Phép chia hết.
Trang 1Xét ví dụ: Chia đa thức 2x 4 13x– 3 + 15x 2 + 11x 3 –
cho đa thức x 2 4x 3.– –
2x 4 - 13x 3 + 15x 2 + 11x - 3 x 2 - 4x - 3
2x 2
- 6x 2
- 8x 3 2x 4
- 3
-+21x 2
- 5x 3 0
- 5x
+15x
+20x 2
- 5x 3
-x 2 -4x
+11x
- 3
+1
x 2 -4x - 3
-Tiết 14: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1 Phép chia hết
Trang 2Tiết 14: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1 Phép chia hết
(2x 4 – 13x 3 + 15x 2 +11x – 3) hay không?
Kết quả:
(x2 - 4x - 3) (2x2 - 5x + 1) = (2x4 - 13x3 + 15x2 +11x - 3)
2 Phép chia có d
+ 1).
Trang 3Tiết 14: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1 Phép chia hết
2 Phép chia có d
5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1
5x3 +5x
- 3x2 - 5x + 7
-3x2 - 3
-5x +10
–
- 3
5x
Gọi là đa thức d trong phép chia đa thức 5x3 - 3x2+ 7 Cho đa thức x2 + 1
Trang 4Tiết 14: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1 Phép chia hết
2 Phép chia có d
Chú ý:
và B của cùng một biến ( B 0), tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q, R sao cho A = B.Q + R, trong đó R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B( R đ ợc gọi là d trong phép chia A cho B)
Trang 5Bµi 67 S¾p xÕp c¸c ®a thøc sau theo luü thõa gi¶m dÇn cña biÕn
råi lµm tÝnh chia:
- x + 3
–
Trang 6b)
2x4 -3x3 - 3x2 + 6x -2 x2 - 2
2x4 - 4x2 2x2 -3x + 1
- 3x2 + x2 + 6x- 2
- 3x3 + 6x
x2 - 2
x2 - 2
0
Tiết 14: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
1 Phép chia hết
2 Phép chia có d
Trang 7
- Bµi 69 Cho hai ®a thøc: A = 3x4 + x3 + 6x - 5 vµ ®a thøc B = x2 + 1 T×m d R trong phÐp chia A cho B råi viÕt A d íi d¹ng A = B.Q + R
3x4 + 3x2 3x2 + x - 3
x3 -3x2 + 6x - 5
x3 + x
- 3x2 + 5x - 5
- 3x2 - 3
5x - 2
-A = B.Q + R =