1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp án bồi dưỡng Toán 9 đề 1

5 396 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đáp án bồi dưỡng Toán 9 đề 1
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đáp án
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để phương trình đã cho có 4 nghiệm thì mỗi phương trình như trên phải có đúng 2 nghiệm và các nghiệm đó khác 0.. Như vậy, đê phương trình ban đầu có 4 nghiệm, điêu kiện cân và đủ là: oS-

Trang 1

HUONG DAN DE 1 Bài 1 la rút gon x:

_ (27 + 102)v27 - 10/2 ~ (27 - 10/2)27 + 1042

(VV13- 3 + vv13+3): vV13+2

Ta có:

a) 27+ 10/2 = (5 + v2)?

b) 27- 10/2=(5— v2)?

C) (/V13—3 + VV13 +3)? =2V13 + 4 = 2(V13 +2)

vV13-— 3 + vVV13+3= l2(/13+2)

Suy ra:

Nhu vay:

x= (s+v2) (s-v2)-(s-v23? (s+v2) _ (54V2)(5—V2)[(54+v2)-(5—v2)] _ 46V2 — 46

Tính A ta có:

A = x* + 2007x — 2008 = (x + 2008)(x — 1) (1)

Thay x vao (1) ta duge: A = (46 + 2008) (46 — 1) = 92430

Bai2: Vn nguyén duong, ta co:

5”(5" + 1) — 6"(3" + 2”) = (25" — 18") — (12” — 5”)

Ở đó: (25” — 18”): 7 và (12” — 5”): 7

Suy ra 3”5”+1)—-6*(3"+2"):7 (1)

Lại có: 5”(5" + 1) — 6"(3" + 2”) = (25"—12") — (18"—5”)

Ở đó: (25”—12”) : 13 và (18?—5”) : 13

Trang 2

Suy ra 5"(5" + 1) — 6"(3" + 2”) :13 (2)

Tu (1) va (2) suy ra 5”(5" + 1) — 6"(3" + 2") 291 va tacé (dpcm.)

Bai 3: Ta co:

M = = + y = ` + y = 1

a) xtiy2 x2+y* 2x2y 2xy

Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi X= Y = 1

l+va , 1+vb , l+vc 3ll+va 1+vb l1+vc

= + m + m = 3 ‘ed j—* mm

1+vb l+vc l+va 1+vb l+ve l+va=3

1+xva 1+vb _ live

Dấu đắng thức xảy ra khi và chikhil+VÐ 1+Vve 1+Vva hay A@= D=C€

TS ryt + *ݰ <(1+ va) + (1+Vvb) +(1+ v€)

Tac6:1+vb l‡yc l+vya

với 4> 1hoạc 4= 0 tạcó;1+va<1+a

voi b= 1 hoac b = 0 taco: 1+ Vb <1+b

Với ©> 1 hoặc € = Ú ta có; 1+ ýce<1+c

Suy ra: (1+ Va) + (1+ vb) + (1+ ve) < (1+a) +(1+b) +(1+c)

=3+at+bte

1+va l+tvb l+vc

Như Vvạy:1+vb l+vc l1+va

Dấu đắng thức xảy ra khi và chỉ khi 4= b = €= 0

Bài 4: Phương trình đã cho có thê biến đổi thành:

(|x| — 1— 2a)(|xl — 1 + 2a) =0

a) — Với a=] phương trình đã cho trở thành:

Trang 3

(lx| — 3)(|x|+ 1) =0

© |x|-3=0

x=3

ly = -3

Trang 4

b) Mỗi phương trình |*Ì — 1— 2a = 0 |x| — 1 + 2a = Ö có nhiều nhất là 2

nghiệm Để phương trình đã cho có 4 nghiệm thì mỗi phương trình như trên phải

có đúng 2 nghiệm và các nghiệm đó khác 0 Như vậy, đê phương trình ban đầu có

4 nghiệm, điêu kiện cân và đủ là:

oS <a<x-

*V6i 2 ~ 753 phương trình đã cho có 4 nghiệm là:

X,=—1+2a, x, =1+2a, x3=1-—2a,x,=-—1+2a

Nhu thé:

2

S=x, +Xx;z?+xạˆ + xạ?

-16a^ + 4

Tuy nhiên z và không đạt được giá trị 2 nên S không có giá trị lớn nhât!

Bai 5:

a) Vi AF la tiép tuyén ctia dudng tron (O) nén ta có: ⁄“AFB= /ACF,

E_E Xét ÂAFB và A4CF , ta co:

“FAB=4FAC

Z“AFB= ZACF

Suy ra AaFB ~ AACF

AB AF

Suy ra: AF AC

— AF? = AB.AC = const

Suy ra E, F là các điểm năm trên đường tròn (A, Y AB AC )

b) Vì AF là tiếp tuyến của đường tròn (O) nên ta có:

Trang 5

⁄EEF=⁄AFE (1)

Mặt khác:

ZAFE = ZAEF (2y

Va:

ZAEF = ZAIF (4 diém A, E, 1, F cùng nằm trên đường trịn đường kính AO) (3)

Tir (1), (2), (3) suy ra được: “EE'F= ⁄AIF_ Sụy ra EE' // AB (Theo dấu hiệu

gĩc đồng vị của hai đường thắng song song)

c) Xét ⁄AKN và “AỌ tạ cĩ:

£O Al= ZKAN

“ANK= “AIO=90°

Suyra AOAI ~ AKAN

AK _ AO

AN Al

=> AK AI = AO.AN (1)

Mat khac 40 AN = AF* = AB.AC (2)

Tu (1) va (2) suy ra AK.AI = AB.AC = const

Suy ra K 1a diém cé dinh

Dễ dàng nhận thấy đường trịn ngoại tiếp tam giác ONI cũng chính là đường trịn ngoại tiệêp tứ giác OIKN, suy ra tâm của đường trịn ngoại tiêp tam giác ONI năm trên đường trung trực của KT là đường thăng cơ định Từ đĩ ta cĩ (đpem))

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w