Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2C.. Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC.. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x2, tiệm cận ngang là đườn
Trang 1ĐỀ 51 KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN TOÁN LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 855
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log2x � 1 1
A S 2;3 B S1;3 C S 1;3 D S � 1;
Câu 2 Tìm tập xác định D của hàm số yx2 3x 212
C D � �;1 2;� D D � �;1 2;�
Câu 3 Nếu độ dài cạnh của một hình lập phương gấp lên k lần, với k�� , thì thể tích của nó gấp lên bao*
nhiêu lần?
3
3
k
lần
Câu 4 Giá trị nhỏ nhất của hàm số y e trên đoạn x 1;1 là
Câu 5 Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa mặt bên và đáy bằng 45° Thể tích V của khối
chóp là
A
3
6
a
3
4
a
Câu 6 Hỏi hàm số y 16x4 nghịch biến trên khoảng nào?x 1
A 1;
4
� ��
1
; 4
�� �
� � C 0;� D � ;0
Câu 7 Cho hình tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và SA a 3 Hãy tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A 3 3
6
4
3
a
Câu 8 Tìm x biết log3x4log3a7 log3b
A x a b 3 7 B x a b 4 7 C x a b 4 6 D x a b 3 6
Câu 9 Cho hàm số 2 1
1
x y x
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng 1
2
x
Trang 2B Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng y 2
C Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ là 1
D Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 10 Cho hàm số y x 3 3x Giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số lần lượt là:
Câu 11 Hàm số 1 4 1 2
y x x có bao nhiêu cực trị?
Câu 12 Tìm tập xác định D của hàm số ylog 22 x
A D2;� B D �; 2 C D � ; 2 D D � ; 2
Câu 13 Giải phương trình log3x 1 2
Câu 14 Một hình hộp chữ nhật có ba kích thước là 2; 3; 4 nội tiếp trong một mặt cầu Tính diện tích mặt cầu
này
2 D 29
Câu 15 Tìm số nghiệm của phương trình e2x 2 e4x
Câu 16 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B, AB2 ,a BC a 2, cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng đáy và SA a 5 Tính diện tích S của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC mc
A S mc 11a2 B S mc 22a2 C S mc 16a2 D 11 2
3
mc
S a
Câu 17 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số y x 3 3x2mx không có cực trị.1
Câu 18 Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng V Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB.
Thể tích khối chóp S.MNP.
A
4
V
B
3
V
C 4
3V
Câu 19 Giá trị lớn nhất của hàm số y x 1
x
trên đoạn 1;3
2
� �
� � là:
8 3
Câu 20 Cho hàm số 2
2
x y x
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x2, tiệm cận ngang là đường thẳng y 1
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x , tiệm cận ngang là đường thẳng 2 y 2
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x1, tiệm cận ngang là đường thẳng y 2
Trang 3D Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x 2, tiệm cận ngang là đường thẳng y 1
Câu 21 Cho 0;
2
�� �� � Tính giá trị biểu thức Alog tanxlog cotx
A Alog tan xcotx B A0 C A 1 D A 1
Câu 22 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hai khối lăng trụ có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
B Hai khối chóp có diện tích đáy và chiều cao tương ứng bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
C Hai khối hộp chữ nhật có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
D Hai khối lập phương có diện tích toàn phần bằng nhau thì có thể tích bằng nhau
Câu 23 Tính giá trị biểu thức Alog 12 log 15 log 208 8 8
3 4
Câu 24 Cho ba điểm A, B, C thuộc một mặt cầu và � ACB � Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?90
A Luôn có một đường tròn nằm trên mặt cầu sao cho đường tròn này ngoại tiếp tam giác ABC.
B Đường tròn qua điểm A, B, C nằm trên mặt cầu
C AB là đường kính của đường tròn giao tuyến tạo bởi mặt cầu và mặt phẳng ABC
D AB là đường kính của mặt cầu đã cho
Câu 25 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 4 2
1
y x m x cắt trục hoành tại 4m
điểm phân biệt
A 0;� B 0;� \ 1 C 0;� D 0;� \ 1
Câu 26 Đồ thị hàm số 2
1
x y x
cắt trục hoành và trục tung lần lượt là A và B Tính độ dài đoạn thẳng AB.
Câu 27 Tìm tập xác định D của hàm số 2
y x x
A D0;� \ 1 B D0;� C D0;� D D0;� \ 1
Câu 28 Cho hàm số f x xe x Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hàm số đạt cực tiểu tại x 1 B Hàm số đạt cực đại tại x 1
C Đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng D Hàm số đồng biến trên khoảng � 1;
Câu 29 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình log0,5x 1 log0,52x 1
A 0;� B 1;� C � ;0 D � ;1
Câu 30 Hỏi hàm số
2 5
3 2
y x đồng biến trên khoảng nào?
A 1;� B � ;1 C 2;1 D �; 2
Câu 31 Cho 0a�1, ,b c0 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Trang 4A loga bloga c c loga b B loga bloga c b loga c
C loga bloga clogab c D loga bloga cloga bc
Câu 32 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị hàm số y 2 x 1
có đúng một đường tiệm cận
4
4
4
4
m
Câu 33 Cho log log log2 3 4x log log log3 4 2 y log log log4 2 3z Hãy tính S x y z0
Câu 34 Cho hàm số
1
3 2
y Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x 1 B Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;�
C Hàm số nghịch biến trên 0;1 D Hàm số đồng biến trên �
Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại A Biết SA vuông góc với mặt phẳng ABC
và SA1;AB2;AC Tính bán kính r của mặt cầu đi qua các đỉnh A, B, C, S.3
2
Câu 36 Tìm tập nghiệm S của bất phương trình 3x8 ln 2 x 1 0
S � � � �� �� ���
;0 0;
S � � � � �� � ��
C 1 8;
2 3
S � � ��
S � � � �� �� ���
Câu 37 Đặt aln 2,bln 5 Hãy biểu diễn ln1 ln2 ln98 ln 99
I theo a và b.
A I 2a b B I 2a b C I 2a b D I 2a b
Câu 38 Thể tích V của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2a là:
A 2 3 3
3
a
Câu 39 Hãy lựa chọn công thức đúng để tính thể tích khối chóp, biết khối chóp có diện tích đáy bằng S và
chiều cao bằng h.
3
Câu 40 Một tứ diện đều có độ dài mỗi cạnh là 2 Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện này.
3 D 6
Câu 41 Cho m 2 2 ,n 32 23 Giá trị của biểu thức logm n là:
Trang 5A 3
16 27
Câu 42 Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là?
Câu 43 Tập hợp các giá trị của m để hàm số 3 2
5
y x x mx đồng biến trên tập số thực là:
A ; 1
3
� � �
1
; 3
� � �
4
; 3
� � �
1
; 3
� ���
Câu 44 Đường thẳng y cắt đồ thị hàm số x 3 1
2
x y x
tại hai điểm phân biệt A, B Trung điểm của đoạn
thẳng AB có hoành độ là:
2
Câu 45 Giải phương trình 1
8
log 0,5 x 1
Câu 46 Cho hàm số 1
3
x y x
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
B Hàm số nghịch biến trên khoảng � ;3
C Hàm số nghịch biến trên khoảng 3;�
D Hàm số nghịch biến trên tập xác định
Câu 47 Tính thể tích V của khối hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh là a2;b4;c 5
Câu 48 Tập hợp các giá trị của m để hàm số
1
x m y
x
nghịch biến trên từng khoảng xác định là:
A �; 1 B � ;1 C �; 1 D � 1;
Câu 49 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 4 2
y x mx có ba điểm cực trị.m
Câu 50 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số 3
y x m x đạt cực tiểu tại x0
A m 2 B m � 2 C m � 1 D m 1
Trang 6ĐÁP ÁN
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 Đáp án A
ĐK:
2
1 0
2 log ( 1) 0
x
x x
�
۳
�
pt���log (2 x 1) 1 x 3 suy ra S 2;3
Câu 2 Đáp án D
ĐK : x2 3x 2 0 � � ��x x12 �D ( � �;1) (2;�)
Câu 3 Đáp án C
Độ dài ban đầu mỗi cạnh x, mỗi cạnh tăng lên k lần lúc này độ dài mỗi cạnh là kx
Thể tích ban đầu V= x3
Thể tích lúc sau V’= 3 3
k x
Suy ra V’=k3 V
Câu 4 Đáp án B
Hàm số có y’=e x 0suy ra hàm số luôn đồng biến trên 1;1
Hàm số có giá trị nhỏ nhất tại x=-1 và bằng 1/e
Câu 5 Đáp án A
3
6 tan
a
V
3
6
a
Câu 6 Đáp án A
4
y’(1)<0
y’(-1)>0 suy ra hàm số nghịch biến trên 1;
4
Câu 7 Đáp án D
Thể tích khối chóp 1 2
3
3
3
a
Câu 8 Đáp án B
log xlog a b
Câu 9 Đáp án A
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x=1
Câu 10 Đáp án A
Trang 7y x � x�
y(-1)=2 y(1)=-2 suy ra hàm số đạt cực đại tại x= -1, đạt cực tiểu tại x=1
Câu 11 Đáp án B
Ta có a.c=1.( 1) 0
4 2 suy ra hàm số có 3 cực trị
Câu 12 Đáp án D
ĐK : 2-x>0 � x2
Câu 13 Đáp án A
ĐK: x>1
Pt �x 1 9�x10 (tm)
Câu 14 Đáp án D
2
2
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp : S= 2
4R 29
Câu 15 Đáp án D
Pt
2
2
2
2 0
1
x
x
e
e
�
� suy ra x=
ln 2
2 suy ra pt có 1 nghiệm
Câu 16 Đáp án A
AC=a 6
Dựng MI song song với SA
MI là trục đường tròn suy ra KI là đường trung trực của SA
S
K
B
I
A
M
Suy ra IA là bán kính mặt cầu C
Ngoại tiếp hình chóp
AI= IM2IA2 = 11
2
a
Diện tích mặt cầu S=4R2 11
Câu 17 Đáp án B
2
' 3 6
y x x m để hàm số không có cực trị thì ' 9 3�۳ m 0 m 3
Trang 8Câu 18 Đáp án A
Vì M,N,P luần luựt là trung điểm của BC, AC,AB suy ra 1
4
Suy ra
1 3 1 3
MNP SMNP
SABC
ABC
h S V
V
�
Câu 19 Đáp án D
ĐK: x� 0
Hàm số có y' 1 12
x
>0
( )
3
y suy ra max 8
3
Câu 20 Đáp án A
Đths có đường tiệm cận đứng x=2 , có đường tiệm cận ngang y=1
Câu 21 Đáp án B
A=log(tanx.cotx)=log1=0
Câu 22 Đáp án C
Câu 23.Đáp án B
A= 8
4
log 16
3
Câu 24 Đáp án D
Câu 25 Đáp án B
Để ddths cắt 0x tại 4 điểm phân biệt thì hàm số phải có 3 cực trị và y CT 0,y CD 0
(vì hệ số của x4 dương)
Đt có 3 cực trị khi –(m-1)<0�m 1
Với m>-1 hàm số có y’= 3
0
2
x
x
�
�
� �
�
suy ra
2
0, 25 0,5 0, 25 0 1
CD
CT
�
�
Vậy m�(0;�) / 1
Câu 26 Đáp án B
Cắt 0x tại A(2;0) Cắt 0y tại B(0;2)
Suy ra AB= 2222 2 2
Câu 27 Đáp án A
Trang 9Đk:
0
1
1 0
0
x
x
x
x
�
�
�
�
Câu 28 Đáp án B
F’(x) x . x 0 1
Ta có f’(-0,5)>0 suy ra hàm số nghịch biến trên (-1;+� ) và đạt cực tiểu tại x=-1
Câu 29 Đáp án B
ĐK: x>1
Bpt �x 1 2x1� x0 kết hợp với điều kiện x>1
Câu 30 Đáp án C
Ta có y' =0x2 x 2 1
2
x x
�
� � �
Hệ số của x3 dương suy ra hàm số đồng biến trên (-2;1)
Câu 31 Đáp án D
Câu 32 Đáp án A
1
4
�
Câu 33 Đáp án B
log (log (log )) 0x �x64
log (log (log y)) 0 � y16
log (log (log )) 0z � z9 suy ra S=x+y+z=89
Câu 34 Đáp án C
1
x
x
�
� � �
Vì hệ số của 3
x dương suy ra hàm số nghịch biến trên (0;1)
Câu 35 Đáp án D
Hình chóp vuông tại A có bán kính đường tròn ngoại tiếp là
Câu 36 Đáp án D
Đk: 1
2
Bpt
8 / 3
1
0
2
x
x
Trang 10Câu 37 Đáp án A
I=ln1-ln2+ln2-ln3+………+ln98-ln99+ln99-ln100
=-ln100= -(2ln2+2ln5)= -2(a+b)
Câu 38 Đáp án D
h=2a ; (2 ) 32 3
4
a
V= 3
2a 3
Câu 39 Đáp án C
Câu 40 Đáp án A
Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp R= 6 6
a
Thể tích của hình cầu V=4 3
6
3R
Câu 41 Đáp án D
Câu 42 Đáp án A
Câu 43 Đáp án B
2
' 3 2
y x x m Để hàm số luôn đồng biến trên tập số thực thì pt y’=0 có ' 1 3m 0 m 1/ 3
�
Câu 44 Đáp án D
Hoành độ của A,B là nghiệm của pt 3 1
2
x x
x
1 5
x x
�
� � � Suy ra hoành độtrung điểm I của A,B là x= -3
Câu 45 Đáp án C
ĐK: x>-1/2
pt�0,5 x 8� x7,5
Câu 46 Đáp án D
4
( 3)
y
x
suy ra hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định
Câu 47 Đáp án D
V=2.4.5=40
Câu 48 Đáp án A
2
1
'
( 1)
m
y
x
hàm số nb trên từng khoảng xđ khi 1+m<0 �m 1
Câu 49 Đáp án B
Để đồ thị hs có 3 điểm cực trị thì a.c=-2m<0 �m0
Câu 50 Đáp án D
y x mx m x m
Trang 11Hàm số có y' 24 x224mx6(m2 1)
Để đths có cực trị thì ' 288 144 m2 0�m22 suy ra loại A,B
Để x=0 là điểm cực tiểu thì x=0 là nghiệm của pt y’=0� m� 1
Với m=1 suy ra tại x=0 hàm số đạt cực đại (loại C) suy ra chọn D