bằng có diện tích khoảng: 7 km 2
118 km 2
Diện tích của thủ đô Hà Nội khoảng
Diện tích của tỉnh Hưng Yên khoảng: 923 km 2
: 3324 km 2 Huyện Kim Động có diện tích khoảng:
Trang 4BÀI 1: Viết số thích hợp vào ô trống
Chín trăm hai mươi mốt ki - lô - mét vuông
Hai nghìn ki - lô - mét vuông
509 km 2
320 000km 2
Trang 51 km 1000 m
1 km 2
1 000 000 m 2
Trang 6BÀI 4: Trong các số dưới đây, chọn ra số đo thích hợp chỉ
b Diện tích nước Việt Nam là:
5 000 000m 2 ; 324 000 dm 2 ; 330 991 km 2
Trang 7CÂU HỎI
Chọn ra số đo thích hợp chỉ diện tích phòng học:
81 cm ; 900 dm ; 40 m 2 2 2
ĐÁP ÁN:
40 m 2
Trang 8CÂU HỎI
Chọn ra số đo thích hợp chỉ diện tích mặt bàn học:
50 cm ; 50 dm ; 50 m 2 2 2
ĐÁP ÁN:
50 dm 2
Trang 9CÂU HỎI : Trình bày lời giải bài toán sau:
Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3 km và chiều rộng 2 km Hỏi diện tích của khu rừng đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?
ĐÁP ÁN: Bài giải
Diện tích của khu rừng đó là:
2 x 3 = 6 ( km )
Đáp số: 6 km
2
2