1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 17 chia da thuc 1 bien da xap xep

11 583 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia Đa Thức 1 Biến Đa Xếp Hạng
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 267,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép chia hết: II... ChuÈn bÞ cho tiÕt sau LuyÖn tËp..

Trang 2

KiÓm tra bµi cò

Häc sinh 1: T×m sè d trong phÐp chia 125

5

125 : 5 =

Trang 3

KiÓm tra bµi cò

Häc sinh 2: T×m sè d trong phÐp chia

97 3

97 : 3 =

Trang 4

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x - 3

2x 2

2x 4 - 8x 3

6x 2

- 5x 3 + 21x 2 + 11x - 3 - 5x

5x 3 + 20x 2 + 15x

x 2 - 4x - 3

x 2 - 4x - 3

-0

+ 1

(2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3): (x 2 - 4x - 3)

VËy:

= 2x 2 - 5x + 1

I PhÐp chia hÕt:

D thø

nhÊt

D thø hai

D = 0

VÝ dô: Thùc hiÖn phÐp chia: (2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3):(x 2 - 4x - 3)

Trang 5

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x - 3

2x 2

2x 4 - 8x 3

6x 2

- 5x 3 + 21x 2 + 11x - 3 - 5x

5x 3 + 20x 2 + 15x

x 2 - 4x - 3

x 2 - 4x - 3

-0

+ 1

(2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3): (x 2 - 4x - 3)

VËy:

= 2x 2 - 5x + 1

I PhÐp chia hÕt:

? KiÓm tra l¹i tÝch (x2 - 4x - 3)(2x2 - 5x + 1) cã b»ng

(2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3) hay kh«ng.

Ta cã (x 2 - 4x - 3)(2x 2 - 5x + 1) = (2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3)

Tr¶ lêi:

Trang 6

I Phép chia hết:

* áp dụng: (hoạt động nhóm)

Thực hiện phép chia hai đa thức: (x 2 + 2x + 1) : (x + 1)

x 2 + 2x + 1 x + 1

-x 2 + x

x + 1

x + 1

x + 1

-0 Vậy:

(x 2 + 2x + 1) : (x + 1) = x + 1 Giải:

Trang 7

I PhÐp chia hÕt:

Thùc hiÖn phÐp chia: (5x 3 -3x 2 + 7) : (x 2 + 1)

5x 3 - 3x 2 + 7 x 2 + 1

-5x + 5x

5x 3

- 3

- 3x 2 - 5x + 7

- 3x 2 - 3

- 5x + 10

II PhÐp chia cã d :

§a thøc

d

Ta viÕt

5x 3 - 3x 2 + 7 = (x 2 + 1)(5x - 3) - 5x + 10

®a thøc

bÞ chia

®a thøc chia

®a thøc

th ¬ng

®a thøc d

-

Trang 8

Chú ý

Ng ời ta chứng minh đ ợc rằng đối với hai đa thức tuỳ ý A

và B của cùng một biến (B≠0), tồn tại duy nhất một cặp

đa thức Q và R sao cho A = B.Q + R, trong đó R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B (R đ ợc gọi là d trong phép chia A cho B).

Khi R = 0 phép chia A cho B là phép chia hết.

I Phép chia hết:

II Phép chia có d :

Trang 9

Bµi tËp

Bµi tËp 67 (a) S¾p xÕp c¸c ®a thøc theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn råi lµm phÐp chia:

(x3 - 7x + 3 - x2):(x - 3)

Bµi tËp 69: Cho hai ®a thøc: A = 3x4 + x3 + 6x - 5 vµ

B = x2 + 1 T×m d R trong phÐp chia A cho B råi viÕt A d íi d¹ng A = B.Q + R

Trang 10

ChuÈn bÞ cho tiÕt sau LuyÖn tËp.

Ngày đăng: 30/09/2013, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w