Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây.. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA
Trang 1ĐỀ 52 KỲ THI HỌC KỲ I
Môn: TOÁN - LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D
dưới đây Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?
A. y x= −3 3x2+1 B. y=2x4−5x2+1
3 1
Câu 2 Hỏi hàm số 1 3 2
3
y= − x + x + x− đồng biến trên khoảng nào?
Câu 3 Cho hàm số 2 3
1
x y x
− −
=
− Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A Đồ thị hàm số đã cho không có điểm cực trị.
B Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1) và (1;+∞)
C Đồ thị hàm số tiệm cận đứng là đường thẳng x=1 và tiệm cận ngang là đường thẳng y=2
D Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0;3), cắt trục hoành tại điểm ( 3;0)
2
−
Câu 4 Bảng biến thiên dưới đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số được liệt kê ở bốn
phương án A, B, C, D?
'
y
−∞
20
7
−
+∞
A. y= −2x3−3x2+12 x B. y=2x3+3x2−12 x
C. y= −2x4−3x2+12 D. y=2x3−3x2+12 x
Câu 5 Tìm giá trị cực tiểu y của hàm số CT y=2x3+3x2−12x+2
Mã đề thi 101
Trang 2A. y CT = −21 B. y CT = −5 C. y CT =6 D. y CT = −6.
Câu 6 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 1
2
x
= − + −
+ trên nửa khoảng [ 4; 2).− −
A.
[ 4; 2)
maxy 5
[ 4; 2)
maxy 6
− −= C. max[ 4; 2)− −y=4. D. max[ 4; 2)− −y=7.
Câu 7 Biết đường thẳng y= −x 2 cắt đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
+
=
− tại hai điểm phân biệt A B, có hoành độ lần lượt x x Hãy tính tổng A, B x A+x B
A. x A+x B =2 B. x A+x B =1 C. x A+x B =5 D. x A+x B =3
Câu 8 Tìm số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 22 1 .
5
x y
− −
= + +
Câu 9 Hàm số nào trong các hàm số sau đây không có cực trị?
3 5
2
y x= + −x D. 2
y= x + x−
Câu 10 Tìm các giá trị thực của m để phương trình x3−3x2− − =m 4 0 ba nghiệm phân biệt
Câu 11 Viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số 1 3 2
3
y= x − x + x
A. 2x+3y+ =9 0 B. 2x+3y− =6 0
C. 2x−3y+ =9 0 D. − +2x 3y+ =6 0
Câu 12 Cho hàm số y= − +x3 3x−2 có đồ thị ( ).C Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại giao điểm
của ( )C với trục tung.
Câu 13 Cho hàm số y= 3cosx−4sinx+8 với x∈[0; 2 ].π Gọi M m, lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị
nhỏ nhất của hàm số Khi đó tổng M m+ bằng bao nhiêu?
Câu 14 Một đường dây điện được nối từ nhà máy điện trên đất liền ở vị trí A đến vị trí C trên một hòn đảo Khoảng cách ngắn nhất từ C đến đất liền là BC=1km, khoảng cách từ A đến B là 4km. Người ta
chọn một vị trí là điểm S nằm giữa A và B để mắc đường dây điện đi từ A đến S, rồi từ S đến C
như hình vẽ dưới đây Chi phí mỗi km dây điện trên đất liền mất 3000 USD, mỗi km dây điện đặt ngầm
dưới biển mất 5000 USD Hỏi điểm S phải cách điểm A bao nhiêu km để chi phí mắc đường dậy điện
là ít nhất
Trang 3A 3km B. 1km. C. 2km. D 1,5km .
Câu 15 Tìm các giá trị thực của tham số m để hàm số sin2
cos
y
x
−
= nghịch biến trên khoảng 0;
6
π
A. 5
2
2
4
4
m≥
Câu 16 Tìm tập xác định của hàm số y=(x2−4x+3) π
Câu 17 Tính đạo hàm của hàm số y=(x2+x+1) 2
C. y' (= x2+ +x 1) ln(2 x2+ +x 1) D. y'= 2(2x+1)(x2+ +x 1) 2 1 −
Câu 18 Phương trình 2
3
log (3x +5x+17) 2= có tập nghiệm S là:
A. S={1; 8}
3
8
3
3
− −
Câu 19 Tính đạo hàm của hàm số y=7 x
A. y'=x.7 x− 1 B ' 7 y = x C. ' 7
ln 7
x
y = D. y' 7 ln 7.= x
Câu 20 Giải phương trình 9x+3.3x+ 1− =10 0
A. x=0 B x=1 hoặc x= −13 C. x= −13 D. x=1
Câu 21 Giải bất phương trình log(3x2+ >1) log(4 ).x
A. 1
3
3
x
< < hoặc x>1
C. 0< <x 1.
D. 1 1
3< <x
Trang 4Câu 22 Cho hàm số f x( ) 2 5= x− 1 x− 3. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
( ) 10 ( 1) ln 2 ( 3) ln 5 ln 2 ln 5
f x < ⇔ −x + x − < +
( ) 10 ( 1) log 2 ( 3) log 5 log 2 log 5
f x < ⇔ −x + x − < +
f x < ⇔ − +x x − < +
Câu 24 Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x= 2lnx trên đoạn [ ]1;2
A.
[1;2]
1
2
y
e
[1;2]
1
e
[1;2]
1
e
= − D. min[1;2]y=0.
Câu 25 Cho a>0 và a≠1,x và y là hai số dương Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A. loga logloga .
a
x x
y
÷
C. log 1 1 .
log
a
a
x = x D logb x=log log b a a x
Câu 26 Đặt a=log 15,3 b=log 10.3 Hãy biểu diễn log 50 theo a và 3 b
A 3a b+ −1 B 4a b+ −1 C. a b+ −1 D 2a b+ −1
Câu 27 Ông A vay ngân hàng 300 triệu đồng để mua nhà theo phương thức trả góp với lãi suất 0,5%
mỗi tháng Nếu cuối mỗi tháng, bắt đầu từ tháng thứ nhất ông hoàn nợ cho ngân hàng 5.600.000 đồng và chịu lãi số tiền chưa trả Hỏi sau bao nhiêu tháng ông A sẽ trả hết số tiền đã vay?
A 62 tháng B 63 tháng C 64 tháng D 65 tháng.
Câu 28 Tìm nguyên hàm của hàm số 2
( ) (2 3)
f x = x−
A.
3 (2 3)
3
x
f x dx= − +C
C.
3 (2 3)
6
x
f x dx= − +C
3 (2 3)
2
x
f x dx= − +C
∫
Câu 29 Tìm nguyên hàm của hàm số f x( ) 3sin 3= x−cos3 x
A. ∫ f x dx( ) =cos 3x−sin 3x C+ B. ∫ f x dx( ) =cos 3x+sin 3x C+
3
f x dx= − x− x C+
f x dx= − x− x C+
∫
Câu 30 Tìm nguyên hàm của hàm số ( )f x = −e x e−x
f x dx e= +e− +C
f x dx= − +e e− +C
∫
f x dx e= −e− +C
f x dx= − −e e− +C
∫
Trang 5Câu 31 Tìm nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( )= 3x+4, biết F(0) 8.=
A. ( ) 1 3 4 38
C. ( ) 2(3 4) 3 4 56
Câu 32 Tìm nguyên hàm của hàm số
3 4
1
x
f x
x
=
A.
4 4
3
x
x
+
C. ∫ f x dx x( ) = 3ln(x4+ +1) C D. ( ) 1ln( 4 1)
4
f x dx= x + +C
∫
Câu 33 Tính nguyên hàm ∫(2x−1)e dx3x
A.
x− e dx= − − +C
x− e dx= − − +C
∫
3
x− e dx= x −x e +C
∫ D. ∫(2x−1)e dx3x =(x2−x e) 3x+C
Câu 34 Một vật chuyển động với vận tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi công thức v t( ) 3= +t 2,
thời gian tính theo đơn vị giây, quãng đường vật đi được tính theo đơn vị m Biết tại thời điểm t=2s thì vật đi được quãng đường là 10 m Hỏi tại thời điểm t=30s thì vật đi được quãng đường là bao nhiêu?
Câu 35 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a, cạnh bên SA vuông góc với mặt
phẳng đáy SA a= 3 Tính thể tích khối chóp S BCD
A. 3 3
3
6
4
2
a
Câu 36 Cho khối lập phương có độ dài đường chéo bằng 3cm Tính thể tích khối lập phương đó
A. 1cm 3 B. 27cm 3 C. 8cm 3 D. 64cm 3
Câu 37 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng cạnh bên và bằng 2 a Tính thể tích khối chóp đã
cho
A.
3
2
4
3
3 12
2 6
a
Câu 38 Cho hình khối lăng trụ tam giác ABC A B C có thể tích bằng 1 Tính thể tích khối chóp ' ' ' ' ' '
A AB C theo V
A. 1
1
1
Trang 6Câu 39 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng 2 ,a góc hợp bởi cạnh bên với mặt phẳng
đáy bằng 60 0 Tính chiều cao h của khối chóp S ABCD
A. 6
2
6
2
Câu 40 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a và đường thẳng ' ' ' ' A C tạo
với mặt phẳng (ABB A' ') một góc 30 0 Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' '
A. 3 6
12
4
4
4
a
Câu 41 Cho hình chóp tam giác S ABC có · ASB CSB=· =60 ,0 CSA· =90 ,0 SA SB SC= = =2 a Tính thể tích khối chóp S ABCD
A.
3
6
3
3
3
2 3
a
Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có SA⊥(ABCD SB a), = 5,ABCD là hình thoi cạnh a , · 0
60
ABC=
Tính thể tích khối chóp S ABCD
3
3
3 3
Câu 43 Một hình nón tròn xoay có độ dài đường sinh bằng độ dài đường kính đáy, diện tích đáy của
hình nón bằng 4 π Tính chiều cao h của hình nón.
2
Câu 44 Cho tam giác ABC vuông cân tại A, cạnh AB=4 a Quay tam giác này xung quanh cạnh AB Tính thể tích của khối nón được tạo thành
A.
2
4
3
a
4 3
a
8 3
a
64 3
a
π
Câu 45 Cắt hình nón ( )N bằng một mặt phẳng đi qua trục của hình nón được thiết diện là một tam giác
vuông cân có diện tích bằng 3 a2 Tính diện tích xung quanh của hình nón ( ).N
A. 6πa2 B. 2πa2 C. 6 2πa2 D. 3 2πa2
Câu 46 Một hình trụ có bán kính đáy r=5cm, chiều cao h=50cm Hỏi diện tích xung quanh hình trụ
đó bằng bao nhiêu?
A. 500cm 2 B. 500πcm2 C. 250cm 2 D. 2500πcm2
Câu 47 Một hình trụ có thể tích bằng 192 cmπ 3 và đường sinh gấp ba lần bán kính đáy Tính độ dài đường sinh của hình trụ đó
Câu 48 Cho mặt cầu ( )S có diện tích bằng 4πcm2 Tính thể tích khối cầu ( ).S
Trang 7A. 4 3
π
B. 32πcm3 C. 16πcm3 D. 16 3
π
Câu 49 Cắt mặt cầu ( )S bằng một mặt phẳng cách tâm một khoảng bằng 4cm được một thiết diện làm
một hình tròn có diện tích 9πcm2 Tính thể tích khối cầu ( ).S
A. 25 3
π
B. 250 3
π
C. 2500 3
π
D. 500 3
π
Câu 50 Khi sản xuất vỏ lon sữa bò hình trụ, các nhà thiết kế
luôn đặt mục tiêu sao cho chi phí nguyên liệu làm vỏ lon là
ít nhất, tức là diện tích toàn phần của hình trụ là nhỏ nhất
Muốn thể tích khối trụ đó bằng 1dm và diện tích toàn phần3
của hình trụ nhỏ nhất thì bán kính đáy của hình trụ phải bằng
bao nhiêu?
A. 31 dm
1
2π dm
1
dm
π
- HẾT
Trang 8-ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Đáp án B
Hình vẽ là dạng của đồ thị hàm số trùng phương có hệ số của x4 dương
Câu 2 Đáp án D
Hệ số của x3 âm suy ra hàm số đồng biến trên (x1 ; x2) suy ra hàm số đồng biến trên (-1;5)
Câu 3 Đáp án C
Hàm số có tiệm cận đứng x=1, có tiệm cân ngang y=-2
Câu 4 Đáp án B
BBT có dạng của hàm số bận 3 (loại C)
x∈ +∞ → > →(1; ) y' 0 hệ số xủa x3dương suy ra loại A
đths đi qua điểm (1;-7) suy ra chọn B
Câu 5 Đáp án B
y’=6x2+6x-12=0 1
2
x x
=
⇔ = −
hệ số của x3 dương suy ra yCT tại x=1 và yCT = -5
Câu 6 Đáp án D
2
1 1
3 ( 2)
x y
x x
= −
Xét y(-4) =7,5 y(-3) =7=ymin
Câu 7 Đáp án C
Hoành độ A,B là nghiệm của pt 2 2 1 5 21
x
x
− Suy ra x A+x B =5
Câu 8 Đáp án C
Trang 91 2
1 5 1
x
x y
x x
→−∞
− −
− + + 2
1 2 lim 2 1 5 1 x x y x x →+∞ − − = = − + + Hàm số có 2 tiệm cận ngang y=2 và y= -2 Câu 9 Đáp án B Hàm số trùng phương và hàm số bậc 2 luôn có ít nhất 1 cực trị suy ra loại C,D Xét B : y’=3x2-2x+3 (VN) suy ra k có cực trị Câu 10 Đáp án D pt⇔x3−3x2− =4 m xét 3 2 2 3 4 0 ' 3 6 0 2 y x x x y x x x = − − = = − = ⇔ = BBT x −∞ 0 2 +∞
y’ + 0 - 0 +
y -4 +∞
−∞ -8
y=m (d) là đường thẳng luôn song song với ox
để pt có 3 nghiệm phân biệt thì d phải cắt C tại 3 điểm phân biệt
dựa vào bbt suy ra m∈ − −( 8; 4)
Câu 11 Đáp án B
y= (1 2)( 2 4 3) 2 2
3x−3 x − x+ −3x+
suy ra 2 2
3
y= − x+ là phương trình đi qua 2 điểm cực trị
Câu 12 Đáp án B
Giao điểm với trục tung M (0;-2)
2
y = − x + suy ra tiếp tuyến của © tại M là y=3x-2
Câu 13 Đáp án D
Trang 10Xét y=3cosx -4sinx +8 x∈[0;2π]
1
2
4 arccos
5 2 ' 3sin 4cos 0
4 3 arccos
5 2
x
x
π π
y(0) =y(2π )=8
y( x )=3=m1
y(x )=13 =M2
suy ra m+M =16
Câu 14 Đáp án A
Đặt SB=x suy ra SA=4-x SC= x2+1
Chi phí lắp đặt
S= 3000 (4-x) +5000 x2+1
S’=-3000+ 50002 0 34
1
x
x
+ với x=3/4 thì chi phí lắp đặt là ít nhất suy ra SA=3,25
Câu 15 Đáp án C
Đặt sinx=t (0<t<1/2) suy ra y= 2
1
m t t
−
−
Có
2
2 2
'
(1 )
t mt
y
t
=
−
TH1: y’<0 khi ∆ =' m2− ≤ ⇔ − ≤ ≤1 0 1 m 1
TH2 : pt có 2 nghiệm x1,x2 thỏa mãn
1 2
1 2
1 2
0
0,5 ( 0,5)( 0,5) 0
0,5 0,5 0
x x
Kết hợp cả 2 TH suy ra 5
4
m≤
Câu 16 Đáp án D
Trang 11Đk 2 4 3 0 3
1
x
x x
x
>
− + > ⇔ <
Câu 17 Đáp án D
Câu 18 Đáp án
pt⇔ x + x+ = ⇔ x + x+ = (VN)
Câu 19 Đáp án D
Câu 20 Đáp án A
x
x
pt⇔ + − ⇔ = ⇔ =x
= −
Câu 21 Đáp án B
ĐK: x>0
1/ 3
x
x
>
0 1/ 3
x x
>
< <
Câu 22 Đáp án D
2
f x < ⇔ −x + x − < + suy ra D sai
Câu 24 Đáp án D
0
x
y x x x
x e
=
Xét hàm số trên [ ]1; 2 ta có y(1)=0 y(2)=4ln2 suya ra ymin =0
Câu 25 Đáp án D
Câu 26 Đáp án C
log 50 log 5 1 log 10 1 log 15 log 10 1= + − − = + − = + −a b 1
Câu 27 Đáp án B
sau n tháng còn nợ ngân hàng số tiền là A=10 300(1 0, 005)6 5, 6(1 0,005) 1
0, 005
n n
sau n tháng thì trả hết nợ cho ngân hàng suy ra A=0 giải pt bằng máy tính suy ra n=62,511 vậy sau 63 tháng sẽ trả hết nợ cho ngân hàng
Câu 28 Đáp án C
Trang 12Câu 29 Đáp án C
Câu 30 Đáp án A
e −e dx e− = +e− +C
∫
Câu 31 Đáp án C
F(x)=
2
9 56 (0) 8
9
( ) (3 4) 3 4
= ⇔ =
∫
Câu 32 Đáp án D
Câu 33 Đáp án A
(2 1)
x− e dx= − − +C
∫
Câu 34 Đáp án A
2
3
2
s t =∫v t dx= t + +t C
Ta có s(2)=10 suy ra C=0 suy ra s(30)=1410
Câu 35 Đáp án B
3
a
V = SA CB CD=
Câu 36 Đáp án A
Ta có 3= a2+ +a2 a2 ⇔ = → =a 1 V a3 =1
Câu 37 Đáp án B
Chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x , cạnh bên bằng kx thì 1 3 2 2 1
k
V = x −
Áp dunhj công thức trên suy ra 4 3 2
3
a
V =
Câu 38 Đáp án B
Trang 13Đặt
' ' ' 1
' ' 3
A A C B
C ABC
ABB C
=
=
=
Ta có 1 2 ( ;( ' ' ')) 2 3 ' ' ( ;( ' '))
Suy ra 1 2 3
3
V
V =V = =V
Câu 39 Đáp án B
SH=AH.tan 60o =a 6
Câu 40 Đáp án B
Lấy H là trung điểm của AB B
Ta có
'
CH AB
CH A A
⊥
suy ra CH ⊥(ABB A' ') A H
suy ra (· ' ; 'A C A H) =30o
'
A HC⊥
sin 30o
CH
a
= C
A A= A C −AC =a A’ B’
Suy ra 2. 2 3 3 6
C’
Câu 41 Đáp án C S
2
(2 ) (2 ) 2 2
2
1
2.2 2 2
2
2
ABC
AB BC a
SH a
=
H C
Suy ra 1 2 2 3 2
2.2
a
V = a a = A
B
Câu 42 Đáp án C
2 3 sin 60
2
o ABCD
a
S =AB BC = ;SA=2a suy ra 1.2 2 3 3 3
Câu 43 Đáp án B
Trang 14l=2r
2
2 2
2 3
d
Câu 44 Đáp án D
2 16 2
d
S =πr = a π suy ra
3 2
.4 16
a
V = a aπ = π
Câu 45 Đáp án D
2
1
2
3 2
xq
S πrl πa
=
Câu 46 Đáp án B
xq
S =h πr = π
Câu 47 Đáp án A
h=3r
2
3
h
V h rπ hπ π h
Câu 48 Đáp án A
2
3
Câu 49 Đáp án D
3
π π
Câu 50 Đáp án B
2
2
1 1
2
r
π
π
π
3
1 min
2
tp
π
⇔ =