1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

boi duong toan 7

52 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 458,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GvHD: §Ó thùc hiÖn ®ưîc yªu cÇu bµi to¸n ta cÇn xÐt vai trß cña P vµ Q trong bµi to¸n.. Bài 7: Cho đa thức[r]

Trang 1

ý thức vận dụng các kiến thức đã học để giải bài tập thực tế

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Baứi 1:

Cho  ABD, coự B=2 ^^ D , keỷ AH  BD

(H  BD) Treõn tia ủoỏi cuỷa tia BA laỏy

BE = BH ẹửụứng thaỳng EH caột AD taùi F

Chửựng minh: FH = FA = FD

Bài toỏn cho biết ?

Bà toỏn yờu cầu ?

Ghi gt và kl bài toỏn?

Nhận xột tam giỏc BHE?

Trang 2

CHỨNG MINH FD = FH

CHỨNG MINH FA = FH

Bài tập 2:

Cho tam giác ABC cân tại A Tia phân

giác của góc A cắt BC tại D Từ D kẻ DE

 AB (E  AB) và DF  AC (F  AC)

Chứng minh rằng:

a)DE = DF

b) Δ BDE =  CDF

c)AD là đường trung trực của BC

Bài tốn cho biết ?

Bà tốn yêu cầu ?

Ghi gt và kl bài tốn?

Xét tam giác vuơng ADE và tam giác

gt  ABC, (AB = AC:

BAD = AD (D  BC).DEAB E AB

Vậy  ADE =  ADF (CH + GN)

Cĩ BE = CF ( cmt )

Trang 3

^D1=^D2 mà ^D1 + ^D2 = 1800 => ^D1 =^D2 = 900

L¹i cã (√5)2+(√5)2=10=(√10)2

Hay AB2 + BC2 = AC2

nªn ABC vu«ng t¹i B (2)

Tõ (1) vµ (2) suy ra ABC vu«ng c©n t¹i B

Trang 4

1/KiÕn thøc : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số

Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán

2/ Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”

3/ Giáo dục: Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực

HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến

II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:

B/KiÓm tra bµi cò : lồng vào trong giờ

C/Gi¶ng bµi míi:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Bài 1: Cho biểu thức 3x2 + 2x - 1

Tính giá trị của biểu thức tại x = 0;

x = - 1; x = 13

Muốn tính giá trị của 1 biểu thức ta làm thế

nào?

Bài 2: Tính giá trị của các biểu thức

a 3 a− 6 2 a+5 với a = - 1;

Bài 1: Cho biểu thức 3x2 + 2x - 1

Tính giá trị của biểu thức tại x = 0;

x = - 1; x = 13Giải:

Tại x = 0 ta có 3.0 + 2.0 - 1 = - 1Tại x = - 1 ta có 3 - 2 - 1 = 0Tại x = 13 ta có 3 19 + 32 - 1

Trang 5

a)trong các biểu thức trên biểu thức nào

nguyên ;biểu thức nào phân?

b)tìm các giá trị không thích hợp của biến

Cho các biểu thức đại số sau:

Trang 6

1/Kiến thức : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số

Biết cỏch tớnh giỏ trị của một biểu thức đại số, biết cỏch trỡnh bày lời giải của bài toỏn

2/ Kỹ năng: - Rốn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”

3/ Giỏo dục: Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực

HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Bài tập 1: Tính giá trị biểu thức:

; y là số nguyên âm lớn nhất

GV đưa bài tập 2 lên bảng phụ

= 0Vậy với x =

1

2 thì biểu thức đã cho có giá trị bằng 0

Với x =

1 3

 

=

22 9 2

11 9b) Với x =

1 2

và y = -1 ta có:

Trang 7

 

9 4 9 2

1 2t¹i x =

1 2

vµ y = -1

Bµi tËp 2:

Thay x = 5 ; y = 1 vào biểu thức A = x2 + 4xy - 3y3

Ta được A = 52 + 4.5.1 -3.13

A = 25 + 20 - 3 = 42Vậy 42 là giá trị của biểu thức trên tại x = 5 ; y = 1

Bµi tËp3:

Thay x = 1 ; y = -3 vào biểu thức 2x2y + 2xy2

Ta được 2.12.(-3) +2.1(-3) 2 = - 6 + 18 = 12Vậy 12 là giá trị của biểu thức trên tại x = 1 ; y = -3

Trang 8

1/KiÕn thøc : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số

Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán

2/ Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”

3/ Giáo dục: Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực

HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến

II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:

B/KiÓm tra bµi cò : lồng vào trong giờ

C/Gi¶ng bµi míi:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức

Bµi tËp5:

a) Để biểu thức x +1

x2−2 có nghĩa khi

x2 – 2  0 => x   2b) Để biểu thức x −1

x2 +1 có nghĩa

khi x2 +1  0 mà x2 +1  0 với mọi x nên biểu thức trên có nghĩa với mọi x

Bµi tËp 6:

Trang 9

Bài 7 : Tính giá trị biểu thức

Ta được 3

Vậy

1 72

Ta được (-1) 2.32 +(-1).3 + (-1) 3 + 33

= 9 -3 -1 + 27 = 32 Vậy 32 là giá trị của biểu thức trên tại x = –1; y = 3

Trang 10

1/KiÕn thøc : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số

Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán

2/ Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”

3/ Giáo dục: Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực

HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến

II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:

B/KiÓm tra bµi cò : lồng vào trong giờ

C/Gi¶ng bµi míi:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Bài8 : Tính giá trị của biểu thức:

A = x2 + 4xy - 3y3 với x = 5; y = 1

Bài 9 : Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại

x = 1 và y = –3

Bài 10: Xác định giá trị của biểu thức để

các biểu thức sau có nghĩa:

Ta đđược 52 + 4.5.1 -3.13 = 25 + 20 - 3 = 42 Vậy 42 là giá trị của biểu thức trên

tại x = 5 ; y = 1

Bài 9 : Giá trị của biểu thức 2x2y + 2xy2

tại x = 1 và y = –3Thay x = 1 ; y = -3

vào biểu thức 2x 2 y + 2xy 2

Ta đđược 2.12.(-3) +2.1(-3) 2 = -6 + 18 = 12

Vậy 12 là giá trị của biểu thức trên tại x = 1 ; y = -3

Bài 10: Xác định giá trị của biểu thức để

các biểu thức sau có nghĩa:

a/ x +1

x2−2 ; b/ x −1

x2 +1 ; Giải :

Trang 11

Bài tập 11: Tìm giá trị của mỗi biến để các

biểu thức nhận giá trị bằng 0

a, (x + 1)(x2 + 1)

b, 5y2 - 20 ; c, x  2

- 1

? Em hiểu thế nào là biểu thức nhận giá trị

bằng 0 tại giá trị của biến?

Để tìm được giá trị của biến khi biết giá trị

của biểu thức ta là như thế nào?

a) Để biểu thức x +1

x2−2 cú nghĩa khi

x 2 – 2 0 => x   2b) Để biểu thức x −1

x2+1 cú nghĩa khi

x2 +1  0 mà x2 +1  0 với mọi x nờn biểu thức trờn cú nghĩa với mọi x

Bài tập 11: Tìm giá trị của mỗi biến để các

Trang 12

Ngµy so¹n : …/ … / 2012

Ngµy gi¶ng :… /…./ 2012

I/Môc tiªu :

1/KiÕn thøc : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số

Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán

2/ Kỹ năng: - Rèn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”

3/ Giáo dục: Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực

HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến

II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:

B/KiÓm tra bµi cò : lồng vào trong giờ

C/Gi¶ng bµi míi:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

? Em hiÓu thÕ nµo lµ biÓu thøc nhËn gi¸ trÞ

b»ng 0 t¹i gi¸ trÞ cña biÕn?

§Ó t×m ®ưîc gi¸ trÞ cña biÕn khi biÕt gi¸ trÞ

cña biÓu thøc ta lµ như thÕ nµo?

y −3

y y

=

310

3 − 210

3 − 3

=24

G = m−8 n − 5 - 4 m −n 3 m+3

Trang 13

G = m−8 n − 5 - 4 m −n 3 m+3

Ta biến đổi biểu thức E có chứa mẫu số để

rút gọn

Ta có m - n = 3 Þ m = n +3 và n = m – 3Thay vào biểu thức

1/KiÕn thøc : Hiểu được khai niệm vế biểu thức đại số

Biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời giải của bài toán

Trang 14

2/ Kỹ năng: - Rốn luyện kĩ năng làm bài về “Biểu thức đại số”

3/ Giỏo dục:

Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

; 4 3

) 1 ( 2

; 5

3 3

; 7

x x x

1

2 x

= - 2  x = - 5,55

1 0

x

;1

0 5

3 3

1

; 0 0

4 3

) 1 ( 2

x x

;0

0 5

) 5 ( 3

x x

TIẾT: 80 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

trong một tam giác

Ngày soạn : …/ … / 2012

Ngày giảng :… /…./ 2012

I/Mục tiêu :

1/Kiến thức : - Củng cố lại quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

- So sánh các cạnh và các góc trong một tam giác So sánh độ dài đoạn thẳng

Trang 15

2/ Kỹ năng: - Rốn luyện kĩ năng vẽ hỡnh ,nhận biết ,chứng minh về quan hệ giữa gúc vàcạnh đối diện của 1 tam giỏc

3/ Giỏo dục: Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực

HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

đáy BC của tam giác cân ABC lấy hai điểm

D và E sao cho: BD = DE = EC Chứng

GV gợi ý: Trên tia đối của tia DA, lấy điểm

F sao cho DF = DA

a, chứng minh ∆BAD = ∆CAE

ị ∠ BAD= EAC (Hai góc tương

ị ∆ADE = ∆FDB (c g c)

Trang 16

DAE = BFD

Đại diện một nhóm lên bảng trình bày

BF = AE (1)Vì: AEC > ABC (tính chất góc ngoài)

AEC > ACE Xét ∆AEC có: AEC > ACE

TIẾT: 81 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

trong một tam giác

Ngày soạn : …/ … / 2012

Ngày giảng :… /…./ 2012

I/Mục tiêu :

1/Kiến thức : - Củng cố lại quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

- So sánh các cạnh và các góc trong một tam giác So sánh độ dài đoạn thẳng

2/ Kỹ năng: - Rốn luyện kĩ năng vẽ hỡnh ,nhận biết ,chứng minh về quan hệ giữa gúc vàcạnh đối diện của 1 tam giỏc

3/ Giỏo dục: Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực

HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

* GV: một số bài tập về chủ đề trờn

Trang 17

* HS: ễn tập cỏc kiến thức theo chủ điểm,Bảng phụ.

III/Cách thức tiến hành:

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :……

7C : ……

B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Bài 1

Bài toỏn cho biết ?

Bài toỏn yờu cầu?

Ghi GT & KL của bài toỏn?

Muốn CM ADB < ADC ta CM?

Bài 2( bài 3 trang 34 s bd 7)

Bài toỏn cho biết ?

Bài toỏn yờu cầu?

Ghi GT & KL của bài toỏn?

1.Bài 1(bài 1 trang 33 BD T7 T.II)

Gt Δ ABC :AB <AC ‚

D BC / BAD= CAD

Kl 1 CM ADB < ADC 2.BD = DC

Giải 1 CM ADB < ADC

CAD + C + ADC = 180 0 (2)

⇒ ∠ ADC > ADB

2.CM : BD = DC

Từ D kẻ DE / ADB = ADE ( E AC)

Trang 18

+Do N nằm ngoài BC nên

Trong Δ ACN có ACN > 900

TIẾT: 82 LUYỆN TẬP VỀ QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIÊN

TRONG MỘT TAM GIÁC

Trang 19

- So sánh các cạnh và các góc trong một tam giác So sánh độ dài đoạn thẳng.

2/ Kỹ năng: - Rốn luyện kĩ năng vẽ hỡnh ,nhận biết ,chứng minh về quan hệ giữa gúc vàcạnh đối diện của 1 tam giỏc

3/ Giỏo dục: Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực

HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Bài 3: Cho tam giỏc ABC, A = 900 Trờn

tia đối của tia AC lấy D sao cho AD < AC

Nối B với D Chứng minh rằng: BC > BD

Bài toỏn cho biết ?

Bài toỏn yờu cầu?

Ghi GT & KL của bài toỏn?

Bài 4: Cho tam giỏc ABC cú AB < AC, M

là trung điểm của cạnh BC So sỏnh

BAM và MAC

Gt Δ ABC : ‚ A = 900

D; AC , D nằm ngoài AC/ DA <AC

Kl 1 CM : BC > BD

Giải:

Trờn tia AC lấy điểm E sao cho AE = AD

Ta cú: AE < AC (Vỡ AD < AC)Nờn E nằm giữa A và C

Mà BA  DE và DA = AE

ị BDE cõn đỉnh B

Ta cú: BEA > BCD ( BEA làgúc ngoài của tam giỏc BEC)

Trang 20

Bài 6:

Cho tam giác ABC (AC > AB) A tù,

đường cao AH (đường AH BC) và trung

tuyến AM (đường AM đi qua trung điểm

M của cạnh BC) Chứng minh:

a BAM > MAC

b H nằm giữa B và M

Bài toán cho biết ?

Bài toán yêu cầu?

Ghi GT & KL của bài toán?

Xét tam giác MAB và tam giác MDC có

MA = MD; AMB = DMC (đốiđỉnh)

MB = MC (M là TĐ của cạnh BC)

Do đó: MAB MDC (c.g.c)

Suy ra: AB = CD; BAM = MDC

Ta có: AB = CD; AB < AC Þ CD < CAXét tam giác ADC có: CD < AC

Þ MAC < MDC (quan hệ giữagóc và cạnh đối diện trong tam giác)

MAC < MDC

BAM = MDC Suy ra: MAC < BAM

Bài 5: Cho tam giác ABC có

Trang 21

2 CM H nằm giữa B và M

Giải:

a Trên tia AM lấy điểm D sao cho M

là trung điểm của AD, dễ dàng chứng minh được AMB DMC (c.g.c) Suy ra BAM = D (1)

AB = DCTrong ACDcó : AC > DC do AC > AB (gt)

Và AB = DC (c/m trên)Nên D > MAC (2)

Từ (1) và (2) suy ra BAM > MAC

b AC > AB Þ HC > HB (H thuộc đoạn thẳng BC do A là góc tù và MB = MC)suy ra: BM > BH Vậy H nằm giữa hai điểm

Trang 22

Ngày giảng :… /…./ 2012

I/Mục tiêu :

1/Kiến thức : Ôn tập cũng cố kiến thức về đơn thức và các phép toán trên đơn thức

2/ Kỹ năng: Rèn luyện kỉ năng thực hành giải toán về đơn thức

3/ Giỏo dục: Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực

HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Gv cho hs ôn lại các kiến thức về đơn thức

nhau, đúng hay sai ?

? Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế nào?

? Có thể áp dụng những tính chất khi nhân

đã được nâng lên luỹ thừa với số mũ nguyên dương

3 Bậc của đơn thức:

Đơn thức có hệ số khác 0 thì có bậc là tổngcác số mũ các biến có trong đơn thức

Số 0 là đơn thức không có bậc

4.Đơn thức đồng dạng

Đơn thức có hệ số khác 0 và có phần biến giống nhau gọn là các đơn thức đồng dạng

5 Nhân hai đơn thức:

- Nhân phần hệ số với nhau, nhân phần biến với nhau

Trang 23

? Tính giá trị của biểu thức tại các giá trị

của biến ta làm thế nào?

2 Bài tập 2: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc

a, (-7x2yz) và

3

7xy2z3 Ta có: (-7x2yz)

3 7

1/Kiến thức : Ôn tập cũng cố kiến thức về đơn thức và các phép toán trên đơn thức

2/ Kỹ năng: Rèn luyện kỉ năng thực hành giải toán về đơn thức

3/ Giỏo dục: Rốn luyện ý thức tự giỏc, tớnh tớch cực

Trang 24

HS cú sự sỏng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Gv ghi đề lên bảng và hướng dẫn hs thực

hiện

HD: Thu gọn biểu thức rồi thay giá trị của

biến vào và thực hiện phép tính

1

2)x2yz

5 Bài tập 5: Thực hiện phép tính rồi tính giá trị của mỗi biểu thức sau tại x = 2 và y=-2

b,

3 2

Trang 25

2/ Kỹ năng: - Có kĩ năng vận dụng các kiến thức trên để giải toán hình học.

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình và chứng minh hình học

3/ Giáo dục: Rèn luyện ý thức tự giác, tính tích cực

HS có sự sáng tạo khi vận dụng kiến thức vào giải bài tập

II/Ph ư ¬ng tiÖn thùc hiÖn:

* GV: một số bài tập về chủ đề trên

* HS: Ôn tập các kiến thức theo chủ điểm,Bảng phụ

Trang 26

III/Cách thức tiến hành:

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :……

7C : ……

B/Kiểm tra bài cũ : lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Bài 1:

Cho tam giỏc ABC cú A = 900 Trờn hai

cạnh AB, AC lần lượt lấy hai điểm D và E

Chứng minh rằng DE < BC

Bài toỏn cho biết ?

Bài toỏn yờu cầu?

Ghi GT & KL của bài toỏn?

A.Cỏc ki ế n th ứ c c ơ b ả n c ầ n nh ớ : *Cho đường thẳng a và điểm A nằm ngoài

a ,điểm B nằm trờn a từ A kẻ AH BC+đoạn thẳng AB gọi là đường xiờn kẻ từ Ađến a

+Hgọi là chõn đường vuụng gúc kẻ từ Ađến a

+HB gọi là hỡnh chiếu của AB lờn a

AH được gọi là khoảng cỏch từ A đến a

* Định lí 1 :

Trong các đường xiên và đường vuông góc

kẻ từ một điểm ở ngoài một đường thẳng

đến đường thẳng đó thì đường vuông góc là

đường ngắn nhất

*Định lí 2 :

Trong hai đường xiên kè từ A đến a:

a)Đường xiờn nào cú hỡnh chiếu lớn hơnthỡ lớn hơn

b)Hỡnh chiếu nào cú đường xiờn lớn hơnthỡ lớn hơn

B Bài tập vận dụng:

Bài 1:

Giải:

Nối D và C ta cú: AE, AC lần lượt là hỡnhchiếu của cỏc hỡnh xiờn DE, DC trờn đường thẳng AC

Ngày đăng: 22/05/2021, 14:12

w