1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

GA lop 1tuan8 nguyen thi thuy

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 39,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết luận : Phải đội mũ bảo hiểm khi ngồi trên xe đạp xe máy .Ngồi ngay ngắn, ôm chặt người lái xe, quan sát cẩn thận khi lên xuống. Hoạt động 3 : Thực hành[r]

Trang 1

TUẦN 9

LỊCH BÁO GIẢNG

(Từ ngày 10/ 10 đến ngày 14/ 10/ 2011)

2

Chào cờ

Mỹ thuật

Học vần

Học vần

Toán

75 76 9 33

Tập trung đầu tuần Xem tranh phong cảnh uôi, ươi

uôi, ươi Luyện tập

3

Thủ công

Âm nhạc

Học vần

Học vần

9 9 77 78

Xé dán hình cây đơn giản

Ôn bài Lý cây xanh

ay, â, ây

ay, â, ây

4

Thể dục

Học vần

Học vần

Toán

9 79 80 34

ĐHĐN Thể dục RLTTCB

ôn tập

ôn tập Luyện tập chung

5

Học vần

Tập viết

Toán TNXH

81 7 35 9

eo, ao Xưa kia, mùa dưa, … Kiểm tra định kỳ GK1 Hoạt động và nghỉ ngơi

6

Học vần

Tập viết

Toán Đạo đức

ATGT

82 8 36 9 Bài 6

eo, ao

đồ chơi , tươi cười , ngày hội,…

Phép trừ trong phạm vi 3

Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ Ngồi an toàn trên xe đạp xe máy

Thứ hai ngày 10 tháng 10 năm 2011

Chào cờ: Tập trung đầu tuần

**********************************

Mỹ thuật (T9) : Xem tranh phong cảnh

Trang 2

Có G/V chuyên

*********************************

Học vần (75+ 76) Bài 35 : uôi - ươi

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi, từ và câu ứng dụng.

- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa.

II/ Đồ dùng dạy-học: Vật thật nải chuối, múi bưởi

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói của bài

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động: Hát tập thể

2.Bài cũ: - HS đọc: ui, ưi, đồi núi, gửi thư, cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi.

- 2 HS đọc câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.

- Các tổ viết: ui, ưi, đồi núi, gửi thư.

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Dạy vần

*Vần uôi

a/ Nhận diện vần

- Vần uôi được tạo nên bởi uô và i

- So sánh uôi với ôi

b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:

- GV hướng dẫn đánh vần: uô - i - uôi

- Đọc trơn: uôi

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Ghép tiếng chuối

- Hướng dẫn đánh vần: chờ- uôi-

chuôi-sắc- chuối Đọc trơn: chuối

- GV cho HS xem nải chuối, giải thích

và ghi bảng: nải chuối

* Vần ươi (quy trình tương tự)

- Vần ươi được tạo nên bởi ươ và i

- So sánh ươi với uôi

Hoạt động 3:Hướng dẫn viết chữ:

- HD viết: uôi, ươi, nải chuối, múi

- HS đọc đồng thanh: uôi- ươi

- Giống nhau: đều có i đứng sau

- Khác nhau: uôi có uô đứng trước, ôi có ô đứng trước

- Nhìn bảng đánh vần, đọc trơn vần (cá nhân nhóm, lớp)

- ch đứng trước, uôi đứng sau,

dấu sắc trên ô

- Đánh vần, đọc tiếng (lớp, nhóm,

cá nhân)

- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp

- Giống nhau: đều có i đứng sau

- Khác nhau: uôi có uô đứng trước, ươi có ươ đứng trước

- HS tập viết trên bảng con

Trang 3

bưởi

Hoạt động 4: Đọc từ ứng dụng:

- GV viết từ ứng dụng lên bảng:

tuổi thơ túi lưới

buổi tối tươi cười

- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ.

TIẾT 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

* Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng

- Hướng dẫn HS đọc trong SGK

* Đọc câu ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh câu ứng

dụng

Hỏi: Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Hai chị em đang chơi vào thời gian

nào?

- GV cho HS đọc câu ứng dụng:

Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố

chữ.

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

Chữ ghi vần:

- Viết chữ u nối với ô nối với chữ i.

- Viết chữ ư nối với ơ nối với chữ i

Chữ ghi tiếng, từ:

- Viết chữ nải cách một con chữ o, viết

ch nối với uôi, dấu sắc trên ô (không

nhấc tay)

- Viết chữ múi cách một con chữ o viết

b nối với ươi, dấu hỏi trên ơ

* Lưu ý HS:

- Nét nối giữa các con chữ u, ô, ư, ơ, i

Hoạt động 3: Luyện nói

- Em hãy đọc tên bài luyện nói?

- GV cho HS xem tranh

- Tranh vẽ gì?

- Quả chuối chín có màu gì? Khi ăn có

vị như thế nào?

- Vú sữa chín có màu gì?

- Bóc vỏ bao ngoài múi bưởi ra em nhìn

- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học

-Luyện đọc tiếng, từ

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học

- HS thảo luận, nhận xét và trả lời

- Hai chị em đang chơi với bộ chữ

- Vào buổi tối

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm tiếng mang vần mới học

(buổi)

- HS viết: uôi, ươi

- HS viết: nải chuối

- HS viết: múi bưởi

- HS đọc: Chuối, bưởi, vú sữa

- Vẽ chuối, bưởi, vú sữa

- HS quan sát tranh và luyện nói theo gợi ý của GV.(G, K, TB, Y)

Trang 4

thấy gì?

4 Củng cố:

- GV chỉ bảng, HS theo dõi và đọc

- Trò chơi tìm tiếng có vần mới học

5 Nhận xét-Dặn dò:

- Khen ngợi một số em học tốt

- Về nhà học bài Tìm tiếng có vần mới

học có trong sách, báo

- Xem trước bài 36

- HS trả lời theo suy nghĩ

*******************************

Toán (33) Luyện tập

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết phép cộng với số 0

- Thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Bảng phụ, vở Toán

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Khởi động: Hát tập thể

2 Bài cũ: Điền dấu >, <, =

3 + 0… 1 + 2 0 + 3 … 3 + 0

4 + 1 …2 + 2 1 + 3 … 3 + 1

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

trang 52 SGK

Bài 1: Tính

0 + 1 = 0 + 2 = 0 + 3 = …

1 + 1 = 1 + 2 = 1 + 3 =

2 + 1 = 2 + 2 = 2 + 3 =

3 + 1 = 3 + 2 = 3 + 3 =

4 + 1 = 4 + 2 =

Bài 2: Tính:

1 + 2 = 1 + 3 = 1 + 4 = …

2 + 1 = 3 + 1 = 4 + 1 = …

GV chỉ vào hai phép tính: 1 + 2 = 3 2 + 1

= 3 Hỏi H/S:

- Em có nhận xét gì về kết quả của hai

- HS đọc đề bài

- HS nêu cầu bài toán

- 3 HS làm trên bảng lớp

- HS dưới lớp nhận xét bài của bạn

- 4 HS đứng tại chỗ đọc kết quả

HS khác nhận xét

- Bằng nhau và bằng 3

Trang 5

phép tính?

- Nhận xét gì về vị trí của số 1 và số 2

Khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết

quả không thay đổi

1 + 2 = 3 thì 2 + 1 cũng bằng 3

Bài 3: Điền dấu >, <, =

2 …2 + 3 5 … 5 + 0 2 + 3… 4 + 5

5… 2 + 1 0 + 3 … 4 1 + 0… 0 + 1

Bài 4: (giảm tải)

4 Củng cố: - HS đọc các phép cộng trong

phạm vi 3, 4, 5

5 Nhận xét - Dặn dò: Xem lại các bài đã

làm Chuẩn bị bài Luyện tập chung

- Giống nhau ở số 1, 2

- Vị trí khác nhau

- HS làm bài vào vở

- Cá nhân đổi vở để kiểm tra

- 3 HS chữa bài, nhận xét

************************************************************

Thứ ba ngày 11 tháng 10 năm 2011

Thủ công (T9): Xé dán hình cây đơn giản

Có G/V chuyên

********************************

Âm nhạc (T9): Ôn bài Lý cây xanh

Có G/V chuyên

*******************************

Học vần (77 +78) Bài 36 : ay - ây

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây, từ và câu ứng dụng.

- Viết được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chạy, bay, đi bộ, đi xe.

II/ Đồ dùng dạy-học: Tranh minh họa từ khóa: máy bay, nhảy dây

- Tranh minh họa câu ứng dụng và phần luyện nói của bài

III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động: Hát tập thể

2.Bài cũ: - HS đọc: uôi, ươi, nải chuối, ngửi mùi, tuổi thơ, túi lưới, tươi cười.

- 2 HS đọc câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ.

- Các tổ viết: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

3.Bài mới:

Trang 6

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Dạy vần

*Vần ay

a/ Nhận diện vần

- Vần ay được tạo nên bởi a và y

- So sánh ay với ai

b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:

- GV hướng dẫn đánh vần: a - y - ay

- Đọc trơn: ay

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Ghép tiếng bay

- Hướng dẫn đánh vần: bờ - ay - bay

- Đọc trơn: bay

- GV cho HS xem tranh vẽ máy bay,

giải thích và ghi bảng: máy bay

* Vần ây (quy trình tương tự)

- Vần ây được tạo nên bởi â và y

- So sánh ây với ay

Hoạt động3: Đọc từ ứng dụng

- GV viết từ ứng dụng lên bảng:

cối xay vây cá

ngày hội cây cối

- GV đọc mẫu, kết hợp giải nghĩa từ.

Hoạt động4: Hướng dẫn viết chữ:

- HD viết: ay, â, ây, máy bay, nhảy

dây

TIẾT 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

* Hướng dẫn HS đọc bài trên bảng

- Hướng dẫn HS đọc trong SGK

* Đọc câu ứng dụng:

- GV cho HS quan sát tranh câu ứng

dụng

Hỏi: Trong tranh vẽ cảnh gì?

- Mỗi lần ra chơi các em thường chơi

những trò gì?

- GV cho HS đọc câu ứng dụng:

Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái

- HS đọc đồng thanh: ay - ây

- Giống nhau: đều có a đứng

trước

- Khác nhau: ay có y đứng sau

ai có i đứng sau

- Nhìn bảng đánh vần, đọc trơn vần (cá nhân nhóm, lớp)

- b đứng trước, ay đứng sau

- Đánh vần, đọc tiếng (lớp, nhóm,

cá nhân)

- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp

- Đọc từ, tìm tiếng mang vần mới học

-Luyện đọc tiếng, từ

- HS đọc đồng thanh

- HS tập viết trên bảng con

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Phân tích 1 số tiếng có vần mới học

- HS thảo luận, nhận xét và trả lời

- Cảnh giờ chơi dưới sân trường

- HS tự kể

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm tiếng mang vần mới học

(chạy, nhảy, dây)

Trang 7

chơi nhảy dây.

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

Chữ ghi vần:

- Viết chữ a nối với y.

- Viết chữ â nối với y

Chữ ghi tiếng, từ:

- Viết chữ m lia bút nối với ay, dấu sắc

trên a Cách một con chữ o, viết b nối

với ay

- Viết chữ nh lia bút nối với ay, dấu hỏi

trên a cách một con chữ o viết d nối với

ây

* Lưu ý HS:

- Nét nối giữa các con chữ a và y, â và y

Hoạt động 3: Luyện nói

- Em hãy đọc tên bài luyện nói?

- GV cho HS xem tranh

- Tranh vẽ gì?

- Hằng ngày em đến lớp bằng phương

tiện nào?

- Khi đi xe hoặc đi bộ trên đường thì ta

chú ý điều gì?

4 Củng cố:

- GV chỉ bảng, HS theo dõi và đọc

- Trò chơi tìm vần tiếp sức

5 Nhận xét-Dặn dò:

- Khen ngợi một số em học tốt

- Về nhà học bài Xem trước bài 37:

Ôn tập

- HS viết: ay, ây

- HS viết: máy bay

- HS viết: nhảy dây

- HS đọc: Chạy, bay, đi bộ, đi

xe.

- Bạn trai đang chạy, bạn gái đi

bộ, bạn nhỏ đi xe, máy bay đang bay

- HS luyện nói theo gợi ý của GV (G, K, TB, Y)

- Đi đúng luật giao thông

************************************************************

Thứ tư ngày 12 tháng 10 năm 2011

Thể dục (T9): Đội hình đội ngũ Thể dục RLTTCB

Có G/V chuyên

******************************

Học vần(79 + 80) Bài 37: Ôn tập

I/ Mục tiêu:

Trang 8

- Đọc được các vần có kết thúc bằng i/y; Các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 32 đến bài 37.

- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37.

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế.

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn trang 76 SGK

- Tranh minh họa cho truyện kể: cây khế.

- Tranh minh họa đoạn thơ ứng dụng: “Gió từ tay mẹ…oi ả”

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Khởi động: Điểm danh

2 Bài cũ: - 3 HS đọc: ay, ây, máy bay, cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối.

- 2 HS đọc câu ứng dụng: “Giờ ra chơi…nhảy dây.”

- Các tổ viết: máy bay, nhảy dây, vây cá.

3 Bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Ôn tập

 Các vần vừa học

- GV kẻ sẵn bảng ôn, cho HS chỉ trên

bảng ôn các chữ đã học: a, â, o, ô, ơ, u,

ư, uô, ươ, i, y

- GV đọc âm

 Ghép chữ thành vần

- GV chỉ trong bảng ôn, hướng dẫn:

- Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở dòng

ngang thành vần

 Đọc từ ứng dụng:

- GV viết từ ứng dụng lên bảng:

đôi đũa tuổi thơ mây bay

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm và giải thích

từ

 Tập viết

- GV viết lên bảng: tuổi thơ, mây bay

- GV lưu ý HS vị trí dấu thanh và các

nét nối giữa các chữ trong từ tuổi thơ,

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS chỉ chữ

- HS đọc âm và chỉ chữ

- HS ghép vần và đọc:

- ai, ay, ây, oi, ôi, ơi, ui, ưi, uôi,

ươi

- Đọc toàn bộ bảng ôn

- Đọc cá nhân, tìm tiếng chứa vần vừa ôn

- Luyện đọc tiếng, từ

- Tập viết trên bảng con

Trang 9

mây bay - Quan sát và chỉnh sửa cho

HS

TIẾT 2 Hoạt động 1:Luyện đọc

* Đọc tiếng trên bảng ôn

-Đọc từ ứng dụng

* GV treo tranh cho HS quan sát và giới

thiệu: Bức tranh vẽ người mẹ đang quạt

mát và ru con ngủ giữa trưa hè

- Qua hình ảnh của bức tranh các em

thấy được điều gì?

- GV cho HS đọc đoạn thơ ứng dụng:

“Gió từ tay mẹ Giữa trưa oi ả.”

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

Hoạt động 2: Luyện viết

- Em hãy nêu lại cách viết từ: tuổi thơ,

mây bay.

- Lưu ý HS viết đúng khoảng cách các

chữ

Ghi dấu thanh đúng vị trí

Hoạt động 3: Kể chuyện: Cây khế.

- GV kể lại câu chuyện có kèm theo

tranh minh họa (SGK trang 77)

- GV đặt câu hỏi cho HS trả lời theo

tranh vẽ

- GV chia lớp thành 5 nhóm, mỗi nhóm

cử 1 đại diện thi kể

- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

 Ý nghĩa: Không nên tham lam

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS phân tích 1 số tiếng có vần vừa ôn

- HS quan sát

- Tình yêu thương của người mẹ dành cho con

- Đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Tìm tiếng có vần vừa ôn

- Nêu cách viết

- Viết vào vở từng dòng

- HS lắng nghe

- Quan sát tranh, thảo luận và cử đại diện thi kể

Tranh 1: Người anh lấy vợ ở

riêng, chia cho em mỗi một cây khế

Tranh 2: Đại bàng ăn khế và hứa

sẽ đưa người em ra đảo có nhiều vàng bạc, châu báu

Tranh 3: Người em theo đại bàng

ra đảo và chỉ lấy một ít vàng bac Trở về, người em trở nên giàu có

Tranh 4: Người anh sau khi nghe

tin liền đổi ruộng vườn, nhà cửa lấy cây khế

Tranh 5: Người anh lấy quá

nhiều vang bạc, khi qua biển, chim bị đuối nên xả cánh, người anh bị rơi xuống biển

Trang 10

4 Củng cố:

- GV chỉ bảng ôn cho HS đọc

- HS tự chỉ bảng ôn đọc

5 Nhận xét-Dặn dò:

- Tuyên dương HS học tốt

- Về nhà học bài, xem trước bài 38

*****************************

Toán (34) Luyện tập chung

I/ Mục tiêu: Giúp HS:

- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học

- Cộng với số 0

II/ Đồ dùng dạy-học:

- Bảng phụ, vở Toán

III/ Các hoạt động dạy-học:

1 Khởi động: Hát tập thể

2 Bài cũ: Điền dấu >, <, =, ?

2 + 0… 2 2 + 3 … 1 + 2 5 + 0 =

3 + 1 …1 + 3 4 + 1 … 2 + 1 0 + 5 =

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập

trang 53 SGK

Bài 1 Tính:

2 4 1 3 0

3 0 2 2 5

* Lưu ý HS viết số thẳng cột với nhau

Bài 2 Tính:

2 + 1 + 2 = 3 + 1 + 1 = 2 + 0 + 2 =

- GV cho HS đổi vở kiểm tra

Bài 3: Giảm tải

Bài 4 Viết phép tính thích hợp:

- GV cho HS xem từng tranh, nêu bài toán

rồi viết phép tính tương ứng với tình

- HS đọc đề bài

- 3 HS làm trên bảng lớp

- Cả lớp làm bảng con

- HS dưới lớp nhận xét bài của bạn

- HS nêu lại cách tính: “Muốn tính: 2 + 1 + 1, ta lấy 2 cộng 1 bằng 3, rồi lấy 3 cộng 2 bằng 5”

- HS làm tiếp các bài còn lại

- “2 con ngựa, thêm 1 con ngựa, tất cả có 3 con ngựa: 2 + 1 = 3”

+

Trang 11

huống trong tranh.

4 Củng cố:

- HS đọc các phép cộng trong phạm vi 3,

4, 5

5 Nhận xét - Dặn dò:

- Xem lại các bài đã làm Chuẩn bị tiết

kiểm tra

- “1 con vịt, thêm 4 con vịt, tất

cả có 5 con vịt: 1 + 4 = 5”

- HS làm bài vào vở

- 2 HS chữa bài, nhận xét

************************************************************

Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2011

Học vần (79) Bài 38 : ao - eo

I/ Mục tiêu:

- Đọc được: ao, eo, chú mèo, ngôi sao, từ ngữ ứng dụng.

- Viết được: ao, eo, chú mèo, ngôi sao.

II/ Đồ dùng dạy-học: Tranh, ảnh minh họa từ khóa: chú mèo, ngôi sao III/ Các hoạt động dạy-học:

1.Khởi động: Hát tập thể

2.Bài cũ: - HS đọc: đôi đũa, tuổi thơ, mây bay.

- 2 HS đọc câu ứng dụng: “Gió từ tay mẹ…Giữa trưa oi ả.”

- Các tổ viết: tuổi thơ, mây bay.

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2:Dạy vần

*Vần eo

a/ Nhận diện vần

- Vần eo được tạo nên bởi e và o

- So sánh eo với e

b/ Đánh vần và đọc tiếng từ:

- GV hướng dẫn đánh vần: e - o - eo

- Đọc trơn: eo

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- Ghép tiếng mèo

- - Hướng dẫn đánh vần: mờ- eo- meo-

huyền- mèo.

- GV cho HS xem tranh vẽ con mèo,

giải thích từ và ghi bảng: chú mèo

* Vần ao(quy trình tương tự)

- Vần ao được tạo nên bởi a và o

- HS đọc đồng thanh: eo - ao

- Giống nhau: đều có e

- Khác nhau: eo có o đứng sau

- Nhìn bảng đánh vần, đọc trơn (cá nhân nhóm, lớp)

- Đọc cá nhân, cả lớp

- Âm m đứng trước, vần eo đứng sau, dấu huyền trên e

- Đánh vần, đọc tiếng (lớp, nhóm,

cá nhân)

- HS đọc từ khóa: cá nhân, cả lớp

- HS so sánh hai vần ao - eo

Ngày đăng: 22/05/2021, 08:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w