*Muèn chia mét ph©n sè hay mét sè nguyªn cho mét ph©n sè ta nh©n sè bÞ chia víi sè nghÞch d¶o cña sè chia. II.[r]
Trang 1II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung ôn tập
Hoạt động 2: Điền vào chỗ trống
Cho hs thảo luận Làm theo nhón
Đại diện nhóm điền
II Bảng phụ Điền vào chỗ trống
a, Bất kỳ đờng thẳng trên mp cũng là bờ của hai nửa mp đối nhau.
b, Một điểm bất kỳ trên đờng thẳng là
gốc của hai tia đối nhau.
c, Ba điểm đợc gọi là thẳng hàng khi
chúng cùng nằm trên một đờng thẳng.
Trang 2Hoạt động 3 Đánh dấu (x) vào câu Đ, S
Cho hs chơi trò chơi
Nhóm nào điền nhanh, đúng nhóm đó
thắng
Gv cho đáp án – hs tự so sánh
d, Trung điểm của đoạn thẳng là điểm
nằm giữa và cách đều hai đầu mút.
III Bảng phụ tìm câu đúng ,sai
Câu Đ S
1 Hai tia đối nhau là hai tia
2 Hai đoạn thẳng cắt nhau
3 Qua 2 điểm vẽ đợc vô số
4 Nếu AM + BM = AB M nằm giữa A,B
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Trang 3Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Hãy phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên khác dấu ? Lấy ví dụ?
Hãy phát biểu quy tắc nhân hai số
nguyên cùng dấu ? Lấy ví dụ?
Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
- Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa
Gọi lần lợt hs lên thực hiện tính giá trị
BT khi biết giá trị của x
Bài upload.123doc.net : (SBT - 69)
a, x + x + x + x + x = 5 x Với x = -5,
ta đợc: 5 (- 5) = - 25
b, x - 3 + x - 3 + x - 3 + x - 3= 4 (x - 3) Với x = -5, ta có: 4 ( - 5 – 3) = 4.(-8)
Trang 4II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Chữa một số bài tập
Nhắc lại quy tắc nhân 2 số nguyên
Trang 5Học sinh nhận xét- sửa chữa.
Gv đánh giá
- Cho HS thảo luận nhóm nêu cách
làm bài tập 122 (SBT-69)
Gọi 2 hs lên bảng thực hiện tính số
điểm của bạn Minh, bạn Long
Học sinh nhận xét- sửa chữa
Gv nhận xét – kết luận
Nêu yêu cầu bài 129 – SBT Tr - 70
Gọi 5 hs lần lợt lên bảng thực hiện điền
gv phát các con số cho mỗi đội
Luật chơi: Đội nào dán số vào ô khuyết
đúng, nhanh đội đó thắng cuộc
Dới lớp theo dõi
I Mục tiêu
- Tiếp tục giúp học sinh vận dụng quy tắc nhân hai số nguyên cùng dấu và hai
số nguyên khác dấu và áp dụng tính chất của phép nhân
- Rèn kỹ năng thực hiện phép toán với số nguyên
Trang 6- Có ý thức học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyế
Hãy nêu các tính chất của phép nhân?
Lấy VD minh hoạ
Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
Gọi đồng thời 3 hs lên làm bài 134,
136, 137 – SBT Tr 71
- Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa
= 20 ( 4 + 31) = - 20 35 = -700
b, ( - 18) ( 55 – 24) – 28 ( 44 –68) =
= - 18 (31) – 28 ( -24) = - 558 + 672 = 114
Bài 137 (SBT - 71)
a, (- 4) ( +3) ( - 25) (+ 25) 8 = =[(- 4 ).(+ 25)].[(- 125).(- 8)].(+3) = (- 100).(+ 1000).(+ 3) = - 300 000
b, (- 67) (1 – 131) – 301 67 = = (- 67).1 + 67.301 – 67.301 = - 67
Bài 138 (SBT - 71)
a, 7) 7) 7) 7) 7) 7) = 7)6
(-b, (- 4).(- 4).(- 4).(- 5).(- 5).(- 5) = = (-4)3.(- 5)3
Bài 141 : ( SBT - 72)
a.b = b.a(a.b).c = a.(b.c)a.1 = 1.a = a
a.( b + c) = a.b + a.c
Trang 7I Môc tiªu
- TiÕp tôc gióp häc sinh vËn dông quy t¾c nh©n hai sè nguyªn cïng dÊu vµ hai
sè nguyªn kh¸c dÊu vµ ¸p dông tÝnh chÊt cña phÐp nh©n
- RÌn kü n¨ng thùc hiÖn phÐp to¸n víi sè nguyªn
- Cã ý thøc häc tËp
II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß
-ThÇy : Néi dung luyÖn tËp
- Díi líp theo dâi
II Ch÷a mét sè bµi tËp Bµi 142 : (SBT - 72)
a, 125 ( - 24) + 24.225 = = - 24.[ 125 + (- 225)]
= - 24.( 125 - 225) = (- 24).(- 100) = 2400
b, 26.(- 125) - 125.(- 36) =
Trang 8Häc sinh nhËn xÐt- söa ch÷a.
Nªu yªu cÇu bµi 141 – SBT Tr - 72
Yªu cÇu líp th¶o luËn lµm bµi tËp
= - 8100
b, 1.2.3.4.5.(-10) = (1.2.3).(4.5)(- 10) = 6.20.(- 10)
= 120.(- 10) = - 1200
Bµi 145 (SBT - 72)
a, (- 11).(8 - 9) =
= (- 11) - (- 11) =
b, (- 12).10 - (- 9).10 = = [- 12 – (-9)] =
Bµi 149 : ( SBT - 73)
a, (- 5).(- 4) + (- 5).14 =
= (- 5).[(- 4) + ] =
b, 13 ( + 8) = = 13 (- 3) + 13 = 65
-3
8
Trang 9Ngày soạn:
Ngày giảng:6A1:
6A2:
Tiết 40: luyện tập Bội và ớc của một số nguyên
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Thế nào là bội và ớc của một số
nguyên? Lấy ví dụ?
Hãy phát biểu các tính chất về bội và ớc
- Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa
Trang 10Nªu yªu cÇu bµi 153 – SBT Tr - 73
Yªu cÇu líp th¶o luËn lµm bµi tËp 153
= 16:2 x
- gióp häc sinh «n l¹i toµn bé kiÕn thøc vÒ sè nguyªn
- RÌn kü n¨ng gi¶i mét sè bµi tËp vÒ sè nguyªn
- Cã ý thøc häc tËp
II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß
-ThÇy : Néi dung luyÖn tËp
Trang 11Hoạt động 1:
Tập hợp số nguyên bao gồm những phần
tử nào?
Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
Gọi đồng thời 2 hs lên làm bài 160, 161,
– SBT Tr 75
- Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa
Nêu yêu cầu bài 153 – SBT Tr - 75
Gọi 1 học sinh nêu cách làm và lên
Xét ba trờng hợp: b > 0; b < 0; b = 0Khi b > 0 Thì b > - b và - b < 0
Khi b < 0 Thì b < - b và - b > 0Khi b = 0 Thì b = - b và - b = 0
Bài 161 (SBT - 75)
- 33; - 15; - 4; - 2; 0; 2; 4; 18; 28
Bài 162 (SBT - 75)
a,[ (- 8) + (- 7)] + (- 10) = = - ( 8 + 7 + 10)
= - 25
b, 555 - (- 333) - 100 - 80 = = (555 + 333) - ( 100 + 80) = 888 - 180 = 708
c, - (- 229) + (- 219) - 401 + 12 = = [229 + (- 219)] - (401 - 12)
= 10 - 389 = - 379
d, 300 - (- 200) - (- 120) + 18 = = [ 300 + 200] + [120 + 18]
= 500 + 138 = 638
Bài 163 : ( SBT - 75)
a) x = - 3,-2,- 1, 0, 1, 2, 3, 4
Vậy sẽ có tổng bằng 4 b) x = - 6, - 5, - 4, - 3,-2,- 1, 0, 1, 2, 3, 4Vậy sẽ có tổng bằng - 11
c) x = - 18, - 17, …., - 1, 0, 1, 2,…, 18,
19 Vậy sẽ có tổng bằng 19
Bài 164: ( SBT – 76)
a, a = 4 a = 4, - 4
b, a = 0 a = 0
c, a = - 3 a không có giá trị nào thoả mãn
d, a = - 8
a = - 8, 8
Trang 12Häc sinh nhËn xÐt- söa ch÷a.
Gv nhËn xÐt – kÕt luËn
e, - 13 a
= - 26
a = (- 26) : (- 13) = 2
a = 2, - 2
- TiÕp tôc gióp häc sinh «n l¹i toµn bé kiÕn thøc vÒ sè nguyªn
- RÌn kü n¨ng gi¶i mét sè bµi tËp vÒ sè nguyªn
- Cã ý thøc häc tËp
II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß
-ThÇy : Néi dung luyÖn tËp
- Díi líp theo dâi
Häc sinh nhËn xÐt- söa ch÷a
a, (- 3) (- 4) (- 5) = (- 3) [(- 4) (- 5)] = (- 3) 20
= - 60
b, (- 5 + 8) (- 7) = 3 (- 7) = - 21
c, (- 6 – 3) ( - 6 + 3) = (- 9) ( - 3) = 27
d, (- 4 – 14) : (- 3) = (- 18) : 3 = - 6
Bµi 166 : (SBT - 76)
a, (- 8)2 33 = (- 8) (- 8) 3 3 3 = 64 27
= 1728
b, 92.(- 5)4 = 81.625 = 50 625
Trang 13Gv nhËn xÐt – kÕt luËn
Nªu yªu cÇu bµi 167 – SBT Tr – 76
Gäi häc sinh nªu c¸ch lµm vµ lªn b¶ng
lµm
Díi líp theo dâi – nhËn xÐt
Gv nhËn xÐt – KL
Gäi 3 häc sinh lªn thùc hiÖn
Häc sinh nhËn xÐt- söa ch÷a
Bµi 168 (SBT - 76)
a, 8 17 - 3.6.7 = 18 17 - 18 7 = 18 ( 17 - 7) = 18 10 = 180
b, 54 – 6 (17 + 9) = 54 - 6 17 - 6 9 = 54 - 6 17 - 54 = - 6 17 = - 102
c, 33 (17 – 5) – 17 (33 - 5) = = 33.17 – 33.5 – 17.33 + 17.5 = - 33.5 - 17.5 = 5 (- 33 + 17) = - 16 5 = - 80
Trang 14Tiết 44: luyện tập
mở rộng khái niệm phân số
I Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết đợc phân số
- Rèn kỹ năng biểu diẽn phân số trên hình vẽ và nhận biết phân số
- Có ý thức học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Nhắc lại định nghĩa phân số
Hãy lấy 5 VD phân số
Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
Gọi đồng thời 2 hs lên làm bài1-(SBT-3)
- Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa
15
98;
12 23
;…
II Luyện tập Bài 1 : (SBT - 3)
a)
b)
Bài 2 (SBT - 3)
Trang 15; b,
2 7
; c,
2 11
; d, 5
x
Bài 5 : ( SBT - 4)
100m ;
2 101
I Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết đợc phân số bằng nhau
- Rèn kỹ năng nhận biết phân số bằng nhau và cách tìm phân số bằng nhau
- Có ý thức học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Trang 16Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Hai phân số nh thế nào đợc gọi là bằng
Gọi lần lợt 4 học sinh lên viết
Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
Gọi 1 hs lên làm bài9-(SBT-4)
- Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa
- Nêu yêu cầu bài 10 – SBT Tr – 4
Cho hs làm theo bàn đại diện trình bày
3 33 77
x y
Trang 17Vậy khi muấn đổi dấu mẫu của một
I Mục tiêu
- Giúp học sinh nhận biết đợc phân số bằng nhau
- Rèn kỹ năng nhận biết phân số bằng nhau và cách tìm phân số bằng nhau
- Có ý thức học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Phân số có những tính chất cơ bản
nào?
Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
Yêu cầu hs thảo luận làm
bài17,18-(SBT- 5)
Đại diện 2 nhóm lên điền bảng phụ
- Dới lớp theo dõi
: 4
Trang 18Học sinh nhận xét- sửa chữa.
Gv đánh giá
Gv nhận xét đánh giá
- Hớng dẫn học sinh làm
bài tập 20 (SBT-6)
1 giờ tơng đơng bao nhiêu phút? Mà
trong 3 giờ chảy đầy bể
Vậy 1 giờ chảy chiếm bao nhiêu phần
Hãy sắp xếp để trả lời câu hỏi
Trên hành tinh của chúng ta, đại
d-ơng nào lớn nhất?
2b)
510
2
: 4c)
Trang 19I Mục tiêu
- Giúp học biết quy đồng hai hay nhiều phân số
- Rèn kỹ năng quy đồng phân số
- Có ý thức học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Nêu quy tắc quy đồng phân số?
Thế nào là rút gọn phân số?
Khi quy đồng mẫu nên đa về phân số
mẫu dơng rồi rút gọn trớc sau đó quy
đồng để tìm BCNN đơn giản hơn
Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
Gọi đồng thời 3 hs lên làm
- Thừa số phụ của
3 3.7 21
55.735
12 12.5 60
7 7.5 35 Vậy
II Luyện tập Bài 41 : (SBT - 9)
Trang 20- Díi líp theo dâi
Häc sinh nhËn xÐt- söa ch÷a
II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß
-ThÇy : Néi dung luyÖn tËp
-Trß : Lµm bµi tËp vÒ nhµ
Trang 21III Hoạt động dạy và học
Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa
Gv đánh giá
Hoạt động 2: Dạng bài tập so sánh.
Nêu yêu cầu bài 45 (SBT -9)
Hớng dẫn:rút gọn trớc rối so sánh
Chia lớp làm 2 dãy cùng làm, thi xem
dãy nào nhanh hơn và đúng
Cử đại diện 2 dãy học sinh lên bảng
và
6.9 2.17 63.3 119
- Rút gọn:
3.4 3.7 3.(4 7) 11 6.5 9 3.(2.5 3) 13
6.9 2.17 2.(3.9 17) 10 2 63.3 119 2.35 35 7
b, So sánh
3434 4141
và
34 41
=
34 41
Nhận xét: Các phân số có dạng
ab
Trang 22Gv ®a kÕt qu¶: hs so s¸nh kÐt qu¶ vµ
®iÓm chÊm
abab cdcd th× b»ng nhau v× :
.101 101
; b,
231 330
vµ
10 330
c,
50 21 18 , ,
II ChuÈn bÞ cña thÇy vµ trß
-ThÇy : Néi dung luyÖn tËp
Trang 23Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Phát biểu quy tắc so sánh 2 phân số
cùng mẫu và không cùng mẫu?
Nêu quy tắc quy đồng phân số?
Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
Nêu yêu cầu bài 49 ( SBT – 10)
Gv treo bảng phụ có ND bài 49
Yêu càu làm theo nhóm
Đại diện nhóm lên điền bảng
Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa
Gv đánh giá
Đọc nội dung bài 50
Nêu cách làm?
Gọi 3 học sinh thực hiện
Dới lớp theo dõi , nhận xét
Gv nhận xét đánh giá
Nêu yêu cầu bài 51 (SBT -10)
Muốn so sánh hai phân số cùng mẫu ta
so sánh ntn?(So sánh tử )
Vậy hai phân số không cùng mẫu ta so
sánh ntn?( QĐ mẫu rồi so sánh tử)
Chia lớp làm 2 dãy cùng làm, thi xem
dãy nào nhanh hơn và đúng
Cử đại diện 2 dãy học sinh lên bảng
làm
Dới lớp theo dõi – nhận xét
Gọi hs đọc bài 55 – SBT tr 10
Yêu cầu thực hiện theo nhóm mỗi hs lần
lợt lên bảng điền vào ô vuông.Hai dãy
- Hai phân số không cùng mẫu, ta viếtchúng dới dạng hai phân số có cùng mẫudơng rồi so sánh tử với nhau
II Luyện tập Bài 49 : (SBT - 10)
Bài 55 (SBT- 10)
2 15
6
3 10 1
10
5
1 3 1
15
15
2 5
Trang 24I Mục tiêu
- Giúp học thực hiện đợc phép cộng phân số
- Rèn kỹ năng cộng phân số
- Có ý thức học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Nêu quy tắc cộng phân số cùng mẫu?
với a,b,c Z; b > 0VD:
=
Trang 25Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
Gọi 3 hs lên làm bài58-(SBT-12)
- Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa
Gọi học sinh đững tại chỗ thực hiện
Nhân xét về kiểu bài tìm x đối với phân
=
9 30 15
II Luyện tập Bài 58 : (SBT - 12)
11 7
IV Củng cố
- Hớng dẫn làm bài tập 64, 65 (SBT – 12,13)
V Dặn dò
- Về nhà làm bài tập 66 đến 70(SBT – 13,14)
Trang 26Ngày soạn:
Ngày giảng:6A1:
6A2:
Tiết 51: luyện tập Tính chất cơ bản của phép cộng phân số
I Mục tiêu
- Giúp học thực hiện đợc phép cộng phân số
- Rèn kỹ năng cộng phân số
- Có ý thức học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Nêu các tính chất cơ bản của
Trang 27Gäi 2 häc sinh thùc hiÖn.
Díi líp theo dâi – nhËn xÐt
VËy kÕt qu¶ bµi 66 lµ
1 8
I Môc tiªu
Trang 28- Giúp học thực hiện đợc phép trừ,cộng phân số.
- Rèn kỹ năng trừ phân số
- Có ý thức học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Hai phân số ntn đợc gọi là hai phân số
đối nhau?Lấy ví dụ?
Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
Gọi 4 hs đọc kết quả bài75-(SBT-14)
GV điền bảng phụ có nội dung bài
- Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa
=
0
5 = 0Vậy phân số
3
5 và
3 5
3.3 5.( 6) 5.3
=
9 ( 30) 15
Trang 29Dới lớp theo dõi
I Mục tiêu
- Tiếp tục giúp học thực hiện đợc phép trừ,cộng phân số
- Rèn kỹ năng trừ phân số
- Có ý thức học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
-Trò : Làm bài tập về nhà
III Hoạt động dạy và học
1.Tổ chức
2.Kiểm tra
Trang 30Xen kÏ néi dung luyÖn tËp
1 2
Trang 31I Mục tiêu
- Giúp học thực hiện đợc phép cộng, trừ và phép nhân phân số
- Rèn kỹ năng nhân phân số
- Có ý thức học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Nhắc lại quy tắc nhân phân số?
Viết dạng tổng quát? Lấy ví dụ?
Hoạt động 2: Chữa một số bài tập
Gọi hs làm bài83-(SBT-17)
- Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa
II Luyện tập Bài 83 : (SBT - 17)
a)
1 5 ( 1).( 5) 5
a c a b
b d c d
Trang 32Gọi học sinh nêu cách làm
Gọi hs đọc bài và nêu cách làm
Gọi 1 hs lên điền ô trống bài 85
Gọi hs đứng tại chỗ điền chỗ trống (…)
Nhận xét -đánh giá
Gọi 2 hs thực hiện phần áp dụng
Dới lớp theo dõi
Nhận xét đánh giá
c,
21 8 ( 21).8 3.( 7).8 1
3 ( 15) ( 3).3 9 5
; b,
( 6)
42 6.( 6) 36 7
c,
5 ( 26) 2.5 10
13
2 24 ( 12).
:5
.4
Trang 33Tiết 55: luyện tập Tính chất cơ bản của phép nhân phân số
I Mục tiêu
- Giúp học sinh nắm vững các tính chất cơ bản của phép nhân
- Rèn kỹ năng vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số để giải bài tập
- Có ý thức học tập
II Chuẩn bị của thầy và trò
-Thầy : Nội dung luyện tập
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại lý thuyết
Phép nhân phân số có những tính chất
cơ bản nào?
Viết biểu thức và lấy ví dụ?
- HS1: nêu các tính chất và viết biểu
thức.
- HS2: Lấy ví dụ minh họa.
VD1: Tính chất giao hoán
- Dới lớp theo dõi
Học sinh nhận xét- sửa chữa