1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra học kỳ I toán 8(MT-ĐA)

4 1,3K 22
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I toán 8
Trường học Trường THCS Lê Thiện
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố An Dương
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.. Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình chữ nhật.. Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình t

Trang 1

PGD & ĐT HUYỆN AN DƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I KHỐI LỚP 8

TRƯỜNG THCS LÊ THIỆN Năm học : 2008 - 2009

Môn : TOÁN Thời gian : 90 phút

Phần I Trắùc nghiệm ( 3 điểm)

Bài 1 (2 điểm) Khoanh tròn một chữ cái in hoa đứng trước câu trả lời đúng Câu 1 : Kết quả của phép tính 3x.(x2 + 2x - 5 ) bằng :

Câu 2 : Kết quả của phép tính ( x2 - 25) : (x + 5) =

Câu 3 : Đa thức f(x) = - x2 + 6x - 9 được phân tích thành :

A - ( x – 3)2 B ( x - 3)2 C - (x + 3)2 D (- x - 3)2

Câu 4 : Giá trị của phân thức (x31)(xx53) được xác định khi :

A x 1 B x  -3 C x  -1 ; x  -3 D x  1 ; x  - 3

Câu 5 : Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành

B Tứ giác có bốn góc bằng nhau là hình chữ nhật

C Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

D Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông

Câu 6 : Cho hình bên Độ dài đường trung bình MN của hình thang bằng :

A 10 cm B

A 19 cm B 14 cm

M N

C 18 cm D

Câu 7 : Đường tròn là hình :

A Không có trục đối xứng B Có một trục đối xứng

B Có hai trục đối xứng D Có vô số trục đối xứng

Câu 8 Cho tam giác MNP vuông tại M Biết MP = 4 cm ; NP = 5 cm Diện tích của tam giác MNP bằng :

5 cm

M 4 cm P

Trang 2

Baứi 2 (1 ủieồm) ẹieàn bieồu thửực hoaởc cuùm tửứ thớch hụùp vaứo choó (…)

Caõu 1 6x yxx 6

  Caõu 2 2

49

x x

Caõu 3 Moọt tửự giaực vửứa laứ ………, vửứa laứ hỡnh thoi thỡ tửự giaực ủoự laứ

hỡnh vuoõng

Caõu 4 Hai kớch thửụực cuỷa hỡnh chửừ nhaọt laứ 6 cm vaứ 10 cm Dieọn tớch cuỷa hỡnh chửừ

nhaọt ủoự laứ :

S = ………

Phaàn II Tửù Luaọn (7 ủieồm )

Baứi 3 ( 2 ủieồm)

a Tớnh hụùp lớ : A = 4,82 + 9,6.5,2 + 5,22

b Tớnh : ( x3 - 2x2 + 2x - 4 ) : (x - 2 )

Baứi 4 ( 2 ủieồm ) Cho biểu thức:

:

P

a, Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức P xác định ?

b, Rút gọn P ?

c, Tính giá trị của P khi x = 3

Baứi 5 ( 2 ủieồm)

Cho tửự giaực ABCD Goùi M , N , P , Q laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa caực caùnh

AB , BC , CD , DA

a Tửự giaực MNPQ laứ hỡnh gỡ ? vỡ sao ?

b Tỡm ủieàu kieọn cuỷa hai ủửụứng cheựo AC vaứ BD ủeồ tửự giaực MNPQ laứ hỡnh thoi

Baứi 6 ( 1 ủieồm)

Tớnh dieọn tớch cuỷa tam giaực ủeàu , bieỏt chu vi cuỷa tam giaực ủoự baống 12 cm

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN KHỐI 8

Tổng

Nhân, chia đa thức 1 0,25 1 0,25 1 1,0 1 0,25 1 1,0 5 2,75

1,0

3

1,5

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN TOÁN LỚP 8 Năm học : 2008 – 2009

Phần I Trắêùc nghiệm (3 điểm)

Bài 1 ( 2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Bài 2 ( 1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 y – x Câu 2 x + 7

Câu 3 Vừa là hình chữ nhật Câu 4 S = 6 10 = 60 ( cm2)

Phần II Tự luận ( 7 điểm )

Bài 3 (2 điểm)

a Tính hợp lí : A = 4,82 + 9,6 5,2 + 5,22 = 4,82 + 2.4,8 5,2 + 5,22

= ( 4,8 + 5,2 )2 = 102 = 100

(1,0 điểm)

* Nếu HS không tính hợp lí ( tính nhanh ) thì chỉ đạt 0,5 điểm

Trang 4

b Tính : ( x3 - 2x2 +2 x - 4 ) : (x - 2 )

Bài 4 ( 2 điểm)

4

8 4

2

2 4

2

2

2

x x

x

x x

x

P =

:

2

4

x

2

4

x

2

2

4

x

2

2

.

x

c, Víi x = -3 ta cã

P = x42  34 2   45

Bài 5 ( 2 điểm)

b Hai đường chéo AC = BD thì tứ giác MNPQ là hình thoi (0,5 điểm)

Bài 6 ( 1 điểm)

- Cạnh tam giác đều bằng : 12 : 3 = 4 ( cm ) (0,5 điểm)

- Diện tích của tam giác đều : 4 32 4 3

4  ( cm2)  6,9282 (cm2) (0,5 điểm)

 Học sinh giải cách khác , kết quả đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w