Hạng tử trực tiếp của môđun M luôn đóng trong M.. Cho P là hạng tử trực tiếp của môđun M, N là hạng tử trực tiếp của M, nếu P là môđun con của N thì P là hạng tử trực tiếp của N... Do đ
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
Đ I H C ĐÀ N NG
ĐINH THANH HUY N
LU N V N TH C S KHOA H C
Đà N ng – N m 2015
Trang 2B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O
Đ I H C ĐÀ N NG
ĐINH THANH HUY N
Trang 3L IăCAMăĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi
Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực, có nguồn gốc rõ ràng và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ một công trình khoa học
nào
Tác giả luận văn
ĐinhăThanhăHuy n
Trang 4M CăL C
M ăĐ U 1
1.Tính c p thi t c a đề tài 1
2 M c tiêu nghiên c u c a đề tài 2
3 Đ i tư ng và ph m vi nghiên c u 2
4 Phương pháp nghiên c u 2
5 B c c đề tài 2
CH NGă1: KI NăTH CăC ăB N 3
1.1 Đ NH NGHƾA VĨ Vệ D .3
1.2 M T S TệNH CH T 9
CH NGă2: MỌĐUNăCS 15
2.1 KHÁI NI M VĨ M T S Vệ D 15
2.2 M T S TệNH CH T 17
2.3 MÔĐUN CS V I ACC TRÊN CÁC H NG T TR C TI P 27
CH NGă3: MỌĐUNăE-CS 32
3.1 MÔĐUN CON S-C T Y U VĨ E-Đ I C T Y U 32
3.2 MÔĐUN E-CS 38
K TăLU NăVĨăKI NăNGH 47
DANHăM CăTĨIăLI UăTHAMăKH O 49
Trang 5DANHăM CăCÁCăKụăHI U
NM : N là môđun con c a môđun M
N M e : N là môđun con c t y u c a môđun M
N M : N là môđun con đ i c t y u c a môđun M
Trang 6M ăĐ U
1 Tínhăc păthi tăc aăđ ătƠi
Lý thuy t vành và môđun đóng m t vai trò quan trọng trong đ i s k t
h p V i s tổng quát hóa không gian vectơ ta có đư c các môđun và các
ph m trù đặc trưng vành R L p môđun n i x là m t trong nh ng công c để nghiên c u lý thuy t vành và môđun trên vành không giao hoán Trong
nh ng thập niên 60, 70 khái ni m môđun n i x đã khẳng đ nh đư c s quan trọng trong lý thuy t môđun và s tổng quát c a nó trong đ i s hi n đ i ng
d ng môđun n i x , người ta nghiên c u ra nhiều khái ni m m i chẳng h n như: Môđun liên t c, môđun n a liên t c,…Các môđun này đều có m t tính
ch t chung đó là tính ch t mở r ng c a các môđun con, mọi môđun con là c t
y u trong m t h ng t tr c ti p D a vào tính ch t chung đó, vào năm 1977, Chatters và Hajarnavis đưa ra khái ni m môđun CS (hay môđun mở r ng) Khi môđun CS ra đời thì lý thuy t môđun đã phát triển m nh m và có nhiều
ng d ng quan trọng trong vi c nghiên c u lý thuy t vành…
Gần đây, vi c nghiên c u môđun CS phát triển m nh nhờ s nghiên
c u về tính ch t mở r ng c a các môđun con thương cyclic Trong nh ng k t
qu đã đ t đư c có Đ nh lý Osofsky-Smith là m t đ nh lý r t quan trọng Nhờ
có đ nh lý này mà m t s v n đề trư c đây b bác b đã đư c gi i quy t bằng phương pháp khác
Trong đề tài này chúng tôi xét m t trường h p tổng quát c a môđun CS
đó là môđun e-CS thông qua khái ni m môđun con s-c t y u và nghiên c u
về nh ng tính ch t c a nó Đây là m t v n đề hoàn toàn m i và có nhiều tính
ch t cần đư c nghiên c u Đó là lý do chúng tôi chọn đề tài « Tính chất của
Trang 7môđun con s-cốt yếu và môđun e-CS »
2 ăăM cătiêuănghiênăc uăc aăđ ătƠi
T các khái ni m cơ b n, chúng tôi xây d ng nên khái ni m môđun con s-c t y u, môđun e-CS và nghiên c u về các tính ch t c a nó
3 Đ iăt ngăvƠăph măviănghiênăc u
Nghiên c u các khái ni m và tính ch t c a lý thuy t môđun
3.2 Phạm vi nghiên cứu
Nghiên c u t các tài li u, các giáo trình về lý thuy t môđun và tài
li u liên quan đ n môđun CS
4 Ph ngăphápănghiênăc u
Trong luận văn, các phương pháp s d ng nằm trong các lƿnh v c sau đây: Lý thuy t môđun, lý thuy t vành
5 B ăc căđ ătƠi
Luận văn đư c chia làm ba chương cùng v i phần mở đầu, k t luận và
ki n ngh , danh m c các ký hi u và tài li u tham kh o
Chương 1: Trình bày các đ nh nghƿa, ví d và các tính ch t cơ b n có liên quan đ n luận văn
Chương 2: Trình bày đ nh nghƿa và m t s tính ch t c a môđun CS Chương 3: Trình bày đ nh nghƿa, m t sô tính ch t c a môđun con s-c t
y u, e-đ i c t y u và môđun e-CS
Luận văn bắt đầu t tháng 7 năm 2013, đư c th c hi n và hoàn thành
t i Khoa sau đ i học Trường Đ i học Sư ph m Đà Nẵng dư i s hư ng dẫn
c a TS.Trương Công Quỳnh
Trang 8CH NGă1
KI NăTH CăC ăB N
Trong toàn b luận văn, vành đư c xét là vành k t h p có đơn v ký
hi u 1 và các môđun là các môđun ph i unita trên m t vành R nào đó
1.1 Đ NHăNGHƾAăVĨăVệăD
Đ nhănghƿa 1.1.1 Cho môđun M và NM Môđun con N đư c gọi là
c t y u trong M, ký hi u N M, n u b t kì môđun con K c a M v i Ne K0 suy ra K0
N u N là môđun con c t y u c a M, thì ta nói rằng M là mở r ng c t y u
c a N
Víăd 1.1.2 Môđun M M; ne , e n 0
Đ nhănghƿa 1.1.3 Cho môđun M và NM Môđun con N đư c gọi là
đ i c t y u trong M, ký hi u N M, n u b t kì môđun con K c a M v i N+ KM suy ra KM
Đ nhănghƿaă1.1.4.ăMôđun U đư c gọi là đều n u b t kỳ môđun con A và
B khác 0 c a U thì AB0, hay mọi môđun con khác không c a U là
Trang 9môđun c t y u trong U
Đ nhănghƿaă1.1.5 Cho R-môđun M
M đư c gọi là có chiều Goldie (hay chiều đều) h u h n n u M không
ch a tổng tr c ti p vô h n các môđun con khác không Ngư c l i ta nói M có chiều Goldie vô h n
S h ng t khác không l n nh t c a tổng tr c ti p các môđun con M
đư c gọi là s chiều Goldie (hay chiều uniform) c a M và đư c kí hi u là Gdim(M) (hay U dim(M))
Víă d 1.1.6 -môđun là đều vì b t kỳ 0A, B thì A=n , B= m , v i m n , *
Trang 10Víăd 1.1.8 Cho A và B là hai môđun con c a M th a mãn M=AB thì môđun B là đóng trong M
Đ nhănghƿa 1.1.9 Cho môđun M và NM Môđun con K c a M đư c gọi là bao đóng c a môđun con N trong M n u K là m t môđun con t i đ i trong M sao cho N K e
Víăd 1.1.10 Xét - môđun, 2 có bao đóng là
Đ nhănghƿa 1.1.11 Cho M Rvà NM N đư c gọi là h ng t tr c ti p
c a môđun M n u tồn t i môđun con P c a M sao cho M N P Ta nói P
là môđun con ph c a N trong M
Đ nhănghƿa 1.1.12 Cho các môđun M và N, HM Môđun H đư c gọi
là m t phần bù c a N trong M n u H là môđun con t i đ i trong M th a mãn
HN= 0
Đ nhănghƿa 1.1.13
(1) M t môđun M khác không đư c gọi là môđun đơn trong trường h p
nó không có nh ng môđun con không tầm thường
(2) Cho họ (Mi)i I là m t tập h p nh ng môđun con đơn c a M N u
Trang 11M là tổng tr c ti p c a tập h p này, thì M=iI Milà m t s phân tích n a đơn
c a M M t môđun M đư c gọi là môđun n a đơn trong trường h p nó có
m t s phân tích n a đơn
Đ nhănghƿa 1.1.14
(1) M t môđun M đư c gọi là không thể phân tích đư c trong trường
h p nó khác không và không có nh ng h ng t tr c ti p không tầm thường (2) M t h ng t tr c ti p K c a môđun M đư c gọi là m t h ng t tr c
ti p t i đ i c a M n u và ch n u K có m t bù h ng t tr c ti p không phân tích đư c N trong M
(3) M t s phân tích M=iIMic a m t môđun M như m t tổng tr c ti p
c a nh ng môđun con khác không (Mi)iI đư c gọi là bù h ng t tr c ti p (bù h ng t tr c ti p t i đ i) trong trường h p cho mọi h ng t tr c ti p K
Trang 12(1) Môđun I đư c gọi là J-n i x n u v i m i đơn c u
ii) -môđun không ph i là -n i x
Đ nhănghƿa 1.1.17 Cho hai môđun P và J
(1) Môđun P đư c gọi là J-x nh n u v i m i toàn c u
g: J K và v i m i đồng c u h: P K thì có m t đồng c u h *
: P J sao cho g.h*= h
Trang 13(2) Môđun P đư c gọi là t a x nh n u P là P-x nh.
Đ nhănghƿa 1.1.18 Cho họ các môđun A ii / I. Khi đó tích Đềcác
Trang 14Đ nhănghƿa 1.1.19 Môđun A đư c gọi là tổng tr c ti p trong c a m t
họ các môđun con A ii / I n u các điều ki n sau đư c th a mãn:
Đ nhănghƿaă1.1.22 (1) Tập các môđun con nào đó c a M đư c gọi là
th a mãn điều ki n dãy tăng (ascending chain condition, thường đư c vi t tắt
là ACC) trong trường h p v i mọi dãy
L1 L2 Ln
trong , tồn t i n ∈ để cho Ln1 L in( 1,2,3, )
Trang 15(2) Tập các môđun con nào đó c a M đư c gọi là th a mãn điều
ki n dãy gi m (descending chain condition, thường đư c vi t tắt là DCC) trong trường h p v i mọi dãy
H ăqu 1.2.1 N là môđun con đóng trong A và A là môđun con đóng
trong M thì N là môđun con đóng trong M
Chứng minh: Do N là môđun con đóng trong A nên v i mọi môđun con H 0
c a A mà N H thì H = N e
L y H=A ta có : N A thì N=A e
Trang 16Mặt khác: Do A là môđun con đóng trong M n u v i mọi môđun con
K0 c a M mà A K thì A=K e
Vậy v i mọi môđun con K0 c a M mà N A, Ae K, t c là Ne K ethì N= A= K suy ra N là môđun con đóng trong M
M nhăđ 1.2.2 Hạng tử trực tiếp của môđun M luôn đóng trong M
Chứng minh: Gi s A là h ng t tr c ti p c a môđun M suy ra tồn t i
là A là môđun con t i đ i th a mãn A B 0 (1)
L y A'M sao cho A c t y u trong 'A
Do A c t y u trong 'A nên suy ra A' B 0 (2)
T (1) và (2) suy ra 'A = A Vậy A đóng trong M
H ăqu 1.2.3 Cho P là hạng tử trực tiếp của môđun M, N là hạng tử
trực tiếp của M, nếu P là môđun con của N thì P là hạng tử trực tiếp của N Chứng minh: Theo gi thi t suy ra tồn t i P và Q là môđun con c a
Trang 17môđun M sao cho:
(1) L là môđun con đóng trong M
(2) LK là môđun con cốt yếu của M
Vì KL = 0 nên ta suy ra điều vô lý
Do đó N=L hay L là môđun con đóng trong M
(2) Ta ch ng minh LK M e
Trang 19L y xA và x0 suy ra tồn t i n để xKn, mà H Ke n suy ra
RxH0 suy ra H A suy ra Ae S
Vậy m i tập sắp th t tuy n tính đều có cận trên Theo Bổ đề Zorn suy
ra S có phần t t i đ i là K
Ta ch ng minh K là bao đóng c a H Do KS suy ra H K, n u tồn t i e
BM sao cho K B suy ra He B suy ra Be S điều này mâu thuẫn v i gi thi t tính t i đ i c a K suy ra B=K
Tínhăch t 1.2.6 N là một môđun con của môđun M tồn tại môđun con
H đóng trong M sao cho N là môđun con cốt yếu trong H
Chứng minh: Theo Bổ đề Zorn, tồn t i môđun con H c a môđun M là
môđun l n nh t trong tập các môđun con V c a M v i H là c t y u trong V
Rõ ràng H là đóng
Trang 20CH NGă2 MỌĐUNăCS
Trong chương này chúng tôi nghiên c u m t s tính ch t c a môđun CS Đồng thời, nghiên c u m t s áp d ng c a chúng trong lý thuy t vành và môđun
Bổă đ ă 2.1.1.ă Cho M là R- môđun phải Khi đó, các điều kiện sau là
tương đương:
(1) Mỗi môđun con đóng trong M là hạng tử trực tiếp của M
(2) Với mọi môđun con A M, tồn tại hạng tử trực tiếp C của M sao
cho A C e
Chứng minh:
(1) (2)
Gọi C là bao đóng c a A trong M Theo đ nh nghƿa bao đóng suy ra C
là môđun con đóng trong M Theo (1) ta có C là h ng t tr c ti p c a M Mà
Trang 21C l i là bao đóng c a A trong M nên A C Vậy suy ra điều ph i ch ng eminh
c a Bổ đề 2.1.1 thì M đư c gọi là môđun CS
Đ nhănghƿaă2.1.3 M t môđun M đư c gọi là xoắn n u v i mọi phần t
a thu c M, thì tồn t i m t s nguyên dương n khác không sao cho na=0
Víăd ă2.1.4
1) Môđun n a đơn là môđun CS
2) Môđun đều là môđun CS
3) Môđun n i x là môđun CS
4) Môđun t n i x là môđun CS
Trang 225) M i Z-môđun xoắn t do h u h n sinh là môđun CS
Chứng minh 5:
L y A là Z-môđun t do xoắn h u h n sinh, B là môđun con c a A và C
là môđun con c a A và B sao cho C/B là môđun con xoắn c a A/B Suy ra A/C
là môđun t do xoắn h u h n sinh Do C là môđun t do và C là h ng t tr c
ti p c a A, C/B là xoắn, A là môđun t do xoắn nên B c t y u trong C Vậy A
là môđun CS
M nhăđ ă2.2.1 Mỗi môđun con đóng của một môđun CS là môđun CS
Chứng minh: Gọi M là m t môđun CS và N là môđun con đóng c a M
L y C là môđun con đóng b t kì trong N Ta cần ch ng minh C là h ng
t tr c ti p c a N
Do N môđun con đóng trong M và M là môđun CS nên N là h ng t
tr c ti p c a M Suy ra tồn t i Q M, sao cho Q + N = M, Q N = 0
Mặt khác, C là môđun con đóng trong N, N là môđun con đóng trong
M nên C là môđun con đóng trong M Vì M là CS nên suy ra C là h ng t tr c
Trang 23ti p c a M Suy ra tồn t i P M, P + C = M, P C = 0
Theo Luật Modular ta có: N và (C (P N) P N) C 0
Suy ra C là h ng t tr c ti p c a N Vậy N là CS
H ăqu 2.2.2 Mỗi hạng tử trực tiếp của môđun CS là CS
Chứng minh: Do h ng t tr c ti p c a m t môđun là môđun con đóng
Mặt khác, theo M nh đề 2.2.1, m i môđun con đóng c a môđun CS là môđun
Trang 24y u trong H Suy ra H đóng trong M Rõ ràng HM1 theo gi thi t H là 0,
h ng t tr c ti p c a M, t c là tồn t i 'H Msao cho M H H'. Theo Luật Modular ta có:L H (L H'). Suy ra L đóng trong L, mà L Hđóng trong M nên L H đóng trong M
NM LH nên N M L(H'N) , suy ra L là h ng M
t tr c ti p c a M Vậy M là CS
Nh năxét 2.2.4
a) Một môđun tự do F là CS nếu và chỉ nếu F có cơ sở hữu hạn
Chứng minh: Gi s F là môđun t do, F có cơ sở vô h n Khi đó tồn
t i môđun con G c a F sao cho F G Q Ta có F G là môđun không xoắn
t do, G đóng trong F Tuy nhiên, G không ph i là m t h ng t tr c ti p Thật vậy, gi s G là m t h ng t tr c ti p thì:
( )
F G F G G Q
Trang 25Do đó F không ph i là CS Điều này mâu thuẫn Vậy F có cơ sở h u
h n
b) Gọi p là một số nguyên tố thì -môđun 2
( / p)( / p ) là
CS Tuy nhiên, -môđun 3
( / p)( / p )không phải là CS vì môđun con
Bổăđ 2.2.6 Cho A và B là các môđun với vành các tự đồng cấu là địa
phương và M A B là CS Lấy C là một môđun con của A và f: C B là
một đồng cấu Khi đó các khẳng định sau là đúng
(i) Nếu f không thể mở rộng tới một đẳng cấu từ A B thì f là
một đơn cấu và B nhúng trong A
(ii) Nếu mỗi đơn cấu từ B là một đẳng cấu thì B là A-nội xạ A
Chứng minh:
(i) Theo gi thi t f không thể mở r ng t i A Đặt:
Trang 26 ( ) /
U x f x x C A B
Do U C là m t môđun con c a môđun M và U Khi đó tồn B 0
t i h ng t tr c ti p *U c a môđun M sao cho U U*.
Theo Đ nh lý Krull-Schmidth-Azumaya
Ta có:M U* hay A M U* B
Gi s rằng M U* B
Gọi :U* là toàn c u chính tắc D th y rằng AB B là m t
mở r ng c a :f C (mâu thuẫn) Vì vậy chúng ta có B M U* nghƿa A
là f x( ) v i 0 x nào đó, f là đơn c u Do vậy *0 U suy ra B B 0
Trang 27L y :i M M ii( 1,2) là phép chi u chính tắc Gọi N là môđun con
c a M sao cho NM1 Ta có biểu đồ gồm các đồng c u sau: 0
Trang 28Gi s v i mọi môđun con N c a M th a mãn NM10 thì tồn t i
g LM là đồng c u
Đặt H g x( )x xL thì H là m t môđun con c a M và
1 0
HM
Khi đó tồn t i môđun con 'H c a M sao cho M M1 và H' H H'.
Gọi : MM1 là phép chi u chính tắc v i Ker là H thì '
Trang 29trường hợp tổng quát: Tổng trực tiếp của hai môđun CS không phải là môđun
Bổăđ ă2.2.10 Gọi M là một môđun sao cho mọi môđun con đều là
cốt yếu trong mọi hạng tử của M và KMlà môđun con đóng với chiều
Goldie hữu hạn thì K là hạng tử trực tiếp của M
Chứng minh: L y U là môđun con đóng c a K Khi đó M U U'
v i 'U M Do K U (K U') nên K là môđun con đóng trong M U'
Rõ ràng K có chiều Goldie nh hơn K Suy ra U' K là h ng t tr c ti p U'
c a M và cũng là c a 'U Vậy K là h ng t tr c ti p c a M
H ăqu 2.2.11 Môđun M có chiều Goldie hữu hạn là CS nếu và chỉ nếu
một môđun con đều của M là cốt yếu trong mọi hạng tử của M
M nhăđ 2.2.12 Gọi 1
n
M M M là tổng trực tiếp hữu hạn của
Trang 30các môđun nội xạ tương hỗ Mi Khi đó M là môđun CS nếu và chỉ nếu tất cả
Trang 31Đ nhănghƿa 2.2.14
a) Môđun con suy bi n c a R-môđun ph i M là:
Z M {m M mE / v i iđean ph i c t y u 0 E nào đó c a R} b) Môđun con suy bi n th hai Z2 M c a M là môđun con c a M
ch a Z M sao cho Z2 M Z M là môđun con suy bi n c a môđun thương M Z M
Môđun M đư c gọi là suy bi n n u M Z M( ) và không suy bi n