Mục tiêu: - Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu - Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc... Giáo án tự ch
Trang 1Ngày soạn: /09/2009
Ngày giảng: /09/2009
Số học Tiết 1 Ôn tập số tự nhiên
I Mục tiêu:
- Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu
- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số
a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc
8 5 3 1 0
Trang 2Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các
chữ số của số đã cho để đợc số lớn nhất
Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3
chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất
có 3 chữ số ≠ nhau
b, 8 5 4 3 1
Bài 4:
a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343
b, 168 + 79 + 132
c, 32.47 + 32.53
d, 5.25.2.16.4
e, 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33Bài 5:
11.18 = 11.9.2 = 6.3.1115.45 = 45.3.5 = 9.5.15
- Viết đợc tập hợp các chữ số của một số tự nhiên
- Viết một số tự nhiên theo yêu cầu bài toán
Trang 3GV + HS GHI bảngGhi số TN hệ thập phân Viết tập hợp
Đổi chỗ 1 que diêm để đợc kết quả đúng
a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết
a, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số 1000
b, Số TN nhỏ nhất có 3 chữ số khác
nhau: 102Bài 21
a, Chữ số hàng chục (chữ số hàng đơn
vị là 5)
16; 27; 38; 49
b, Chữ số hàng chục gấp bốn lần chữ số hàng đơn vị 41; 82
c, 59; 68
Bài 24Tăng thêm 3000 đơn vị
Trang 4Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
Gv: Nội dung kiến thức trong bài giảng
Hs: Chuẩn bị nội dung kiến thức giáo viên hớng dẫn
III.Nội dung bài giảng:
Phân phối giữa phép
nhân đối với phép
cộng (trừ)
a.(b + c) = ab + aca.(b - c) = ab - ac
b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000
c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200Bài 44
Trang 5(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2 Bµi 49
a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152
b, 65 98 = 65(100 - 2)Bµi 51:
M = x N x = a + b
M = 39; 48; 61; 52 Bµi 52
a, 2.31.12 + 4.6.42 + 8.27.3 = 24.31 + 24.42 + 24.27 = 24(31 + 42 + 27) = 24.100
= 2400
b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110
= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bµi 58
n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18
Trang 6Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
1 Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện đợc là a b
2 Điều kiện để phép chia a: b không còn d (hay a chia hết cho b, kí hiệu a b)là a = b.q (với a,b,q N; b0)
Trang 7x = 618 : 6
x = 103Bài 65 :
a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96
Bài 66 :
213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115 Bài 67 :
a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700
b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24
72 : 6 = (60 + 12) : 6 = 60 : 6 + 12 : 6 = 10 + 2 = 12Bài 68 :
a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:
=> Số TN lớn nhất : 5310
Số TN nhỏ nhất: 1035
Trang 8Gi¸o ¸n tù cho¹n 6 Trêng THCS Phó S¬n Ba v× Hµ Néi
a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105
b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21 = 100 - 2 = 98
LuyÖn tËp- Luü thõa víi sè mò tù nhiªn
Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè
Trang 9Hs: Chuẩn bị kiến thức giáo viên hớng dẫn.
III.Nội dung bài giảng:
1 Luỹ thừa của một tích (a.b)n = an Bn
2 Luỹ thùa của một luỹ thừa (an)m = an.m
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa
Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa
Hớng dẫn câu c
Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa
Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số
nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1
Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của
10
Khối lợng trái đất
Khối lợng khí quyển trái đất
Bài 88:
a, 5 3 5 6 = 5 3 + 6 = 5 9
3 4 3 = 3 5Bài 92:
600 0 = 6 1021 (Tấn) (21 chữ số 0)
500 0 = 5 1015 (Tấn)
Trang 10Gi¸o ¸n tù cho¹n 6 Trêng THCS Phó S¬n Ba v× Hµ Néi
So s¸nh 2 lòy thõa
(15 ch÷ sè 0) Bµi 91: So s¸nh
b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24
c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580
d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]
= 20 - [ 30 – 16]
Trang 11b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42
= 2 Bài 108:
a, 2.x – 138 = 23 3 2 2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72
Hs: Ôn lại tính chất chia hết của một tổng
III.Tổ chức hoạt động dạy học :
b a a
b a a
Trang 12Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
Bài 118 SBT (17) 8’
a, Gọi 2 số TN liên tiếp là a và a + 1
Nếu a 2 => bài toán đã đợc chứng minh
Nếu a 2 => a = 2k + 1 (k N)
nên a + 1 = 2k + 2 2
Vậy trong hai số tự nhiên liên tiếp luôn có một số 2
b, Gọi 3 số tự nhiên liên tiếp là a, a+1, a+2Nếu a 3 mà a : 3 d 1 => a = 3k (k N) nên a + 2 = 3k + 1 + 2 = 3k + 3 3
Trang 13dấu hiệu Chia hết cho 3; 9
I.Mục tiêu:
- Nhận biết các số tự nhiên chia hết cho 2 và 5
- Điền chữ số thích hợp vào dấu * để đợc một số chia hết cho 2; 5
- Viết một số tự nhiên lớn nhất, nhỏ nhất đợc ghép từ các số đã cho chia hết cho 2;5,3, 9
II.Nội dung :
A.Tóm tăt lý thuyết;
Nhận xét: Các số có chữ số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và chia hết cho 5
DH: Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 2.
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
Nhận xét: Mọi số đều viết đợc dới dạng tổng các chữ số của nó cộng với một số
chia hết cho
Dấu hiệu: Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9 và chỉ những số đó mới chia hết cho 9.
Dấu hiệu:
Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3 và chỉ những số
đó mới chia hết cho 3.
b Bài tập.
HĐ 1: Nhận biết 1 số chia hết cho 2; 5
Điền chữ số vào dấu * để đợc 35*
Trang 14Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
- Vận dụng vào dạng toán tìm x
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
A Tóm tắt lý thuyết:
a b
a là bội của b b là ớc của a
Trang 15* Muốn tìm bội của một số khác 0 ta có thể nhân số đó lần lợt với 0,1,2,3,
* Muốn tìm ớc của a ta có thể lần lợt chia a cho các số tự nhiên từ 1 đến a để xét xem a chia hết cho những số nào, khi đó các số ấy là ớc của a
b, Các số có hai chữ số là B(41)
là 41; 82
Bài 145
a, Các số có hai chữ số là Ư(50) là: 50; 25; 10
ÔN tập- số nguyên tố, hợp số -Phân tích một số ra thừa số
nguyên tố
I.Mục tiêu:
- Nhận biết và giải thích số nguyên tố, hợp số
- Biết cách chứng tỏ các số lớn là số nguyên tố hay hợp số
- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Tìm tất cả các ớc số của một số, số ớc của một số
- Tìm hai số biết tích của chúng
II.Tổ chức hoạt động dạy học
A.Tóm tắt lý thuyết:
- Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1, chỉ có hai ớc số là 1 và chính nó
- Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ớc số
Trang 16Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
- Phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 ra thừa số nguyên tố là viết số đó dới dạng một tích các thừa số nguyên tố
Tổng 3 và lớn hơn 3 => tổng là hợp số
b, Tổng 5.7.9.11 – 2.3.7 7 và lớn hơn 7 nên hiệu là hợp số
Trang 17Củng cố Dặn dò: Nhắc lại các dạng bài tập đã luyện
Chú ý cách trình bày lời giải 1 số là số nguyên tố hay hợp số
Tìm giao của hai tập hợp
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
b, Các bội nhỏ hơn 100 của 12:
0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; 84; 96
Các bội nhỏ hơn 150 của 360; 36; 72; 108; 144
Các bội chung nhỏ hơn 100 của 12 và 36là: 0; 36; 72
Luyện tập- ớc chung lớn nhất
I.Mục tiêu:
Học sinh nắm các bớc tìm CLN rồi tìm ớc chung của hai hay nhiều số
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
ổn định
Kiểm tra: Nhắc lại định nghĩa tìm CLN
Luyện tập
Trang 18Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Kiểm tra: Nêu các bớc tìm BCNN
Trang 19Bµi 190:
15 = 3 5
25 = 52BCNN(15, 25) = 52 3 = 75BC(15, 25) vµ nhá h¬n 400 lµ:
0; 75; 150; 225; 300; 375
TiÕt 29 : «n tËp ch¬ng i luyÖn tËp: thùc hiÖn phÐp tÝnh chia hÕt
I.Môc tiªu:
Trang 20Gi¸o ¸n tù cho¹n 6 Trêng THCS Phó S¬n Ba v× Hµ Néi
b, 720 - 40.[(120 -70):25 + 23] = 720 - 40.[(2 + 8]
= 720 - 40 10]
= 720 – 400 = 320
c, 570 + 96.[(24.2 - 5):32 130] = 570 + 96.[27:9]
= 570 + 96 3]
= 570 + 288 = 858
d, 37.24 + 37.76 + 63.79 + 21.63 = 37(24 + 76) + 63(79 + 21) = 37 100 + 63 100 = 100(37 + 63)
= 100 100 = 10 000
e, 20020 17 + 99 17 –(33 32+24.2)
= 1.17 + 99.17 - (3 + 32) = 17 100 - 35 = 1700 - 35 = 1665
Bµi 2: T×m x N
a, 20 – [7(x - 3) + 4] = 2 7(x - 3) + 4 = 18 7(x - 3) = 14 (x - 3) = 2
Trang 21Tìm x bằng cách đa về tính BC, ƯC
2x = 26
x = 6
d, (9 - x)3 = 216 (9 – x)3 = 63 9- x = 6
x = 3Bài 3: Tìm x N
a, 70 x; 84 x và x > 8Vì 70 x; 84 x nên x ƯC(70, 84)
70 = 2 5 7
84 = 22 3 7
ƯCLN(70, 84) = 2 7 = 14vì x > 8 nên x = 14
b, x 12; x 25; x 30 và 0 < x < 500
=> x BC(12, 25, 30)
12 = 22 3
25 = 52
30 = 2 3 5BCNN(12, 25, 30) = 22 3 52 = 300BC(12, 25, 30) = 0; 300; 600;
Số đó : 3 d 1 => số đó là 49Dặn dò: Về nhà làm BT 203, 204, 207, 209
Trang 22Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
Tiết 30 : Luyện tập- tìm bcnn, bc, cln, cI.Mục tiêu:
Nhận dạng đợc bài toán thực tế nào đa về dạng tìm BCNN, BC Dạng nào đa
Mỗi tổ: số nam, nữ = nhau
Chia thành nhiều nhất ? tổ
Lúc đó mỗi tổ ? nam
? nữ
1 vờn hình chữ nhật: dài 105 m
rộng 60 m
trồng cây xung quanh: mỗi góc 1 cây, k/
c giữa hai cây liên tiếp = nhau
K/c lớn nhất giữa hai cây
30 = 2 3 5
18 = 2 32
ƯCLN(30, 18) = 2 3 = 6
a = 6Vậy có thể chia nhiều nhất là 6 tổ Lúc đó, số nam của mỗi tổ:
30 : 6 = 5 (nam)
số nữ mỗi tổ
18 : 6 = 3 (nữ)Bài 2:
Gọi k/c giữa 2 cây là a Vì mỗi góc có 1 cây, k/c giữa 2 cây bằng nhau
105 a, 60 a và a lớn nhất nên a là ƯCLN (105, 60)
105 = 3 5 7
60 = 22 3 5 ƯCLN (105, 60) = 15 => a = 15 Vậy k/c lớn nhất giữa 2 cây là 15 m Chu vi sân trờng
BC (5, 6, 7) = 0; 210; 420; 630; vì 400 a 450 nên a = 420
vậy số học sinh khối 6 của trờng đó là
Trang 2312 = 22 3
15 = 3 5
18 = 2 32BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 = 180BC(12, 15, 18) = 0; 180; 360; 450; vì 195 a 5 395
nên a – 5 = 360
a = 365Vậy số học sinh khối 6 là 365 em
Tiết 5 -6 : Luyện tập: Điểm, đờng thẳng Ba điểm thẳng hàng-đờng
thẳng đi qua hai điểm
i Mục tiêu:
- Nhận biết điểm, đờng thẳng, 3, điểm thẳng hàng
- Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm
ii Đồ dùng: Bảng phụ, Sách bài tập
iii Nội dung :
A Tóm tắt lý thuyết :
1 Điểm Đờng thẳng.
a) Điểm:
Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm Ngời ta dùng các chữ cái in
hoa A, B, C, để đặt tên cho điểm
Với những điểm ngời ta xây dựng cáchình Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các
điểm Một điểm cũng là một hình
b) Đờng thẳng
Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng,, cho ta hình ảnh của đờng thẳng Đờng thẳng
không bị giới hạn về hai phía
Ngời ta dùng các chữ cái in thờng a, b , m, n, p., để đặt tên chocác đờng thẳng
c) Điểm thuộc đờng thẳng Điểm không thuộc đờng thẳng.
- Điểm A thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A d B
Trang 24Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
-Điểm B không thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A d A
3 Đờng thẳng đi qua hai điểm:
- Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B
- Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau , song song
- Hai đờng thẳng trùng nhau gọi là hai đờng thẳng phân biệt.
- Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào
Bài 3 SBT(96)
Bài 6 SBT
Điểm I nằm giữa hai điểm A và M
Điểm I nằm giữa hai điểm B và N
Điểm N nằm giữa hai điểm A và C
Điểm M nằm giữa hai điểm B và C
.
MN
Trang 25N I
Đọc tên điểm nằm giữa hai điểm còn
các đờng thẳng đi qua các cặp điểm
Vẽ đờng thẳng a A a; B a; Ca;
D a Kẻ các đờng thẳng đi qua các
cặp điểm
Bài 7:
- Bộ ba điểm thẳng hàng
- Bộ 4 điểm thẳng hàngBài 10
a) Điểm A không nằm giữa hai điểm B và C
- Điểm N nằm giữa hai điểm M, P
- Điểm N, P nằm giữa hai điểm M, Q
- Không có điểm nằm giữa hai điểm N, P
(trong bốn điểm trên)Bài 13:
Câu a: Sai
Câu b, c: ĐúngBài 14:
- Kẻ đợc 3 đờng thẳng
- Tên: Đờng thẳng AB Đờng thẳng BC Đờng thẳng AC
- Giao điểm từng cặp đờng thẳng
AB AC tại A
AC BC tại C
BC AB tại BBài 16:
- Kẻ đợc 4 đờng thẳng phân biệt
- Tên: Đờng thẳng a Đờng thẳng AD Đờng thẳng BD Đờng thẳng CD
- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD, CD
Trang 26Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
Nhận biết và vẽ hai tia đối nhau, hai tia trùng nhau
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
A Tóm tắt lý thuyêt :
1 Tia là gì ? (Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳngbị chia ra bởi
điểm O đợc gọi là một tia gốc O)
2 Hai tia đối nhau là hai tia nh thế nào?(Hai tia chung gốc tạo thành đờng
thẳng đợc gọi là hai tia đối nhau)
B.Bài tập:
Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối
nhau
Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy
A Ox, B Oy => Các tia trùng với
c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc
Bài 25 SBT
a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C
b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia
BC
Bài 26 SBT:
.
.
.
.
.
.
Trang 27Các tia trùng nhau.
- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC
Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy
A tia Ox , B tia Oy Xét vị trí ba
điểm A, O, B
Dặn dò: Về nhà làm bài 28, 29 SBT
Hớng dẫn bài 28
a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB
b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB
c, A tia BA
A tia BC
Bài 27 SBT:
TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau
Điểm O nằm giữa hai điểm A và B
TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt
- Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng, định nghĩa đợc đoạn thẳng bất kì
- Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đờng thẳng
- Luyện tập đo độ dài đoạn thẳng chính xác
Trang 28Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
A Tóm tăt lý thuyết.
1 Đoạn thẳng AB là gì ? ( Là hình gồm điểm A điểm b và tất cả các điểm nằm giữa
A và B)
2 Mỗi đoạn thẳng có mấy độ dài độ dài đoạn thẳng là mọtt số nh thế nào? (Mỗi
đoạn thẳng có một độ dài , độ dài đoạn thẳng là một số dơng)
B A
M
R
I
Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng
cắt hai đoạn thẳng còn lại
c, N tia AB, Nđoạn thẳng AB
d, P tia đối của tia BN, P đoạn thẳngAB
e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai điểm A và B
g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P
Trang 29C A
D B
A
B
C
D E
đầu mút 2 trong 4 điểm đó
đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E
Bài 38 SBT (101)
a, ED > AB > AE > BC; CD
b, CABCDE = AB + BC + CD + DE + EA = 10,4 cm
Trang 30Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
Học sinh dự đoán độ dài đoạn RS với
MN
Dùng thớc kiểm tra
C D
h.12
C D
Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ dài
Biết giải thích khi nào 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Biết so sánh hai đoạn thẳng
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Kiểm tra: Nêu các bớc vẽ hai đoạn thẳng trên một tia
3 + MN = 6
MN = 6 – 3
MN = 3 (cm)
b, So sánh OM và MN Vì OM = 3 cm
Trang 31 BC = AB ( = 3 cm) Bµi 55:
- Trêng hîp 1:
A n»m gi÷a O, B
=> OA + AB = OB nªn OB = 8 + 2
Trang 32Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
Biết giải thích một điểm nằm giữa hai điểm còn lại trờng hợp hai tia đối nhau
Giải thích một điểm có là trung điểm của một đoạn thẳng
Luyện vẽ hình
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Kiểm tra: Khi nào điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB
- Vẽ 2 đờng thẳng xx’, yy’ bất kỳ cắt nhau tại O
- Trên tia Ox vẽ C sao cho
Trang 33y
C
D F
II.Tổ chức hoạt động dạy học :
Kiểm tra: khi nào am + mb = ab
Luyện tập
Vẽ tùy ý 3 điểm A, B, C thẳng hàng
Làm thế nào chỉ đo 2 lần mà biết độ dài
của đoạn thẳng AB, BC, CA
= 2 + 3 = 5(cm)
Trang 34Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
MA = ? MB = ?
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng => điểm
nào nằm giữa 2 điểm còn lại nếu:
a, Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại:
AM = 3,7 cm => AM + MB = 6 cm
MB = 2,3 cm
AB = 5cm nên AM + MB ≠ AB => M không nằm giữa A, B
tơng tự AM + MB ≠ AM=> B không nằm giữa A, M
AB + AM ≠ MB=> A không nằm giữa B, M
Trong 3 điểm A, B, M không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
b, Trong 3 điểm A, B, M không có điểmnào nằm giữa 2 điểm còn lại nên 3 điểm
A, B, M không thẳng hàng
Củng cố: Nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản
Dặn dò : Làm bài tập 49, 50, 51, SBT (102)
Tiết 31 : ôn tập chơng i – hìnhI.Mục tiêu:
Vẽ đoạn thẳng biết độ dài
Vẽ đoạn thẳng bằng, gấp 2, gấp 3 đoạn thẳng cho trớc bằng compa
Vẽ trung điểm của đoạn thẳng
Trang 35MB = 12 – 3,5
MB = 8,5 cm XÐt tia BA cã M, P BA
BM = 8,5 cm
BP = 9,7 cm
BM < BP (8,5 < 9,7)
M n»m gi÷a B, P Nªn PM + MB = PB
=> CD = 3 a = 3 IB
Trang 36Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
Tiết 32 : chữa bài kiểm tra một tiết sốI.Mục tiêu:
Học sinh thấy đợc các lỗi sai
Phần kiến thức nào học sinh cha nắm vững
Sửa cách trình bày bài
Trang 37VËy sè häc sinh ®i th¨m quan lµ 720 häc sinh
NhËn xÐt: Nh÷ng sai sãt cña häc sinh
TiÕt 33 : ch÷a bµi kiÓm tra mét tiÕt h×nhI.Môc tiªu:
Söa phÇn tr×nh bµy bµi
H§2: NhËn xÐt u khuyÕt ®iÓm cña häc sinh
H§3: LuyÖn tËp
Trang 38Giáo án tự choạn 6 Trờng THCS Phú Sơn Ba vì Hà Nội
Tiết 34 : Luyện tập ớc chung lớn nhất- bội chung nhỏ nhấtI.Mục tiêu:
Rèn cách nhận biết tìm ƯCLN, BCNN
Cách trình bày bài
II Tổ chức hoạt động dạy học:
Bài 1: Tìm ƯCLN, BCNN của các số sau:
chu vi 336 m Trồng cây xung quanh: Mỗi góc 1 cây, k/c 2 cây liên tiếp bằng nhau
Tính a, Khoảng cách lớn nhất giữa hai cây liên tiếp
b, Khi đó tổng số cây?
Các bớc giải: - Tìm chiều dài, rộng
- ƯCLN của chiều dài, rộng
- Tổng số cây
Bài 4: Học sinh khối 6: 200 -> 400 em
Xếp hàng 12; 15; 18 đều thừa 5 học sinh
Tính số học sinh đó
Hớng dẫn: bài 4 học sinh về nhà làm
Ngày 11/2/2009Tiết 35 : Luyện tập- Tập hợp các số nguyên-thứ tự trong zI.Mục tiêu:
Tìm số đối của các số nguyên
Trang 392 < 7 -2 > - 7
3 > -8 4 > - 4Bµi 18
a, Thø tù t¨ng dÇn -15; -1; 0; 3; 5; 8
b, Thø tù gi¶m dÇn 2000; 10; 4; 0; -9; -97Bµi 19:
4 < 7 -3 > 0
-2 < -5 6 = -6 Bµi 22:
a, lín h¬n
b, nhá h¬nBµi 23: