1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giao an tu chon toan 6 ky 2 1011

55 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án tự chọn toán 6 kỳ 2 1011
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Muèn chia mét ph©n sè hay mét sè nguyªn cho mét ph©n sè ta nh©n sè bÞ chia víi sè nghÞch d¶o cña sè chia. II.[r]

Trang 1

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung ôn tập

Hoạt động 2: Điền vào chỗ trống

Cho hs thảo luận Làm theo nhón

Đại diện nhóm điền

II Bảng phụ Điền vào chỗ trống

a, Bất kỳ đờng thẳng trên mp cũng là bờ của hai nửa mp đối nhau.

b, Một điểm bất kỳ trên đờng thẳng là

gốc của hai tia đối nhau.

c, Ba điểm đợc gọi là thẳng hàng khi

chúng cùng nằm trên một đờng thẳng.

Trang 2

Hoạt động 3 Đánh dấu (x) vào câu Đ, S

Cho hs chơi trò chơi

Nhóm nào điền nhanh, đúng nhóm đó

thắng

Gv cho đáp án – hs tự so sánh

d, Trung điểm của đoạn thẳng là điểm

nằm giữa và cách đều hai đầu mút.

III Bảng phụ tìm câu đúng ,sai

Câu Đ S

1 Hai tia đối nhau là hai tia

2 Hai đoạn thẳng cắt nhau

3 Qua 2 điểm vẽ đợc vô số

4 Nếu AM + BM = AB  M nằm giữa A,B

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Trang 3

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Hãy phát biểu quy tắc nhân hai số

nguyên khác dấu ? Lấy ví dụ?

Hãy phát biểu quy tắc nhân hai số

nguyên cùng dấu ? Lấy ví dụ?

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

- Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

Gọi lần lợt hs lên thực hiện tính giá trị

BT khi biết giá trị của x

Bài upload.123doc.net : (SBT - 69)

a, x + x + x + x + x = 5 x Với x = -5,

ta đợc: 5 (- 5) = - 25

b, x - 3 + x - 3 + x - 3 + x - 3= 4 (x - 3) Với x = -5, ta có: 4 ( - 5 – 3) = 4.(-8)

Trang 4

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Chữa một số bài tập

Nhắc lại quy tắc nhân 2 số nguyên

Trang 5

Học sinh nhận xét- sửa chữa.

Gv đánh giá

- Cho HS thảo luận nhóm nêu cách

làm bài tập 122 (SBT-69)

Gọi 2 hs lên bảng thực hiện tính số

điểm của bạn Minh, bạn Long

Học sinh nhận xét- sửa chữa

Gv nhận xét – kết luận

Nêu yêu cầu bài 129 – SBT Tr - 70

Gọi 5 hs lần lợt lên bảng thực hiện điền

gv phát các con số cho mỗi đội

Luật chơi: Đội nào dán số vào ô khuyết

đúng, nhanh đội đó thắng cuộc

Dới lớp theo dõi

I Mục tiêu

- Tiếp tục giúp học sinh vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và hai

số nguyên khác dấu và áp dụng tính chất của phép nhân

- Rèn kỹ năng thực hiện phép toán với số nguyên

Trang 6

- Có ý thức học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyế

Hãy nêu các tính chất của phép nhân?

Lấy VD minh hoạ

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

Gọi đồng thời 3 hs lên làm bài 134,

136, 137 – SBT Tr 71

- Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

= 20 ( 4 + 31) = - 20 35 = -700

b, ( - 18) ( 55 – 24) – 28 ( 44 –68) =

= - 18 (31) – 28 ( -24) = - 558 + 672 = 114

Bài 137 (SBT - 71)

a, (- 4) ( +3) ( - 25) (+ 25) 8 = =[(- 4 ).(+ 25)].[(- 125).(- 8)].(+3) = (- 100).(+ 1000).(+ 3) = - 300 000

b, (- 67) (1 – 131) – 301 67 = = (- 67).1 + 67.301 – 67.301 = - 67

Bài 138 (SBT - 71)

a, 7) 7) 7) 7) 7) 7) = 7)6

(-b, (- 4).(- 4).(- 4).(- 5).(- 5).(- 5) = = (-4)3.(- 5)3

Bài 141 : ( SBT - 72)

a.b = b.a(a.b).c = a.(b.c)a.1 = 1.a = a

a.( b + c) = a.b + a.c

Trang 7

I Môc tiªu

- TiÕp tôc gióp häc sinh vËn dông quy t¾c nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu vµ hai

sè nguyªn kh¸c dÊu vµ ¸p dông tÝnh chÊt cña phÐp nh©n

- RÌn kü n¨ng thùc hiÖn phÐp to¸n víi sè nguyªn

- Cã ý thøc häc tËp

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß

-ThÇy : Néi dung luyÖn tËp

- Díi líp theo dâi

II Ch÷a mét sè bµi tËp Bµi 142 : (SBT - 72)

a, 125 ( - 24) + 24.225 = = - 24.[ 125 + (- 225)]

= - 24.( 125 - 225) = (- 24).(- 100) = 2400

b, 26.(- 125) - 125.(- 36) =

Trang 8

Häc sinh nhËn xÐt- söa ch÷a.

Nªu yªu cÇu bµi 141 – SBT Tr - 72

Yªu cÇu líp th¶o luËn lµm bµi tËp

= - 8100

b, 1.2.3.4.5.(-10) = (1.2.3).(4.5)(- 10) = 6.20.(- 10)

= 120.(- 10) = - 1200

Bµi 145 (SBT - 72)

a, (- 11).(8 - 9) =

= (- 11) - (- 11) =

b, (- 12).10 - (- 9).10 = = [- 12 – (-9)] =

Bµi 149 : ( SBT - 73)

a, (- 5).(- 4) + (- 5).14 =

= (- 5).[(- 4) + ] =

b, 13 ( + 8) = = 13 (- 3) + 13 = 65

-3

8

Trang 9

Ngày soạn:

Ngày giảng:6A1:

6A2:

Tiết 40: luyện tập Bội và ớc của một số nguyên

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Thế nào là bội và ớc của một số

nguyên? Lấy ví dụ?

Hãy phát biểu các tính chất về bội và ớc

- Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

Trang 10

Nªu yªu cÇu bµi 153 – SBT Tr - 73

Yªu cÇu líp th¶o luËn lµm bµi tËp 153

= 16:2 x

- gióp häc sinh «n l¹i toµn bé kiÕn thøc vÒ sè nguyªn

- RÌn kü n¨ng gi¶i mét sè bµi tËp vÒ sè nguyªn

- Cã ý thøc häc tËp

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß

-ThÇy : Néi dung luyÖn tËp

Trang 11

Hoạt động 1:

Tập hợp số nguyên bao gồm những phần

tử nào?

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

Gọi đồng thời 2 hs lên làm bài 160, 161,

– SBT Tr 75

- Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

Nêu yêu cầu bài 153 – SBT Tr - 75

Gọi 1 học sinh nêu cách làm và lên

Xét ba trờng hợp: b > 0; b < 0; b = 0Khi b > 0 Thì b > - b và - b < 0

Khi b < 0 Thì b < - b và - b > 0Khi b = 0 Thì b = - b và - b = 0

Bài 161 (SBT - 75)

- 33; - 15; - 4; - 2; 0; 2; 4; 18; 28

Bài 162 (SBT - 75)

a,[ (- 8) + (- 7)] + (- 10) = = - ( 8 + 7 + 10)

= - 25

b, 555 - (- 333) - 100 - 80 = = (555 + 333) - ( 100 + 80) = 888 - 180 = 708

c, - (- 229) + (- 219) - 401 + 12 = = [229 + (- 219)] - (401 - 12)

= 10 - 389 = - 379

d, 300 - (- 200) - (- 120) + 18 = = [ 300 + 200] + [120 + 18]

= 500 + 138 = 638

Bài 163 : ( SBT - 75)

a) x = - 3,-2,- 1, 0, 1, 2, 3, 4

Vậy sẽ có tổng bằng 4 b) x = - 6, - 5, - 4, - 3,-2,- 1, 0, 1, 2, 3, 4Vậy sẽ có tổng bằng - 11

c) x = - 18, - 17, …., - 1, 0, 1, 2,…, 18,

19 Vậy sẽ có tổng bằng 19

Bài 164: ( SBT – 76)

a, a = 4  a = 4, - 4

b, a = 0  a = 0

c, a = - 3  a không có giá trị nào thoả mãn

d, a = - 8 

a = - 8, 8

Trang 12

Häc sinh nhËn xÐt- söa ch÷a.

Gv nhËn xÐt – kÕt luËn

e, - 13 a

= - 26

 a = (- 26) : (- 13) = 2

 a = 2, - 2

- TiÕp tôc gióp häc sinh «n l¹i toµn bé kiÕn thøc vÒ sè nguyªn

- RÌn kü n¨ng gi¶i mét sè bµi tËp vÒ sè nguyªn

- Cã ý thøc häc tËp

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß

-ThÇy : Néi dung luyÖn tËp

- Díi líp theo dâi

Häc sinh nhËn xÐt- söa ch÷a

a, (- 3) (- 4) (- 5) = (- 3) [(- 4) (- 5)] = (- 3) 20

= - 60

b, (- 5 + 8) (- 7) = 3 (- 7) = - 21

c, (- 6 – 3) ( - 6 + 3) = (- 9) ( - 3) = 27

d, (- 4 – 14) : (- 3) = (- 18) : 3 = - 6

Bµi 166 : (SBT - 76)

a, (- 8)2 33 = (- 8) (- 8) 3 3 3 = 64 27

= 1728

b, 92.(- 5)4 = 81.625 = 50 625

Trang 13

Gv nhËn xÐt – kÕt luËn

Nªu yªu cÇu bµi 167 – SBT Tr – 76

Gäi häc sinh nªu c¸ch lµm vµ lªn b¶ng

lµm

Díi líp theo dâi – nhËn xÐt

Gv nhËn xÐt – KL

Gäi 3 häc sinh lªn thùc hiÖn

Häc sinh nhËn xÐt- söa ch÷a

Bµi 168 (SBT - 76)

a, 8 17 - 3.6.7 = 18 17 - 18 7 = 18 ( 17 - 7) = 18 10 = 180

b, 54 – 6 (17 + 9) = 54 - 6 17 - 6 9 = 54 - 6 17 - 54 = - 6 17 = - 102

c, 33 (17 – 5) – 17 (33 - 5) = = 33.17 – 33.5 – 17.33 + 17.5 = - 33.5 - 17.5 = 5 (- 33 + 17) = - 16 5 = - 80

Trang 14

Tiết 44: luyện tập

mở rộng khái niệm phân số

I Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết đợc phân số

- Rèn kỹ năng biểu diẽn phân số trên hình vẽ và nhận biết phân số

- Có ý thức học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Nhắc lại định nghĩa phân số

Hãy lấy 5 VD phân số

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

Gọi đồng thời 2 hs lên làm bài1-(SBT-3)

- Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

15

98;

12 23

 ;…

II Luyện tập Bài 1 : (SBT - 3)

a)

b)

Bài 2 (SBT - 3)

Trang 15

; b,

2 7

; c,

2 11

; d, 5

x

Bài 5 : ( SBT - 4)

100m ;

2 101

I Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết đợc phân số bằng nhau

- Rèn kỹ năng nhận biết phân số bằng nhau và cách tìm phân số bằng nhau

- Có ý thức học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Trang 16

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Hai phân số nh thế nào đợc gọi là bằng

Gọi lần lợt 4 học sinh lên viết

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

Gọi 1 hs lên làm bài9-(SBT-4)

- Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

- Nêu yêu cầu bài 10 – SBT Tr – 4

Cho hs làm theo bàn đại diện trình bày

3 33 77

x y

Trang 17

Vậy khi muấn đổi dấu mẫu của một

I Mục tiêu

- Giúp học sinh nhận biết đợc phân số bằng nhau

- Rèn kỹ năng nhận biết phân số bằng nhau và cách tìm phân số bằng nhau

- Có ý thức học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Phân số có những tính chất cơ bản

nào?

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

Yêu cầu hs thảo luận làm

bài17,18-(SBT- 5)

Đại diện 2 nhóm lên điền bảng phụ

- Dới lớp theo dõi

 : 4

Trang 18

Học sinh nhận xét- sửa chữa.

Gv đánh giá

Gv nhận xét đánh giá

- Hớng dẫn học sinh làm

bài tập 20 (SBT-6)

1 giờ tơng đơng bao nhiêu phút? Mà

trong 3 giờ chảy đầy bể

Vậy 1 giờ chảy chiếm bao nhiêu phần

Hãy sắp xếp để trả lời câu hỏi

Trên hành tinh của chúng ta, đại

d-ơng nào lớn nhất?

2b)

510

2

: 4c)

Trang 19

I Mục tiêu

- Giúp học biết quy đồng hai hay nhiều phân số

- Rèn kỹ năng quy đồng phân số

- Có ý thức học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Nêu quy tắc quy đồng phân số?

Thế nào là rút gọn phân số?

Khi quy đồng mẫu nên đa về phân số

mẫu dơng rồi rút gọn trớc sau đó quy

đồng để tìm BCNN đơn giản hơn

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

Gọi đồng thời 3 hs lên làm

- Thừa số phụ của

3 3.7 21

55.735

12 12.5 60

7 7.5 35 Vậy

II Luyện tập Bài 41 : (SBT - 9)

Trang 20

- Díi líp theo dâi

Häc sinh nhËn xÐt- söa ch÷a

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß

-ThÇy : Néi dung luyÖn tËp

-Trß : Lµm bµi tËp vÒ nhµ

Trang 21

III Hoạt động dạy và học

Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

Gv đánh giá

Hoạt động 2: Dạng bài tập so sánh.

Nêu yêu cầu bài 45 (SBT -9)

Hớng dẫn:rút gọn trớc rối so sánh

Chia lớp làm 2 dãy cùng làm, thi xem

dãy nào nhanh hơn và đúng

Cử đại diện 2 dãy học sinh lên bảng

 và

6.9 2.17 63.3 119

- Rút gọn:

3.4 3.7 3.(4 7) 11 6.5 9 3.(2.5 3) 13

6.9 2.17 2.(3.9 17) 10 2 63.3 119 2.35 35 7

b, So sánh

3434 4141

34 41

 =

34 41

Nhận xét: Các phân số có dạng

ab

Trang 22

Gv ®a kÕt qu¶: hs so s¸nh kÐt qu¶ vµ

®iÓm chÊm

abab cdcd th× b»ng nhau v× :

.101 101

; b,

231 330

10 330

c,

50 21 18 , ,

II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß

-ThÇy : Néi dung luyÖn tËp

Trang 23

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Phát biểu quy tắc so sánh 2 phân số

cùng mẫu và không cùng mẫu?

Nêu quy tắc quy đồng phân số?

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

Nêu yêu cầu bài 49 ( SBT – 10)

Gv treo bảng phụ có ND bài 49

Yêu càu làm theo nhóm

Đại diện nhóm lên điền bảng

Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

Gv đánh giá

Đọc nội dung bài 50

Nêu cách làm?

Gọi 3 học sinh thực hiện

Dới lớp theo dõi , nhận xét

Gv nhận xét đánh giá

Nêu yêu cầu bài 51 (SBT -10)

Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu ta

so sánh ntn?(So sánh tử )

Vậy hai phân số không cùng mẫu ta so

sánh ntn?( QĐ mẫu rồi so sánh tử)

Chia lớp làm 2 dãy cùng làm, thi xem

dãy nào nhanh hơn và đúng

Cử đại diện 2 dãy học sinh lên bảng

làm

Dới lớp theo dõi – nhận xét

Gọi hs đọc bài 55 – SBT tr 10

Yêu cầu thực hiện theo nhóm mỗi hs lần

lợt lên bảng điền vào ô vuông.Hai dãy

- Hai phân số không cùng mẫu, ta viếtchúng dới dạng hai phân số có cùng mẫudơng rồi so sánh tử với nhau

II Luyện tập Bài 49 : (SBT - 10)

 

Bài 55 (SBT- 10)

2 15

6

3 10 1

10

5

1 3 1

15

15

2 5

Trang 24

I Mục tiêu

- Giúp học thực hiện đợc phép cộng phân số

- Rèn kỹ năng cộng phân số

- Có ý thức học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Nêu quy tắc cộng phân số cùng mẫu?

 với a,b,c  Z; b > 0VD:

 =

Trang 25

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

Gọi 3 hs lên làm bài58-(SBT-12)

- Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

Gọi học sinh đững tại chỗ thực hiện

Nhân xét về kiểu bài tìm x đối với phân

 =

9 30 15

II Luyện tập Bài 58 : (SBT - 12)

11 7

IV Củng cố

- Hớng dẫn làm bài tập 64, 65 (SBT – 12,13)

V Dặn dò

- Về nhà làm bài tập 66 đến 70(SBT – 13,14)

Trang 26

Ngày soạn:

Ngày giảng:6A1:

6A2:

Tiết 51: luyện tập Tính chất cơ bản của phép cộng phân số

I Mục tiêu

- Giúp học thực hiện đợc phép cộng phân số

- Rèn kỹ năng cộng phân số

- Có ý thức học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Nêu các tính chất cơ bản của

Trang 27

Gäi 2 häc sinh thùc hiÖn.

Díi líp theo dâi – nhËn xÐt

VËy kÕt qu¶ bµi 66 lµ

1 8

I Môc tiªu

Trang 28

- Giúp học thực hiện đợc phép trừ,cộng phân số.

- Rèn kỹ năng trừ phân số

- Có ý thức học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Hai phân số ntn đợc gọi là hai phân số

đối nhau?Lấy ví dụ?

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

Gọi 4 hs đọc kết quả bài75-(SBT-14)

GV điền bảng phụ có nội dung bài

- Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

  =

0

5 = 0Vậy phân số

3

5 và

3 5

3.3 5.( 6) 5.3

 

=

9 ( 30) 15

Trang 29

Dới lớp theo dõi

I Mục tiêu

- Tiếp tục giúp học thực hiện đợc phép trừ,cộng phân số

- Rèn kỹ năng trừ phân số

- Có ý thức học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

-Trò : Làm bài tập về nhà

III Hoạt động dạy và học

1.Tổ chức

2.Kiểm tra

Trang 30

Xen kÏ néi dung luyÖn tËp

 1 2

Trang 31

I Mục tiêu

- Giúp học thực hiện đợc phép cộng, trừ và phép nhân phân số

- Rèn kỹ năng nhân phân số

- Có ý thức học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Nhắc lại quy tắc nhân phân số?

Viết dạng tổng quát? Lấy ví dụ?

Hoạt động 2: Chữa một số bài tập

Gọi hs làm bài83-(SBT-17)

- Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

II Luyện tập Bài 83 : (SBT - 17)

a)

1 5 ( 1).( 5) 5

a c a b

b dc d

Trang 32

Gọi học sinh nêu cách làm

Gọi hs đọc bài và nêu cách làm

Gọi 1 hs lên điền ô trống bài 85

Gọi hs đứng tại chỗ điền chỗ trống (…)

Nhận xét -đánh giá

Gọi 2 hs thực hiện phần áp dụng

Dới lớp theo dõi

Nhận xét đánh giá

c,

21 8 ( 21).8 3.( 7).8 1

3 ( 15) ( 3).3 9 5

; b,

( 6)

42 6.( 6) 36 7

  

c,

5 ( 26) 2.5 10

13

2 24 ( 12).

:5

.4

Trang 33

Tiết 55: luyện tập Tính chất cơ bản của phép nhân phân số

I Mục tiêu

- Giúp học sinh nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân

- Rèn kỹ năng vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải bài tập

- Có ý thức học tập

II Chuẩn bị của thầy và trò

-Thầy : Nội dung luyện tập

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết

Phép nhân phân số có những tính chất

cơ bản nào?

Viết biểu thức và lấy ví dụ?

- HS1: nêu các tính chất và viết biểu

thức.

- HS2: Lấy ví dụ minh họa.

VD1: Tính chất giao hoán

- Dới lớp theo dõi

Học sinh nhận xét- sửa chữa

Ngày đăng: 20/05/2021, 16:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w