Không chia hết..[r]
Trang 25 2 3 2
( 2 x 3x 4 ) : 2x x
KIỂM TRA BÀI CŨ : Câu hỏi 1 : Phát biểu quy tắc chia đa thức A cho đơn thức B 0 ?
( trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B )
Áp dụng : Làm tính chia ( - 2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2
Trả lời :
QUY TẮC :
Để chia đa thức A cho đơn thức B 0 ( trường hợp các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B ), ta chia mỗi hạng
tử của A cho B rồi cộng các kết quả với nhau
ÁP DỤNG :
( -2x5 + 3x2 – 4x3 ) : 2x2 = -2x5 : 2x2 + 3x2 : 2x2 ( -4x+ 3 ) : 2x2
= -x3 + 3 - 2x
9 điểm
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ :
Câu hỏi 2 : Không làm phép chia , hãy xét xem đa thức A có chia hết cho
đơn thức B 0 trong mỗi trường hợp dưới đây hay không :
1) A = 15x 4 – 8x 3 + x 2 & B = x 2 2) A = 2x 3 + 4x 2 – x & B = x 2
2 1
Tên HS làm bài ?Bài giải :
1) 15x 4 chia hết cho x 2 ; ( - 8x 3 ) chia hết cho x 2 và x 2 chia hết cho x 2 Nên ta có 2 A chia hết cho B.
1
2 1 2
1
2) Ta có : 2x 3 chia hết cho x 2 ; 4x 2 chia hết cho x 2 và ( - x ) không
chia hết cho x 2 nên A không chia hết cho B.
CÁC EM CÓ 1 PHÚT ĐỂ LÀM NHÁP & ĐỨNG TẠI CHỖ GIẢI BẰNG LỜI
Câu hỏi 3 :
Kết quả của phép chia đa thức ( 4x 3 - 2x 2 + 6x ) cho đơn thức ( - ) là : 1
2 x
A ( - 2x 2 + x -3 )
C ( 8x 2 - 4x + 12 )
B ( 8x 2 - 4x + 12 )
D ( - 8x 2 + 4x - 12 )
Câu hỏi 4 :
Kết quả của phép chia đa thức ( -2x 4 + 6x 2 y – 4xy 2 ) cho đơn thức 2xy là :
A ( - x 3 y + 3x – 2y )
B ( x 3 y - 3x + 2y )
C Không chia hết.
Trang 4Cho hai đa thức A & B như sau :
A = 2x4 – 13x3 + 15x2 + 11x – 3 ; B = x2 – 4x – 3
Làm cách nào để biết A có chia hết cho B hay không ?
Trang 5CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
Cho các đa thức sau :
A = 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3
B = x 2 – 4x – 3
* Các đa thức trên được sắp xếp như thế nào ?
* Bậc của đa thức A ? Bậc của đa thức B ?
Để thực hiện chia A cho B ta đặt phép chia như sau :
2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x – 3
Cách đặt phép chia hai đa thức này giống với cách đặt phép chia nào mà em đã từng sử dụng ?
Đa thức
bị chia
Đa thức chia
Đa thức thương ( Thương )
Chúng ta hãy cùng xem cách chia hai đa thức này được tiến hành như thế nào.
Trang 6CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
x 2
2x 4 -13x 3 +15x 2 +11x - 3 - 4x - 3
Hạng tử có bậc cao nhất
Hạng tử có bậc cao nhất
Chia cho
2x 4 : x 2 = 2x2
Em hãy tính nhẩm phép nhân 2x2 ( x2 – 4x – 3 ) = ? Và cho biết kết quả này được viết ở đâu và viết như thế nào ?
2x 4 – 8x 3 – 6x 2
-Em hãy đọc kết quả phép toán trừ của em ?
Có một điều gì đó rất cần phải lưu ý khi thực hiện phép trừ này ! Các em có phát hiện ra điều lưu ý này không ?
0 - 5x 3 + 21x 2 +11x - 3
ĐỔI DẤU CÁC HẠNG TỬ CỦA ĐA THỨC TRỪ
2x 4 – 8x 3 – 6x 2 - 2x 4 + 8x 3 + 6x 2
Trang 7CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 – 4x - 3
_
2x 2
2x 4 - 8x 3 - 6x 2
- 5x 3 + 21x 2 + 11x - 3
Hạng tử có bậc cao nhất
Hạng tử có bậc cao nhất :
Dư thứ nhất
Các em hãy tiến hành chia dư thứ nhất cho đa thức chia ?
Kết quả của phép chia - 5x 3 : x 2 = - 5x được viết ở đâu ?
Kết quả của phép nhân -5x ( x 2 – 4x – 3 ) = ? Kết quả này được viết như thế nào ?
Các em chú ý rằng các hạng tử đồng dạng được viết trong cùng một cột
- 5x 3 + 20x 2 + 15x
Đặt dấu ‘ – ’ và tiến hành trừ
ĐỔI DẤU CÁC HẠNG TỬ CỦA ĐA THỨC TRỪ VÀ CỘNG … Đọc kết quả phép trừ của em ?
-0 + x 2 - 4x - 3
Trang 8CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 x 2 – 4x - 3 2x 4 - 8x 3 - 6x 2
_
- 5x 3 + 21x 2 + 11x - 3
- 5x 3 + 20x 2 + 15x
x 2 - 4x - 3
2x 2 - 5x
Dư thứ 2
Tiếp tục thực hiện phép chia dư thứ 2 cho đa thức chia ?
Em hãy cho biết thương tìm được của phép chia này là bao nhiêu ?
+ 1
x 2 - 4x - 3
-0
Dư cuối cùng
Khi thực hiện chia hai đa thức, nếu dư cuối cùng bằng 0 ta nói
phép chia này là phép chia hết
Vậy em hãy cho biết khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B
0 ?
Nhận xét : Nếu đa thức A chia
cho đa thức B 0 mà dư cuối
cùng bằng 0 thì đa thức A chia
hết cho đa thức B
Ta viết :
( 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 ) : ( x 2 – 4x – 3 ) = 2x 2 – 5x + 1
?1 / Thử lại : ( 2x 2 – 5x + 1 )( x 2 – 4x – 3 ) = 2x 4 – 8x 3 – 6x 2 – 5x 3 + 20x 2 + 15x + x 2 – 4x – 3
= 2x 4 – 13x 3 + 15x 2 + 11x – 3 ( Đa thức bị chia )
Các hạng tử đồng dạng được viết theo cùng một cột
Luôn đổi dấu các hạng tử của
đa thức trừ
Trang 9HOẠT ĐỘNG NHÓM !
Mỗi tổ chia làm 2 nhóm : ( Trình bày bài làm trên bảng con )
* Nhóm mang số lẻ ( 1 ; 3 ; 5 ; 7 ) của các tổ thực hiện phép chia sau : ( x3 – 7x + 3 – x2) : ( x – 3 ) = ?
* Nhóm mang số chẵn của các tổ thực hiện phép chia sau :
( x3 – 3x2 – 6 + 5x ) : ( x – 2 ) = ?
Sắp xếp các hạng tử của đa thức bị chia
và đa thức chia theo cùng một thứ tự số
mũ của biến !
Các hạng tử đồng dạng luôn được viết theo cùng một cột !
Luôn đổi dấu các hạng tử của đa thức trừ rồi cộng với các hạng tử đồng dạng
ở dòng liền trên !
GHI NHỚ
Mỗi nhóm các em có 5 phút để làm bài !
Trang 10HOẠT ĐỘNG NHÓM
x 3 - 3x 2 + 5x - 6 x - 2
x 2
x 3 - 2x 2
_
- x 2 + 5x - 6
- x
- x 2 + 2x
_
3x - 6
+ 3
3x - 6 _
0
x 3 - x 2 - 7x + 12 x – 3
x 2
x 3 - 2x 2
_
x 2 - 7x + 12
+ x
x 2 - 3x
_
- 4x + 12
- 4
- 4x + 12 _
0
HÃY ĐỔI BÀI LÀM CỦA HAI NHÓM TRONG TỔ, CÁC EM CÓ
2 PHÚT ĐỂ CHẤM VÀ BÁO CÁO ĐIỂM CỦA TỪNG NHÓM !
Trang 11CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
Cho các đa thức : A = 5x 3 – 3x 2 + 7 và B = x 2 + 1 Hãy chia A cho B ?
Đa thức A và đa thức B đã được sắp xếp theo cùng một thứ thự với số mũ giảm dần của biến x
Đa thức bị chia A có số mũ của x giảm dần không liên tục ( khuyết hạng tử chứa x ) Để tránh sai sót
khi chia A cho B, ta viết A dưới dạng chính tắc
như sau : A = 5x 3 – 3x 2 + 7
Nhận xét :
+ 0x
Ta đặt phép chia như sau :
5x 3 – 3x 2 + 0x + 7 x 2 + 1
Em nào lên bảng thực hiện phép chia này ?
Các em còn lại dưới lớp hãy thực hiện phép chia này trên giấy nháp.
5x 5x 3 + 5x
_
- 3x 2 - 5x + 7
- 3
- 3x 2 - 3
_
- 5x + 10
Dư thứ 2
Em hãy so sánh bậc của dư thứ 2 Dư cuối cùng có bậc nhỏ hơn bậc của đa với bậc của đa thức chia ?
thức chia, trong trường hợp này ta có phép chia còn dư Ta viết :
( 5x 3 – 3x 2 + 7 ) = ( x 2 + 1 ).( 5x – 3 ) + ( - 5x + 10 )
Tổng quát A & B là hai đa
thức tuỳ ý của cùng một biến
( B 0 ), ta luôn có : A = B.Q + R ( R có bậc nhỏ hơn B )
Dư cuối cùng
Trang 12Tiết 17 : CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP
Xác định a để đa thức ( 2x 3 – 3x 2 + x + a ) Chia hết cho đa thức ( x + 2 ) ?
( Bài tập 74 trang 32 – SGK )
* Cách 1 Đặt phép chia như đã biết và
tiến hành chia :
2x 3 – 3x 2 + x + a x + 2
2x 2
2x 3 + 4x 2
_
-7x 2 + x + a
- 7x
- 7x 2 - 14x _
15x + a
+ 15
15x + 30 _
a - 30 Phép chia là chia hết nên ta
có : a – 30 = 0 → a = 30
Gọi thương tìm được là Q(x ) Khi
đó nếu phép chia là chia hết, ta có :
2x 3 – 3x 2 + x + a = ( x + 2 ) Q(x) Đẳng thức trên luôn đúng nên khi thay
x = - 2 , ta có : 2.( -2 ) 3 – 3.( -2 ) 2 + ( -2 ) + a = ( -2 + 2 ) Q(x)
Hay : – 30 + a = 0 → a = 30
Kết luận : Vậy khi a = 30 thì phép chia đã cho là phép chia hết
Dư cuối cùng
* Cách 2 : ( Phương pháp xét giá trị riêng )
Trong cả hai cách làm trên, trước khi rút ra kết luận cần phải thử lại bằng cách thay giá trị tìm được của a vào đa thức bị chia và thực hiện phép chia Nếu có dư cuối cùng bằng 0 thì giá trị tìm được của a là đúng
Trang 13GIỜ HỌC ĐÃ KẾT THÚC
VỀ NHÀ LÀM CÁC BÀI TẬP : 67 ; 68 & 69 TRANG 31 - SGK