Bất kì một hình hộp chữ nhật nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp B.. Bất kì một hình tứ diện nào cũng có mặt cầu ngoại tiếp C.. Bất kì một hình chóp đều nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp
Trang 1ĐỀ 55 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề.
(Đề thi có 50 câu trắc nghiệm- 5 trang)
Mã đề 245
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Biết rằng tiếp tuyến của đồ thị hàm số x 2
y
x 2
+
=
- tạo với tia Ox một góc
o
135 Tìm các tiếp điểm
A (1; -3) và (-2;0) B (4; 3) và (1;-3) C (0;1) và (1;-3) D (4; 3) và (0 ;-1)
Câu 2: Đồ thị hàm số y 3x 1
x 1
+
= + có tọa độ của tâm đối xứng là điểm
Câu 3: Hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A, có SA vuông góc với mặt phẳng
(ABC) và có SA= a, AB= b, AC= c Mặt cầu đi qua các đỉnh A,B,C,S có bán kính r bằng:
A 2 a2+ +b2 c2 B 1 a2 b2 c2
2 + + C a2+ +b2 c2 D
2(a b c) 3 + +
Câu 4: Tập nghiệm của bpt log x 4 x3 > - là:
Câu 5: Nghiệm của pt 27x+12x=2.8x là:
x 2
x 3
=
Câu 6: Khối hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng V Khi đó, thể tích tứ diện A’BCD bằng:
A 3
V
D
2 3
V
Câu 7: Số giao điểm của đường cong y x= 3- 2x2+2x 1+ và đường thẳng y 1 x= - bằng
Câu 8: Số điểm cực trị của hàm số 2 5
1
x y x
−
=
− là
Trang 2Câu 9: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?
A Bất kì một hình hộp chữ nhật nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp
B Bất kì một hình tứ diện nào cũng có mặt cầu ngoại tiếp
C Bất kì một hình chóp đều nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp
D Bất kì một hình hộp nào cũng có một mặt cầu ngoại tiếp
Câu 10: Cho hàm số f(x) (x= 2+2x)lnx Tính f '(1)
Câu 11: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A
3
y 1
x 2
= +
2 x y
x 1
=
x 1
y e
x
x 1
=
−
Câu 12: Tìm ađể hàm số y log= a 2a 1 2- + x nghịch biến trên (0;+¥ )
A aÎ (0;2) { }1 B aÎ -( 2;1) { }0 C a 1
a 2
ìï >
ïí
ï ¹
ïî D aÎ -( 1;1) { }0
Câu 13: Tính thể tích của khối lập phương biết tổng diện tích các mặt của nó là 150cm2
A 100cm3 B 75cm3 C 125cm3 D 25cm3
Câu 14: Giá trị của m để hàm số y x= 3−3 2m 1 x( + ) 2+(12m 5 x 2+ ) + đồng biến trên khoảng
(2;+∞) là:
A
m
B
5 m 12
6
< −
D
1 m 2
>
Câu 15: Tập nghiệm của phương trình ln(x2- 6x 8) ln(x 2)+ = - là:
Câu 16: Đạo hàm của hàm số y e= 2x 1 - là:
A
2x 1 e
y'
2x 1
-=
2x 1 y'= 2x 1.e- - C y' 2 e2x 1
2x 1
-=
2x 1 e y'
2 2x 1
-=
-Câu 17: Gọi S là diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay được sinh ra bởi đoạn thẳng AC’ của
hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh b khi quay xung quanh trục AA’ Diện tích S là:
Câu 18: Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là:
Câu 19: Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB = 5a, BC = 6a, CA = 7a các mặt bên SAB, SBC,
SCA tạo với đáy một góc 60 Thể tích khối chóp đó bằng:0
Trang 3A 3 3.a3 B 8 3.a3 C
3
2 3a
3
6 3.a
Câu 20: Đồ thị nào là đồ thị của hàm số y x= 3+ −x 2
Câu 21: Kết luận nào là đúng về giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x x- 2:
A Có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất;
B Có giá trị lớn nhất và không có giá trị nhỏ nhất;
C Không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
D Có giá trị nhỏ nhất và không có giá trị lớn nhất;
Câu 22: Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về pt log 3x 1 log x 2log 3x 12( + ) 3 = 2( + ?)
C Pt có 2 nghiệm phân biệt D Pt có vô số nghiệm
Câu 23: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng 450 Thể tích khối chóp đó bằng:
3 a
3 a 3
Câu 24: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 x [ ]
y cos , x
A 0
B
3 3
2 3
3 8
Câu 25: Các khoảng đồng biến của hàm số 3 2
y x= − x + x− là:
A [−5;7] B ( ;1 ; ;) 7
3
ç
- ¥ ççè +¥ ÷÷ø C (3;7)
D
7 1;
3
Câu 26: Biểu diễn A=log 20 log 4003 2 + 2 theo a ln5= và b ln2= cho ta kết quả là:
A A 7 2 a
b
æ ö÷
ç
= ççè + ÷÷ø B
b
A 4 3
a
æ ö÷ ç
= ççè + ÷÷ø C
a
A 5 1
b
æ ö÷ ç
= ççè+ ÷÷ø D
b
A 6 1
a
æ ö÷ ç
= ççè+ ÷÷ø
Câu 27: Với aÎ Rcho trước, biểu thức nào sau đây sai?
A (a2+5) (23> a2+5)59 B (a2+5) (53< a2+5) 22
Trang 4C ( 2 ) 2 ( 2 )3 2
a +5 > a +5 D (a2+5) (57> a2+5)45
Câu 28: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a, một hình nón có đỉnh là tâm của
hình vuông ABCD và có đường tròn đáy ngoại tiếp hình vuông A’B’C’D’ Diện tích xung quanh của hình nón đó là:
A a 62
2
2
3
2 p
Câu 29: Tìm aÎ Rđể hàm số ( 2 )x
y= 3a a- - 1 là hàm số mũ và đồng biến trênR
A a 2< B 0 a 1< < C a 1> D 1 a 2< <
Câu 30: Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= 3- 3x2+5x 1- tại điểm có hoành độ 2 là
Câu 31: Hàm số y 1x3 x2 3x 1
3
= − − + có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [−2;0] bằng:
C
8
1 3
Câu 32: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a và cạnh bên tạo với mặt đáy góc 600 Thể tích của hình chóp đó bằng:
A
3 3
4
a
B
3 3 6
a
C
3 3 12
a
D
3 3 10
a
Câu 33: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
y x= +mx + ∀ ≠1, m 0 là:
A
2 2m
9
9
3
3
Câu 34: Viết số N=4x x2 5 dưới dạng x Tìm m.m
A 11
8
15
5 8
Câu 35: Khi đặt 2x=t t 0( > ) thì phương trình 2 21 xx 3
-+
= + trở thành pt nào sau đây?
A 2t 1 3
+ =
2 t 3
2 t 2
+ =
2t 1 2
2t 1 3
- = +
Câu 36: Nghiệm của pt 33x+32x 1 + =3x 1 + + là:9
A x 1
2
3
Trang 5Câu 37: Cho hai điểm cố định A,B và một điểm M di động trong không gian luôn thỏa mãn điều kiện
góc MAB bằng a với 00<a <900 Khi đó điểm M thuộc mặt nào trong các mặt sau:
Câu 38: Pt m.3x+m.3- x= có nghiệm khi và chỉ khi:1
m
2
0 m
2
0 m
2
< < D m 0£
Câu 39: Mệnh đề nào sau đây là sai khi nói về pt log 2x 1p( + =) 2m 1+ ?
A Khi m 1
2
=- thì pt có nghiệm x 0=
2
ç
= -ççè +¥ ÷÷ø
C Nghiệm của pt là
2m
x
2
p p
-=
D Pt có nghiệm khi và chỉ khi 2m 1 0 m 1
2 + > Û
>-Câu 40: Giá trị của biểu thức 31 2 2 + 3 :93 2 là:
Câu 41: Phương trình các đường tiệm cận của đồ thị hàm số
2 2
y
+
=
− là
A x 3; y 13= = B x 3; y 1= = C x= ±3; y 13= D x= ±3; y 1=
Câu 42: Một hình tứ diện đều có chiều cao bằng 6
3 thì thể tích của nó bằng:
A
3
2
3
2 12
Câu 43: Điểm cực đại của đồ thị hàm số y x= 3- 12x 12+ là:
A (4;28) B (- 2;2) C (2; 4- ) D (- 2;28)
Câu 44: Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình:
x
x 1 1 2
16 + æ öç ÷
>ç ÷çè ø÷ Tìm min S
5
Câu 45: Các trung điểm của các cạnh của một tứ diện đều cạnh a là các đỉnh của một khối đa diện
đều Tính thể tích của khối đó
Trang 6A a 23
3
a 2
3
a 3
3
a 3 12
Câu 46: Cho hàm số y x2
x 2
= + Hoành độ các điểm cực tiểu
Câu 47: Người ta xếp 7 viên bi có cùng bán kính r vào một cái lọ hình trụ sao cho tất cả các viên bi
đều tiếp xúc với đáy, viên bi nằm chính giữa tiếp xúc với 6 viên bi xung quanh và mỗi viên bi xung quanh đề tiếp xúc với các đường sinh của lọ hình trụ Khi đó diện tích đáy của cái lọ hình trụ là:
Câu 48: TXĐ của hàm số
0,2
1 y
log x 1
=
- là:
A D = R 1
5
ì ü
ï ï
í ý
ï ï
î þ B D=(0;+¥ ) C D=(0;+¥ ) 1
5
ì ü
ï ï
í ý
ï ï
î þ D D=(0;+¥ ) { }1
Câu 49: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng y = m +1 cắt đồ thị hàm số
tại 4 điểm phân biệt
m
2
m 0 2
- < < C 7
m 1 2
- < < D 7
m 1 2
- < £
Câu 50: Số đường tiệm của đồ thị hàm số y 5= làx
- HẾT
Trang 7ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Đáp án D
2
4
'
( 2)
y
x
−
=
− , tiếp tuyến tại M
2
; 2
m m m
+
có vecto pháp tuyến 2
4
; 1 ( 2)
n m
r
Trục 0x có VTPT ur(0;1)
( )
cos ,n ur r =cos135o =
4
4 1
0 16
1 ( 2)
m m m
=
−
⇔ = +
−
suy ra M(0; 1);− M(4;3)
Câu 2 Đáp án C
(-1;3) là tâm đối xứng
Câu 3 Đáp án B
Câu 4 Đáp án A
ĐK: x>0
Xét y=log3x x+ −4 có ' 1 1 0
ln 3
y x
= + > suy ra hs đồng biến
Mà pt có nghiệm x=3 suy ra bpt có tập nghiệm x∈ +∞(3; )
Câu 5 Đáp án A
3
Câu 6 Đáp án C
'
'
1
3
ABCD
A ABCD
A ABCD ABCD
h S
V
V = h S ⇒ = mà V A BCD' =1 '
2V A ABCD Suy ra V A BCD' = 6
V
Câu 7 Đáp án B
Số giao điểm bằng số nghiệm của pt x3−2x2+2x+ = − ⇔ =1 1 x x 0 suy ra cos1 giao điểm
Câu 8 Đáp án A
Câu 9 Đáp án D
Sai vì hình trụ tứ giác có đáy không phải là tứ giác nội tiếp không có mặt cầu ngoại tiếp
Câu 10 Đáp án C
Trang 8Shift d f x( )x1 3
Câu 11 Đáp án C
Đáp án C có ' x 12 0
y e
x
Câu 12 Đáp án A
2
1
'
ln( 2 1)
y
=
− + để y’<0 trên (0,+∞ ) thì ln(a2−2a+ < ⇔ <1) 0 0 a2−2a+ <1 1
0 2
1
a a
< <
Câu 13 Đáp án C
tp
Câu 14 Đáp án A
2
y = x − m+ x+ m+ để hàm số đb trên (2;+∞)
TH1 ' 9(2 1)2 3(12 5) 0 1 1
TH2 ' 0 2 1
6
m
∆ > ⇔ > và có 2 nghiệm x1 <x2 ≤2
1 2
1 2
Kết hợp 2 TH suy ra ( ; 1) 1 1;
Câu 15 Đáp án C
ĐK:
4 2
2
2
x
x x
x
x
>
− + > ⇔ < ⇔ >
2( )
=
Câu 16 Đáp án A
2 1
'
2 1
x
e
y
x
−
=
−
Câu 17 Đáp án C
2
l= A C b= R b= ⇒ =S πRl=πb
Câu 18 Đáp án D
Câu 19 Đáp án B
Trang 9Vì các mặt bên đều tạo với mp đáy 1 góc bằng nhau nên S
Khoảng cách từ H( chân đường cao hạ từ S xuống (ABC))
Là bằng nhau hay H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC
3
ABC
S = a = pr⇔ =r HM = C Xét tam giác SMH vuông tại H có A H
SH=HM tan 60o =2a 2 ( ·SMH =60 )o M
3 SH S ABC = a B
Câu 20 Đáp án D
2
' 3 1 0
y = x + > suy ra hs đb
Câu 21 Đáp án A
ĐK: 0≤ ≤x 1
2
2 2
x
x x
− +
−
y = = ÷ y y = y = =y
Câu 22 Đáp án B
ĐK: x>0
2
3
log (3 1) 0 3 1 0( )
pt
Câu 23 Đáp án C
Ta có SH=
3 2 1
o
Câu 24 Đáp án A
' sin cos 0
cos 0
y
k
π
min (0) 1, ( ) 0
Câu 25 Đáp án B
1
x
x
=
= − + = ⇔ = suy ra x đb trên (−∞;1) và ( ;7 )
Câu 26 Đáp án A
ln 5
ln 2
a A
b
Trang 10Câu 27 Đáp án D
Câu 28 Đáp án B
2 2
2
3 2
xq
a
Câu 29 Đáp án D
− + − > ⇔ < <
Câu 30 Đáp án B
2
y = x − x+ suy ra hệ số k=y’(2)=5
Câu 31 Đáp án D
1
x
x
=
= − − = ⇔ = − ; y(-2)=1/3=ymin ;y(-1)=8/3 ;y(0)=1
Câu 32 Đáp án C
o
Câu 33 Đáp án B
y= x + mx x+ m− m x+
suy ra đt đi qua 2 điểm cực trị y=
2
2
1
9m x
Câu 34 Đáp án A
11
20
m=
Câu 35 Đáp án A
Pt trở thành
1
1
t t
t t
+ +
Câu 36 Đáp án A
Pt 33 3.32 3.3 9 0 3 3 1/ 2
x
= −
Câu 37 Đáp án A
Câu 38 Đáp án B
2
3
x
m
Đặt 3x=t (t>0) pt trở thành mt2− + =t m 0(2)
Pt (1) có nghiệm khi pt (2) có nghiệm dương
Trang 11Khi đó 2 1 1
Và TH1 1 nghiệm dương , 1 nghiệm không dương
1 2 0 1 0
TH2 1 nghiệm dương và 1 nghiệm không âm
1 2
1 2
0
t t
m
≥
+ >
Suy ra 0< ≤m 1/ 2
Câu 39 Đáp án D
Xét D vì với m=-1 pt vẫn có nghiệm
1 1 2
x=− +π−
Câu 40 Đáp án D
Câu 41 Đáp án D
Pt các đường tiệm cận y=1; x= ±3
Câu 42 Đáp án D
Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ S xuống mp (ABC)
Đặt độ dài cạnh của tứ diện bằng x
Ta có AH=2 3 3
x = x , ta có
1
x
Suy ra 1 6 3 2
Câu 43 Đáp án D
2
y = x − = ⇔ = ±x suy ra điểm cực đại (-2;28)
Câu 44 Đáp án C
5
pt⇔ + > − ⇔ + > − ⇔ >x x x −
suy ra không có Smin
Câu 45 Đáp án A
Ta có CT nhanh 3 2
24
a
V =
Câu 46 Đáp án A
2
2 2
0 4
4( ) 2( 2)
2
x
y
x x
x
=
+
+
+
y(0)=0 là cực tiểu
Câu 47 Đáp án C
Trang 12r là bán kính viên bi , R là bán kính đáy
suy ra d=2R=3.2r suy ra R=3r
S =πR = πr
Câu 48 Đáp án C
ĐK:
0,2
Câu 49 Đáp án B
Đồ thị của hàm số 1 3 3 2 1
y= x − x + gồm 2 phần P1 là đồ thị hàm số 1 3 3 2
1
y= x − x + với x≥0
P2 là đồ thị hàm số 1 3 3 2 1
y= − x − x + với x <0
Ta có đồ thị hàm số
(C) 1 -
-3 0 3
- 7
2
−
Đường thẳng (d) y= m+1 là đường thẳng luôn song song với 0x suy ra để d cắt (C) tại 4 điểm phân
− < + < ⇔ − < <
Câu 50 Đáp án B
Có 1 đường tiệm cận là y=0