1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giao an lop 1tuan6 nguyen thi thuy

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 31,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II/ Ñoà duøng daïy hoïc: Tranh minh hoaï caùc töø khoaù, caâu öùng duïng, phaàn luyeän noùi trong baøi.. - 1 HS ñoïc töø öùng duïng: chuù tö gheù qua nhaø, cho beù gioû caù.[r]

Trang 1

PHIẾU BÁO GIẢNG TUẦN 6- TỪ NGÀY 19 / 9 / 2011 ĐẾN 23/ 9/ 2011

Thứ hai ngày 19tháng 9 năm 2011

CHÀO CỜ: TẬP TRUNG ĐẦU TUẦN

Chào cờ

Triển khai kế hoạch tuần 6

********************************

MỸ THUẬT (6) : VẼ NẶN QUẢ DẠNG TRÒN

Có G/V chuyên trách

2 Chào cờ

Mỹ thuật

Học vần

Học vần

Toán

6 47 48 21

Tập trung đầu tuần

Vẽ nặn quả dạng tròn

P, PH, NH

P, PH, NH

Số 10

3

Thủ công

Âm nhạc

Học vần

Học vần

6 6 49 50

Xé dán hình quả cam Học hát bài Tìm bạn thân

G, GH

G , GH

Học vần

Học vần

Toán

6 51 52 22

Đội hình đội ngũ Trò chơi

Q, QU, GI

Q, QU, GI Luyện tập

5 Học vần

Học vần

Toán

TN- XH

53 54 23 6

NG, NGH

NG, NGH Luyện tập chung Chăm sóc bảo vệ răng

6 Học vần

Học vần

Toán

Đạo đức

ATGT

55 56 24 6 Bài 3

Y, TR

Y, TR Luyện tập chung Giữ gìn sách vở đồ dùng học tập Đèn tín hiệu giao thông

Trang 2

HỌC VẦN (47, 48 ) : Bài 22: P - PH - NH

I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- Đọc được từ và câu ứng dụng nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

- Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ từ và câu ứng dụng, bài luyện nói III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ:

- GV cho 2 - 4 HS đọc và viết : xe chỉ, củ sả, kẻ ô, rổ khế

- 1 HS đọc câu ứng dụng : xe ô tô chở khỉ và sư tử về thị xã

3/ Bài mới:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 1 : Giáo viên giới thiệu ghi

và đọc đầu bài: p, ph, nh

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

Dạy chữ p:

a/ Nhận diện chữ p:

- GV: Chữ p gồm: một nét xiên phải, nét

sổ thẳng nét móc hai đầu Cho HS so

sánh chữ p với n

- GV hướng dẫn phát âm: p

Dạy chữ ph : (Tương tự dạy chữ p)

b/ Phát âm và đánh vần tiếng, từ

- GV viết lên bảng : phố

- GV ghi từ: phố xá

c/ Hướng dẫn viết chữ :

- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: p,

ph, phố

Dạy chữ nh: (Qui trình tương tự dạy âm

và chữ p, ph)

- HS đồng thanh đầu bài

- HS lắng nghe Vài HS so sánh sự giống và khác nhau

giữa p với n

- HS nhìn bảng và phát âm:

p (cá nhân, tập thể)

- HS đánh vần, đọc tiếng

phố (lớp, nhóm, bàn, cá

nhân)

- HS đọc từ (cá nhân, tập thể)

- HS vào bảng con

Trang 3

- Cho HS so sánh ph với nh

Tiết 2:

Hoạt động 3: Luyện tập

a/ Luyện đọc:

- Luyện đọc bài tiết 1

Câu ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì

có chó xù

b/ Luyện viết:

- GV viết mẫu lên bảng : u, ư, nụ, thư

c/ Luyện nói: Chủ đề : chợ, phố, thị xã

- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề

cho HS trả lời (nội dung câu hỏi xem

sáchTiếng việt 1, SGV/ 83)

- Vài HS so sánh sự giống và

khác nhau giữa ph với nh

- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1

- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa Vài HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- Vài học sinh đọc tên chủ đề

- Quan sát tranh minh hoạ

- HS trả lời câu hỏi

4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK

- HS thi nhau tìm tiếng mới mang p, ph, nh

5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học

- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 23

********************************

TOÁN (21): SỐ 10

I/Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết 9 thêm 1 được 10; viết số 10 Đọc , đếm từ 0 đến 10 Biét so sánh các số trong phạm vi 10 ; vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 đến 10

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các nhóm có 10 đồ vâït cùng loại

- 11 miếng bìa nhỏ có viết các số từ 0 đến 10

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Cho lớp chuẩn bị đồ dùng để học toán

2/ Kiểm tra bài cũ: - Một số HS đếm từ 0 đến 9, từ 9 đến 0

- GV đọc cho HS viết số 0 vào bảng con

3/ Bài mới:

Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và

đọc đầu bài

- HS đọc đầu bài theo GV

Trang 4

Hoạt động 2: Giới thiệu số 10

a/ Lập số 10:

- GV hướng dẫn HS xem tranh và

đếm số bạn đang chơi, thêm 1 bạn

đang chạy tới

- Cho HS thực hiện trên hình tròn,

que tính để có số lượng là 10

b/ Giới thiệu cách ghi số 10.

- Số mười được viết bằng chữ số 1

và chữ số 0

- Muốn viết số mười ta viết chữ số

1 trước rồi viết số 0 vào bên phải

của số 1

- GV chỉ vào số 10

c/ Nhận biết vị trí của số 10 trong

dãy số từ 0 đến 10 Xác định vị trí

số 10

Hoạt động 3: Thực hành

Bài 1: Cho HS viết số 10

Bài 2: (giảm tải)

Bài 3: (giảm tải)

Bài 4: Viết các số thích hợp vào ô

trống

Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất

- Có tất cả 10 bạn

- HS thực hành theo yêu cầu của GV

- Một số HS nhắc lại

- HS đọc “Mười”

- HS đếm từ 0 đến 10; từ 10 đến 0 Số 10 liền sau số 9

- HS thực hiện viết 1 dòng số 10 vào vở bài tập

- HS thực hiện theo yêu cầu của

GV Sau khi làm bài xong, đọc kết quả bài làm

- HS làm bài, chữa bài

4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Nhận biết số lượng”

5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS

- Dặn HS về nhà tập đếm các số từ 0 đến 10

***********************************************************

Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011

THỦ CƠNG( 6) : XÉ DÁN HÌNH QUẢ CAM

Cĩ G/V chuyên trách

******************************

AM NHẠC (6): HỌC HÁT BÀI TÌM BẠN THÂN

Trang 5

Cĩ G/V chuyên trách

******************************

HỌC VẦN (49, 50) : Bài 23: G - GH

I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được g, gh, gà ri, ghế gỗ

- Đọc được từ và câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

- Luyện nĩi 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô.

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần

luyện nói trong bài

III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 1:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: - GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: p, ph, nh, phố xá, nhà lá

- 1 HS đọc từ ứng dụng: nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù

3/ Bài mới:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 1 : Giới thiệu, ghi và đọc đầu

bài

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

Dạy chữ g:

a/ Nhận diện chữ g:

- GV: Chữ x gồm một nét cong hở – phải

và mộât nét khuyết dưới Cho HS so so

sánh g với a

- GV hướng dẫn phát âm: g

b/ Phát âm và đánh vần tiếng

- GV viết lên bảng : gà

- GV viết từ lên bảng: gà ri.

c/ Hướng dẫn viết chữ :

- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: g,

gà ri

Dạy chữ gh: (Qui trình tương tự dạy âm

và chữ g)

- Cho HS so sánh chữ g với chữ gh

Tiết 2:

- HS đồng thanh đầu bài

- Vài HS nhắc lại, so sánh sự

giống và khác nhau giữa g với a

- HS nhìn bảng và phát âm:

g (cá nhân, tập thể)

- HS đánh vần, đọc tiếng gà

(lớp, nhóm, bàn, cá nhân)

- HS đọc từ (cá nhân, tập thể)

- HS viết vào bảng con

- Một vài em đứng dậy so sánh

Trang 6

Hoạt động 3: Luyện tập

a/ Luyện đọc:

Câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ.

b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng: g,

gh, gà ri, ghế gỗ

c/ Luyện nói: Chủ đề : gà ri, gà gô

- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề

cho HS trả lời (nội dung câu hỏi xem

sách Tiếng việt 1, SGV/ 86)

- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1

- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa Vài HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- Vài học sinh đọc tên chủ đề

- Quan sát tranh minh hoạ

- HS trả lời câu hỏi

4/ Củng cố: Cho học sinh đọc bài trong SGK HS thi nhau tìm tiếng mới mang g, gh

5/ Nhận xét,dặn dò: Nhận xét chung giờ học Dặn HS đọc lại bài nhiều

lần, xem trước bài 24

************************************************************

Thứ tư ngày 21 tháng 9 năm 2011

THỂ DỤC (6) : ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ TRỊ CHƠI VẬN ĐỘNG

Cĩ G/V chuyên trách

******************************

HỌC VẦN (51, 52) : Bài 24 Q- QU - GI

I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- Đọc được từ và câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

- Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: quà quê

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần

luyện nói trong bài

III/ Các hoạt động dạy học:

Tiết 1:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát.

2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 23

- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: g, gh, gà ri, ghế gỗ

Trang 7

- 1 HS đọc từ ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ

3/ Bài mới:

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài

q, qu, gi

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

Dạy chữ q:

a/ Nhận diện chữ q:

- GV: Chữ q gồm: nét cong hở - phải, nét

sổ Cho HS so sánh q với a

Dạy chữ qu: (Qui trình tương tự dạy các

bài trước)

b/ Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV viết lên bảng : quê

- GV viết từ khoá lên bảng: chợ quê

c/ Hướng dẫn viết chữ :

- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: q, qu,

chợ quê

Dạy chữ gi : (Qui trình tương tự dạy âm

và chữ qu)

- Cho HS so sánh chữ gi với g

Tiết 2:

Hoạt động 3: Luyện tập

a/ Luyện đọc:

Câu ứng dụng : chú tư ghé qua nhà, cho

bé giỏ cá

b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng: q,

qu, gi, chợ quê, cụ già

c/ Luyện nói: Chủ đề : quà quê

- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề

cho HS trả lời (nội dung câu hỏi xem sách

Tiếng việt 1, SGV/ 89)

- HS đồng thanh đầu bài

- Vài HS nhắc lại, so sánh sự giống và khác nhau giữa

q với a

- HS đánh vần, đọc tiếng mới (lớp, nhóm, bàn, cá nhân)

- HS đọc từ (cá nhân, tập thể)

- HS viết vào bảng con

- Một vài em đứng dậy so sánh

- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1

- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa Vài HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

Trang 8

- Vài học sinh đọc tên chủ đề

- Quan sát tranh minh hoạ

- HS trả lời câu hỏi

4/ Củng cố: Cho học sinh đọc bài trong SGK HS thi nhau tìm tiếng mới mang qu, gi

5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học

- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài 25

****************************

TOÁN (22): LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 ; cấu tạo số 10

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Cho lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: - Một số HS đếm từ 0 đến 10, từ 10 đến 0

- GV đọc cho HS viết số 10 vào bảng con

3/ Bài mới:

Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và

đọc đầu bài

Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS lần

lượt làm các bài tập trong sách

Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số

thích hợp

- GV hướng dẫn HS quan sát mẫu,

tập cho HS nêu yêu cầu của bài

tập

- Cho HS làm bài, chữa bài Hướng

dẫn HS đọc kết quả

Bài 2: (giảm tải)

Bài 3: (giảm tải)

Bài 4: So sánh các số

- HS đọc đầu bài theo GV

- HS thực hiện theo yêu cầu rồi làm bài, chữa bài Một số HS đọc kết quả,cả lớp kiểm tra

- HS tự nêu yêu cầu của bài tập rồi thực hiện làm bài, chữa bài

a/ HS điền dấu thích hợp vào ô

Trang 9

- GV nêu nhiệm vụ ở từng phần

Bài 5: (giảm tải)

trống rồi đọc kết quả bài làm

b, c/ HS làm bài, chữa bài

4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Nhận biết số lượng”

5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS

- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập

**********************************************************

Thứ năm ngày 22tháng 9 năm 2011

HỌC VẦN (53, 54) : Bài 25: NG - NGH

I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- Đọc được từ và câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

- Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: bê, nghé, bé

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần

luyện nói trong bài

III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 1:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Bài 24

- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: q, qu, gi, chợ quê, cụ già

- 1 HS đọc từ ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá

3/ Bài mới:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu

bài ng, ngh

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

Dạy chữ ng:

a/ Nhận diện chữ ng

- GV: Chữ ng là chữ ghép từ hai con

chữ n và g Cho HS so sánh ng với n

- GV hướng dẫn phát âm: ng

b/ Phát âm và đánh vần tiếng:

- HS đồng thanh đầu bài

- Vài HS nhắc lại, so sánh sự

giống và khác nhau giữa ng với n

- HS nhìn bảng và phát âm ng

(cá nhân, tập thể)

- HS đánh vần tiếng mới (lớp,

Trang 10

- GV viết lên bảng : ngừ

- GV ghi từ khoá: cá ngừ

c/ Hướng dẫn viết chữ :

- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết:

ng, ngừ

Dạy chữ ngh: (Qui trình tương tự dạy

âm và chữ ng)

- Cho HS so sánh chữ ng với ngh

Tiết 2:

Hoạt động 3: Luyện tập

a/ Luyện đọc:

Câu ứng dụng : nghỉ hè, chị kha ra

nhà bé nga

b/ Luyện viết: GV viết mẫu lên bảng:

ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

c/ Luyện nói: Chủ đề : bê, nghé, bé

- GV đặt câu hỏi theo nội dung chủ đề

cho HS trả lời (nội dung câu hỏi xem

sách Tiếng việt 1, SGV/ 92,93)

nhóm, bàn, cá nhân)

- HS đọc từ (cá nhân, tập thể)

- HS viết vào bảng con

- Một vài em đứng dậy so sánh

- HS ôn lại bài đã học ở tiết 1

- HS thảo luận nhóm về tranh minh họa Vài HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- Vài học sinh đọc tên chủ đề

- Quan sát tranh minh hoạ

- HS trả lời câu hỏi

4/ Củng cố: - Cho học sinh đọc bài trong SGK

- HS thi nhau tìm tiếng mới mang ng, ngh

5/ Nhận xét – Dặn dò: - Nhận xét chung giờ học

- Dặn học sinh về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem trước bài

*****************************

TOÁN (23): LUYỆN TẬP CHUNG

I/Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10

- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10 ; thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Cho lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong tiết luyện tập

Trang 11

3/ Bài mới:

Hoạt động1: GV giới thiệu, ghi và

đọc đầu bài

Hoạt động 2: GV hướng dẫn HS

lần lượt làm các bài tập trong

SGK

Bài 1: Nối mỗi nhóm vật với số

thích hợp

- GV hướng dẫn HS quan sát mẫu,

tập cho HS nêu yêu cầu của bài

tập

Bài 2: (giảm tải)

Bài 3: Viết số thích hợp

- Hướng dẫn HS viết các số trên

toa tàu Sau khi làm xong, đọc kết

quả bài làm

Bài 4: Viết các số 6, 1, 3, 7, 10

theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn

đến bé

- GV nêu yêu cầu của bài tập

Hướng dẫn HS làm bài rồi chữa

bài

Bài 5: (giảm tải)

- HS đọc đầu bài theo GV

- HS thực hiện làm bài

- HS làm bài tập

a/ Theo thứ tự từ 10 đến 1:

10, 9, 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, 1 b/ Theo thứ tự từ 0 đến 10

1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10

- HS làm bài:

a/ 1, 3, 6, 7, 10 b/ 10, 7, 6, 3, 1

4/ Củng cố: Cho HS chơi trò chơi “Nhận biết số lượng”

5/ Nhận xét – Dặn dò: - GV nhận xét tinh thần học tập của HS

- Dặn HS về nhà làm lại các bài tập

******************************

TN-XH(6) : CHĂM SĨC VÀ BẢO VỆ RĂNG

Cĩ G/V chuyên trách

***********************************************************

Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2011

Trang 12

HỌC VẦN (55, 56) : Bài 26: Y - TR

I/ Mục tiêu: - HS đọc và viết được y, tr, y tá, tre ngà

- Đọc được từ và câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã

- Luyện nĩi từ 2- 3 câu theo chủ đề: nhà trẻ

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần

luyện nói trong bài

III/ Các hoạt động dạy học: Tiết 1:

1/ Khởi động: Lớp hát một bài hát

2/ Kiểm tra bài cũ:

- GV cho 2 - 3 HS đọc và viết các tiếng: ng, ngh, cá ngừ, củ nghệ

- 1 HS đọc từ ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga

3/ Bài mới:

Hoạt động dạy Hoạt động học

Hoạt động 1 : Giới thiệu bài

- Giáo viên giới thiệu ghi và đọc đầu bài

y, tr

Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm

Dạy chữ y:

a/ Nhận diện chữ y

- GV: Chữ y gồm: nét xiên phải, nét móc

ngược, nét khuyết dưới Cho HS so sánh

y với u

- GV hướng dẫn phát âm: y

b/ Phát âm và đánh vần tiếng:

- GV viết lên bảng : y (y đứng một mình

tạo thành tiếng)

- GV ghi từ khoá: y tá

c/ Hướng dẫn viết chữ :

- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết: y, y

Dạy chữ tr: (Qui trình tương tự dạy âm

và chữ y)

- Cho HS so sánh chữ tr với t

- HS đồng thanh đầu bài

- Vài HS nhắc lại, so sánh sự

giống và khác nhau giữa y với u

- HS nhìn bảng và phát âm y

(cá nhân, tập thể)

- HS đọc tiếng mới (lớp, nhóm, bàn, cá nhân)

- HS đọc từ (cá nhân, tập thể)

- HS viết vào bảng con

- Một vài em đứng dậy so sánh

Ngày đăng: 24/05/2021, 05:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w