II/ Ñoà duøng daïy hoïc : Tranh minh hoaï caùc töø khoaù, caâu öùng duïng, phaàn luyeän noùi trong baøi.. 3/ Baøi môùi:.[r]
Trang 1PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 7- TỪ NGÀY 26 / 9 / 2011 ĐẾN 30/ 9/ 2011
Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011
CHÀO CỜ: TẬP TRUNG ĐẦU TUẦN
Chào cờ Triển khai kế hoạch tuần 7
MỸ THUẬT: (7) VẼ MÀU VÀO HÌNH QUẢ
Mỹ thuật
Học vần
Học vần
Toán
7 57 58 25
Tập trung đầu tuần
Vẽ màu vào hình quả
Ôn tập
Ôn tập Kiểm tra 3
Thủ công
Âm nhạc
Học vần
Học vần
7 7 59 60
Xé dán hình quả cam Học hát bài Tìm bạn thân
Ôn tập âm chữ ghi âm
Ôn tập âm chữ ghi âm
Học vần
Học vần
Toán
7 61 62 26
Đội hình đội ngũ Trò chơi Chữ thường chữ hoa
Chữ thường chữ hoa Luyện tập
Tập viết
Toán
TN- XH
63 5 27 6
ia
Cử tạ, thợ xẻ,…
Luyện tập Thực hành đánh răng rửa mặt
Tập viết
Toán
Đạo đức
Sinh hoạt
55 6 28 7
ia Nho khô, nghé ọ,…
Phép cộng trong phạm vi 4 Gia đình em
Sơ kết tuần 7
Trang 2Cĩ G/V chuyên trách *******************************
HỌC VẦN (57, 58 ) : Bài 27: ÔN TẬP
I/ Mục tiêu:
- HS đọc, viết: p - ph, nh, g, gh, q - qu, gi, ng, ngh, y, tr, các từ ngữ ứng
dụng
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 22 đến 27
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể: tre ngà
II/ Đồ dùng dạy học: Bảng ôn Tranh minh hoạ câu ứng dụng, truyện
kể
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 26
- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: y, tr, y tá, tre ngà
- 2 - 3 HS đọc từ ứng dụng: y tế, chú ý, cá trê, trí nhớ
3/ Bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài: ôn
tập
- GV treo bảng phụ lên bảng
Hoạt động 2: Ôn tập
a/ Các chữ và âm vừa học
- GV đọc âm
b/ Ghép chữ thành tiếng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng :
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- HS đồng thanh đầu bài
- HS nhẩm đọc
- HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần
ở bảng ôn
- HS chỉ chữ và đọc âm
- HS đọc các tiếng do các chữ ở cột dọc kết hợp với các chữ ở dòng ngang của bảng ôn
- HS đọc các từ đơn
- HS đọc từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân, lớp
Trang 3d/ Tập viết từ ngữ ứng dụng.
Hdẫn viết từ ngữ trên bảng
Tiết 2:
Hoạt động 3: Luyện tập
a/ Luyện đọc:
- Luyện đọc bài
- Đọc câu ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ
gỗ Phố bé nga có nghề giã giò
b/ Luyện viết
c/ Kể chuyện : Tre ngà
- G/V kể chuyện, Hdẫn kể từng đoạn
(Xem sách tiếng việt 1, SGV/ 98, 99)
- HS viết bảng con: tre ngà
- HS viết vào vở tập viết
-HS ôn lại bài đã học ở tiết 1
- HS thảo luận nhóm về tranh minh hoạ Vài HS đọc câu ứng dụng
- HS tập viết vào vở
- Quan sát tranh, tập kể
4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK
- HS thi nhau tìm chữ và tiếng mới vừa ôn
5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 28
******************************
TOÁN (25): KIỂM TRA
I/Mục tiêu: Kiểm tra kết quả học tập của HS:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10 Viết các số từ 0 – 10
- Nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 – 10
- Nhận biết được các loại hình
II/ Đề kiểm tra:
************************************************************
Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011
THỦ CƠNG(7): XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM
Cĩ G/V chuyên trách
*****************************
ÂM NHẠC(7): HỌC HÁT BÀI TÌM BẠN THÂN
Cĩ G/V chuyên trách
********************************
HỌC VẦN (59, 60) : Bài ôn: ÔN TẬP ÂM VÀ CHỮ GHI ÂM
Trang 4I/ Mục tiêu:
- HS đọc và viết được một cách chắc chắn các âm và chữ ghi âm
- Đọc được các từ mang âm đã học
- Nghe, hiểu và kể lại những câu chuyện có liên quan các âm đã học
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 27
- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: nhà ga, quả nho, tre ngà
- 1 HS đọc từ ứng dụng: quê bé hà có nghề xẻ gỗ Phố bé nga có nghề giã giò
3/ Bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài
Hoạt động 2: Ôn các âm và chữ ghi âm (1
con chữ- nguyên âm)
- Giáo viên yêu cầu HS nêu tên các nguyên
âm đã học để GV ghi lên bảng
- Luyện đọc: GV cho HS lên bảng chỉ và đọc
các âm
- Hướng dẫn HS phân biệt nhanh các âm hay
lẫn
- Ôn các âm ghi bằng một con chữ (cách
luyện tương tự các nguyên âm)
Tiết 2:
Hoạt động 3: Ôn lại các âm ghi bằng 2, 3
con chữ
- GV ghi bảng các âm ghi: 2, 3 con chữ theo 1
hàng ngang
- Cho HS so sánh các chữ ghi âm ch, tr, p, ph
- Phân biệt g đơn gh kép, ng đơn, ngh kép
- HS đồng thanh đầu bài
- Vài HS đọc: e, ê, o, ô,
ơ, i, a, u, ư, y.
- 3 - 4 em đọc
- HS đọc: e, ê o,ô, ơ
u, ư i, y.
- HS đọc: b, c, d, đ, g, h,
k, e…
- HS đọc các âm
- Một số em đứng dậy
so sánh
Trang 54/ Củng cố: - Cho học sinh đọc lại toàn bộ nội dung trên bảng.
5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét chung giờ học.
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài ôn nhiều lần
- Xem trước bài tiếp theo
************************************************************
Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011
THỂ DỤC(7) ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRỊ CHƠI
Cĩ G/V chuyên trách
*****************************
HỌC VẦN (61, 62) : Bài 28 CHỮ THƯỜNG – CHỮ HOA
I/ Mục tiêu: - HS bước đầu nhận diện được chữ in hoa
- Đọc được câu ứng dụng các chữ in hoa trong câu ứng dụng
-Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: Ba Vì
II/ Đồ dùng dạy học: - Bảng chữ thường – Chữ hoa
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói trong bài
III/ Các hoạt động dạy học :
Tiết 1:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: GV đọc cho HS cả lớp viết một số tiếng có âm đã
học
3/ Bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- GV treo bảng phụ có ghi Chữ thường – Chữ
hoa
Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm
a/ Nhận diện chữ hoa:
- GV nêu câu hỏi: Chữ in hoa nào giống chữ
in thường, nhưng kích thước lớn hơn? ø Chữ in
hoa nào không giống chữ in thường?
- HS đồng thanh đầu bài
- HS đọc theo
- HS thảo luận nhóm và đưa ra ý kiến của nhóm mình
+ Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường giống nhau: C, E, Ê, I,
Trang 6- GV nhận xét và bổ sung thêm
Tiết 2:
Hoạt động 3: Luyện tập
a/ Luyện đọc:
- H/S đọc các chữ in hoa
- Thi đọc, G/V nhận xét tuyên dương
b/ Đọc câu ứng dụng:
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- H/S tìm tiếng cĩ chữ viết hoa
- Luyện đọc câu ứng dụng
c/ Luyện nói: Ba Vì
- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề cho
HS trả lời (nội dung câu hỏi xem sách Tiếng
việt 1, SGV/ 102)
* Lưu ý giảm câu hỏi cho H/S
K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,
U, Ư, V, X, Y
+ Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường khác nhau: A, Ă, Â, B, D, Đ,
H, M, N, Q, R
- HS tiếp tục nhận diện và đọc các chữ ở bảng Chữ thường – Chữ hoa
- HS nhận xét tranh minh họa Vài HS đọc các từ có chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Một vài em đọc câu ứng dụng
- Vài học sinh đọc tên chủ đề
- Quan sát tranh minh hoạ
- HS trả lời câu hỏi
4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK
- HS thi nhau tìm tiếng mới mang Chữ in hoa
5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 29
**********************************
TOÁN (26): PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I/Mục tiêu: Giúp HS:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
II/ Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
- Các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học
Trang 7III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Khởi động: Cho lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra
3/ Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và
đọc đầu bài
Hoạt động 2: Giới thiệu phép
cộng, bảng cộng trong phạm vi 3
a/ Hdẫn phép cộng 1 + 1 = 2
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ
trong bài học để nêu thành vấn đề
cần giải quyết: “Có một con gà,
thêm một con gà nữa Hỏi có tất cả
mấy con gà?”
- GV nói: “Một thêm một bằng
hai”
- GV nêu: Một thêm một bằng hai
ta viết như sau, viết lên bảng: 1 + 1
= 2 Dấu + gọi là “cộng”; đọc là:
“Một cộng một bằng hai”
b/ H dẫn phép cộng 2 + 1 = 3;
1+ 2 = 3 (Thực hiện tương tự dạy
phép cộng 1 + 1 = 2)
Hoạt động 3: Hướng dẫn HS thực
hành cộng trong phạm vi 3
Bài 1: Hướng dẫn HS cách làm
bài
Bài 2: GV giới thiệu cách viết
phép cộng theo cột dọc, cách làm
tính theo cột dọc Nhắc HS các số
viết thẳng cột
Bài 3: Hướng dẫn HS cách làm bài
rồi tổ chức cho HS thi đua nối
- HS đọc đầu bài theo GV
- HS thực hiện theo yêu cầu và tự nêu câu trả lời: “Một con gà, thêm một con gà được hai con gà”
- Một số HS nhắc lại
- Một số HS đọc “Một cộng một bằng hai”
- Đọc: 2+1= 3 1+2=3
- HS thực hiện làm bài, chữa bài
- HS thực hiện làm bài, chữa bài
- HS tự nêu yêu cầu của bài tập rồi thực hiện làm tính rồi chữa bài
- HS làm bài với hình thức trò chơi dưới sự điều khiển của GV
Trang 8đúng, nối nhanh
4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Nhận biết số lượng”
5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS
- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập
*********************************************************
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2011
HỌC VẦN (63) : Bài 29: ia
I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được ia, lá tía tô
- Đọc được từ ngữ ứng dụng
II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ ngữ
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 28
Cho 2 - 4 HS đọc từ câu ứng dụng: Bố, mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè
ở Sa Pa
3/ Bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- G/V giới thiệu ghi và đọc đầu bài ia
Hoạt động 2: Dạy vần
Dạy vần ia
a/ Nhận diện vần ia
- GV cho HS nêu cấu tạo vần ia.
Cho HS so sánh ia với a
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc vần
ia
b/ Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV viết lên bảng : tía
- HS đồng thanh đầu bài
- Vài HS nêu: ia được tạo nên từ i và a
- Một vài HS so sánh sự
giống và khác nhau giữa ia với a
- HS đọc: i– a- ia/ ia (cá
nhân, tập thể)
- HS đánh vần tiếng mới:
tờ-ia – ttờ-ia – sắc tía/ tía (lớp,
Trang 9- GV ghi từ khoá: lá tía tô
c/ Hướng dẫn viết chữ :
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: ia,
tía
d/ Đọc từ úng dụng:
- Hdẫn đọc từ ngữ: tờ bìa vỉa hè
lá mía tỉa lá
nhóm, bàn, cá nhân)
- HS đọc từ (cá nhân, tập thể)
- H/S viết bảng con: ia, tía
- gạch chân vần mới
- đọc cá nhân, đt tiếng cĩ vần mới, đọc từ ngữ
4/ Củng cố:
- Cho học sinh đọc bài trong SGK(T1)
- HS thi nhau tìm tiếng mới mang ia
5/ Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần,đọc trước bài của tiết 2 ******************************
TẬP VIẾT (5) : cử tạ, thợ xẻ, chữ số…
I/Mục tiêu:
- HS viết được các từ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số…kiểu chữ viết thường cỡ vừa
theo vở tập viết
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ có ghi nội dung bài viết của tuần 5, 6
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát.
2/ Kiểm tra bài cũ: GV nhận xét bài viết của tuần 3, 4
3/ Bài mới:
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Hướng dẫn HS viết.
- GV treo bảng phụ có ghi nội dung
bài viết tuần 5lên bảng
- GV hướng dẫn viết lần lượt từng
chữ trong tuần 5
- GV ghi lên bảng : cử tạ
- HS nhẩm đọc các từ
- HS đọc từ, phân tích cấu tạo chữ,
Trang 10- GV kiểm tra nhận xét, sửa sai
* Các từ tiếp theo tiến hành tương
tự dạy từ “cử tạ”
Hoạt động 3: Thực hành.
- GV cho HS viết bài vào vở
- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi viết,
cách cầm bút …
- GV theo dõi HS viết bài
: - GV thu vở một số em
chấm tại lớp
- Nhận xét, sửa chữa nếu HS viết sai
viết từ vào bảng con
Cử tạ, thợ xẻ,…
- HS thực hiện bài viết của mình vào vở
4/ Củng cố :- Đọc các từ viết ở trên
5/ Nhận xét - Dặn dò:
- GV nhận xét tinh thần học tập của HS
- Dặn HS về nhà viết lại bài vào vở ô li
****************************************
TOÁN (27): LUYỆN TẬP
I/Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính cộng
II/ Đồ dùng dạy học:
III/ Các hoạt động dạy học:
1/ Khởi động: Cho lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong tiết luyện tập
3/ Bài mới:
Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và
đọc đầu bài
Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS
lần lượt làm các bài tập trong
SGK
- HS đọc đầu bài theo GV
- HS thực hiện theo yêu cầu của
GV rồi làm bài: 2 + 1 = 3; 1 + 2 =
Trang 11Bài 1: Hướng dẫn HS nhìn tranh vẽ
và nêu bài toán rồi viết 2 phép
cộng ứng với tình huống trong
tranh
- Khi HS viết xong, cho HS nêu
bằng lời từng phép tính đó Chẳng
hạn : chỉ vào 2 + 1 = 3 và nêu :
“Hai cộng một bằng ba”
Bài 2: Hướng dẫn HS nêu cách
làm rồi làm bài, chữa bài
Bài 3: Hướng dẫn HS nêu cách
làm
(cột 1)
Bài 4: (Giảm tải)
Bài 5: Giúp HS nêu cách làm (a)
3
- HS nêu cách làm rồi làm bài, chữa bài Khi chữa bài, HS đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra lẫn nhau
- HS nêu: Viết số thích hợp vào ô trống HS làm bài, chữa bài HS nhận xét kết quả bài cuối 1 + 2 = 2 + 1 (một cộng hai bằng hai cộng một; đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi)
- HS nêu : Nhìn tranh, nêu bài toán: HS thực hiện làm bài, chữa bài
4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Nhận biết số lượng”
5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS
- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập
**********************************
TN- XH(7): THỰC HÀNH ĐÁNH RĂNG RỬA MẶT
Cĩ G/V chuyên trách
************************************************************
Thứ sáu ngày 30 tháng 9 năm 2011
HỌC VẦN (64) : Bài 29: ia
I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được ia, lá tía tô
- Đọc được từ và câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
- Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: Chia quà
Trang 12II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần
luyện nói trong bài
III/ Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát
2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 28
Cho 2 - 4 HS đọc từ câu ứng dụng: Bố, mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè
ở Sa Pa
3/ Bài mới:
Hoạt động dạy Hoạt động học Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài
ia
Hoạt động 2: Dạy vần
Dạy vần ia
a/ Nhận diện vần ia
- GV cho HS nêu cấu tạo vần ia
Cho HS so sánh ia với a
- GV hướng dẫn HS đánh vần, đọc vần
ia
b/ Phát âm và đánh vần tiếng:
- GV viết lên bảng : tía
- GV ghi từ khoá: lá tía tô
- Đọc và phân tích từ
c/ Hướng dẫn viết chữ :
- GV viết mẫu, Hdẫn cách viết: ia, tía
d/ Đọc từ úng dụng:
Tiết 2
Hoạt động 3: Luyện tập
a/ Luyện đọc:
-Luyện đọc bài
- HS đồng thanh đầu bài
- Vài HS nêu: ia được tạo nên từ i và a
- Một vài HS so sánh sự
giống và khác nhau giữa ia với a
- HS đọc: i– a- ia/ ia (cá
nhân, tập thể)
- HS đánh vần tiếng mới:
tờ-ia – ttờ-ia – sắc tía/ tía (lớp,
nhóm, bàn, cá nhân)
- HS đọc từ (cá nhân, tập thể)
- HS viết vào bảng con
- 2, 3 HS đọc các từ ứng dụng
- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1