[r]
Trang 1Phần2: Dạy học Bất đẳng thức
I.Khái niệm :
Cách1: a > b a – b d ơng, suy ra a > 0 a d ơng.
a < b a – b âm , suy ra a < 0 a âm.
Cách2: Theo quan điểm hàm mệnh đề:
Cho a,b là 2 biểu thức số Nối chúng bởi các ký hiệu > , < ta đ ợc bất đẳng thức.
Khi đó cần đ/n bất đẳng thức đúng : a > b a – b d ơng
a < b a – b âm
Trang 2 II Tính chất BDT:( Sv tự nghiên cứu)
III Các phép toán BDT:
chiều.
có điều kiện 2vế đều d ơng.
Trang 3IV.Các BDT cơ bản học ở tr ờng phổ thông:
Gồm khoang 11 loại BDT)
1)
2) BDT Cô si
3) BDT BuNhiaCốp xki
4) BDT giá trị tuyệt đối
5) BDT l ợng giác
6) Diều kiện có nghiệm của pt bậc2
7) Dịnh lý dấu của tam thức bậc2
8) Chiều biến thiên của hàm số
9) Giá trị Lớn nhất, nhỏ nhất.
10)
11) BDT tích phân
12) BDT véc tơ
13) BĐT về toạ độ
14) BĐT trong tam giác.
Trang 4VI.C¸c d¹ng bµi tËp:
3.
Trang 5 I.D¹y häc Chøng minh BDT: H íng dÉn hs tim PP chøng minh BDT:
Trang 6PP chứng minh BDT:
1)Dùng đ/n: Xét dấu hiệu 2 vế.
2) Biến đổi t ơng đ ơng: Từ BDT cần cm BDTluônđúng.
3) Sử dụng các BDT đã biết và các phép toán BDT
4) Qui nạp
5) PP tam thức bậc hai
6) PP làm trội ( đánh giá)
7) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
8) PP cm phản chứng
9) Sử dụng l ợng giác
10) Sử dụng toạ độ
11) Dùng Giá trị Max, Min.
12) Sử dụng BDT tích phân
13) PP ghép cặp, hoán vị vòng quanh
14) PP tách số hạng để giản ớc.
.
Trang 7II H ớng dẫn h/s giai toán tim
Max, Min bằng PP Bất đẳng thức:
1) ( const) đồng thời xay ra đẳng thức Thi Min P = m
2) ( const) đồng thời xay ra đẳng thức Thi Max P = m
Có 3 loại câu hỏi:
+ Tim Max,Min ( Không cần chỉ hết các tr ờng hợp xay ra dấu bằng
+ Tim Max,Min và giá trị đó xay ra khi nào? ( Phai chỉ hết các tr ờng hợp xay ra dấu bằng)
+ Khi nào xay ra giá trị Max,Min
Trang 8III.Các chú ý khi dạy học BDT:
1) Cần phân bậc hoạt động Cm BDT:
( Giáo trinh –Tr 149-157.PPdh Toán.Nguyễn Bá Kim)
_ Là tạo ra nhung bài toán nhỏ từng b ớc dẫn dắt h/s giải toán.
_ Cách phân bậc hoạt động:
+Phân bậc theo PP cm BDT
+ Phân bậc theo nội dung bài toán
+ Phân bậc theo tính chất của hoạt động: từ dễ đến khó, Từ cụ thể đến trừu t ợng , từ bài toán bằng số đến BT chứa tham số ,
+ Dựa vào sự phức tạp dần của đối t ợng và sự tăng dần về chất l ợng hoạt
động.
_ ý nghĩa của việc phân bậc hoạt động:
+ Giúp h/s HS luyện tập từ dễ đến khó,từ đơn giản đến phức tạp.
+ Tạo ra đ ợc nhung nấc thang hợp với b ớc đi của học trò,giúp họ có niềm tin
và khả nang v ợt qua các ch ớng ngại của nhận thức.
Trang 92) RÌn luyÖn HD trÝ tuÖ cho h/s th«ng qua d¹y häc Cm BDT:
tÝch,tæng hîp, )
Trang 10 VD: Giải các Bài toán Cm BDT sau:
1)
2)
3) Cho , Chứng minh:
4) Cho ,Chứng minh:
5) Cho , Chứngminh
6) Cho ,
BĐT: , có đúng không?
Khi nào BĐT đúng? Mở rộng BĐT ?
Trang 123) Luôn giúp h/s phát hiện và sửa chua sai lầm khi giai toán BDT:
+) Sai lầm khi thực hiện phép toán về BDT
+) đánh giá quá lỏng hoặc quá chặt,dùng t/c bắc cầu sai
+) Chọn miền đối số để dùng PP đơn điệu h/số
+) Tìm Max,Min bằng BĐT khi thấy dấu = không xảy
ra th ờng kết luận sai là không có Max,min?
+)Khi sử dụng BĐT đã biết ,th ờng quên điều kiện của nó
+) Tìm Max,Min nh ng lại đánh giá với biểu thức thay
đổi
Trang 134)Khai th¸c c¸c øng dông cña B§T.
Trang 14Bài tập:
1)Tra lời câu hỏi thao luận và giai BT trong Giáo trinh Photo.
2)Phân tích,sắp xếp theo dụng ý phân bậc HD cm BDT dùng PP toạ độ của các bài toán sau:
a) Cho điểm A(2;3).Tim 2 điểm B,C trên Ox sao cho BC = 6 và AB + AC nhỏ nhất.
b) Tim Min của
c) Tim Min của
d) Cm BDT:
e) Cm BDT:
f) Cmr:
3)Tim và sửa chua sai lầm của h/s.
4) Ra đề kiểm tra trắc nghiệm về BDT ?
5) Thống kê các đề thi Dại học về BDT từ nam 2000 lại đây và giai.