- GV tuyên đương các nhóm chuẩn bị tốt. Ta cần đoàn kết, thương yêu, giúp đỡ nhau nhất là lúc khó khăn hoạn nạn. - Nhận xét tiết học. - Lập được bản thống kê các bài thơ đã học từ tuần [r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 22 thỏng 8 năm 2011
TIẾT 1: ĐẠO ĐỨC: TCT 01: Em là học sinh lớp 5 (Tiết 1)
I.
Mục tiêu:
- Nắm đợc u thế của học sinh lớp 5 v à cần phải gương mẫu với các lớp
- Vui và tự hào là học sinh lớp 5
* HSKG:Có kỹ năng tự nhận thức, kỹ năng đặt mục tiêu
II.Tài liêu - ph ơng tiện:
- Giấy tsắng, bút màu
- Các truyện nói về các tấm gơng sáng lớp 5
III.Hoạt động day hoc:
TIẾT 2: TẬP ĐỌC: TCT 1: THƯ GỬI CÁC HỌC SINH
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc đúng, đọc trôi chảy, thể hiện đợc tình cảm thân ái, trìu mến
- Hiểu bài: Hiểu các từ trong bài Hiểu nội dung bức th
- Học thuộc lòng một đoạn th
*HSKG: Thể hiện được tỡnh cảm thõn ỏi,trừu mến,tin tưởng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Mở đầu: 2’ - GV nêu yêu cầu môn tập
đọc lớp 5
2 Bài mới: 32’
a/ Giới thiệu bài
1/ Gi ới thiệu bài – ghi đầu bài : (2’)
2 / Tỡm hiểu bài :( 30)
a) Hoạt động 1: Quan sỏt và thảo luận
- Treo tranh
- Giáo viên hệ thống câu hỏi và hỏi
* Giáo viên kết luận: Năm nay các em
đã là học sinh lớp 5, là lớp lớn nhất trong
trờng, vì vậy học sinh lớp 5 cần phải
g-ơng mẫu về mọi mặt để cho các em học
sinh khối khác noi theo
b) Hoạt động 2: Làm bài tập sgk
- Giáo viên nêu yêu cầu bài tập 1
- Giáo viên kết luận: Các điểm a, b, c, d,
e trong bài tập 1là nhiệm vụ của học sinh
lớp 5 mà các em cần phải thực hiện
c) Hoạt động 3: Tự liên hệ bài tập 2
* Cách tiến hành:
- Giáo viên nêu yêu cầu tự liên hệ
- Giáo viên kết luận: Các em cần cố gắng
phát huy … nhiệm vụ của học sinh lớp 5
d) Hoạt động 4: Trò chơi
- Củng cố lại nội dung bài
- Giáo viên nhận xét và kết luận
3.Củng cố – dặn dò :(2p )’
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà : Chuẩn bị giờ sau thực hành
luyện tập
- Học sinh quan sát từng tranh và thảo luận cả lớp theo câu hỏi
+ Học sinh thảo luận cả lớp
- Học sinh thảo luận yêu cầu theo nhóm đôi
- Một vài nhóm trình bày trớc lớp
Học sinh nêu lại nhiệm vụ học sinh lớp 5
- Học sinh KG tự nhận thức về bản thân và
có ý thức học tập rèn luyện để xứng đáng là học sinh lớp 5
- Học sinh suy nghĩ, đối chiếu việc làm của mình, nhiệm vụ của học sinh lớp 5
- Một số học sinh tự liên hệ trớc lớp
- Học sinh thay phiên nhau đóng vai phóng viên (báo thiếu niên tiền phong …) để phỏng vấn …
+ Học sinh đọc phần ghi nhớ
Trang 2b) HD HS luyện đọc (11 12 phút)
- Chia đoạn: 2 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến nghĩ sao
- Ngày khai trờng tháng 9 năm 1945 có gì
đặc biệt so với ngày khai trờng khác?
- Sau cách mạng tháng 8, nhiệm vụ của
toàn dân là gì?
- HS có trách nhiệm nh thế nào trong công
cuộc kiến thiêt đất nớc?
d/ HD đọc diễn cảm: (7 8 phút)
- GV đọc diễn cảm đoạn th mẫu
- GV sửa chữa, uốn nắn
- HS đọc đoạn 1 Trả lời câu hỏi 1
- HS đọc đoạn 2 Trả lời câu hỏi 2, 3
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Thi đọc diễn cảm trớc lớp
- HS nhẩm đoạn từ sau 80 … của các em
- HS đọc đoạn nội dung chính của bài
TIẾT 3: TOÁN: TCT 1: ôn tập: khái niệm về phân số
I Mục đích yêu cầu: - Củng cố Khái niệm ban đầu về phân số, đọc, viết phân số, viết
th-ơng, viết số tự nhiên dới dạng phân số
- Vận dụng toàn bài tập đúng
- Giáo dục HS làm bài tập đúng
II Đồ dùng dạy học:
- Tấm bìa cắt minh hoạ phân số
III Hoạt động dạy học:
- Tơng tự các tấm bìa còn lại
- GV theo dõi, uốn nắn
* Ôn tập cách viết thơng hai số tự nhiên,
mỗi số tự nhiên dới dạng phân số
Trang 3TIẾT 4: KHOA HỌC: TCT 1: Sự sinh sản
I Mục đích yêu cầu:
- Nhân ra mỗi trẻ em đều do bố mẹ sinh ra v có những đặc điểm giống với bố mẹ mình.à
TIẾT 1: TIN HỌC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện :
TIẾT 2: CHÍNH TẢ : TCT 1: việt nam thân yêu
I Mục đích - yêu cầu:
- Nghe viết đúng, trình bày đúng bài chính tả: Việt Nam thân yêu
- Làm bài tập để củng cố quy tắc viết chính tảvới: g, gh, ng, ngh, c, k
- Giáo dục học sinh rèn giữ vở sạch đẹp
II Hoạt động dạy hoc:
phải đi tìm bố, hoặc mẹ của em bé đó Ngợc
lại ai nhận đợc phiếu có hình bố, mẹ sẽ phải
đi tìm con mình
- Ai tìm đúng hình (đúng thời gian quy định
sẽ thắng)
+ HS chơi:
+ Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
- Tại sao chúng ta tìm đợc bố, mẹ cho các bé?
- Qua trò chơi, các em rút ra điều gì?
b/ Hoạt động 2: Làm việc cả lớp
- GV yêu cầu HS thảo luận tìm ra ý nghĩa của
sự sinh sản thông qua các câu hỏi
* Kết luận: Nhờ có sự sinh sản mà các thế hệ
trong mỗi gia đình, dòng họ đợc duy trì kế
đọc các lời thoại giữa các nhân vật
- HS liên hệ vào thực tế gia đình - HS làm việc theo cặp rồi trình bày trớc lớp.+ HS nêu phần ý nghĩa bài học (sgk)
- HS nêu ý nghĩa bài học
1/ Giới thiệu bai, ghi bảng 2’
2/ H ớng dẫn học sinh nghe viết: 20’
- Giáo viên đọc bài chính tả 1 lợt
- Học sinh theo dõi
- Học sinh đọc thầm lại bài
- Quan sát lại cách trình bày trong sgk, chú ý những từ viết sai ( dập dờn…)
- Học sinh viết vào vở, chú ý ngồi đúng t thế
- Học sinh soát lỗi
- Học sinh trao đổi bài soát lỗi
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh điền: ( Ngày, ghi, ngát, ngữ, nghĩ, gái, có, ngày, của kết của, kiên trì)
- Học sinh làm vào vở
Trang 4TIẾT 3: TOÁN: TCT 2: ôn tập: tính chất cơ bản của phân số
I Mục đích yêu cầu:
- Nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn, quy đồng mẫu số
- Giáo dục HS lòng say mê học toán
* HSKG: Vận dụng tim hai bằng nhau
II Hoạt động dạy học:
TIẾT 4: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 1: Từ đồng nghĩa
I
Mục tiêu :
- Hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn
- Vận dụng vào làm bài tập đúng các bài tập
- Giáo dục học sinh sử dụng linh hoạt từ trong khi viết
*HSKG: Đặt cõu với từ đồng nghĩa( BT 3)
- HS nêu nhận xét, khái quát chung trong sgk
+ HS tự rút gọn các ví dụ
+ Nêu lại cách rút gọn
+ HS lần lợt làm các ví dụ 1, 2
+ Nêu lại cách quy đông
- HS làm miệng theo cặp đôi
- Quy đồng mẫu số các phân số
- HS trao đổi nhóm 3 và nêu miệng
- HS nêu lại nội dung chính của bài
- Giáo viên hớng dẫn học sinh so sánh
- Giáo viên chốt lại: Những từ có nghĩa
giống nhau nh vậy là các từ đồng nghĩa
Bài tập 2:
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
- Gv chốt Xây dụng và kiến thiết có thể
thay thé đợc cho nhau ( nghĩa giống nhau
Học sinh nêu lại
- Học sinh đọc lại yêu cầu bài tập
- Học sinh làm các nhân (hoặc trao
đổi)
- Học sinh phát biểu ý kiến
Trang 5BUỔI CHIỀU: TIẾT 1: KĨ THUẬT: TCT 1: đính khuy hai lỗ (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu:
- Biết cách đính khuy hai lỗ Đính đúng khuy 2 lỗ đúng quy định, đúng kỹ thuật
- Rèn luyện tính cẩn thận
* hs khộo tay: đớnh khuy đỳng đường vạch dấu,chắc chắn
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu đính khuy 2 lỗ
- Vật liệu: kim, chỉ, vài, khuy 1 số loại 2 lỗ
III Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra sự chuẩn bị của hs: 5’
2/Dạy bài mới: 28’
a/Giới thiệu bài: (1’)Giới thiệu và nờu mục đớch
bài học
b/Hoạt động 1: Quan sỏt , nhận xột mẫu
-Cho HS quan sỏt 1 số mẫu khuy 2 lỗ H1a SGK
+Cú mấy loại khuy 2 lỗ?
+Đường chỉ đớnh trờn khuy ntnao?
+Khoảng cỏch giữa cỏc khuy?
-Kết luận: SGV
c/Hoạt động 2: HD thao tỏc kĩ thuật
-Gọi HS đọc mục 1 SGK và quan sỏt H2a
-Gọi HS lờn bảng thao tỏc mục 1
-1 em đọc,cả lớp đọc thầm-1 em lờn bảng thực hiện-HS đọc
-Trả lời-Quan sỏt-HS đọc-HS thực hiện-HS đọc-Trả lời
-Lắng nghe
TIẾT 3: KỂ CHUYỆN: TCT 1: lý tự trọng
I Mục tiêu:
- Rèn học sinh kỹ năng nói, kể đợc từng đoạn truyện và toàn bộ câu chuyện;
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện vận dụng và kể chuyện giọng chuyền cảm
- Giáo dục học sinh có ý thức chăm chú nghe truyện Lòng biết ơn anh Lý Tự Trọng
* HSKG: Kể cõu chuyện một cỏch sinh động, nờu ý nghĩa
II Đồ dùng dạy hoc:
+ Tranh minh hoạ theo đoạn truyện SGK
III Hoạt động dạy học:
Trang 6
Thứ tư ngày 24 thỏng 8 năm 2011
TIẾT 1: ANH VĂN:
TIẾT 2: TẬP ĐỌC: TCT 2: quang cảnh làng mạc ngày mùa
I Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ khó, đọc diễn cảm bài văn miêu tả
- Hiểu các từ ngữ Phân biệt đợc sắc thái các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc
- Thấy đợc quang cảnh làng mạc giữa ngày mùa, hiện lên một bức tranh làng quê thật
đẹp, sinh động và trù phú qua đó thể hiện tình yêu quê hơng đất nớc
* HSKG: Đọc diễn cảm,nờu được tỏc dụng gợi tả của từ ngữ chỉ màu vàng
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học:
6
1 Giới thiệu bài, ghi bảng : 2’
2 Giáo viên kể chuyện 7’
- Giáo viên kể lần 1: Viết lên bảng tên các
nhân vật (Lý Tự Trọng, tên đội trởng, Tây,
mật thám Lơ- Giăng, luật s)
- Giáo viên kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào
từng tranh minh hoạ (sgk)
- Giáo viên giải thích một số từ khó
3 H ớng dẫn học sinh kể chuyện trao đổi
- Học sinh theo dõi
- Học sinh quan sát và nghe
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Đọc thuộc lòng đoạn văn (Th gửi các
em học sinh) trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Gviên kết hợp giải nghĩa 1 số từ khó
- Giáo viên đọc mẫu giọng diễn cảm
b/ Tìm hiểu bài:7’
- Giáo viên hdẫn học sinh đọc và trả lời?
Kể tên những sự vật trong bài có màu
vàng và tự chỉ màu vàng?
- Một học sinh khi đọc toàn bài
- Học sinh quan sát tranh minh họa bài văn.+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lần 1
+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lần 2
- Học sinh theo dõi
- Hs nghe
- Học sinh suy nghĩ, trao đổi thảo luận các câu hỏi và trả lời
Trang 7TIẾT 3: TOÁN: TCT 3: ôn tập- so sánh hai phân số
I Mục tiêu:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân số có cùng mẫu và khác mẫu
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bé đến lớn
- Giáo dục học sinh say mê học toán
II Hoạt động dạy học:
TIẾT 4: THỂ DỤC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
Thứ năm ngày 25 thỏng 8 năm 2011
TIẾT 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU: TCT 2: Luyện tập về từ đồng nghĩa
I Mục đích - yêu cầu:
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Thế nào là từ đồng nghĩa? Nêu ví dụ
đồng nghĩa không hoàn toàn và hoàn
Bài 1: Điền dấu >, <, =
Bài 2: Viết các phân số sau theo thứ tự từ
7 <
5 7
- Học sinh giải thích tại sao 2
7 <
5 7
- Học sinh nêu cách so sánh 2 phân số khác mẫu số
- 1 học sinh thực hiện ví dụ 2
+ So sánh 2 phân số: 3
4 và
5 7Quy đồng mẫu số đợc : 21
28 và
20 28+So sánh: vì 21 > 20 nên 21
28 >
20 28Vậy: 3
4>
5 7+ Học sinh làm vào vở bài tập
2 Hs lờn bảng làm bài
Trang 8- Gviên và học sinh nhận xét, đánh giá.
Bài 2: Đặt câu với mỗi từ vừa tìm đợc
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc
đơn để hoàn chỉnh bài văn sau
- Giáo viên theo dõi đôn đốc
Thứ tự các từ cần điền (điên cuồng,
+ HSKG: Đạt 2,3 cõu với từ vừa tỡm được
+ Học sinh chơi trò chơi tiếp sức, mỗi em đọc nhanh 1 câu vừa đặt trớc
+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập: “Cá hồi vợt thác”, lớp đọc thầm
+ Học sinh sửa lại bài vào vở
TIẾT 2: TOÁN: TCT 4 : ôn tập: so sánh hai phân số (Tiết 2)
I Mục tiêu:
- So sánh phân số với đơn vị
- So sánh hai phân số có cùng tử số
- Vận dụng vào bài tập đúng chính xác Giáo dục học sinh say mê học toán
* HSKG: Nõng cao, vận dụng giải toỏn
II Đồ dùng dạy học:
+ Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1 / Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
+ Học sinh làm vào vở bài tập
+ Nêu lại đặc điểm của phân số bé hơn 1, lớnhơn 1, bằng 1
- Học sinh làm trên bảng + Hai phân số có tử số bằng nhau, phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân số đó lớn hơn
- Học sinh KG làm vào vở bài tập
- Một vài em chữa bài
- 1học sinh KG lên bảng làm
TIẾT 3: KHOA HỌC: TCT 2: nam hay nữ ?
I Mục tiêu:
- Phân biệt các đặc điểm giữa nam và nữ
- Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quam niệm xã hội về nam và nữ
- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt bạn nam, bạn nữ
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 6, 7 sgk
- Các tấm phiếu có nội dung nh trang 8 (sgk)
Trang 9III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản
- Giáo viên kết luận:
Hoạt động 2: Trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng”
- Tổ chức và hớng dẫn
- Làm việc cả lớp:
- Giáo viên đánh giá, kết luận
Hoạt động 3: Thảo luận:
Một số quan niệm xã hội về nam và nữ
- Các nhóm thảo luận các câu hỏi 1,2,3
- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo thảo luận của nhóm mình
- Các nhóm khác bổ xung
- Học sinh nêu lại kết luận
- Học sinh thi xếp các từ vào bảng
+ Đại diện mỗi nhóm lên trình bày và giải thích tại sao lại sắp xếp nh vậy
+ Các nhóm thảo luận các câu hỏi trong sgk
+ Từng nhóm báo cáo kết quả
- Học sinh nêu lại các kết luận
TIẾT 4: TẬP LÀM VĂN: TCT 1: cấu tạo của bài văn tả cảnh
I Mục đích yêu cầu:
- Năm đợc cấu tạo 3 phần của 1 bài văn (Mở bài, thân bài, kết bài)
- Biết phân tích cấu tạo của 1 bài văn tả cảnh cụ thể
- Giáo dục HS yêu thích môn văn
II Đồ dùng dạy học:
- Vở bài tập, bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1
Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
2/ Giảng bài mới.31’
a) Phần nhận xét.
* Bài tập 1:
- GV giải nghĩa từ hoàng hôn (thời gian
cuối buổi chiều, mặt trời lặn ,)
- GV chốt lại lời giải đúng
- Bài văn có 3 phần:
*, Mở bài: (Từ đầu yên tỉnh này)
*, Thân bài: (Từ mùa thu chấm dứt)
* Kêt bài: (Cuối câu)
Bài tập 2: GV nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp và GV xét chốt lại
b) Phần ghi nhớ:
- HS đọc yêu cầu bài tập 1 Đọc thầm giải nghĩa từ khó trong bài Màu ngọc lam, nhạy cảm, ảo giác
- Cả lớp đọc thầm bài văn, xác định phần mở bài, thân bài, kết bài
- HS phát biểu ý kiến
- HS nêu lại 3 phần
- HS nêu lại: Cả lớp đọc lớt bài nói và trao
đổi theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- 2 3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ sgk
- 1 vài em minh hoạ nội dung ghi nhớ bảng
Trang 10c) Phần luyện tập:
- Cả lớp cùng GV nhận xét chốt lại ý
đúng
+ Mở bài: (câu văn đầu)
+ Thân bài: (Cảnh vật trong nắng tra)
+ Kết bài: (câu cuối) kết bài mở rộng
TIẾT 2: TIN HỌC: Giỏo viờn bộ mụn thực hiện.
Thứ sỏu ngày 26 thỏng 8 năm 2011
TIẾT 1: TẬP LÀM VĂN: TCT 2: Luyện tập tả cảnh
1/ Giới thiệu bài,ghi đầu bài 3’
2/Tỡm hiểu bài: 30’
HĐ 1: Giới thiệu và yờu cầu HS chỉ bản đồ
- Sỏng 1 / 9 /1858 Phỏp tấn cụng Đà Nẵng
mở đầu cuộc xõm lược nước ta, quõn dõn ta
chống trả quyết liệt nờn Phỏp khụng tiến
nhanh được
+ Năm sau chuyển hướng đỏnh vào Gia
Định, Trương Định cựng dõn khỏng chiến
HĐ 2: Thảo luận nhúm.
+ Khi nhận lệnh triều đỡnh Trương Định cú
gỡ băn khoăn, suy nghĩ?
+ Nghĩa quõn và dõn chỳng đó làm gỡ?
+ Trương Định đó làm gỡ để đỏp lại lũng tin
yờu của nhõn dõn?
- Nhận xột
Gv: ? Em cú suy nghĩ gỡ về việc Trương
Định khụng tuõn lệnh triều đỡnh ở lại cựng
nhõn dõn chống Phỏp
+ Em cú suy nghĩ gỡ thờm về Trương Định?
+ Em biết đường phố, trường học nào mang
tờn ụng?
3/Củng cố , dặn dũ: 2’
- Nhận xột tiết học, đỏnh giỏ tuyờn dương
- HS trả lời và chỉ bản đồ Đà Nẵng và 3 tỉnh miền Đụng , 3 tỉnh Tõy Nam kỡ
- HS thảo luận và trả lời cõu hỏi
+ HS thảo luận và trả lời cõu hỏi
- HS trả lời
- HS lắng nghe
Hs phỏt biểu
Trang 11I
Mục đích - yêu cầu:
- Học sinh hiểu thế nào là nghệ thuật quan sát và miêu tả trong bài văn tả cảnh “Buổi sớm trên cánh đồng”
- Biết lập dàn ý tả cảnh một buổi trong ngày và trình bày theo dàn ý những điều đã quan sát
- Giáo dục học sinh lòng yêu thích môn văn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh quang cảnh một số vờn cây, công viên, đờng phố, cánh đồng nơng rẫy…
- Bút dạ, giấy
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nhắc lại kiến thức cần ghi nhớ
2 Dạy bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Mở bài: Giới thiệu bao quát cảnh yên tĩnh
của công viên vào buổi sớm
+ Thân bài: (Tả các bộ phận của cảnh vật)
- Cây cối, chim chóc, những con đờng
- Mặt hồ, ngời tập thể dục, đi lại
+ Kết bài: Em rất thích đến công viện vào
những buổi sáng mai
3 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà tiếp tục hoàn chỉnh dàn ý
2 hs nờu
- Học sinh đọc nội dung bài tập 1
- Học sinh đọc thầm và trao đổi các câu hỏi
- Một số học sinh thi nối tiếp nhau trình bày ý kiến
+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập
+ Học sinh dựa vào quan sát tự lập dàn ý
+ Trình bày nối tiếp dàn ý
+ Một học sinh trình bày bài làm tốt nhất Các học sinh khác bổ xung, sửa chữa vào bài của mình
- Giáo dục học sinh có ý thức trong giờ học
* HSKG: Vận dụng nõng cao chuyển các phân số đó thành số thập phân
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng 2’
2/ Giảng bài mới.31’
a) Hoạt động 1: Giới thiệu phân số thập
phân.- Giáo viên nêu và viết trên bảng các
- Giáo viên nêu và viết trên bảng phân số
- Học sinh nêu đặc điểm của mẫu số của các phân số này
- Một vai học sinh nhắc lại và lấy 1 vài ví dụ
Trang 12
Bài 3: Học sinh tự viết vào vở.
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
+ Học sinh làm miệng
+ Học sinh nêu miệng
- Học sinh nêu miệng kết quả
- Học sinh hoạt động theo 4 nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Học sinh nêu lại tính chất của phân số thập phân
- Phần b,d HSKG làm
TIẾT 4: ĐỊA LÍ: TCT 1: Việt nam đất nớc chúng ta
I Mục tiêu:
- Chỉ đợc vị trí và giới hạn của nớc Việt Nam trên bản đồ
- Mô tả đợc vị trí hình dạng, diện tích lãnh thổ Việt Nam
* HSKG: Biết những thuận lợi và khó khăn do vị trí đem lại cho nớc ta,phần đỏt liền hẹp ngang, chạy dài theo dọc bắc nam, cong hỡnh chữ s
* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp:
? Đất nớc Việt Nam gồm có những bộ
phận nào?
? Chỉ vị trí đất liền của nớc ta trên bản đồ:
? Phần đất liền giỏp với những nớc nào?
? Biển bao bọc phía nào phần đất liền?
? Kể tên một số đảo và quần đảo của nớc
* Hoạt động 2: (Làm việc theo nhóm)
? Phần đất liền của nớc ta có đặc điểm gì?
? Nơi hẹp ngàng nhất là bao nhiêu?
? Diện tích lãnh thổ nớc ta? Km2
? So sánh nớc ta với một số mớc trong
bảng số liệu?
- Giáo viên và học sinh nhận xét
* Hoạt động 3: (Trò chơi tiếp sức)
- Học sinh quan sát hình 1 (sgk) thảo luận cặp và trả lời câu hỏi
- (Đất liên, biển, đảo và quần đảo)
+ Đại diện các nhóm lên trình bày
+ Học sinh nêu kết luận: (sgk)
- Mỗi nhóm lần lợt chỉ và nêu tên một số
đảo và quần đảo của nớc ta trên bản đồ Việt Nam
Trang 13- Giáo viên đánh giá nhận xét từng đội
Buổi chiều: tiết 3: Bài 1: Thường thức mĩ thuật
XEM TRANH THIẾU NỮ BấN HOA HUỆ
I ) Mục tiờu:
- Hs tiếp xỳc làm quen với tỏc phẩm thiếu nữ bờn hoa huệ và hiểu vài nột về hoạ sĩ Tụ Ngọc Võn
- Hs nhận xột được sơ lược về hỡnh ảnh và màu sắc trong tranh
- Cảm nhận được vẻ đẹp của tranh
* HSKG: Nờu được lý do tại sao thớch bức tranh
II ) Chuẩn bị:
Đồ dựng dạy học:
*) Giỏo viờn:
- Tranh thiếu nữ bờn hoa huệ…
- Sưu tầm thờm một số tranh của họa sĩ Tụ Ngọc Võn
*) Học sinh:
- Vở tập vẽ và sỏch giỏo khoa
- Một số tranh của họa sĩ Tụ Ngọc Võn (nếu cú)
III ) Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1
Giới thiệu vài nột về họa sĩ Tụ Ngọc Võn
- Gv yờu cầu Hs nờu vắn tắt tiểu sử của họa
sĩ Tụ Ngọc Võn
- Gv bổ sung
Hoạt động 2
Hướng dẫn Hs xem tranh:
- Gv yờu cầu Hs chia nhúm theo tổ và phỏt
phiếu thảo luận nhúm để Hs trả lời cỏc cõu
hỏi sau:
+ Hỡnh ảnh chớnh của bức tranh là gỡ?
+ Hỡnh ảnh chớnh được vẽ như thế nào?
+ Bức tranh cũn những hỡnh ảnh nào nữa?
+ Màu sắc của bức tranh như nào?
+ Tranh được vẽ bằng chất liệu gỡ?
+ Em cú thớch bức tranh này khụng, vỡ
- Hs thảo luận theo nhúm
- Đại diện nhúm lờn trả lời cõu hỏi
- Hs chỳ ý lắng nghe
- Hs lắng nghe cõu hỏi và trả lời
- Hs khỏ giỏi trả lời
- Hs trả lời
Trang 14IẾT 2 : ĐẠO ĐỨC: TCT 02: EM LÀ HỌC SINH LỚP 5 (Tiết 2)
I.Mục đích, yêu cầu :
-Biết :học sinh lớp 5 là h/s của lớp lớn nhất trường ,cần phải gương mẫu cho các em lớpdưới học tập
+ Có ý thứchọc tập rèn luyện
+ vui và tự hào là h/s lớp 5
* h/s khá giỏi biết nhắc nhở các bạn cĩ ý thức học tập, rèn luyện
II Đồ dùng:
-GV : Phân công theo tổ chuẩn bị các tiết mục văn nghệ nói về chủ đề trườnglớp
-HS : Xem nội dung bài Bảng kế hoạch phấn đấu cá nhân
III.Các hoạt động dạy và học :
1 Bài cũ: Em nên làm gì để xứng đáng
-GV kiểm tra bản kế hoạch phấn đấu
của cá nhân
- Yêu cầu HS h/đ theo nhóm 2 em,
-Tổ chức cho HS trình bày kế hoạch
-5 học sinh trình bày Cả lớp theo dõi nhận xét, bổ sung
HĐ cá nhân-Học sinh kể về những tấm gương trướclớp
-HĐ nhóm 2
- HS dưới lớp bổ sung
HĐ nhĩmĐại diện nhĩm trình bày
Trang 15- Yêu cầu học sinh thảo luận theo
nhĩm
- GV kết luận:
2.4: Hát múa, đọc thơ, giới thiệu tranh
vẽ về chủ đề trường em
- GV nhận xét và kết luận
3.Củng cố- Dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
TIẾT 3: TẬP ĐỌC: TCT 03 : NGHÌN NĂM VĂN HIẾN
I.Mục đích yêu cầu:
-Luyện đọc: + Đọc đúng một văn bản khoa học thường thức có bảng thống kê
-Hiểu đượcNội dung bài: Việt Nam có truyền thống khoa cử thể hiện nền văn hiến lâuđời
II Đồ dùng: GV : -Bài soạn ,SGK , tranh.
- Gọi 1 HS khá (hoặc giỏi) đọc bài trước lớp
- Yêu cầu HS đọc thành tiếng 3 đoạn:
- GV kết hợp giúp HS sửa lỗi cách đọc
-Tổ chức cho HS đọc
- HS đọc toàn bài
- GV đọc toàn bài
2.3 : Tìm hiểu nội dung bài:
- câu hỏi 1
– GV nhận xét chốt lại:
-Câu hỏi 2
-GV nhận xét chốt
- GV tổ chức HS thảo luận nêu đại ý của bài
– GV chốt lại:nêu đại ý
2.4 : Luyện đọc diễn cảm:
- GV hướng dẫn cách đọc cho các em
-GV cho HS đọc diễn cảm đoạn 2
-HĐ cá nhân
-HĐ nhĩm đơi HS đọc diễn cảmtheo cặp
HS thi đọc
Trang 163.C ủ ng c ố - Daởn doứ :
- Goùi 1 HS ủoùc toaứn baứi neõu ủaùi yự
- GV Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
TIẾT 4: TOÁN TCT 06 : LUYỆN TẬP
I.Muùc tieõu:
-Biết đọc,viết cỏc phõn số thập phõn trờn một đoạn của tia số.biết chuyển một phõn số thànhphõn số thập phõn
*H/s khỏ giỏi làm thờm bài tập 4,5
II ẹoà duứng:
GV : Baứi soaùn ,SGK
HS : SGK, VBT
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng 2’
2
/ H ướng dẫn luện t ập .31’
Bài 1: Viết phân số thập phân thích hợp vào
chỗ chấm dới mỗi vạch của tia số
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2: Viết các phân số sau thành phân số
thập phân
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 3: Tơng tự bài 2
Bài 4: Điền dấu:
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm việc cá nhân, và nêu miệng
- Học sinh nêu đầu bài
- Làm bài theo cặp và trao bài kiểm tra
+ Học sinh nêu tóm tắt bài toán, trao đổi cặp đôi Giải
Số học sinh giỏi toán của lớp đó là:
30 x 3
10 = 9 (học sinh)
Số học sinh giỏi tiếng việt là
30 102 = 6 (học sinh)
Đáp số: 9 học sinh giỏi toán
6 học sinh giỏi tiếng việt
Tieỏt 05 : MĨ THUẬT : GV boọ moõn daùy
Thửự ba ngaứy 30 thaựng 08 naờm 2011
Tieỏt 01: CHÍNH TAÛ
TCT 02: LƯƠNG NGỌC QUYẾN
Trang 17I Muùc ủớch, yeõu caàu:
-HS nghe – vieỏt đỳng bài chớnh tả;trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
-HS ghi lại đỳng phần vần của tiếng
-HS coự yự thửực vieỏt reứn chửừ, vieỏt roừ raứng vaứ giửừ vụỷ saùch ủeùp
II ẹoà duứng: : GV: Cheựp baứi taọp 3 vaứo baỷng phuù vaứ phieỏu baứi taọp.
HS: Vụỷ chớnh taỷ, SGK,VBT
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng (2 )’
2/ H ớng dẫn học sinh nghe- viết: (23 )’
- Giáo viên đọc toàn bài chính tả 1 lợt
- Giáo viên giới thiệu về nhà yêu Lơng Ngọc
Quyến
- Giáo viên nhắc học sinh chú ý t thế ngồi
viết, cách trình bày bài
- Giáo viên đọc từng câu theo lối móc xích
- Giáo viên đọc lại toàn bài chính tả 1 lợt
- Giáo viên chấm 1 số bài, nhận xét chung
- Giáo viên đa bảng kẻ sẵn
- Gv chốt lại nội dung chính
+ Phần vần của tất cả các tiếng đều có âm
- Học sinh đọc thầm lại bài chính tả, chú
ý những từ dễ viết sai Tên riêng của
ng-ời, từ khó: ma, khoét, xích sắt
- Học sinh viết bài vào vở chính tả
- Học sinh soát lỗi bài
+ Một học sinh đọc yêu cầu bài, cả lớp
đọc thầm lại từng câu văn
+ Viết ra nháp phần vần của từng tiếng
in đậm hoặc gạch dới bộ phận vần của tiếng đó
+ Phát biểu ý kiến
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Học sinh làm vào vở bài tập
- Một số học sinh trình bày kết quả trên bảng
- Cả lớp nêu nhận xét về bài làm trên bảng
- Cả lớp sửa bài theo lời giải đúng
Tieỏt 02: TOÁN
TCT 07: ễN TẬP :PHẫP CỘNG VÀ PHẫP TRỪ HAI PHÂN SỐ
I.Muùc tieõu:
-Biết coọng(trừ)ứ hai phaõn số cú cựng mẫu số
-Hai phaõn số khụng cựng mẫu số
* H/s khỏ giỏi làm bài 2(cột c)
II ẹoà duứng:
GV : bài soạn , SGK
HS : SGK, VBT
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng 2’
2/ H ướng dẫn ụn tập: 32’
Hoạt động 1: Ôn phép cộng trừ hai phân
Trang 18Gv : Em hóy nờu cỏch cộng ,trừ 2
- Giáo viên đa ra các ví dụ Yêu cầu học
sinh phải thực hiện 7
- Tơng tự giáo viên đa các ví dụ 3
5+
7 5 7
10 −
6
5
- Giáo viên chốt lại Cùng mẫu số
+ Cộng (trừ) hai tử số giữ nguyên mẫus
- Giáo viên theo dõi đôn đốc
- Giáo viên có thể lu ý cách giải khác
c, 1 -(52+
1
3)=
+ Học sinh nêu lại cách tính
- Học sinh đọc yêu cầu bài toán
- Một học sinh lên bảng làm,lớp làm vào vở
bt GiảiPhân số chỉ số bóng màu đỏ và màu xanh là:
Tieỏt 06 : KHOA HOẽC :
TCT 03: NAM HAY NỮ (Tieỏt 2)
I Muùc tieõu:
-Nhaọn ra sửù caàn thieỏt phaỷi thay ủoồi moọt soỏ quan nieọm của xaừ hoọi veà vai trũ của nam vaứ nửừ, toõn troùng caực baùn cuứng giụựi vaứ khaực giụựi khoõng phaõn bieọt nam, nửừ
II ẹoà duứng:
-GV: Baứi soaùn , SGK, Phieỏu hoùc taọp, caõu hoỷi thaỷo luaọn
-HS : SGK, VBT
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3’
Nêu bài học giờ trớc
Trang 19Hoạt động 3: Thảo luận một số quan niệm xã
hội về nam và nữ
- Giáo viên yêu cầu các nhóm thảo luận câu
hỏi (mỗi nhóm 2 câu)
? Bạn có đồng ý với các câu dới đây? Hãy giải
thích tại sao?
- Công việc nội trợ là của phụ nữ
- Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia đình
- Con gái nên học nữ công gia chánh, con trai
nên học kỹ thuật
? Liệt kê trong lớp mình có sự phân biệt đối xử
giữa học sinh nam và học sinh nữ không? Nh
vậy có hợp lý không?
? Tại sao không nên phân biệt đối xử giữa nam
và nữ?
- Gv kết luận: “Quan niệm xã hội về nam và nữ
có thể thay đổi Mỗi học sinh đều có thể góp
phần tạo nên sự thay đổi này bằng cách bày tỏ
suy nghĩ và thể hiện bằng hành động ngay từ
trong gia đình và trong lớp mình”
3 Củng cố- dặn dò: 2’
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Học sinh nêu các ý kiến của nhóm mình
- Học sinh nêu ý kiến của riêng mình
- Từng nhóm báo cáo kết quả
- Học sinh nêu lại kết luận
Hs nờu lại bài học
Tieỏt 04 : TIN HOẽC : GV boọ moõn daùy
BUỔI CHIỀU
Tieỏt 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
TCT 03: MỞ RỘNG VỐN TỪ :TỔ QUỐC
I Muùc ủớch, yeõu caàu:
-Tỡm ủửụùc moọt soỏ tửứ ủoàng nghúa vụựi tửứ Toồ quoỏc trong baứi Tẹ hoaởc CT ủaừ hoùc BT1 -Tỡm ủửụùc moọt soỏ tửứ ủoàng nghúa vụựi tửứ Toồ quoỏc BT2
-Tỡm ủửụùc moọt soỏ tửứ chửựa tieỏng quoỏc(BT3)
*H/s khaự gioỷi bieỏt ủaởt caõu vụựi caực tửứ ngửừ ụỷ baứi taọp 4
II ẹoà duứng:
GV: Baứi soaùn , SGK , Phieỏu baứi taọp
HS : SGK, VBT
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3’
- Giáo viên giao việc cho học sinh tự
đọc bài và tỡm từ theo yờu cầu bt
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
- Giáo viên cần giải thích thêm một số
từ nh (Dân tộc, Tổ quốc…)
Bài tập 2: Giáo viên nêu yêu cầu bài
- Học sinh theo dõi
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Hs đọc thầm bài: Th gửi các học sinh và bài Việt Nam thân yêu
- Tìm các từ đồng nghĩa với từ Tổ Quốc + Các từ đồng nghĩa là: Nớc nhà , non sông (Th gửi các học sinh)
+ Đất nớc, quê hơng ( Việt Nam thân yêu)
- HS trao đổi theo nhóm (4 nhóm)
- Thi tiếp sức ghi từ giữa các nhóm
Trang 20- Giáo viên cùng cả lớp bổ sung.
- Giáo viên kết luận: Có rất nhiều từ
đồng nghĩavới từ Tổ Quốc: Đất nớc,
quốc gia, giang sơn, quê hơng…
Bài tập 3:
- Giáo viên có thể cho học sinh sử dụng
từ điển để tìm từ có tiếng “quốc”
- Giáo viên phát giấy cho các nhóm
làm
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 4:
- GV giải thích các từ: quê hơng, quê
mẹ, quê cha đất tổ, nơi chôn rau cắt
rốn
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
3: Củng cố – dặn dò: 2’
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh về ôn lại bài
- HS đọc lại các từ đồng nghĩa trên
- HS đọc yêu cầu bài tập 3, trao đổi trong nhóm
- Học sinh làm bài theo nhóm
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Học sinh viết vào vở 5 đến 7 từ
- Học dinh đọc yêu cầu bài tập 4
- Hs nghe
- Học sinh làm bài vào vở bài tập đặt cõu
+ Quê hơng tôi ở Vĩnh Phúc
+ Hơng Canh là quê mẹ tôi
+ Việt Nam là quê cha đất tổ của chúng ta
+ Bác tôi chỉ muốn về sống nơi chôn rau cắt rốn của mình
Thửự tử ngaứy 31 thaựng 08 naờm 2011
Tieỏt 0 1: KỂ CHUYỆN
TCT 02 : KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I.Muùc ủớch, yeõu caàu:
-HS choùn ủửụùc moọt truyeọn vieỏt veà anh huứng veà anh huứng, danh nhaõn cuỷa nửụực ta vaứkeồ laùi ủửụùc roừ raứng ủuỷ y.ự
-Hieồu ủửụùc noọi dung chớnh vaứ bieỏt trao ủoồi veà yự nghúa caõu chuyeọn
* h/s khaự gioỷi tỡm ủửụùc truyeọn ngoaứi saựch giaựo khoa, keồ chuyeọn moọt caựch tửù nhieõn sinhủoọng
II ẹoà duứng::
-GV : SGK, Moọt soỏ saựch, truyeọn, baứi baựo veà caực vũ anh huứng, danh nhaõn cuỷa ủaỏt nửụực,… -HS : SGK, caõu chuyeọn mỡnh ủũnh keồ
III Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: 5’
2 Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài ghi bảng
b/Hớng dẫn học sinh kể chuyện
* Hd học sinh tìm hiểu yêu cầu của đề bài
- Giáo viên đọc dới nhiều từ ngữ cần chú ý:
Đề bài: Hãy kể 1 câu chuyện đã nghe … hãy
đã đọc … về một anh hùng, danh nhân của
nớc ta
- Giáo viên giải nghĩa từ (danh nhân)
- Kiểm tra học sinh đã chuẩn bị ở nhà
Hớng dẫn học sinh thực hành kể chuyện,
trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- Giới thiệu truyện kể
- 2 học sinh thi kể lại chuyện Lý Tự Trọng + trả lời câu hỏi
+ Học sinh đọc lại đề bài
+ Học sinh nêu lại các từ trọng tâm
Trang 21- Giáo viên nhắc nhở học sinh.
- Cả lớp và giáo viên nhận xét theo các tiêu
chuẩn, bình chọn câu chuyện hay nhất, tự
nhiên nhất, hấp dẫn nhất
3 Củng cố- dặn dò: 2’
- Giáo viên nhận xét giờ
- Về nhà kể lại chuyện và chuẩn bị bài sau
lớp tên chuyện, giới thiệu truyện đó em
đã nghe, đã đọc … truyện về danh nhân nào?
- Học sinh kể chuyện theo cặp
+ Học sinh thi kể chuyện trớc lớp và nói
ý nghĩa câu chuyện, trao đổi, giao lu cùng các bạn trong lớp về nhân vật, ý nghĩa câu chuyện …
Ti
ế t 02 TOAÙN :
TCT 08: ễN VỀ PHẫP NHÂN VÀ PH ẫP CHIA HAI PH ÂN S Ố
I.Muùc tieõu:
-HS bieỏt thửùc hieọn pheựp nhaõn,pheựp chia hai phaõn soỏ
* H/s khaự gioỷi laứm theõm baứi1 coọt 3,4;baứi 2 caõu d
II ẹoà duứng:
GV : SGK
HS : SGK , VBT
II Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2: Tính theo mẫu
- Giáo viên làm mẫu
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn tóm tắt
- Học sinh nêu lại cách tính
- Học sinh quan sát và làm tiếp phần b
- Học sinh làm bài vào vở Trao đổi bài cặp đôi
GiảiDiện tích của tấm bìa đó
Trang 22Tieỏt 03 : Taọp ủoùc
TCT 04 : SAẫC MAỉU EM YEÂU
I.Muùc ủớch yeõu caàu:
-Luyeọn ủoùc: +ẹoùc dieón caỷm baứi thụ vụựi gioùng nheù nhaứng, tha thieỏt.
-Hieồu ủửụùc:+Noọi dung,yự nghúa baứi thụ: Tỡnh yeõu queõ hửụng,ủaỏt nửụực vụựi nhửừng saộc maứu,nhửừng con ngửụứi vaứ sửù vaọt ủaựng yeõu cuỷa baùn nhoỷ
*H/S gioỷi hoùc thuoọc loứng toaứn boọ baứi thụ
II ẹoà duứng :
GV :Giaựo aựn; Tranh minh hoùa caỷnh vaọt vaứ con ngửụứi coự nhieàu maứu saộc.
HS : SGK
III Hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: 5’
Đọc bài: Nghìn năm văn hiến và trả lời câu
? Bạn nhỏ yêu những màu sắc nào?
? Mỗi màu sắc gợi cho ra những hình ảnh
gì?
? Vì sao bạn nhỏ yêu tất cả các màu sắc
đó?
? Bài thơ nói lên điều gì về tình cảm của
bạn nhỏ với quê hơng, đất nớc?
d) Đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm đúng
giọng đọc bài thơ Chú ý cách nhấn giọng
…
- Giáo viên đọc 2 khổ thơ làm mẫu
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đọc
thuộc lòng
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
3 Củng cố- dặn dò: 2’
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại, và chuẩn bị bài sau
2 hs đọc và trả lời cõu hỏi sgk
- Một học sinh khá đọc toàn bài
- 2 đến 4 học sinh đọc nối tiếp nhau 8 khổ thơ
- 1 hs đọc lại toàn bài
- Cả lớp đọc thầm từng khổ thơ, cả bài suy nghĩ, trao đổi các câu hỏi trong bài thơ
+ Bạn nhỏ yêu mọi sắc màu trên đất nớc
Bạn yêu quê hơng, đất nớc
+ Học sinh đọc nối tiếp nhau lại bài thơ
- Học sinh luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Một vài học sinh thi đọc diễn cảm bài
- Học sinh nhẩm thuộc lòng những đoạn thơ mình thích
- hs thi đọc thuộc lũng
TI
ẾT 04: THEÅ DUẽC : GV boọ moõn daùy
Trang 23
TI
ẾT 05 : TẬP LÀM VĂN:
TCT 03 : LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
I Muùc ủớch, yeõu caàu:
- bieỏt phaựt hieọn nhửừng hỡnh aỷnh ủeùp trong baứi Rửứng trửa vaứ baứi Chieàu toỏi
Dửùa vaứo daứn yự baứi vaờn taỷ caỷnh moọt buoồi trong ngaứy ủaừ laọp trong tieỏt hoùc trửụực,vieỏt ủửụùcmoọt ủoaùn vaờn coự caực chi tieỏt vaứ hỡnh aỷnh hụùp lớ
II ẹoà duứng:
- GV:Baứi soaùn ,SGK, phieỏu.
- HS :SGK, VBT
II Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra bài cũ: 5’
- Giáo viên giới thiệu tranh, ảnh
- Giáo viên tôn trọng ý kiến của các em
- Giáo viên khen gợi những em tìm đợc
- Học sinh nối tiếp nhau phát biểu ý kiến
và giải thích vì sao thích hình ảnh đó
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Học sinh tự lập dàn ý ra nháp, tả cảnh một buổi sáng (hoặc tra, chiều)
- Một vài em đọc mẫu dàn ý
- Học sinh cả lớp viết bài vào vở bài tập
- Nhiều em đọc bài văn hoàn chỉnh
- Học sinh nêu lại ghi nhớ của bài văn
tả cảnh
Thửự naờm ngaứy 01 thaựng09 naờm 2011
Tieỏt 01: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU :
TCT 04: LUYEÄN TAÄP VEÀ Tệỉ ẹOÀNG NGHểA
I Muùc ủớch, yeõu caàu:
-Tỡm ủửụùc caực tửứ ủoàng nghúa trong ủoaùn vaờn xeỏp ủửụùc caực tửứ vaứo caực nhoựm tửứ ủoàngnghúa
- vieỏt ủửụùc ủoaùn vaờn taỷ caỷnh khoaỷng 5 caõu coự sửỷ duùng moọt soỏ tửứ ủoàng nghúa
II ẹoà duứng:
GV: Noọi dung baứi ; Vieỏt saỹn baứi taọp 1 vaứo baỷng phuù.HS: Tỡm hieồu baứi
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
Học sinh làm bài tập 4 tiết trước
Trang 24b/ Hớng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1:
Tỡm những từ đồng nghĩa trong đoạn văn
- Giáo viên dán tờ phiếu lên bảng, các từ
cần tìm là: (mẹ, mà, u, bầm, ma, bu) là các
từ đồng nghĩa
B i 2à : xếp cỏc từ cho dưới đõy thành cỏc
nhúm từ đồng nghĩa
- Gv chốt lại lời giải đỳng
Bài 3: - Giáo viên hớng dẫn
- Viết 1 đoạn văn miêu tả có dùng 1 số từ ở
bài 2 Đoạn văn khoảng 5 câu trở lên Càng
nhiều càng tốt
- Giáo viên và cả lớp cùng nhận xét
3 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét củng cố bài học
- Học sinh đọc yêu cầu bài 1 Cả lớp đọc thầm và làm bài cá nhân
- 1 học sinh lên bảng gạch đúng vào những từ đồng nghĩa trong đoạn văn
1 hs đọc yờu cầu bài tập
1 Hs lờn bảng xếp , cả lớp làm VBT
- bao la,mờnh mụng,thờnh thang,bỏt ngỏt
- lung linh,long lanh,lúng lỏnh,lấp loỏng,lấp lỏnh
- vắng vẻ,hiu quạnh,vắng teo,vắng ngắt,hiu hắt
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập Phân tích yêu cầu bài
- Học sinh làm việc cá nhân vào vở bài tập
- Từng học sinh nối tiếp nhau đọc bài tập
Tieỏt 02 : TOAÙN :
TCT 09: HOÃN SOÁ
I.Muùc tieõu:
- Bieỏt ứ ủoùc vaứ vieỏt hoón soỏ,bieỏt hoón soỏ coự phaàn nguyeõn vaứ phaàn phaõn soỏ
* Hs khaự gioỷi hoaứn thaứnh baứi taọp coứn laùi
II ẹoà duứng :
GV: Caực hỡnh veừ nhử sgk veừ vaứo bỡa
HS: SGK, VBT ,Tỡm hieồu baứi
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
Trang 25phân số bao giờ cũng bé hơn đơn vị.
- Gv hớng dẫn học sinh cách viết: …
b/Hoạt động 2: Thực hành:
Bài 1: - Học sinh nhìn hình vẽ nêu cách đọc
và cách viết hỗn số Giáo viên nhận xét
Bài 2: a, - Giáo viên hớng dẫn
- Giáo viên vẽ lại hình lên bảng để cả lớp
+ ủeà nghũ mụỷ roọng quan heọ ngoaùi giao vụựi nhieàu nửụực
+thoõng thửụng vụựi theỏ giụựi,thueõ ngửụứi nửụực ngoaứi ủeỏn giuựp nd takhai thaực caực nguoàn lụùiveà bieồn,rửứng ủaỏt ,hoaựng saỷn
+mụỷ caực trửụứng daùy ủoựng taứu ủuực suựng,sửỷ duùng maựy moực
*HS khaự gioỷi bieỏt nhửừng lớ do khieỏn cho nhửng ủeà nghũ caỷi caựch cuỷa Nguyeón Trửụứng Toọkhoõng ủửụùc vua quan nhaứ nguyeón thửùc hieọn
II ẹoà duứng:
GV: Noọi dung baứi; Hỡnh trong SGK, phieỏu ghi caõu hoỷi thaỷo luaọn
HS: Tỡm hieồu baứi
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nêu những suy nghĩ, băn khoăn của Trơng
Định?
- Tình cảm của nhân dân đối với Trơng
Định
2 Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
b/Tỡm hiểu bài mới
Hoạt động 1: (Làm theo nhúm)
- GV cho học sinh quan sát tranh Nguyễn
Trờng Tộ
- Giáo viên giao nhiệm vụ cho học sinh
+ Những đề nghị canh tân đất nớc của
+ HS thảo luận trả lời các câu hỏi
+ Đại diện các nhóm trình bày
- Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn bán với các nớc, thuê chuyên gia nớc ngoài giúp ta phát triển kinh tế Mở trờng dạy
đóng tàu …
- Triều đình bàn luận không thống nhất
Vua Tự Đức khống cần nghe theo NguyễnTrờng Tộ.Vì vua quan nhà Nguyễn bảo thủ
1 2
Trang 26+ Nêu những cảm nghĩ của em về Nguyễn
Trờng Tộ?
Hoạt động 2: (Làm việc cả lớp)
? Nguyễn Trờng Tộ lại đợc ngời đời sau
kính trọng?
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
- Giáo viên nêu ý nghĩa bài học
3 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét giờ học
+ Về nhà chuẩn bị bài sau
- Nguyễn Trờng Tộ có lòng yêu nớc, muốn canh tân đất nớc phát triển Khâm phục tình yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ
-HS bieỏt caựch ủớnh khuy hai loó
- ẹớnh ủửụùc ớt nhaỏt moọt khuy hai loó.khuy ủớnh tửụng ủoỏi chaộc chaộn
*HS kheựo tay ẹớnh ủửụùc ớt nhaỏt hai khuy hai loó ủuựng ủửụứng vaùch daỏu.khuy ủớnh chaộcchaộn
II.ẹoà duứng:
GV: Moọt soỏ saỷn phaồm may maởc ủửụùc ủớnh khuy hai loó
HS : Saỷn phaồm tieỏt trửụực, kim chổ khaõu, phaỏn vaùch, thửụực.
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3’
- Quy trỡnh đớnh khuy và dụng cụ học tập
2 Bài mới: 30’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
b/H
ướng dẫn thực hành
- Giáo viên yêu cầu thời gian thực hành:
- Yêu cầu cần đạt cuối bài
- Giáo viên quan sát hớng dẫn thêm cho
những em còn lúng túng
- Giáo viên cho học sinh trng bày sản phẩm
- Giáo viên đánh giá nhận xét
- Tổ chức cho học sinh thi trớc lớp Động
viên khen, chê kịp thời
3 Củng cố- dặn dò: 2’
- Giáo viên nhận xét giờ hoc
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Học sinh nhắc lại cách đính khuy hai lỗ
- Nêu cách vạch dấu các điểm đính khuy, vật liệu đính khuy của học sinh
- Học sinh nhắc lại cách đính khuy hai lỗ.+ Mỗi học sinh đính hai khuy trong khoảng 20 phút
- Học sinh thực hành đính khuy theo nhóm
-Sau baứi hoùc hoùc sinh bieỏt: cụ theồ chuựng ta ủửụùc hỡnh thaứnh tửứ sửù keỏt hụùp giửừa
tinh truứng cuỷa boỏ vaứ trửựng cuỷa meù
II ẹoà duứng
Trang 27-GV: Noọi dung baứi ; Phieỏu hoùc taọp, caõu hoỷi thaỷo luaọn Tranh minh hoaù
-HS: Tỡm hieồu baứi
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nêu đặc điểm và sự khác nhau giữa nam và
Hoạt động 1: Giảng bài
- Bớc 1: Giáo viên đặt câu hỏi trắc nghiệm
? Cơ quan nào trong co thể quyết định giới tính
của mỗi ngời?
? Cơ quan sinh dục nam tạo ra gì?
? Cơ quan sinh dục nữ tạo ra gì?
- Gv: Cơ thể ngời đợc hình thành từ một tế bào
trứng của mẹ kết hợp với tinh trùng của bố Quá
trình kết hợp đó gọi là thụ tinh
- Trứng đã đợc thụ tinh gọi là hợp tử
- Hợp tử phát triển thành phôi rồi thành bào
thai, khoảng 9 tháng ở bụng mẹ
Hoạt động 2: Làm việc với sgk
- Bớc 1: Giáo viên hớng dẫn học sinh làm việc
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
Cơ quan sinh dục
Tạo ra tinh trùng
Tạo ra trứng
+ Học sinh quan sát hình 1b, 1c tìm chú thích phù hợp với hình nào?
+ Một số em lên trình bày
+ Học sinh quan sát hình 2, 3, 4, 5 vàtrả lời các thông tin tơng ứng
+ Hình 1: Bào thai đợc khoảng 9 tháng …
+ Hình 3: Thai đợc 8 tuần …+ Hình 4: Thai đợc 3 tháng …+ Hình 5: Thai đợc 5 tuần …
Thứ sỏu ngày 02 thỏng 09 năm 2011
Tieỏt 01 : ẹềA LYÙ
Chổ ủửụùc moọt soỏ moỷ khoaựng saỷn chớnh treõn baỷn ủoà than ụỷ Quaỷng Ninh,saột ụỷ thaựinguyeõn,a-pa-tớt ụỷ laứo cai,daàu moỷ khớ tửù nhieõn ụỷ vuứng bieồn phớa nam,
* H/S khaự gioỷi bieỏt khu vửùc coự nớu vaứ moọt soỏ daừy nuựi coự hửụựng nuựi taõy baộc-ủoõng namcaựnh cung
II ẹoà duứng:
GV : SGK, Baỷn ủoà tửù nhieõnVieọt Nam; Baỷn ủoà khoaựng saỷn Vieọt Nam (neỏu coự)
HS :SGK , VBT ,tỡm hieồu baứi
Trang 28III/Cỏc hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:5’
- Nêu bài học giơ trớc lớp
chính của địa hình nớc ta?
- Gv kết luận: Trên đất liền của nớc ta 3/4
diện tích là đồi núi, chủ yếu là đối núi thấp;
1/4 diện tích là đồng bằng, phần lớn là đồng
bằng châu thổ do phù sa của sông bồi đắp
Hoạt động 2: Khoáng sản (Làm việc nhóm)
- Giáo viên kẻ bảng cho học sinh hoàn
thành bảng
- Giáo viên cùng học sinh bổ sung và hoàn
thiện câu trả lời
- Gv kết luận: Nớc ta có nhiều loại khoáng
sản nh: Than, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt,
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Học sinh về nhà học lại bài và chuẩn bị
bài sau
Học sinh đọc mục 1 Địa hình
- Học sinh quan sát hình 1 trong sgk và trả lời các nội dung trong bài
- Học sinh nêu các đặc điểm chính của
địa hình nớc ta
- Một số em lên bảng chỉ trên lợc đồ
- Học sinh nêu kết luận
- Học sinh quan sát hình 2 kể tên 1 số loạikhoáng sản ở nớc ta?
Tên khoáng sản Kí hiệu Phânbố Công dụng
- Đại diện các nhóm lên trả lời
- Học sinh khác bổ sung
+ Học sinh nêu lại kêt luận
- Học sinh đọc bài đọc trong sgk
*HS khaự gioỷi hoaứn thaứnh caực bai coứn laùi
II ẹoà duứng:
GV: Noọi dung baứi ; Caực taỏm bỡa veừ hỡnh vuoõng nhử sgk theồ hieọn hoón soỏ 25
8
HS: SGK, VBT ,tỡm hieồu baứi
III Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng.2’
Trang 293/ Thực hành:19’
Bài tập 1: Chuyển các hỗn số sau thành
phân số:
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2: Chuyển các hỗn số thành phân số rồi
Bài 3: Giáo viên hớng dẫn mẫu
- Giáo viên chấm một số bài
3 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét giờ
+ Học sinh tự nêu cách chuyển:Tử số bằng phần nguyên nhân với mẫu số, rồi cộng với tử số ở phần phân số
+ Mẫu số bằng mẫu số ở phần phân số
+ Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
+ Học sinh làm bài ra nháp rồi nêu kết quả
- Học sinh nêu lại cách chuyển hỗn số thành phân số
Tieỏt 3 AÂM NHAẽC : GV boọ moõn daùy
Tieỏt 4 THEÅ DUẽC: GV boọ moõn daùy
BU
ỔI CHIỀU
Tieỏt 1: TAÄP LAỉM VAấN :
TCT 04 : LUYEÂN TAÄP LAỉM BAÛNG THOÁNG KEÂ
I Muùc ủớch,
 Nhaọn bieỏt ủửụùc baỷng soỏ lieọu thoỏng keõ.hieồu caựch trỡnh baứy soỏ lieọu thoỏng keõ dửụựi haihỡnh thửực: neõu soỏ lieọu vaứ trỡnh baứy baỷng
Thoỏng keõ ủửụùc moọt soỏ hoùc sinh trong lụựp theo maóu
II ẹoà duứng:
- GV : Noọi dung baứi ; Baỷng phuù ghi baỷng thoỏng keõ trong baứi: Nghỡn naờm vaờn hieỏn ;
Phieỏu BT
- HS : Tỡm hieồu baứi
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Học sinh trao đổi cặp
- Nhìn bảng thống kê trong bài “Nghìn năm
Trang 30+ Tác dụng của các số liệu thống kê?
Bài 2: Thống kê số học sinh trong lớp
theo những yêu cầu sau:
- Cả lớp và giáo viên nhận xét, chỉnh sửa,
biểu dơng
- Giáo viên mời một học sinh nói tác
dụng của bảng thống kế
3 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh ôn lại bài
văn hiến”, trả lời câu hỏi
+ Nhắc lại các số liệu thống kê trong bài
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Hoạt động nhóm trong thời gian quy định
- Các nhóm đại diện lên bảng, lớp trình bày kết quả
+ Giúp ta thấy rõ kết quả, đặc biệt là kết quả có tính so sánh
+Học sinh viết vào vở bài tập
Tiết 2: SINH HOẠT LỚP
NHẬN XẫT TUẦN 2 VÀ KẾ HOẠCH CHO TUẦN 3
I.Mục Tiờu
- Đỏnh giỏ cụng việc làm được và chưa làm được của tuần 2
- Nờu cụng việc của tuần 3
II.Đỏnh giỏ tuần 2
- Đi học đỳng giờ Xếp hàng ra lớp nhanh nhẹn, ngay ngắn
- Vệ sinh cỏ nhõn và lớp học sạch sẽ
- Trong giờ học đang cũn núi chuyện riờng
- Đọc, viết cũn yếu
III.Kế hoạch tuần 3
- Duy trỡ giờ giấc ra, vào lớp
- Cần vệ sinh ngoài lớp học
- Khắc phục việc núi chuyện riờng trong giờ học
- Nhắc nhở cỏc em cần luyện đọc nhiều hơn nữa
- Thi ủua hoùc thaọt toỏt chaứo mửứng khai giaỷng naờm hoùc mụựi
- Chuaồn bũ kieồm tra chaỏt lửụùng ủa u naờmà
TUẦN 3
Thứ hai, ngày 5 tháng 9 năm 2011
TIẾT 1:Chào cờ:
TIẾT 2: Đạo đức: Bài 2: Có trách nhiệm với việc làm của mình( tiết 1)
I.Yêu cầu cần đạt:
Hoùc xong baứi naứy hoùc sinh naộm ủửụùc:
-Bieỏt theỏ naứo laứ coự traựch nhieọm vụựi vieọc laứm cuỷa mỡnh
-Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
-Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa
-Không tán thành những hamnhf vi trốn tránh trách nhiệm, đổ lỗi cho ngời khác
Các KNS cơ bản đợc giáo dục: Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm( biết cân nhắc trớc khi nóihoặc hành động: khi làm diều gì sai, biết nhận và sửa chữa); Kĩ năng kiên định bảo vệ những
Trang 31ý kiến, việc làm đúng với bản thân:Kĩ năng t duy phê phán( Biết phê phán những hành vi vôtrách nhiệm, đổ lỗi cho ngời khác.
II
Đồ dùng :
Caực nhoựm chuaồn bũ troứ chụi “Phaõn vai”
III Các hoạt động dạy học:
III Hoạt động dạy học:
+ Hoạt động 1: 12’
Tìm hiểu truyện “Chuyện của bạn Đức”
- Giáo viên hỏi câu hỏi trong sgk
* Kết luận: Đức vô ý đá quả bóng vào bà Doan
và chỉ có Đức với Hợp biết Những trong lòng
Đức tự thấy phải có trách nhiệm về hành động
của mình và suy nghĩ cách giải quyết phù hợp
nhất
? Các em đa ra giúp Đức một số cách giải
quyết vừa có lí vừa có tình?
Ghi nhớ sgk
+ Hoạt động 2: 10’
Làm bài tập 1
- Chia lớp thành nhiều nhóm nhỏ
- Giáo viên kết luận: Sống phải có trách nhiệm,
dám nhận lỗi, sửa lỗi, làm việc gì đến nơi đến
chốn
+ Hoạt động 3: 8’ Bày tỏ thái độ
Bài 2
- Giáo viên nêu từng ý kiến
- Giáo viên kết luận
+ Hoạt động nối tiếp: 5’
- Nêu yêu cầu bài
+ Học sinh thảo luận
+ Đại diện nhóm nêu
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh giơ thẻ và giải thích tại sao tán thành hoặc không tán thành
- Chơi trò chơi đóng vai
HS khá, giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện đợc tính cách nhân nhân vật
II Đồ dùng : Tranh minh hoùa SGK
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Học sinh đọc thuộc lòng bài thơ “Sắc
màu em yêu” v câu hỏià
2 Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
b/ Luyện đọc:
- Giáo viên đọc diễn cảm đoạn trích
kịch chú ý thể hiện giọng của các nhân
vật
- Giáo viên chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến dì Năm (chồng
tui, thằng này là con)
+ Đoạn 2: Lời cai (chồng chì à … Ngồi
2 hs lờn bảng
Hs theo dừi
- Một học sinh đọc lời mở đầu giới thiệu nhânvật, cảnh trí, thời gian, tình huống diễn ra vở kịch
- Học sinh theo dõi
- Học sinh quan sát tranh những nhân vật trong vở kịch
- Ba, bốn tốp học sinh đọc nối tiếp nhau từng
đoạn của màn kịch
Trang 32xuống! … Rục rịch tao bắn).
- Giáo viên hớng dẫn một tốp học sinh
đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân
vai: 5 học sinh
Theo 5 vai (dì Năm, An, chú cán bộ,
lính, cai) học sinh thứ 6 làm ngời dẫn
chuyện
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Về nhà chuẩn bị bài sau
+ (Cai, hổng thấy, thiệt, quẹo vô, lẹ, ráng)
- Một, hai học sinh đọc lại đoạn kịch
- Học sinh thảo luận nội dung theo 4 câu hỏi sgk
+ Chú bị bọn giặc rợt đuổi bắt, chạy vào nhà dì Năm
+ Đa vội chiếc áo khoác cho chú thay … Ngồi xuống chõng vờ ăn cơm, làm nh chú là chồng
Biết cộng,trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sanh các hỗn số
Giáo dục học sinh yêu thích mụn toán
Bài tập cần làm : Bài 1( 2 ý đầu), Bài 2(a,d), Bài 3 HS khá giỏi hoàn thành thêm các bài tậpcòn lại
II/Các hoạt động dạy học:
Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành phân số
Trang 33- Viết đúng CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Chép đúng vần của từng tiếng trong hai dòng thơ vào mô hình cấu tạo vần(BT2); biết đợccách đặt dấu thanh ở âm chính
HS khá, giỏi nêu đợc quy tắc viết dấu thanh trong tiếng
II Đồ dùng : GV: Cheựp baứi taọp 2 vaứo baỷng phuù vaứ phieỏu baứi taọp.
- Còn lại soát lỗi cho nhau
- Đọc yêu cầu bài:
- Học sinh nối tiếp nhau lên điền vần
và dấu thanh:
Tiếng Âm đệm Âm chínhVần Âm cuối
Em yêu
…
eyê
…
mu
…
- Đọc yêu cầu bài
- Kết luận: Dấu thanh đặt ở âm chính (dấu nặng đặt bên dới, các dấu khác đặttrên)
II Đồ dùng: Phieỏu baứi taọp baứi 3.
II Hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài, ghi bảng 2’
2/ H ướng d ẫn luyện tập: 31’
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm các bài
tập rồi chữa bài
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 2:
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Học sinh trình bày bài
; 1000
462
500
223500
41125
Trang 34Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ trống.
- Giáo viên cùng học sinh nhận xét
Bài 4: Giáo viên hớng dẫn học sinh làm mẫu
kg 3dm = 3
10 m 8g =
8 1000
kg 9dm = 9
10 m 25g =
25 1000
m+ 3m 27cm = 3m + 27
100 m = 3
27 100
m+ 3m 27cm = 30dm + 2dm + 7cm = 32dm + 7
10 dm : 32
7 10
dm
TIẾT 3: Khoa học: Bài 5: Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ ?
I.Yêu cầu cần đạt:
Nêu đợc những việc nên làm hoặc không nên làm để chăm sóc phụ nữ mang thai
Các KNS cơ bản đợc giáo dục:Đảm nhận trách nhiệm của bản thân với mẹ và em bé;Cảmthông, chia sẻ và có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai
II Đồ dùng : - Caực hỡnh trang 12, 13 SGK.
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
? Mọi ngời trong gia đình cần làm gì để thể hiện
sự quan tâm, chăm sóc đối với phụ nữ có thai
* Giáo viên kết luận: - Chăm sóc sức khoẻ của
ngời mẹ trớc khi có thai và trong khi mang thai
giúp thai nhi khoẻ mạnh sinh trởng và phát triển
- Học sinh trao đổi theo cặp
- Một số em trình bày trớc lớp
- Học sinh quan sát hình 5, 6, 7 nêu nội dung từng hình
- Cả lớp cùng thảo luận câu hỏi
- Một vài em nêu ý kiến
Trang 35- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận câu hỏi
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Trình diễn trớc lớp (1 nhóm) các nhóm khác nhận xét rút ra bài học về cách ứng xử đối với phụ nữ có thai
đợc(BT3)
HS khá, giỏi thuộc đợc những thành ngữ, tục ngữ ở BT2; đặt câu với các từ tìm đợc
II Đồ dùng : GV: Phieỏu baứi taọp (baứi 1 vaứ 2), baỷng phuù ghi lụứi giaỷi cuỷa baứi 3b, vaứi trang
tửứ ủieồn lieõn quan ủeỏn baứi hoùc
HS: Saựch, vụỷ phuùc vuù cho tieỏt hoùc
III Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ: 5’
Đọc đoạn văn miêu tả có dùng những từ
miêu tả đã cho viết lại hoàn chỉnh
2/ Dạy bài mới: 28’
a Giới thiệu bài:
- Giáo viên nhắc nhở học sinh: có thể dùng
nhiều từ đồng nghĩa để giải thích
- Giáo viên phát phiếu để học sinh làm
3 Đặt câu với mỗi từ tìm đợc
Hs đọc
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 1
- Học sinh làm bài vào phiếu
- Cả lớp chữa bài vào vở bài tập
a) Công nhân: thợ điện, thợ cơ khí
b) Nông dân: thợ cày, thợ cấy
c) Doanh nhân: tiểu thơng, chủ tiệm
d) Quân nhân: đại uý, trung sĩ
e) Trí thức: giáo viên, bác sĩ, kĩ s
g) Học sinh: học sinh tiểu học, học sinh trung học
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- HS làm việc cá nhân và trao đổi
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh thi học thuộc lòng các thành ngữ, tục ngữ trong bài tập 2
- 1 học sinh đọc nội dung bài tập 3
- Cả lớp đọc thầm lại câu truyện “Con rồng cháu tiên” rồi trả lời câu hỏi
- Ngời Việt Nam ta gọi nhau là đồng bàovì đều sinh ra từ bọc trăm trứng của mẹ
Trang 363 Củng cố- dặn dò:2’
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Thuộc các câu thành ngữ, tục ngữ ở bài tập
TIẾT 1: Kể chuyện: TCT 3: Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia
ẹeà baứi: Keồ moọt vieọc laứm toỏt goựp phaàn xaõy dửùng queõ hửụng, ủaỏt nửụực.
I.Yêu cầu cần đạt:
- Kể đợc một câu chuyện( đã chứng kiến, tham gia hoặc đợc biết qua truyền hình, phim ảnhhay đã nghe, đã đọc) về ngời có việc làm tốt góp phần xây dng quê hơng đất nớc,
- Biết trao đổi về ý nghĩa của câu chuyện đã kể
II Đồ dùng : - GV vaứ HS coự theồ mang ủeỏn lụựp moọt soõ tranh, aỷnh minh hoùa nhửừng vieọc
laứm toỏt theồ hieọn yự thửực xaõy dửùng queõ hửụng, ủaỏt nửụực
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới: 28’
a, Giới thiệu bài
b, Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu bài.- Giáo
viên chép đề bài gạch chân những từ ngữ quan
trọng
Đề bài: Kể một việc làm tốt góp phần xây
dựng quê h ơng, đất n ớc
* Lu ý: Câu chuyện em kể phải là những
chuyện tận mắt em chứng kiến hoặc thấy trên
+ Giới thiệu ngời có việc làm tốt: Ngời ấy là
ai? Có lời nói, hành động gì đẹp? …
d) Học sinh thực hành kể chuyện
- Giáo viên bao quát, hớng dẫn, uốn nắn
- Suy nghĩ về nhân vật? ý nghĩa câu chuyện?
TIẾT 2 : Toán : TCT 13: Luyện tập chung
I.Yêu cầu cần đạt:
Biết: - Cộng, trừ phân số, hỗn số.
- chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
Bài tập cần làm : Bài 1( 2a,b), Bài 2(a,b), Bài 4( 3 số đo :1.24),Bài 5 HS khá giỏi hoàn thànhthêm các bài tập còn lại
II II Các hoạt đông dạy học:
1/ Giới thiệu bài, ghi bảng 2’
2/H
ư ớng dẫn luyện tập 32’
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tự làm các
bài tập rồi chữa bài
Trang 37- Giáo viên gọi học sinh chữa bảng.
- Giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài 2:
- Giáo viên gọi học sinh chữa bảng
- Giáo viên nhận xét, chữa bài
Bài 3:
- Giáo viên gọi học sinh lên chữa
Bài 4:
- Giáo viên gọi học sinh lên chữa
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- Học sinh làm rồi chữa bài
- Học sinh làm rồi chữa bài theo mẫu sgk
HS khá, giỏi biết đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện đợc tính cách nhân nhân vật
II Đồ dùng : GV: Tranh minh hoùa SGK.
III Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: 5’
- Học sinh đóng phân vai phần đầu vở
kịch: Lòng dân
2/ Dạy bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài:
b/ Luyện đọc:
- Giáo viên có thể chia đoạn để luyện đọc
+ Đoạn 1: Từ đầu lời chú cán bộ
+ Đoạn 2: Tiếp lời dì Năm
- Học sinh quan sát tranh minh hoạ
- Ba, bốn tốp nối tiếp nhau đọc từng đoạn phần tiếp theo vở kịch
Để tôi đi lấy, chú toan đi, cai cản lại)(Cha thấy)
- Khi giặc hỏi An: Ông đó phải tía mầy không? An trả lời hổng phía tía làm cai hí hửng … cháu kêu bằng ba, chú hổng phải tía
- Dì vờ hỏi chú cán bộ để giấy tờ chỗ nào, rồi nói tên, tuổi của chồng, tên bố chồng
để chú cán bộ biết má nói theo
- Vì vở kịch thể hiện tấm lòng của ngời dân với cách mạng Ngời dân tin yêu cách mạng sẵn sàng xả thân bảo vệ cán bộ cách mạng trong lòng dân là chỗ dựa vững chắc nhất của cách mạng
Trang 38d) Giáo viên hớng dẫn học sinh luyện đọc
diễn cảm
- Giáo viên hớng dẫn 1 tốp học sinh đọc
diễn cảm 1 đoạn kịch theo cách phân vai
- Giáo viên tổ chức cho từng tốp học sinh
- Lập đợc dàn ý bài văn miêu tả cơn ma
II Đồ dùng :
-Baỷng phuù vieỏt noọi traỷ lụứi BT1
-Daứn yự baứi vaờn mieõu taỷ cụn mửa
-HS ghi cheựp nhửừng ủieàu quan saựt ủửụùc veà moọt cụn mửa
III Hoạt động dạy học:
+ Câu c: Những từ ngữ chỉ cây cối, con vật,
bầu trời trong và sau trận ma
+ Câu d: Tác giả đã quan sát cơn ma bằng
những giác quan nào?
- Giáo viên nhấn mạnh, củng cố bài 1
Bài 2: Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của
học sinh
- Giáo viên phát giấy khổ to, bút dạ cho 2
đến 3 em khá giỏi
- Giáo viên chấm những dàn ý tốt
- Giáo viên nhận xét bổ xung một bài mẫu
- Trao đổi cặp đôi trả lời các câu hỏi
- Học sinh phát biểu ý kiến
+ Mây: Lặng, đặc xịt, lổm ngổm …+ Gió: Thổi giật, thổi mát lạnh …+ Tiếng ma: Lúc đầu lẹt đẹt …+ Hạt ma: Những giọt nớc lăn
+ Trong ma: Lá đào … con gà, …+ Sau trận ma: …
+ Mắt, tai, làn da (xúc giác, mũi)
- Một học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Mỗi học sinh tự lập dàn ý vào vở
- Học sinh đọc nối tiếp nhau trình bày
Trang 39-Biết sử dụng từ đồng nghĩa một cách thích hợp(BT1); hiểu nghĩa chung của một số tụcngữ(BT2).
- Dựa theo ý một khổ thơ trong bài Sắc màu em yêu, viết đợc đoạn văn miêu tả sự vật có sử
dụng một hai từ đồng nghĩa(BT3)
HS khá, giỏi biết dùng nhiều từ đồng nghãi trong đoạn văn viết theo BT3
II Đồ dùng :
GV: Phieỏu baứi taọp baứi 1, vieỏt noọi dung baứi taọp 1 vaứo baỷng phuù
HS: buựt daù, saựch, vụỷ phuùc vuù cho tieỏt hoùc
III Các hoạt động dạy học
1) Giới thiệu bài : 2’
Nêu MĐYC của tiết học
2) H ớng dẫn học sinh làm bài tập: 31 ’
Bài tập 1 :
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Cho học sinh đọc thầm nội dung và quan
sát tranh minh hoạ
- Cho học sinh làm bài
- Nhận xét và chép lời giải
- Gọi học sinh đọc lại đoạn văn đã làm
Bài tập 2 :
- Giáo viên giải nghĩa từ cội, lá rụng về cội
- Gọi học sinh đọc lại 3 ý đã cho
- Cho học sinh trao đổi
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng ba câu tục
ngữ
Bài tập 3 :
- Giáo viên nhắc nhở để học sinh nắm rõ
yêu cầu đề bài
- Gọi một học sinh khá làm bài mẫu
- Cho lớp làm bài vào vở
3 Củng cố và dặn dò: 2’
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Viết đoạn văn ở bài tập 3 cho hoàn chỉnh
tốt hơn
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh mở sách giáo khoa
- Cả lớp đọc thầm lại bài tập và quan sát tranh để làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài và trình bày
kết quả : Lệ đeo ba lô, Th xách túi đài, Tuấn vác thùng giấy, Tân và Hng khiêng lều trại, Phợng kẹp báo
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Vài em đặt câu có sử dụng một trong ba câu tục ngữ
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập suy nghĩ chọn một khổ thơ để viết thành đoạn văn miêu tả
- Một em làm mẫu
- Cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh nối tiếp nhau đọc bài
- Nhận xét và bình chọn ngời viết hay nhất
- Học sinh lắng nghe và thực hiện
TIẾT 2: Toán: TCT 14: Luyện tập chung
I.Yêu cầu cần đạt:
Biết: -Nhân,chia hai phân số
-Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tên đơn vị đo
- HS coự yự thửực trỡnh baứy baứi saùch ủeùp khoa hoùc
Bài tập cần làm : Bài 1, Bài 2, Bài 3 HS khá giỏi hoàn thành thêm các bài tập còn lại
Trang 40- Đọc yêu cầu bài 2.Làm bài.
χ +1
4=
5 8
χ =5
8 -
1 4
χ = 1
10+
3 5
+ Tại vùng căn cứ vua Hàm Nghi ra Chiếu Cần Vơng kêu gọi nhân dân đứng lên đánh Pháp
- Biết tên một số ngời lãnh đạo các cuộc khởi nghĩa lớn của phong trào Cần Vơng: PhạmBành- Đinh Công Tráng( khởi nghĩa Ba Đinh), Nguyễn Thiện Thuật( Bãi Sậy), Phan ĐìnhPhùng( Hơng Khê)
- Nêu tên một số đờng phố, trờng học, liên đội TNTP,… ở địa phơng mang tên những nhânvật nói trên
-HS khá, giỏi: Phân biệt đợc điểm khác nhau giữa phái chủ chiến và phái chủ hoà: phái chủhoà chủ trơng thơng thuyết với Pháp; phái chủ chiến chủ trơng cùng nhân dân tiếp tục đánhPháp
II Đồ dùng : GV: Baỷn ủoà haứnh chớnh Vieọt Nam, phieỏu hoùc taọp
HS: Saựch giaựo khoa
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu những đề nghị chủ yếu canh tân đất nớc
của Nguyền Trờng Tộ?
2/ Bài mới: 28’
a/ Giới thiệu bài, ghi bảng
b/ Giảng bài mới
Hoạt động 1:
- Giáo viên trình bày 1 số nét chính về tình
hình nớc ta sau khi chiều đình nhà Nguyễn kí
với Pháp hiệp ớc Pa-tơ-nốt …
Hoạt động 2: (Làm việc theo nhóm)
Giáo viên nêu nhiệm vụ học tập cho học sinh
? Phân biệt điểm khác nhau về chủ chơng của
phái chủ chiếm và phái chủ hoà trong chiều
đình nhà Nguyễn?
? Tôn Thất Thuyết đã làm gì để chuẩn bị chống
Pháp?
2 hs nhắc lại
- Học sinh theo dõi giáo viên giảng
- Các nhóm thảo luận các nhiệm vụ học tập
- Các nhóm trình bày kết quả thảo luận
+ Phái chủ hoà chủ trơng hoà với Pháp, phải chủ chiến chủ chơng chốngPháp
+ Tôn Thất Thuyết cho lập căn cứ kháng chiến