1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Cong nghe 8Nam hoc 20112012

116 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án Công Nghệ 8 Năm Học 2011-2012
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Công Nghệ
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 718,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lµm viÖc c¸ nh©n theo sù híng dÉn cña GV III. Rót kinh nghiÖm:.. - Cã ý thøc trong giê häc vµ t×m tßi nhËn d¹ng vËt thÓ trong cuéc sèng II. TiÕn tr×nh bµi häc.. 1. Khèi trßn xoay.[r]

Trang 1

Tiết 1 - BàI 1: vai trò của bản vẽ kĩ thuật

trong sản xuất và đời sống

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

* Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống

* Hiểu đợc khái niệm hình chiếu

* Biết đợc vị trí các hình chiếu của vật thể

* Biết đợc bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện, khối tròn xoay thờng gặp

2 Kỹ năng : Đọc đợc bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện và khối tròn.

3 Thái độ : Làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu thích vẽ kỹ thuật.

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Giảng bài mới:

ĐVĐ: Em muốn diễn đạt t tởng, tình cảm và truyền đạt một thông tin thì có thểbiểu diễn nh thế nào?

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật

đối với sản xuất

GV: Nhìn vào hình 1.1 hãy nói rõ ý nghĩa

của từng hình vẽ

GV: Nhìn vào hình vẽ ta có thể biết đợc

nội dung của hình vẽ do vậy hình vẽ là

phơng tiện quan trọng dùng trong giao

tiếp

GV: Đa mô hình ngôi nhà, lõi thép cho

học sinh quan sát

? Các sản phẩm và công trình trên muốn

chế tạo hoặc thi công đúng nh ý muốn của

nhà thiết kế thì ngời thiết kế phải thể hiện

Trang 2

thể căn cứ vào đâu

? Quan sát hình 1.2 SGK hãy nói mối liên

quan đến bản vễ kĩ thuật?

HS: Quan sát và trả lời

Hoạt động 2: Bản vẽ kĩ thuật đối với

đời sống

GV: Đa vật thật để học sinh quan sát kết

hợp với việc quan sát hình 1.3

II Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống

Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiếtkèm theo sản phẩm dùng trong trao

* Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống

* Hiểu đợc khái niệm hình chiếu

* Biết đợc vị trí các hình chiếu của vật thể

Trang 3

* Biết đợc bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện, khối tròn xoay thờng gặp.

2 Kỹ năng : Đọc đợc bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện và khối tròn.

3 Thái độ : Làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu thích vẽ kỹ thuật.

2 Kiểm tra bài cũ:

Trình bày vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất Cho ví dụminh hoạ

3 Giảng bài mới :

ĐVĐ: Hình chiếu là hình biểu hiện một mặt nhìn thấy của vật thể đối với ngời quansát đứng trớc vật thể Phần khuất đợc thể hiện bằng nét đứt Vậy có các phép chiếunào? Tên gọi hình chiếu ở trên bản vẽ nh thế nào? Chúng ta cùng nghiên cứu bài : “Hình chiếu”

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Khái niệm về hình chiếu

GV: Nêu tình huống khi trời nắng hoặc

tối có ánh điện ta nhìn thấy bóng của

mình ở dới mặt đất

HS: Kết hợp quan sát hình 2.1 SGK

? Em hãy chỉ ra đâu là mặt phẳng chiếu,

tia chiếu, hình chiếu?

GV: Kết luận: đặc điểm các tia chiếu

khác nhau, cho ta các phép chiếu khác

nhau

? Cho ví dụ về các phép chiếu này trong

tự nhiên?

HS: Thảo luận và trả lời

Hoạt động 3: Các hình chiếu vuông

II Các phép chiếu

- Phép chiếu xuyên tâm (Hình 2.2a)

- Phép chiếu song song (Hình 2.2b)

- Mặt cạnh bên phải ( Mặt phẳngchiếu cạnh)

Trang 4

HS: Nghiên cứu và trả lời

? Các mặt phẳng chiếu đợc đặt nh thế

nào đối với ngời quan sát?

HS: Trả lời

GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong SGK

và nghiên cứu trả lời

HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi

Các nhóm trả lời và nhận xét chéo nhau

GV: Yêu cầu HS quan sát hình 2.5

? Cho biết vị trí các hình chiếu đợc sắp

xếp nh thế nào?

2 Các hình chiếu

Hình chiếu sẽ tơng ứng với hớngchiếu

- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từtrớc

- Hình chiếu bằng có hớng chiếu từtrên xuống

- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từtrái sang

IV Vị trí các hình chiếu

- Các hình chiếu của một vật thể

đ-ợc vẽ trên cùng một mặt phẳng củabản vẽ

- Mặt phẳng chiếu bằng đợc mởxuống dới trùng với mặt phẳngchiếu đứng

- Mặt phẳng chiếu đứng đợc mở sang phải trùng với mặt phẳng chiếu đứng

Ngày soạn : 22/ 8 / 2011

Ngày giảng: 24 / 8 / 2011

Tiết 3 bài 4: Bản vẽ các khối đa diện

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

* Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống

* Hiểu đợc khái niệm hình chiếu

* Biết đợc vị trí các hình chiếu của vật thể

* Biết đợc bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện, khối tròn xoay thờng gặp

Trang 5

2 Kỹ năng : Đọc đợc bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện và khối tròn.

3 Thái độ : Làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu thích vẽ kỹ thuật.

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số mặt phẳng, vật thật

+ Đối với học sinh:

- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : Hộp phấn, hộp bút…

III Tiến trình bài học

1 ổ n định tổ chức lớp : Sĩ số : - Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Giảng bài mới:

ĐVĐ: Khối đa diện là một khối đợc bao bởi các hình đa giác phẳng Để nhận dạng

đợc các khối đa diện thờng gặp: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp

đều: Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hìnhchóp đều…Chúng ta cùng đi nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối đa diện “

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Khối đa diện

GV: Cho HS quan sát hình 4.1 và mô

hình

HS: Quan sát và nghiên cứu

? Các khối hình học đợc bao bởi các

GV: Yêu cầu H tham khảo nội dung

câu hỏi SGK và trả lời

HS: Quan sát trả lời

GV: Kết luận

GV: Gọi H lên bảng vẽ 3 hình chiếu

I Khối đa diện

Khối đa diện đợc bao bởi các hình đagiác

II Hình hộp chữ nhật

1 Thế nào là hình hộp chữ nhật

Hình hộp chữ nhật đợc bao bởi 6 hìnhchữ nhật

2 Hình chiếu của hình hộp chữ nhật

- Hình chiếu đứng có dạng hình chữnhật, thể hiện chiều dài và chiều caohình chữ nhật

- Hình chiếu bằng là thể hiện chiều dài

và chiều rộng của hình chữ nhật

- Hình chiếu cạnh thể hiện chiều rộng vàchiều cao

Trang 6

Hoạt động 3: Hình lăng trụ đều

GV: Yêu cầu H xem tranh và mô hình

HS: Quan sát tranh

? Trả lời câu hỏi trong SGK

HS: Nghiên cứu và trả lời

GV: Kết luận

Hoạt động 4: Hình chóp đều:

GV Tơng tự nh phần hình chữ nhật

HS tự trả lời, lập bản và ghi vào vở

III Hình lăng trụ đều

1 Thế nào là hình lăng trụ đều

Hình lăng trụ đều là hình bao bởi 2 mặt

đáy là 2 hình đa giác đều bằng nhau vàcác mặt bên là các hình chữ nhật bằngnhau

2 Hình chiếu của hình lăng trụ đều

bài tập thực hành: Đọc bản vẽ các khối đa diện

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

* Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống

* Hiểu đợc khái niệm hình chiếu

* Biết đợc vị trí các hình chiếu của vật thể

* Biét đợc bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện, khối tròn xoay thờng gặp

2 Kỹ năng : Đọc đợc bản vẽ hình chiếu của một số khối đa diện và khối tròn.

3 Thái độ : Làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu thích vẽ kỹ thuật.

Trang 7

III Tiến trình bài học

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động1 Giới thiệu nội dung và

trình tự tiến hành

- Gọi một HS lên đọc nội dung bài

thực hành

- Giải thích các bớc tiến hành:

+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và

kẻ bảng 5.1 vào bài làm, sau đó

đánh dấu (x) vào ô thích hợp của

tự đánh giá bài làm của mình dựa theo

mục tiêu bài học

- GV thu bài về chấm, có thể chấm

một số bài trớc lớp để nhận xét kết quả

I Giai đoạn h ớng dẫn ban đầu

- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểu cácbớc tiến hành thực hành

- Ghi nội dung tiến hành thực hành vào vở

Làm bài trên khổ A4

II Giai đoạn thực hành

Làm việc cá nhân theo sự hớng dẫn của GV

III Giai đoạn kết thúc thực hành

Học sinh chuẩn bị chu đáo đồ dùng thựchành, làm việc nghiêm túc

- Mỗi tổ làm mô hình : Hình trụ , hình nón , hình cầu

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 8

Tuần 3

Ngày soạn : 28 /8/2011

Ngày giảng: 31/8/ 2011

Tiết 5 bài 6: Bản vẽ các khối tròn xoay

I Mục tiêu:

1 Kiến thức :

* Biết đợc các khái niệm về một số bản vẽ kỹ thuật thông thờng

* Biết đợc công dụng và nội dung của một số loại bản vẽ kỹ thuật thông thờng

* Biết đợc quy ớc vẽ ren

- Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu

* Làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu thích vẽ kỹ thuật

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón vàhình cầu

- Bảng phụ

+ Đối với học sinh:

- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống hình trụ, chiếc nón, quả bóng…

- Đọc trớc bài 6 SGK

III Tiến trình bài học

1 ổ n định tổ chức lớp : Sĩ số : Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình học

3 Giảng bài mới:

ĐVĐ: Khối tròn xoay là một khối hình học đợc tạo thành khi quay một hình phẳngquanh một đờng cố định( Trục quay ) của hình Để nhận dạng đợc các khối trònxoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón, hình cầu và để đọc đợc bản vẽ vật thể củachúng, chúng ta cùng nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối tròn xoay “

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Khối tròn xoay

GV cho HS quan sát tranh và mô hình các

khối tròn xoay sau đó đặt câu hỏi:

Trang 9

? Hãy kể tên một số vật thể thờng có dạng

khối tròn

Hoạt động 2: Tìm hiểu hình chiếu của

hình trụ, hình nón, hình cầu

GV cho HS quan sát mô hình hình trụ

( Đặt đáy song song với mặt phẳng chiếu

bằng của mô hình ba mặt phẳng chiếu )

Chỉ ra các phơng chiếu vuông góc: Chiếu

từ trớc tới, chiếu từ trên xuống, chiếu từ

trái sang sau đó đặt câu hỏi:

? Em hãy nêu tên gọi các hình chiếu

GV cho HS quan sát mô hình hình cầu

? Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? Hình

chiếu có dạng hình gì? Nó thể hiện kích

thớc nào của khối hình cầu?

Gọi HS đứng tại chỗ trả lời sau đó nhận

xét và yêu cầu HS về nhà kẻ , điền bảng

4 Củng cố:

- ? Để biểu diễn khối tròn xoay cần mấy hình chiếu và gồm những hình chiếu nào?

Để xác định khối tròn xoay cần có các kích thớc nào?

- HS thảo luận

- GV rút ra kết luận: Thờng dùng 2 hình chiếu để thể hiện khối tròn xoay( Một hìnhchiếu thể hiện đáy tròn Một hình chiếu thể hiện mặt bên và chiều cao trục quay nhphần chú ý của SGK ) Kích thớc của hình trụ và hình nón là đờng kính đáy, chiều cao,kích thớc của hình cầu là đờng kính của hình cầu

- ? GV yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

5 H ớng dẫn về nhà:

+ Trả lời câu hỏi, làm bài tập trong SBT

Trang 10

+ Chuẩn bị đồ dùng giờ sau thực hành

IV Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

………

./ Tuần 3 Ngày soạn: 28/8/2011 Ngày giảng: 7/9/ 2011 Tiết 6 bài 5, 7: thực hành: Đọc bản vẽ các khối đa diện và các khối tròn xoay I Mục tiêu: 1 Kiến thức : * Biết đợc các khái niệm về một số bản vẽ kỹ thuật thông thờng * Biết đợc công dụng và nội dung của một số loại bản vẽ kỹ thuật thông thờng * Biết đợc quy ớc vẽ ren - Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu 2 Kỹ năng : * Đọc đợc một số bản vẽ kỹ thuật đơn giản - Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay (vật thể có hình dạng hình trụ, hình nón và hình cầu) - Rèn luyện kĩ năng vẽ các vật thể và các hình chiếu của hình trụ, hình nón và hình cầu - Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh 3 Thái độ : * Làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu thích vẽ kỹ thuật - Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống - Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay II Chuẩn bị : + Đối với giáo viên: - Mô hình vật thể A, B, C, D - Nội dung bài thực hành - Bảng phụ

+ Đối với học sinh:

- Thớc kẻ, bút chì, compa, giấy A4 …

III Tiến trình bài học

1 ổ n định tổ chức lớp : Sĩ số : 25 - Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Giảng bài mới:

Trang 11

ĐVĐ: Để đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối tròn, để từ đóhình thành kĩ năng đọc bản vẽ các khối tròn và phát huy trí tởng tợng không gian,hôm nay chúng ta sẽ học bài: “ Đọc bản vẽ các khối tròn xoay “.

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 Giới thiệu nội dung và

trình tự tiến hành

Gọi một HS lên đọc nội dung bài thực

hành

Giải thích các bớc tiến hành:

+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và

kẻ bảng 7.1 vào bài làm, sau đó đánh

dấu (x) vào ô thích hợp của bảng để

chỉ rõ sự tơng quan giữa các bản vẽ

với các vật thể

+ Phân tích vật thể bằng cách đánh

dấu ( x) vào bảng 7.2 Căn cứ vào

phần chuẩn bị nội dung bài 7

Hoạt động 2 Cách làm báo cáo thực

hành

GV treo bảng phụ hình 7.2 các vật thể

Nêu cách trình bày bài làm trên khổ A4

Hoạt động 3 Tổ chức thực hành

Hớng dẫn HS làm bài và kiểm tra cách

tiến hành thực hành bài tập của HS

Hoạt động 4 Tổng kết đánh giá bài

thực hành:

- GV nhận xét, đánh giá giờ làm bài tập

thực hành: …

- GV hớng dẫn HS tự đánh giá bài làm

của mình dựa theo mục tiêu bài học

I Giai đoạn h ớng dẫn chuẩn bị

- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểucác bớc tiến hành thực hành

- Ghi nội dung tiến hành thực hành vàovở

Làm bài trên khổ A4

Làm việc cá nhân theo sự hớng dẫn củaGV

II Giai đoạn tổ chức thực hành

III Giai đoạn kết thúc thực hành

HS chuẩn bị chu đáo đồ dùng thực hành,làm việc nghiêm túc

4 Củng cố:

- GV thu bài về chấm, có thể chấm một số bài trớc lớp để nhận xét kết quả

5 H ớng dẫn về nhà :

- GV dặn HS đọc trớc bài 8 SGK

- Mỗi tổ làm mô hình: Quả cam, ống lót…

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 12

* Biết đợc các khái niệm về một số bản vẽ kỹ thuật thông thờng.

* Biết đợc khái niệm, công dụng và nội dung của một số loại bản vẽ kỹ thuậtthông thờng

* Biết đợc quy ớc vẽ ren

- Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu

* Làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu thích vẽ kỹ thuật

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể ( quả cam ống lót)

- Một miếng nhựa trong

- Bảng phụ bản vẽ ống lót hình 9.1 SGK

- Sơ đồ hình 9.1 SGK

+ Đối với học sinh:

- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống lót, quả cam

- Đọc trớc bài 8 SGK

III Tiến trình bài học

Trang 13

1 ổ n định tổ chức lớp : Sĩ số : 25 - Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ:

? Trình bày vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất

GV: Gọi HS trả lời dới lớp sau đó nhắc lại để ghi nhớ cho các em

3 Giảng bài mới:

ĐVĐ: Nh ta đã biết bản vẽ kĩ thuật là tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm Nó

đ-ợc lập ra trong giai đoạn thiết kế, đđ-ợc dùng trong tất cả các quá trình sản xuất, từchế tạo, lắp ráp, thi công đến vận hành, sửa chữa Để biết đợc một số khái niệm vềbản vẽ kĩ thuật, hiểu đợc khái niệm và công dụng của hình cắt, chúng ta cùngnghiên cứu bài: “ Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật – Hình cắt’’

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm

- Nội dung của bản vẽ kĩ thuật mà con

ngời thiết kế phải đợc thể hiện nh: Hình

- Mỗi lĩnh vực đều phải có trang bị các

loại máy, thiết bị và cần có cơ sở hạ tầng,

nhà xởng… Do đó bản vẽ kĩ thuật đợc

chia làm 2 loại lớn:

+ Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vực chế

tạo máy và thiết bị

+ Bản vẽ xây dựng thuộc lĩnh vực xây

dựng các công trình cơ sở hạ tầng…

Hoạt động2: Tìm hiểu khái niệm về

hình cắt

? Khi học về động vật, thực vật…muốn

thấy cấu tạo bên trong ta làm nh thế nào?

Nhấn mạnh: Để diễn tả các kết cấu bên

trong bị che khuất của vật thể ( lỗ, rãnh

của chi tiết máy ) trên bản vẽ kĩ thuật

cần phải dùng phơng pháp cắt

Đa vật thể(quả cam bị cắt làm đôi) cho

HS quan sát và trình bày quá trình vẽ

và an toàn các sảnphẩm, các côngtrình đó phải cóbản vẽ kĩ thuật củachúng

- Bản vẽ kĩ thuật trình bày các thôngtin kĩ thuật của sản phẩm dới dạngcác hình vẽ và các kí hiệu theo cácquy tắc thống nhất và thờng vẽ theo tỉlệ

II Khái niệm về hình cắt

Muốn thấy đợc cấu tạo bên trong taphải mổ hoặc bổ ra

(Quan sát vật thể và hình vẽ GV đara)

Khi vẽ hình cắt, vật thể đợc xem nh

bị mặt phẳng cắt tởng tợng cắt thành

Trang 14

đợc hình cắtKết luận:

- Hình cắt là hình biểu diễn phần vậtthể ở sau mặt phẳng cắt khi giả sử cắtvật thể bằng mặt phẳng cắt tởng tợng

- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơnhình dạng bên trong của vật thể, phầnvật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua đợc

- Học sinh nhận dạng đợc hình biểu diễn ren trên bản vẽ chi tiết

- Biết đợc các nội dung của bản vẽ chi tiết

- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

* Biết đợc các khái niệm về một số bản vẽ kỹ thuật thông thờng

* Biết đợc công dụng và nội dung của một số loại bản vẽ kỹ thuật thông thờng

* Biết đợc quy ớc vẽ ren

- Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu

* Làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu thích vẽ kỹ thuật

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay

B Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên

Trang 15

- Vật mẫu: Đèn sợi đốt xoáy, đui xoay, vít, bu lông, đai ốc vv…

2 Kiểm tra bài cũ: ?1 Nêu khái niệm về bản vẽ kĩ thuật?

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết có ren

+ 1 HS kể tên chi tiết, nêu công dụng

- Nhận xét sự thuận lợi của việc ghép

nối bằng ren

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ớc vẽ ren

? Tại sao phải quy ớc vẽ ren

HS: Xác định ren ngoài trên mẫu vật

? Ren nh thế nào đợc gọi là ren ngoài

Đọc yêu cầu tìm hiểu của phần 1

GV: - Treo tranh vẽ hình 11.2 và 11.3

Giới thiệu: + Ren – hình biểu diễn ren

+ Đỉnh ren, giới hạn ren, chân ren

HS:- Thực hiện yêu cầu bằng bút chì vào

SGK

Chữa bài, nhận xét

áp dụng làm miệng bài tập 1/37:

+ Quan sát hình 11.7, xác định hình biểu

diễn đúng, hình biểu diễn sai ? Có mấy

lỗi sai? đó là những lỗi nào?

Gợi ý cho HS thấy :

Hình cắt : Thấy ren trong

Hình chiếu : Không thấy ren trong

GV: Cho HS quan sát tranh

? Hình 11.9a ren đợc biểu diễn ntn?

? Hình 11.9b, ren đợc biểu diễn ra sao

(Phần ăn khớp u tiên biểu diễn ren nào )

GV: Lu ý HS về khái niệm: Dạng ren,

đ-ờng kính ren, hớng soắn sẻ, tìm hiểu ở

I Chi tiết có ren

Bu lông , đai ốc , lọ mực

II Quy ớc vẽ ren

1 Ren ngoài (ren trục)

Ren ngoài là ren đợc hình thành ở mặtngoài của chi tiết

- Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền

- Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nétliền mảnh

2 Ren trong (ren lỗ)

- Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền

- Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nétliền mảnh

3 Ren bị che khuất

- Đờng đỉnh ren , đờng chân ren,

đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét đứt

Trang 16

đơn giản có hình cắt Bài 12: Bài tập thực hành : Đọc bản vẽ chi tiết

đơn giản có ren

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt

- Học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren

* Biết đợc các khái niệm về một số bản vẽ kỹ thuật thông thờng

* Biết đợc công dụng và nội dung của một số loại bản vẽ kỹ thuật thông thờng

Trang 17

* Biết đợc quy ớc vẽ ren.

- Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay

B Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và tài liệu liên quan

- Vẽ phóng to bản vẽ 10.1 SGK

- Tranh vẽ phong to hình 12.1 SGK; bảng 12.1

- Bộ vật liệu, dụng cụ vẽ

- Mẫu vật : Côn có ren

+ Đối với học sinh:

- Bộ vật liệu dụng cụ vẽ

- Đọc trớc bài 10 SGK

C Tiến trình bài học

1 ổ n định tổ chức lớp : Sĩ số : 25 - Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là bản vẽ chi tiết Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

? Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết

3 Giảng bài mới: Học sinh làm Bài tập thực hành

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1 Giới thiệu nội dung và

I Giai đoạn h ớng dẫn chuẩn bị

Đọc bản vẽ chi tiết bộ vòng đai hình10.1

Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu nhbảng 9.1

Hình biểu diễn, kích thớc, yêu cầu kĩthuật, khung tên

- Hình cắt ở hình chiếu đứng : Gồmcác hình bán nguyệt, HCN

Trang 18

? Nhắc lại các nội dung của bản vẽ chi tiết?

? Nhắc lại nội dung bảng 9.1

? Nhắc lại nội dung bản vẽ chi tiết

GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu phần có thể em

cha biết

Hoạt động 2: Tổ chức thực hành

GV: Kiểm tra đồ dùng, dụng cụ cuả HS

HS: Thực hiện bài tập theo các bớc:

GV: Theo dõi uốn nắn

Hoạt động3: Kết thúc và đánh giá bài

II Giai đoạn Tổ chức thực hành

- Bớc 1: Kẻ khung bản vẽ, khung tênvào tờ giấy vẽ khổ A4

- Bớc 2: Kẻ bảng theo mẫu bảng 9.1vào tờ giấy vẽ

- Bớc 3: Ghi phần trả lời vào bảng 9.1

III Giai đoạn kết thúc thực hành

-ý thức chuẩn bị -Thái độ học tập và làm việc-thời gian làm việc

Trang 19

1 Kiến thức :

- HS biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ lắp

* Biết đợc các khái niệm về một số bản vẽ kỹ thuật thông thờng

* Biết đợc công dụng và nội dung của một số loại bản vẽ kỹ thuật thông thờng

- Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay

B Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan

- Bản vẽ lắp bộ vòng đai phóng to

- Sơ đồ 13.2

- Mẫu vật: Bộ vòng đai

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

- Mẫu vật: Các dạng vòng đai

C Tiến trình bài học:

1 ổ n định tổ chức lớp : Sĩ số : 25 -Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ: ?1 Ngời ta biểu diễn ren trong, ren ngoài nh thế nào?

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Định hớng

HS: Đọc mục tiêu

GV: Nhấn mạnh mục tiêu

ĐVĐ: Sau khi hoàn thành việc sản xuất

các chi tiết, để có sản phẩm làm công

việc lắp ráp căn cứ vào hớng dẫn nào để

lắp ráp ta nghiên cứu bài “ Bản vẽ lăp”

I Nội dung của bản vẽ lắp

- Diễn tả hình dạng kết cấu của mộtsản phẩm, vị trí tơng quan giữa các chitiết máy

- Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sửdụng sản phẩm

Có 4 nội dung:

+ Hình biểu diễn

Trang 20

? Nêu công dụng của bản vẽ lắp

? Cho ví dụ cụ thể

? So sánh với công dụng của bản vẽ chi

tiết

? Nêu nguyên nhân khác nhau

? Nêu nội dung của bản vẽ lắp ( 4 nội

? Nêu mục đích đọc bản vẽ lắp ( Biết đợc

hình dạng, kết cấu, vị trí tơng quan giữa

các chi tiết của sản phẩm )

GV: Đọc mẫu lại toàn bộ các nội dung

HS: - Tháo lắp bộ vòng đai trên mẫu vật

? Cho VD các loại vòng đai trong thực tế,

tác dụng của chúng

+ Kích thớc+ Bảng kê+ Khung tên

Trang 21

Tuần 6

Ngày soạn: 17/9/2011

Ngày giảng: 24/9/2011

Tiết 11 - bài 14: thực hành đọc bản vẽ lắp đơn giản

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :

- Học sinh đọc đợc bản vẽ lắp đơn giản

* Biết đợc các khái niệm về một số bản vẽ kỹ thuật thông thờng

* Biết đợc công dụng và nội dung của một số loại bản vẽ kỹ thuật thông thờng

- Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay

B Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK, tài liệu có liên quan

- Bản vẽ lắp bộ ròng rọc phóng to trên khổ Ao

- Mẫu bảng 9.1 phóng to trên khổ Ao

- Mẫu vật : Bộ ròng rọc

+ Đối với học sinh:

- Thớc kẻ, eke, compa, bút chì, tẩy, giấy nháp…

- Mẫu vật theo yêu cầu của bài

- Vở bài tập

C Tiến trình bài học

1 ổ n định tổ chức lớp : Sĩ số : 25 - Vắng :

Trang 22

2 Kiểm tra bài cũ

? So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết Bản vẽ lắp dùng để làm gì

? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.

- Nêu mục tiêu bài học, nội dung và

? Vật liệu làm chi tiết

? Đối chiếu lên hình biểu diễn

- Y/ c kẻ mẫu bảng vào giấy A4, lu ý

ghi nội dung ở cột 3 không giống cột

Bớc 3: - Đọc kích thớc

- Quan sát mẫu vật để thấy rõ kích thớcBớc 4: - Đọc hình biểu diễn

Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh, hình cắt cục bộ

Bớc 5:

Bớc 6: Giáo viên thao tác tháo lắp

II Giai doạn thực hành

III Giai đoạn kết thúc thực hành

Trang 23

- Học sinh hiểu đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà

- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản

* Biết đợc các khái niệm về một số bản vẽ kỹ thuật thông thờng

* Biết đợc công dụng và nội dung của một số loại bản vẽ kỹ thuật thông thờng

- Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK bản vẽ nhà một tầng

- Tranh phóng to : Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà

- Tranh hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà một tầng

- Bảng 15.2 phong to

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

- Su tầm, tìm hiểu bản vẽ nhà

III Tiến trình bài học

1 ổ n định tổ chức lớp : Sĩ số : 25 - Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ: Trả bài thực hành

3 Giảng bài mới

Trang 24

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

? Mặt phẳng của mặt bằng song song

với mặt phẳng hình chiếu nào (Mặt

- áp dụng đọcbản vẽ nhà một tầng (Hình 15.1)

- Điền vào bảngtheo mẫu 15.1 ở vởbài tập

- Trình bàyGV: Nhận xét, điều chỉnh

+ Mặt đứng: Là hình chiếu vuông góccác mặt ngoài của ngôi nhà

+ Mặt cắt: Là hình cắt có mặt phẳng cắtsong song mặt phẳng chiếu đứng hoặcmặt phẳng chiếu cạnh

II Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của

HS chuẩn bị bài thực hành : Bài 16: "Đọc bản vẽ nhà đơn giản"

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 25

………

………Tuần 7 chỉnh cho Cải đến đây!!!!!!!!!!!!

* Biết đợc các khái niệm về một số bản vẽ kỹ thuật thông thờng

* Biết đợc công dụng và nội dung của một số loại bản vẽ kỹ thuật thông thờng

- Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu

- Ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK, tài liệu có liên quan

- Bản vẽ nhà ở

- Đọc thành thạo bản vẽ nhà ( Hình 16.1 )

+ Đối với học sinh:

- Dụng cụ, vật liệu vẽ

III Tiến trình bài học

1 ổ n định tổ chức lớp : Sĩ số : Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ:

? Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào Chúng thờng đợc đặt ở

Trang 26

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học

- Y/c nghiên cứu lại mẫu bảng 15.2 Sgk

- Y/ c kẻ mẫu bảng vào giấy A4, lu ý ghi

nội dung ở cột 3 không giống cột 3 ở

- Đọc nội dung khung tên

- mặt cắt A – A, mặt bằng, + Kích thớc: - 10200, 6000, 5900

- Phòng sinh hoạt chung: 3000 x 3000 -Phòng ngủ: 3000 x 3000

- Hiên 1500 x 3000

- Nền cao 800

- Tờng cao 2900

- Mái cao 2200+ Các bộ phận:

- Số phòng: 3 phòng và khu phụ

- Cửa đi: 3 cửa đi 1 cánh và 8 Cửa sổ

- Bậc tam cấp, hiên, bếp, xí, tắm

III Giai đoạn kết thúc thực hành

Về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình,thái độ học tập Về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập

4 Củng cố:

- Nhận xét chung, đánh giá giờ học

5 H ớng dẫn về nhà :

- Chuẩn bị bài sau bài ôn tập

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 27

- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà

- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật

- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản

* Biết đợc các khái niệm về một số bản vẽ kỹ thuật thông thờng

* Biết đợc công dụng và nội dung của một số loại bản vẽ kỹ thuật thông thờng

- Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu

- Ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan

- Tranh phóng to hình 1/52 SGK; hình 2, 3, 4, 5 ( theo bài )

- Mẫu vật theo bài

+ Đối với học sinh:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức

GV: Treo bảng sơ đồ tóm tắt nội dung

phần vẽ kĩ thuật

- Nêu các nội dung chính trong từng

I Hệ thống hoá kiến thức

Trang 28

chơng, các yêu cầu về kiến thức, kĩ năng

HS: Thảo luận câu hỏi theo nhóm

( Bàn /nhóm ), thảo luận theo cách truy

Vật thể A

2 Câu hỏi: Trả lời câu hỏi vở bài tập

4 h ớng dẫn về nhà :

Ôn tập để tiết tới kiểm tra

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 29

- Hoàn thiện kĩ năng làm bài kiểm tra theo phơng pháp trắc nghiệm

- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà

- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản

* Biết đợc các khái niệm về một số bản vẽ kỹ thuật thông thờng

* Biết đợc công dụng và nội dung của một số loại bản vẽ kỹ thuật thông thờng

- Nhận dạng các khối tròn xoay thờng gặp: Hình trụ, hình nón và hình cầu

- Ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Đề, đáp án, biểu điểm

+ Đối với học sinh:

- Kiến thức để kiểm tra

III Tiến trình bài học

TN TL TN TL TN TL

Trang 30

Đề bài: Bài kiểm tra số 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề).

Học sinh: (Tự chuẩn bị giấy kiểm tra 1 tiết theo quy định) Câu 1: (2.0 điểm)

Hoàn thành các câu sau vào bài làm:

B C

A A

Hớng chiếu

123

Câu 3: (1.5 điểm) Hoàn thành các câu sau:

a Bản vẽ chi tiết gồm các ………, các ……… và các thông tin cần thiết khác để xác định chi tiết

b Bản vẽ lắp diễn tả ………., kết cấu của sản phẩm và ………… ơng quan giữa tcác chi tiết của sản phẩm

Câu 4: (2.0 điểm)

3

Trang 31

Hãy cho biết nội dung của bản vẽ chi tiết, của bản vẽ lắp bằng cách điền vào bảng sau:

Thứ tự Nội dung bản vẽ chi tiết Nội dung bản vẽ lắp1

234

Câu 5: (3.0 điểm) ) Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh của một

trong các vật thể sau:

a b c d

Đáp án, biểu đIểm chấm BàI kiểm tra số 1

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: (3.0 điểm) Hoàn thành câu.

Câu 2: (1.5 điểm) Đánh dấu x vào bảng để chỉ rỏ sự tơng quan giữa các hình chiếu và các hớng chiếu Sắp xếp lại các hình chiếu 1,2,3 cho đúng vị trí củachúng

ở trên bản vẽ kỹ thuật bằng cách điền số hình chiếu tơng ứng

vào các ô vuông kẻ sẵn

BC

A

Câu 3: (1,5 điểm) Hoàn thành câu.

a hình biểu diễn: 0.25 điểm Kích thớc: 0.25 điểm

b hình dạng: 0.25 điểm

vị trí: 0.25 điểm

Câu 4: (2.0 điểm) Cho biết nội dung của bản vẽ chi tiết, của bản vẽ lắp bằng cách

điền vào bảng sau:

Thứ tự Nội dung bản vẽ chi tiết Nội dung bản vẽ lắp

1 Hình biểu diễn 0.25 điểm Hình biểu diễn 0.25 điểm

2

30.25 đIểm

Trang 32

2 Kích thớc 0.25 điểm Kích thớc 0.25 điểm

3 Yêu cầu kỹ thuật 0.25 điểm Bảng kê 0.25 điểm

4 Khung tên 0.25 điểm Khung tên 0.25 điểm

Câu 5(3.0 điểm) Vẽ hình chiếu đứng hình chiếu bằng của vật thể sau

Hoạt động 3: Thực hiện tiết kiểm tra

HS : Làm bài

GV: Theo dõi việc thực hiện nội quy làm bài kiểm tra

4 Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra

Ngày soạn: / 10 / 2011

Ngày giảng: / 10 / 2011

Phần ii: cơ khí Chơng III : Gia công cơ khí

Tiết 16 - Bài 18 : vật liệu cơ khí

I Mục tiêu:

- Học sinh biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến

- Học sinh biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí

1 Kiến thức :

- Biết đợc vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống

- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra chúng

* Biết đợc một số vật liệu cơ khí phổ biến và tính chất cơ bản của chúng

* Biết đợc hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giảntrong ngành cơ khí

* Hiểu đợc quy trình và một số gia công cơ khí bằng tay

2 Kỹ năng :

* Đo, vạch dấu và kiểm tra đợc kích thớc và các dụng cụ cầm tay nh thớc ká,

th-ớc cặp, mũi vạch, mũi chấm đầu

Trang 33

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

II Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan

- Tranh vẽ sơ đồ 18.1, bảng theo bài

- Bộ mẫu vật vật liệu cơ khí

+ Đối với học sinh:

- Nghiên cứu bài

- Su tầm mẫu vật

III Tiến trình bài học

1 ổ n định tổ chức lớp : Sĩ số : Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ:

? Cơ khí có vai trò quan trọng nh thế nào trong đời sống và sản xuất

HS: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần I

- Thực hiện yêu cầu

- Nhận xét so sánhGV: Kết luận

HS: Đọc phần a

? Tên các kim loại đen

? Thành phần chủ yếu của kim loại đen

? Nêu hàm lơng Cácbon trong Thép,

Gang.( Tỉ lệ các bon tăng thì độ giòn

cứng tăng )

? Tên các loại Gang, so sánh

? Tên các loại Thép, so sánh

? ứng dụng của thép, gang

GV: Cho HS quan sát mẫu vật : Thép,

Gang

HS:- Quan sát mẫu vật : Đồng, hợp kim

đồng; Nhôm, hợp kim nhôm

- Đọc SGK

? Tính chất của kim loại mầu? ứng dụng?

- Thực hiện yêu cầu tìmhiểu vào bảng phần 1b

HS: Quan sát đọc tên vật liệu phi kim

loại

I Các vật liệu cơ khí phổ biến

1 Vật liệu kim loại :

- Kim loại đen: Thép, gang

- Kim loại mầu: Đồng, hợp kim đồng;Nhôm, hợp kim nhôm

a Kim loại đen

Thành phần chủ yếu là sắt và cácbon

- Thép : Tỉ lệ C <=2,14%

- Gang : Tỉ lệ C >2,14%

Gang: Trắng, xám, dẻoThép:+ Thép cácbon: xây dụng + Thép hợp kim: dụng cụ

b Kim loại mầu:

- Dễ kéo dài, dát mỏng

- Chống ăn mòn cao

- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt+ Đồng

Trang 34

? Nªu tÝnh chÊt

HS; §äc SGK

? Nguån gèc chÊt dÎo

So s¸nh 2 lo¹i chÊt dÎo

- Thùc hiÖn yªu cÇu t×mhiÓu phÇn 2a

- Tr×nh bµy bµiGV: NhËn xÐt ®iÒu chØnh

- ChÊt dÎo nhiÖt

- ChÊt dÎo nhiÖt r¾n

HS chuÈn bÞ bµi thùc hµnh theo híng dÉn SGK

IV Rót kinh nghiÖm:

Trang 35

Tiết 20-Bài 20: dụng cụ cơ khí

(Mục I.1.b không dạy)

A Mục tiêu:

- Học sinh biết đợc hình dáng, cáu tạo, vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản

đợc sử dụng trong ngành cơ khí

- Biết đợc công dụng, cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến

- Rèn luyện ý thức giữ gìn dụng cụ lao động, tuân thủ các quy tắc an toàn lao động

1 Kiến thức :

- Biết đợc vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống

- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra chúng

* Biết đợc một số vật liệu cơ khí phổ biến và tính chất cơ bản của chúng

* Biết đợc hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản trongngành cơ khí

* Hiểu đợc quy trình và một số gia công cơ khí bằng tay

- Ham thích tìm hiểu các dụng cụ cơ khí thông thờng

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

B Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên:

- Bộ dụng cụ cơ khí

- Tranh vẽ theo bài

+ Đối với học sinh: Su tầm mẫu vật theo bài

C Tiến trình dạy học

1 ổ n định tổ chức lớp : Sĩ số : 25 - Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Hớng dẫn tìm hiểu phần I

HS: Kể tên các dụng cụ đo và kiểm tra

trong nghề cơ khí

- Kể tên các dụng cụ đo chiều dài

GV: Nhận xét: Cho HS quan sát mẫu vật

- Giới thiệu thớc lá, thớc cuộn

HS: Dùng thớc lá, thớc cuộn đo chiều dài

cái bàn GV

? Nêu cấu tạo thớc lá

GV: ? Tại sao vật liệu làm thớc lá cần ít co

giãn? Trả lời câu hỏi phần 1.a

(Thớc dây, thớc ngắn…)

HS: - Quan sát hình 20.2

- Quan sát mẫu vật: Thớc cặp

? Nêu tác dụng của thớc cặp ? Cấu tạo

I Dụng cụ đo và kiểm tra

1 Th ớc đo chiều đai

Trang 36

GV: Giới thiệu thêm: compa đo trong, đo

- Quan sát mẫu vật các dụng cụ tháo lắp…

? Kể tên, công dụng của từng dụng cụ

GV: Giải thích cách sử dụng dụng cụ

Hoạt động 3: Hớng dẫn tìm hiểu phần III

Thực hiện tơng tự nh phần II

c Th ớc đo góc

- Eke

- Thớc đo góc vạn năng

II Dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt

- Mỏ lết, Cờ lê, Tua vít, Etô, Kìm

III Dụng cụ gia công

- Búa, Ca, Đục, Dũa

4 Củng cố : HS: Đọc phần ghi nhớ

GV: Hớng dẫn H trả lời câu hỏi cuối bài

5 H ớng dẫn về nhà : Chuẩn bị bài 21, 22 Tìm hiểu kinh nghiệm thực tế, thực hiện các

thao tác: Ca, đục…

Ngày soạn: 26/10/2011

Ngày giảng: 02/11/2011

Tiết 21- Bài 21, 22: ca và dũa kim loại

A Mục tiêu:

1 Kiến thức :- Biết đợc vai trò quan trọng của cơ khí trong sản xuất và đời sống.

- Biết đợc sự đa dạng của sản phẩm cơ khí và quy trình tạo ra chúng

* Biết đợc một số vật liệu cơ khí phổ biến và tính chất cơ bản của chúng

* Biết đợc hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản trongngành cơ khí * Hiểu đợc quy trình và một số gia công cơ khí bằng tay

2 Kỹ năng : * Đo, vạch dấu và kiểm tra đợc kích thớc và các dụng cụ cầm tay nh thớc

ká, thớc cặp, mũi vạch, mũi chấm đầu

3 Thái độ : * Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu

thích vẽ kỹ thuật

- Ham thích tìm hiểu các dụng cụ cơ khí thông thờng

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

B Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên: Mẫu vật: ca, Tranh vẽ theo bài

+ Đối với học sinh: Su tầm mẫu vật theo bài

C Tiến trình bài học:

1 Kiểm tra sĩ số: Sĩ số : 25 - Vắng :

2 Kiểm tra bài cũ:

? Có mấy loại dụng cụ đo và kiểm tra; công dụng của chúng Nêu cấu tạo của thớc cặp

Trang 37

? Hãy nêu cách sử dụng các dụng cụ tháo lắp và kẹp chặt? Nêu công dụng của cácdụng cụ gia công cơ khí.

3 Giảng bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học

Hoạt động 1: Hớng dẫn tìm hiểu

phần I

HS: Đọc SGK

? Nêu khái niệm

GV: Tác dụng của việc cắt kim loại

bằng ca tay

? Cho VD

GV: Cho VD bổ xung để giải thích

HS: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần 1

- Quan sát ca tay

- Quan sát hình 21.1 a

? Nêu cấu tạo của ca tay

? So sánh lỡi ca gỗ và lỡi ca kim loại

- Nêu các quy định an toàn khi ca

? Nếu không thực hiện đúng mỗi quy

định, có thể xảy ra việc đáng tiếc

nào?

?Kỹ thuật dũa

?Cách cầm dũa và thao tác dũa

?An toàn khi dũa

I Cắt kim loại bằng c a tay

1 Khái niệm

- Là dạng gia công thô dùng lực tác

động làm lỡi ca qua lại để cắt vật liệu

- Cắt bằng ca tay nhằm cắt kim loạithành từng phần, cắt bỏ phần thừa hoặccắt rãnh

- Ca tay gồm: Khung ca, vít điều chỉnh,chốt, lỡi ca, tay nắm

2 K ỹ thuật c a

a Chuẩn bị: - Lắp lỡi ca vào khung

ca.-Lấy dấu trên vật cần ca- Chọn êtô

- Gá kẹp vật lên êtô

b T thế đứng và thao tác c a

- Đứng thẳng, góc giữa 2 chân là 750.Tay phải nắm cán ca Tay trái nắm đầukia của khung ca Thao tác kết hợp 2tay: đẩy cắt kim loại, kéo về không cắtkim loại

- Chọn êtô và t thế đứng dũa

- Kẹp chặt vật dũa vừa phải, đối với vậtmềm cần lót tôn hoặc gỗ để tránh bị xớcvật

b) Cách cầm dũa và thao tác dũa

- Tay cầm cán dũa hơi ngửa lòng bàntay, tay còn lại đặt hẳn lên đầu dũa

- Khi dũa phải thực hiện hai chuyển

động: đẩy - kéo

2 An toàn khi dũa

- Bàn nguội phải chắc chắn, vật dũa phải

Trang 38

1 Kiến thức: * Hiểu đợc khái niệm và chi tiết máy.

* Hiểu đợc một số kiểu lắp ghép chi tiết máy và ứng dụng của chúng trongngành cơ khí

2 Kỹ năng: * Tháo, lắp đợc một số mối ghép đơn giản

3 Thái độ :* Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu

thích vẽ kỹ thuật

- Ham thích tìm hiểu các dụng cụ cơ khí thông thờng

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

B Chuẩn bị :

+ Đối với giáo viên: - Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan

- Tranh vẽ phóng to hình 24.1, 24.2, 24.3 SGK

- Mẫu vật: Trục trớc xe đạp, bulông, vòng bi…vv

+ Đối với học sinh: - Nghiên cứu bài - Su tầm mẫu vật theo bài

? nêu khái niệm chi tiết

HS: Quan sát hình 24.2, thực hiện yêu

cầu tìm hiểu sau đó nêu dấu hiệu nhận

biết chi tiết máy

HS: Cho VD thêm ngoài VD trong

SGK

(Lỡi ca, khung ca…)

HS: - Kể tên các chi tiết máy của chiếc

máy khâu

- Kể tên các chi tiết máy của chiếc xe

đạp

I Khái niệm về chi tiết máy

1 Chi tiết máy là gì?

- Chi tiết máy là các phần tử có cấu tạohoàn chỉnh và thực hiện một nhiệm vụnhất định trong máy

- Dấu hiệu nhận biết:

+ Có cấu tạo hoàn chỉnh+ Không tháo rời đợc ra nữa

2 Phân loại chi tiết máy

- Nhóm chi tiết máy có công dụng chung: Đợc sử dụng trong nhiều loại máykhác nhau ( Bu long, dai ốc, bánh răng,

lò xo )

- Nhóm chi tiết có công dụng riêng: Chỉ

đợc sử dụng trong một loại máy nhất

đinh (Trục khuỷu, kim khâu, khung xe

đạp )

Trang 39

? Có những chi tiết nào có chức năng

tơng tự nhau ?

HS: Đọc SGK, nêu căn cứ phân loại,

nêu tên hai nhóm chi tiết

- Quan sát hình 24.1, xếp các chi tiết

thành hai nhóm

GV: Cho VD về tính lắp lẫn?

Hoạt động 3: Hớng dẫn tìm hiểu

phần II

GV: Nói về quá trình sản xuất ra chiếc

xe đạp: Giai đoạn cuối cùng là lắp ráp

HS: Thực hiện yêu cầu tìm hiểu phần

II

GV: Cho các từ cần điền: Đinh tán,

bulông, bằng then, chốt…vv- Học sinh

+ Mối ghép tháo đợc nh mối ghép bằng ren, then, chốt

+ Mối ghép không tháo đợc nh mối ghép bằng hàn, đinh tán

- Mối ghép động : Chi tiết ghép với nhau

có thể xoay, trợt, lăn hoặc ăn khớp với nhau ( bánh ròng rọc và trục)

4 Củng cố

- Nhận xét, chốt lại nội dung kiến thức cơ bản của bài

- Hớng dẫn trả lời câu hỏi và bài tập

- Hiểu đợc khái niệm, phân loại mối ghép cố định

- Biết đợc cấu tạo, đặc điểm và ứng dụng của một số mối ghép không tháo đợc thờng gặp

- Rèn luyện khả năng quan sát, nhận xét, đánh giá các mối ghép cố định

1 Kiến thức:

* Hiểu đợc khái niệm và chi tiết máy

* Hiểu đợc một số kiểu lắp ghép chi tiết máy và ứng dụng của chúng trongngành cơ khí

2 Kỹ năng:

* Tháo, lắp đợc một số mối ghép đơn giản

3 Thái độ :

Trang 40

* Rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình, kiên trì, cẩn thận và yêu thích vẽ kỹthuật.

- Ham thích tìm hiểu các dụng cụ cơ khí thông thờng

- Có ý thức trong giờ học và tìm tòi nhận dạng vật thể trong cuộc sống

B Chuẩn bị:

- Đối với giáo viên:

+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo

+ Đồ dùng: Tranh vẽ các mối ghép, vật mẫu

- Đối với học sinh:

+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk+ Đồ dùng: Vật mẫu

C Tiến trình dạy học:

1 Tổ chức ổn định lớp: Sĩ số: 25 - Vắng:

2 Kiểm tra bài cũ:

C1- Chi tiết máy là gì? Gồm những loại nào?

C2- Chi tiết máy đợc ghép với nhau bằng mối ghép nào? Đăc đIểm của các mối ghép đó?

3 Giảng bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cơ bản

Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.

- Đặt vấn đề

- Nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm

? Em hãy nêu cấu tạo của đinh tán? Và

nêu vật liệu chế tạo?

? Em hãy nêu trình tự quá trình tán

đinh

I Mối ghép cố định

Giống nhau: dùng ghép nối chi tiếtKhác nhau: Mối ghép ren thì tháo đợc, cònmối ghép hàn thì muốn tháo phải phá bỏmối ghép

Mối ghép cố định gồm 2 loại:

+ Mối ghép tháo đợc+ Mối ghép không tháo đợc

II Mối ghép không tháo đ ợc

1 Mối ghép bằng đinh tán

a Cấu tạo mối ghép

Ngày đăng: 21/05/2021, 13:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w