Giáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hayGiáo án tự chọn toán 6 hay
Trang 1Trờng THCS Ngô gia Tự
Kế hoạch dạy chủ đề tự chọn
Môn toán 6 ( học kì I) (Năm học 2011 - 2012) Chủ đề
số tiết Tên chủ đề - Nội dung từng tiết Tuầ
n
Tiết chơng
Số HS Chủ đề 1
Bám sát: Dấu hiệu chia hết, tính
Nâng cao: Bài tập tìm điều kiện của một số hạng để tổng ( hiệu) chia hết cho một số
Chủ đề 5
4 tiết
Ước số, bội số, số nguyên tố, hợp số
Bám sát: Nhận biết số nguyên tố, hợp số
Trang 2Chủ đề 7
4tiết
nhất (Bám sát, nâng cao)
số tiết Tên chủ đề - Nội dung từng tiết Tuầ
n
Tiết chơng
Số HS Chủ đề 1
16 tiết
Các phép toán trên tập hợp số nguyên
Trang 3+ Kiến thức: Ôn tập và khắc sâu các kiến thức về tập hợp.
+ Kĩ năng: Rèn luyện cách viết tập hợp và cách sử dụng các kí hiệu ¿ , ¿ , ¿
+ Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc
III Bài mới :
Hoạt động 1
GV đưa ra hệ thống các câu hỏi, HS trả lời
và ôn tập lại các kiến thức đã học nhờ vào
các câu hỏi mà GV đưa ra:
?1: Hãy mô tả cách viết một tập hợp? Cho ví
tử ? Lấy ví dụ minh hoạ.
?5: Khi nào thì tập hợp A được gọi là tập
Trang 4hợp con của tập hợp B ? Viết kí hiệu thể hiện
Nếu A ¿ B và B ¿ A thì A và B là hai tập hợp bằng nhau, kí hiệu: A = B VD: (lấy theo HS)
Hoạt động 2:
GV đưa ra hệ thống các bài tập, tổ chức
hướng dẫn cho HS thực hiện các hoạt động
học tập:
Bài 1: Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn
7 và nhỏ hơn 12 bằng hai cách, sau đó điền
- GV hướng dẫn HS thực hiện, sau đó yêu
cầu 3 HS lên bảng trình bày lời giải
- HS cả lớp thực hiện, sau đó nhận xét bài
làm của bạn
- GV nhận xét chuẩn hoá kết quả
Bài 4: Viết các tập hợp sau và cho biết mỗi
- GV hướng dẫn HS thực hiện, sau đó 4 HS
lên bảng viết kết quả
- HS nhận xét, Gv chuẩn hoá kết quả.
d) Kh«ng cã sè tù nhiªn x nµo mµ
x 0 = 7 , vËy D = Φ
Bµi 5:
a) N = {0; 1; 2; 3; ; 50} : cã 50 phÇn tö b) Kh«ng cã sè tù nhiªn nµo võa lín h¬n 8 võa nhá h¬n 9, vËy lµ tËp : Φ .
Bµi 6:
a) Sè phÇn tö cña tËp hîp A lµ:
100 – TËp hîp N, tËp hîp N 40 + 1 = 61(phÇn tö) b) Sè phÇn tö cña tËp hîp B lµ:
(98 - 10) : 2 + 1 = 45(phÇn tö) c) Sè phÇn tö cña tËp hîp B lµ:
(105 - 35) : 2 + 1 = 36(phÇn tö)
Bµi 7:
a) B ¿ A c) {a, b}; {a, c}; {a, d}; {b, c}; {b, d}; {c, d}.
Bµi 8:
(lµm theo bµi cña HS)
Trang 5Bài 5: Viết cỏc tập hợp sau và cho biết mỗi
- HS thực hiện, sau đú 3 HS lờn bảng trỡnh
bày lời giải
- HS nhận xột sau đú GV nhận xột chuẩn hoỏ
c) Viết ra cỏc tập hợp con của tập hợp A sao
cho mỗi tập hợp con đú cú hai phần tử.
Bài 8: Cho vớ dụ hai tập hợp M và N mà :
M ¿ N và N ¿ M.
- GV hớng dẫn lấy ví dụ
- HS lấy ví dụ sau đó nêu lên, các HS khác
nhận xét bổ xung, GV chuẩn hoá kết quả.
c) Dựng kớ hiệu ¿ để thể hiện mối quan hệ của cỏc tập hợp trờn
Ngày soạn:19/08/2011 Ngày dạy: /08/2011
Tiết 3,4: Các bài tập về
xác định số phần tử của một tập hợp
Bài 1: Gọi A là tập hợp các số tự nhiên có 3 chữ số Hỏi tập hợp A có bao nhiêu
a) Viết cỏc tập hơp sau bằng cỏch liệt kờ cỏc phần tử
b) Mỗi tập hợp trờn cú bao nhiờu phần tử
Trang 6-Tập hợp các số từ số c đến số d là dãy số các đều, khoảng cách giữa hai sốliên
tiếp của dãy là 3 có (d – Tập hợp N, tập hợp N c ): 3 + 1 phần tử
Bài 3: Cha mua cho em một quyển số tay dày 256 trang Để tiện theo dõi em
đánh số
trang từ 1 đến 256 Hỏi em đã phải viết bao nhiêu chữ số để đánh hết cuốn
sổ tay?
Hớng dẫn:
- Từ trang 1 đến trang 9, viết 9 số
- Từ trang 10 đến trang 99 có 90 trang, viết 90 2 = 180 chữ số
- Từ trang 100 đến trang 256 có (256 – Tập hợp N, tập hợp N 100) + 1 = 157 trang, cần viết 157
Trang 7Tiết 5,6: Các bài toán tính nhanh
- Rèn luyện tư duy nhạy bén linh hoạt trong cách biến đổi các phép toán.
+ Thái độ: Nâng cao ý thức tự học, tự rèn luyện.
III Bài mới :
Hoạt động 1
GV đưa ra hệ thống các câu hỏi, HS ôn tập
kiến thức bằng cách trả lời các câu hỏi đó.
?1: Nêu các tính chất của phép cộng các số
tự nhiên? Phát biêủ các tính chất Lấy ví dụ
minh họa.
?2: Nêu các tính chất của phép nhân các số
tự nhiên? Phát biểu các tính chất.Lấy ví dụ
minh họa.
?3: Tính chất nào liên quan đến cả hai phép
tính cộng và nhân? Phát biểu tính chất đó
Lấy ví dụ minh họa.
?4: Phéo cộng và phép nhân các số tự nhiên
có tính chất gì giống nhau?
- GV gợi ý:
- HS
- GV chuẩn hoá và khắc sâu các tính chất về
hai phép toán cộng và nhân các số tự nhiên.
+ VD: (lấy theo ví dụ mà HS đưa ra)
= 10 100 16 = 16000 d) = 32 (47 + 53) = 32 100 = 3200
Bài 2:
a) (x – 45) 27 = 0 ; b) 23 (42 - x) = 23 (x – 45) = 0 ; 42 – x = 1
Trang 8của phép nhân đối với phép cộng đối với câu
cho việc tính tổng dễ hơn)
Bài 5: Trong các tích sau, tìm các tích bằng
nhau mà không cần tính kết quả của mỗi
b) áp dụng tính chất phân phối của phép
nhân đối với phép cộng:
= 59 + 59 + 59 + 59 = 4 59 = 236
Bài 4:
a) =997 + (3 + 34) =(997 + 3) + 34= 1034 b) =194 + (6 + 43) = (194 + 6) + 43 = 243
Bài 5:
11.18 = 11.9 2 = 6.3.11 ; 15.45 = 9.5.15 = 45.3.5
Bài 6:
a) 17 4 = 17 (2 2) = (17 2) 2 = 34 2 = 68
25 8 = 25 (4 4) = (25 4) 4 = 100 4 = 400
b) 13 12 = 13 (10 + 2)= 13 10 + 13 2
130 + 26 = 156
53 11 = 53 (10 + 1) = 53 10 + 53 1 = 530 + 53 = 583
39 101=39 (100 + 1)=39 100 + 39 1 = 3900 +39 = 3939
Bài 8: a) Cho biết : 37 3 = 111 Hãy tính nhanh: 37 12
b) Cho biết : 15 873 7 = 111 111 Hãy tính nhanh: 15873 21
- Ôn tập trước về hai phép toán trừ và chia.
Trang 9Trong đó: số hạng đầu là: a1 ;số hạng cuốilà: an ; khoảng cách là: k
Sốsố hạng đợc tính bằng cách: số số hạng = ( sốhạng cuối– Tập hợp N, tập hợp N số hạng đầu) :khoảng cách + 1
a)Tìm số hạng thứ100 của tổng
b) Tính tổng 100 số hạng đầu tiên
Bài 4: (VN ) Cho tổng S = 7 + 12 + 17 + 22 +
a)Tìm số hạng tứ50 của tổng
b) Tính tổng của 50 số hạng đầu tiên
Bài 5:Tính tổng của tất cả các số tựnhiên x, biết xlà số có hai chữ số và 12 < x < 91Bài 6: (VN) Tính tổng củacác sốtự nhiên a , biết a có ba chữ số và 119 < a < 501 Bài 7: Cho số A= 123456 .50515253.bằng cách viết liên tiếp các số tự nhiên từ1
đến 53
a)Hỏi Acó bao nhiêu chữ số
b) Chữ số2 xuất hiện bao nhiêu lần.?
c) Chữsố thứ 50là chữ số nào ?
d)Tímhtổng các chữsố của A
Bài 8 : (VN)Viết liên tiếpcác sốtự nhiên từ 5đến 90ta đợc số B = 5678910…, 296
888990
a)Hỏi B cóbao nhiêu chữsố?
b) Chữ số5 xuất hiện bao nhiêu lần ?
Trang 10- ơn tập và rèn luyện tính tốn, đặc biệt là các phép tính nhanh
- Xem lại các bài tập đã làm
Ho t ạt động của GV-HS động của GV-HS ng c a GV-HS ủa GV-HS Ghi b ng ảng
GV : Yêu cầu hs sửa Bài 1: Tính giá trị
HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào vỡ ,
sau đó nhận xét
GV : Hướng dẫn hs yếu cách thực hiện
HS : Chú ý và sửa sai
Bài 1 : Tính giá tr c a bi u th c : ị của biểu thức : ủa biểu thức : ểu thức : ức :
Trang 11GV : Lửu yự hs caựch tớnh coự daỏu ngoaởc
HS : Chuự yự vaứ khaộc saõu
GV : Nhaọn xeựt , ủaựnh giaự
GV Cho hs Laứm Baứi 2 : Tỡm x , bieỏt :
HS : Moói em laứm moọt caõu , caỷ lụựp laứm vaứo
vụừ , sau ủoự nhaọn xeựt
GV : Lửu yự hoc sinh khi tỡm soỏ trửứ , soỏ bũ
trửứ khaực nhau tỡm soỏ chia vaứ soỏ bũ chia
cuừng khaực nhau
HS :Chuự yự vaứ khaực saõu
GV : Nhaọn xeựt vaứ ủaựnh giaự baứi laứm cuỷa
HS: Dựa vào phép toán, và thứ tự thực hiện trong bài tìm x để làmGọi học sinh đứng tại chỗ làm phần a giáo viên ghi lên bảng
a, 128 - 3(x + 4) = 23 3(x + 4) = 128 – Tập hợp N, tập hợp N 23 3(x + 4) = 105
x + 4 = 105 : 3
x + 4 = 35
x = 35 – Tập hợp N, tập hợp N 4
x = 31
Trang 12Vậy x = 31 Tơng tự gọi 3 học sinh lên bảng làm 3 phần còn lại
e, Tìm số tự nhiên x, biết rằng nếu nhân nó với 5 rồi cộng thêm
16 sau đó chia cho 3 thì đợc 7
GV: Từ đầu bài trên ta có đẳng thức nào?
HS: (5x + 16) : 3 = 7 Gọi 1 học sinh lên bảng giải bài tập
(5x + 16) : 3 = 7 5x + 16 = 7 3
5x + 16 = 21
5x = 21 – Tập hợp N, tập hợp N 16 5x = 5
x = 1
Vậy x = 1 GV: Đối với các bài tập dạng trên, ta phải đọc kỹ đầu bài, rồi chuyển về dạng biểu thức để giải tìm x */ H ướng dẫn về nhà : ng d n v nhà : ẫn về nhà : ề nhà : - V nhà xem l i cỏc bài t p đólàm ề nhà xem lại cỏc bài tập đólàm ại cỏc bài tập đólàm ập đólàm - Làm bài t p 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trang 3 / SBT ập đólàm * / Rỳt kinh nghi m: ệm: ………
………
………
………
………
Chủ đề 3: LUỹ THừA VớI Số Mũ Tự NHIÊN
Ngày soạn:08/09/2011
Ngày dạy: /09/2011
Tiết 11,12: Thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh
A MỤC TIấU:
1 Kiến thức: ễn tập, bổ xung và hệ thống lại cỏc kiến thức đó được học về phộp nõng luỹ thừa, phộp nhõn và chia hai luỹ thừa cựng cơ số.
2 Kĩ năng: Rốn luyện cỏc kĩ năng tớnh toỏn, kĩ năng thực hiện cỏc phộp biến đổi luỹ thừa.
- Rốn luyện tư duy nhạy bộn linh hoạt trong cỏch biến đổi cỏc phộp toỏn.
3 Thỏi độ: Nõng cao ý thức tự học, tự rốn luyện.
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Luyện tập rốn luyện kĩ năng thụng qua hệ thống
cỏc cõu hỏi và bài tập
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
D TIẾN TRèNH BÀI DẠY:
I Ổn định lớp
II Bài cũ:
III Bài mới :
Hoạt động 1:
GV đưa ra hệ thống cỏc cõu hỏi, HS ụn tập
kiến thức bằng cỏch trả lời cỏc cõu hỏi đú.
I Lý thuyết.
+ Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của a là tớch của n thừa số
Trang 13?1: Luỹ thừa bậc n của a là gì? Nêu cách
đọc
?2: Như thế nào gọi là phép nâng lên luỹ
thừa? Cho ví dụ.
?3: Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
làm thế nào? Viết công thức tổng quát và cho
ví dụ minh hoạ.
?4: Muốn chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm
thế nào?
?5: Trong trường hợp chia hai luỹ thừa cùng
cơ số thì điều kiện của cơ số là gì? Viết công
thức tổng quát và cho ví dụ minh hoạ.
?6: Điền kết quả đúng vào dấu ba chấm ở
các câu sau sao cho đúng:
a 1 = ; a 0 = (với a ¿ 0).
- GV: gîi ý
- HS lÇn lît tr¶ lêi c¸c c©u hái:
- GV chuÈn ho¸ vµ kh¾c s©u c¸c kiÕn thøc c¬
Trang 14- HS thực hiện theo nhóm bàn hoặc cá nhân,
thảo luận, trao đổi kết quả, sau đó lần lợt lên
bảng trình bày lời giải.
- HS nhận xét bổ xung, GV chuẩn hoá lời
giải và cách trình bày lời giải.
II Bài tập.
Bài 1:
a) = 7 4 ; e) = a 3 b 2 ; b) = 15 3 ; d) = 10 5 ; c) = 2 3 5 2 ; f) = m 4 + p 2
Bài 2:
a) = 32 ; b) = 81 ; c) = 64 ; d) = 225 Bài 3:
a) 2 6 = 8 2 (= 64) ; b) 5 3 = 125 < 3 5 = 243.
Bài 4:
a) = 5 9 ; b) = 3 5 ; c) = 12 5 ; d) = 8 6 ; e) = a 8 ; f) = x 12
Bài 5:
a) 5 6 : 5 3 = 5 3 ; b) 3 15 : 3 3 = 3 12 ; c) 4 6 : 4 6 = 1 ; d) 9 8 : 3 2 = 9 7 ; e) a 4 : a = a 3 .
Bài 6:
a) a = 1 ; b) x = 1.
Bài 7:
a) 2 n = 16 = 2 4 nờn n = 4 ; b) 4 n = 64 = 4 3 nờn n = 3 ; c) 15 n = 225 = 15 2 nờn n = 2.
Hoạt động 3: Hướng dẫn về nhà.
- HS ụn tập lại lý thuyết dựa vào SGK.
- Xem lại cỏc bài tập đó được làm.
- Làm bài tập sau:
Bài 8: a) Vỡ sao số chớnh phương khụng tận cựng bởi cỏc chữ số 2; 3; 7; 8?
b) Tổng (hiệu) sau cú là số chớnh phương khụng?
3 5 7 9 11 + 3 ; 2 3 4 5 6 – 3
*****
Ngày soạn:30/09/2011
Trang 15 Kiểm tra: 1/ Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa Viết dạng tổng quát
2/ Cách nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Luyện tập
HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số
Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa
Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa
Hớng dẫn câu c
HĐ 2: Viết các số dới dạng 1 luỹ thừa
Trong các số sau: 8; 10; 16; 40; 125 số
nào là luỹ thừa của một số tự nhiên > 1
Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của
10
Khối lợng trái đất
Khối lợng khí quyển trái đất
500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)
Bài 91: So sánh 8’
a, 26 và 82
Trang 162 Các dấu hiệu chia hết:
+ Dấu hiệu chia hết cho 2:
Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2.
+ Dấu hiệu chia hết cho 5:
Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.
+ Dấu hiệu chia hết cho 9:
Trang 17Cỏc số cú tổng cỏc chữ số chia hết cho 9 thỡ chia hết cho 9 và chỉ những số đú mới chia hết cho 9.
+ Dấu hiệu chia hết cho 3:
Cỏc số cú tổng cỏc chữ số chia hết cho 3 thỡ chia hết cho 3 và chỉ những số đú mới chia hết cho 3.
Bài 1: áp dụng tính chất chia hết, xét
xem mỗi tổng (hiệu) sau có chia hết cho 6
(vì 120 6, 48 6 và 24 6) f) 180 + 48 + 206
(vì 180 6, 48 6 còn 20 6) g) 60 + 15 + 3 6
h) 150 + 360 + 15 6 i) 602 + 28 6 j) 602 – Tập hợp N, tập hợp N 26 6
Bài 2:
A = 12 + 15 + 21 + x với x N
* Nhận thấy:
Các số hạng 12; 15; 21 của tổng A đều chia hết cho 3 Vậy:
a) Để A chia hết cho 3 thì x phải chia hết cho 3, vậy x = 3k với k N b) Để A không chia hết cho 3 thì
x phải không chia hết cho 3, vậy x = 3k +1; x = 3k +2 với k N
*Nhận thấy:
Các số hạng 12; (15 + 21 = 36) của tổng
A đều chia hết cho 2 Vậy:
c) Để A chia hết cho 2 thì x phải chia hết cho 2, vậy x = 2k với k N d) Để A không chia hết cho 2 thì x phải không chia hết cho 2,
vậy x = 2k + 1 với k N
Bài 3: Khoanh trũn số mà em chọn:
a) Nếu a 3 và b 6 thỡ tổng a + b chia
Bài 3:
Trang 18cách đặt câu hỏi gợi mở:
a): ? Một số chia hết cho 3 thì có chia hết
cho 6, cho 9 không?
? Một số chia hết cho 6 thì có chia hết
cho 3, cho 9 không?
? Một số chia hết cho 3, một số chia hết
cho 6 thì cả hai số đó cùng chia hết cho số
nào?
Từ đó rút ra kết luận câu a.
- GV yêu cầu HS lấy một số ví dụ cụ thể để
minh hoạ cho các trờng hợp không chọn.
- Tơng tự lập luận câu a, hãy thực hiện các
câu b, c còn lại.
a) Chọn số 3 b) Chọn số 2; 3; 6 c) Chọn số 2
Hớng dẫn HS học bài ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Ôn tập và rèn luyện các kĩ năng nhận biết và kĩ năng giải các bài tập về tính chất chia hết của một tổng.
Tiết 17,18: BT tìm đk của một số hạng để tổng(hiệu) chia hết cho một số:
A DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, CHO 5.
GV tổ chức hớng dẫn cho HS luyện tập rèn kĩ năng vận dụng các dấu hiệu chia hết
vào giải các bài tập.
c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?
d) Số nào không chia hết cho cả 2 vằ 5 ?
d) Số không chia hết cho cả 2 và 5 là: 213; 2141; 4567.
Trang 19Bài 4:
a) Số chia hết cho 2: 650; 560; 506 b) Số chia hết cho 5: 650; 560; 605.
B DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 3, CHO 9.
Bài 5:
Trong các số sau : 5 319; 3 240; 831; 65
534; 7 217; 7 350.
a) Số nào chia hết cho 3?
b) Số nào chia hết cho 9?
c) Số nào chia hết cho cả 3 và 9?
d) Số nào chỉ chia hết cho 3 mà không
Bài 6:
a) Ba chữ số có tổng chia hết cho 9 là: 7; 2; 0.
Các số lập đợc: 702; 720; 270; 207 b) Ba chữ số có tổng chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9 là: 7; 6; 2
Các số lập đợc là: 762; 726; 672; 627; 276; 267.
Bài 7:
a) 3*5 3 ⇒ 3+*+5 3 ⇒ 8+*
3 ⇒ * ¿ {1; 4; 7}
b) 7*2 9 ⇒ 7+*+2 9 ⇒ 9+*
9 ⇒ * ¿ {0; 9}
c) a531b 2, 5 ⇒ b = 0 a531b 3, 9 ⇒ a+5+3+1+0
3, 9
Trang 20⇒ a+5+3+1+0 9 ⇒ 9+a 9 ⇒ a = 9
d) a63b 2 ⇒ b ¿ {0; 2; 4; 6; 8}
a63b 3, 9 ⇒ a+6+3+b 3,
9 ⇒ a+6+3+b 9 ⇒ 9+a+b 9
Tiết 19-20
NHẬN BIẾT SỐ NGUYấN TỐ-HỢP SỐ.
A Mục tiờu:
- HS được ụn tập và củng cố cỏc kiến thức về số nguyờn tố, hợp số
- Biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số
- Biết vận dụng hợp lý các kiến thức về chia hết đã học để nhận biết hợp số
- HS được rốn luyện cỏc kĩ năng nhận biết và vận dụng cỏc quy tắc vào giải cỏc bài tập cơ bản
- HS được rốn luyện cỏc kĩ năng trỡnh bày bài giải, kĩ năng tớnh toỏn hợp lý
Trang 21Bài 3: Phân tích các số sau ra thừa số
nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia
hết cho những số nguyên tố nào?
Bài 2:
Các tổng hiệu trong bài đều là hợp số
vì ngoài ước là 1 và chính nó còn có ước là:
+ 900 = 22 32 52 chia hết cho các số nguyên tố 2; 3; 5;
+ 1000 000 = 105 = 25 55 Chia hết cho các số nguyên tố 2; 5;
+ 450 = 2.33 52 Chia hết cho các số nguyên tố 2; 3; 5;
78 = 2 3 13
Trang 22Các số a, b là ước của 78 Ta có:
D¹ng 1: T×m íc vµ béi
* ThÕ nµo lµ íc, lµ béi cña mét sè?
*Nªu c¸ch t×m íc vµ béi cña mét sè?
a/ Gi¸ trÞ cña biÓu thøc A = 5 + 52 +
53 + + 58 lµ béi cña 30
b/ Gi¸ trÞ cña biÓu thøc B = 3 + 33 +
35 + 37 + .+ 329 lµ béi cña 273Híng dÉn
H íng dÉn
a/ Tæng lín h¬n 5 vµ chia hÕt cho 5, nªn tæng lµ hîp sè
b/ HiÖu lín h¬n 3 vµ chia hÕt cho 3, nªn hiÖu lµ hîp sè
Trang 23c/ Tơng tự abcabc 39chia hết cho 13 và abcabc 39>13 nên abcabc 39 là hợp số
Bài 4: a/ Tìm số tự nhiên k để số 23.k là số nguyên tố
b/ Tại sao 2 là số nguyên tố chẵn duy nhất?
Dạng 3: Dấu hiệu để nhận biết một số nguyên tố
Ta có thể dùng dấu hiệu sau để nhận biết một số nào đó có là số nguyên tố hay không:
“ Số tự nhiên a không chia hết cho mọi số nguyên tố p mà p2 < a thì a là số nguyên tố
VD1: Ta đã biết 29 là số nguyên tố.
Ta ó thể nhận biết theo dấu hiệu trên nh sau:
- Tìm các số nguyên tố p mà p2 < 29: đó là các số nguyên tố 2, 3, 5 (72 = 49 19 nên ta dừng lại ở số nguyên tố 5)
- Thử các phép chia 29 cho các số nguyên tố trên Rõ ràng 29 không chia hết cho số nguyên tố nào trong các số 2, 3, 5 Vậy 29 là số nguyên tố
VD2: Hãy xét xem các số tự nhiên từ 1991 đến 2005 số nào là số nguyên tố?
- Số 1991 chia hết cho 11 nên ta loại
- Các số còn lại 1993, 1997, 1999, 2003 đều không chia hết cho các số nguyên
Trang 24B i 3: ài 3: Chứng tỏ rằng các số sau đây là hợp số:
a/ 297; 39743; 987624
b/ 111…, 296.1 có 2001 chữ số 1 hoặc 2007 chữ số 1
Ngày soạn:29/10/2011 Ngày dạy: /11/2011
Tiết 21-22
SỐ ƯỚC CỦA MỘT Sễ.
(Nõng cao)
A Mục tiờu:
- HS được ụn tập và củng cố cỏc kiến thức về số nguyờn tố, hợp số
- Biết vận dụng hợp lý các kiến thức về số ước và ước nguyờn tố của một số đểgiải bài tập
- HS được rốn luyện cỏc kĩ năng nhận biết và vận dụng cỏc quy tắc vào giải cỏc bài tập cơ bản
- HS được rốn luyện cỏc kĩ năng trỡnh bày bài giải, kĩ năng tớnh toỏn hợp lý
GV yờu cầu HS nắm vững cỏc kiến thức cơ bản sau:
Cỏch 1: +Đối với bài tập đơn giản khi tỡm số ước và ước nguyờn tố thỡ
ta phõn tớch số đú ra thừa số nguyờn tố, rồi liệt kờ ước của chỳng
Cỏch 2: + Nếu bài chỉ hỏi số ớc của một số thì ta dựa vào công thức:
Nếu m = ax by cz thì m có (x + 1)(y + 1)(z + 1) ớc + Nếu bài hỏi hãy chỉ ra các ớc của m thì các em phải dựa vào cách phân tích ra thừa số nguyờn tố để tìm các ớc của chúng
A 4 phần tử B 5 phần tử C 6 phần tử D 8 phần tử
Câu 4: Tập hợp các Ư(36)có
A 36 phần tử B 6 phần tử C 8 phần tử D 9 phần tửCâu 5: Tập hợp các Ư(50)có
A 5 phần tử B 6 phần tử C 8 phần tử D 10 phần tử
Trang 25Giáo viên: gọi học sinh đứng tại chỗ
phân tích số 84 giáo viên ghi lên bảng
a, 84b,136c,1458
Số ớc của số 84là:
(2 + 1)(1 + 1)(1 + 1)= 12 (ớc)Bài 162 SBT (22)(7’)
*, ** là Ư(115)
Trang 26Tú có 20 viên bi, xếp bi đều vào các túi
Số 12 không phải là số hoàn chỉnh
Xét số 28: 28 = 22 7các Ư(28) không kể chính nó 1; 2; 4; 7; 14Tổng các ớc = 1+2+4+7+14 = 28
A> MụC TIÊU
- HS biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố
- Dựa vào việc phân tích ra thừa số nguyên tố, HS tìm đợc tập hợp của các ớccủa
số cho trớc
- Giới thiệu cho HS biết số hoàn chỉnh.
- Thông qua phân tích ra thừa số nguyên tổ để nhận biết một số có bao nhiêu ớc,ứng dụng để giải một vài bài toán thực tế đơn giản
Trang 27B> kiến thức
I Ôn tập lý thuyết.
Câu 1: Thế nào là phân tích một số ra thừa số nguyên tố?
Câu 2: Hãy phân tích số 250 ra thừa số nguyên tố bằng 2 cách.
Bài 2 Một số tự nhiên gọi là số
hoàn chỉnh nếu tổng tất cả các ớc của
nó gấp hai lần số đó Hãy nêu ra một
vài số hoàn chỉnh.
VD 6 là số hoàn chỉnh vì Ư(6) = {1; 2; 3; 6} và 1 + 2 + 3 + 6 = 12
Tơng tự 48, 496 là số hoàn chỉnh
Bài 3: Học sinh lớp 6A đợc nhận
phần thởng của nhà trờng và mỗi em
đ-ợc nhận phần thởng nh nhau Cô hiệu trởng đã chia hết 129 quyển vở và 215 bút chì màu Hỏi số học sinh lớp 6A là bao nhiêu?
H ớng dẫn
Nếu gọi x là số HS của lớp 6A thì ta có:
129x và 215xHay nói cách khác x là ớc của 129
Bài 4: Phân tích các số sau thành nhân tử sau đó tìm các ớc nguyên tố và số ớc của nó
HS: Các ớc nguyên tố của số 84 là: 2; 3; 7
GV: Hãy tính số ớc của số 84
HS: Số ớc của số 84là:
(2 + 1)(1 + 1)(1 + 1)= 12 (ớc)Giáo viên lu ý học sinh:
Trang 28+ Nếu bài chỉ hỏi số ớc của một số thì ta dựa vào công thức:
Nếu m = ax by cz thì m có (x + 1)(y + 1)(z + 1) ớc
+ Nếu bài hỏi hãy chỉ ra các ớc của 84 thì các em phải dựa vào cách phântích trên
để tìm các ớc của chúng, các phần còn lại cho học sinh làm tơng tự
Bài 1: Phõn tớch cỏc số sau ra thừa số
nguyờn tố rồi cho biết mỗi số đú chia hết
cho những số nguyờn tố nào?
+ 900 = 2 2 3 2 5 2 chia hết cho cỏc số nguyờn tố 2; 3; 5;
+ 1000 000 = 10 5 = 2 5 5 5 Chia hết cho cỏc
số nguyờn tố 2; 5;
+ 450 = 2.3 3 5 2 Chia hết cho cỏc số nguyờn tố 2; 3; 5;
+ 2100 = 2 2 3 5 2 7 Chia hết cho cỏc số nguyờn tố 2; 3; 5; 7.
Trang 29Bài 2: Hãy viết tất cả các ước của a, b, c,
78 = 2 3 13 Các số a, b là ước của 78 Ta có:
Bµi 5:
a) ¦(8) = {1; 2; 4; 8}, ¦(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}, ¦C(8,12) = {1; 2; 4}.
b) ¦(16) = {1; 2; 4; 8; 16}, ¦(32) = {1; 2; 4; 8; 16; 32}, ¦C(16,32) = {1; 2; 4; 8; 16}.
Trang 30Bài 3: Phõn tớch cỏc số sau ra thừa số nguyờn tố rồi tỡm cỏc ước của chỳng:
Bài 5: Tỡm số tự nhiờn x, biết: x lớn nhất và 1080 ⋮ x, 1800 ⋮ x
Chủ đề 7: ƯớC CHUNG , ƯớC CHUNG LớN NHấT
Ngày soạn: 18/11/2011
Ngày dạy: /11/2011
Tiết 27-28: ĐỊNH NGHĨA-TÍNH CHẤT
A> MụC TIÊU
- Rèn kỷ năng tìm ớc chung: Tìm giao của hai tập hợp
- Biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
- Biết vận dụng ƯC, ƯCLN, vào các bài toán thực tế đơn giản
B> NộI DUNG
I Ôn tập lý thuyết.
Câu 1: Ước chung của hai hay nhiều số là gi? x ƯC(a; b) khi nào?
Câu 2: Nêu các bớc tìm ƯCLL
II Bài tập
ƯỚC CHUNG – ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT.
GV tổ chức hớng dẫn cho HS luyện tập rèn kĩ năng vận dụng tính chất vào giải các
Trang 31Bài 7: Viết các tập hợp sau:
Bài 7:
c) Ư(8) = {1; 2; 4; 8}, Ư(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}, ƯC(8,12) = {1; 2; 4}.
d) Ư(16) = {1; 2; 4; 8; 16}, Ư(32) = {1; 2; 4; 8; 16; 32}, ƯC(16,32) = {1; 2; 4; 8; 16}.
Bài 8:
a) 40 = 2 3 5 ; 60 = 2 2 3.5 ƯCLN(40,60) = 2 2 5 = 20 b) 36 = 2 2 3 2 ; 60 = 2 2 3.5 ; 72 = 2 3 3 2
ƯCLN(36,60,72) = 2 2 3 = 12.
c) 13 và 20 là hai số nguyên tố cùng nhau nên: ƯCLN(13,20) = 1
d) 28,29 và 35 là ba số nguyên tố cùng nhau nên: ƯCLN(28,29,35) = 1
Bài 9:
a) 90 = 2.3 2 5 ; 126 = 2.3 2 7
ƯCLN(90,126) = 2.3 2 = 18
ƯC(90,126) = {1; 2; 3; 6; 9; 18} b) 108 = 2 2 3 3 ; 180 = 2 2 3 2 5
ƯCLN(108,180) = 2 2 3 2 = 36 ƯC(108,180) = {1; 2; 3; 4; 6; 9; 12; 18;36}.
Bài 10 :
a) x lớn nhất và 480 ⋮ x, 600 ⋮ x x = ƯCLN(480,600)
Ta có: 480 = 2 5 3.5 ; 600 = 2 3 3.5 2
ƯCLN(480,600) = 2 3 3.5 = 120 Vậy: x = 120;
b) 126 x, 210 ⋮ x và 15 < x < 30 x ¿ ƯC(126,210) và 15 < x < 30
Ta có: 126 = 2.3 2 7 ; 210 = 2.3.5.7 ƯCLN(126,210) = 2.3.7 = 42 ƯC(126,210) = {1; 2; 3; 6; 7; 14; 21; 42}
2/ Giới thiệu thuật toán Ơclit:
Để tìm ƯCLN(a, b) ta thực hiện nh sau:
- Chia a cho b có số d là r
+ Nếu r = 0 thì ƯCLN(a, b) = b Việc tìm ƯCLN dừng lại
+ Nếu r > 0, ta chia tiếp b cho r, đợc số d r1
- Nếu r1 = 0 thì r1 = ƯCLN(a, b) Dừng lại việc tìm ƯCLN
- Nếu r1 > 0 thì ta thực hiện phép chia r cho r1 và lập lại quá trình nh trên
ƯCLN(a, b) là số d khác 0 nhỏ nhất trong dãy phép chia nói trên.
VD: Hãy tìm ƯCLN (1575, 343)
Ta có: 1575 = 343 4 + 203
343 = 203 1 + 140
203 = 140 1 + 63
Trang 32Bài tập1: Tìm ƯCLN(702, 306) bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố và
bằng thuật toán Ơclit
ĐS: 18
Bài tập 2: Dùng thuật toán Ơclit để tìm
a/ ƯCLN(318, 214)
b/ ƯCLN(6756, 2463)
ĐS: a/ 2 b/ 1 (nghĩa là 6756 và 2463 là hai số nguyên tố cùng nhau)
Dạng 2: Tìm ớc chung thông qua ớc chung lớn nhất
Dạng 3: Các bài toán thực tế
Bài 1: Một lớp học có 24 HS nam và 18 HS nữ Có bao nhiêu cách chia tổ sao
cho số nam và số nữ đợc chia đều vào các tổ?
Vậy có 3 cách chia tổ là 2 tổ hoặc 3 tổ hoặc 6 tổ
Bài 2: Một đơn vị bộ đội khi xếp hàng, mỗi hàng có 20 ngời, hoặc 25 ngời,
hoặc 30 ngời đều thừa 15 ngời Nếu xếp mỗi hàng 41 ngời thì vừa đủ (không có hàng nào thiếu, không có ai ở ngoài hàng) Hỏi đơn vị có bao nhiêu ngời, biết rằng
số ngời của đơn vị cha đến 1000?
x – Tập hợp N, tập hợp N 15 = 300k x = 300k + 15 mà x < 1000 nên
300k + 15 < 1000 300k < 985 k <
17 3
60 (kN)Suy ra k = 1; 2; 3
Trang 33Bài 5: Tỡm số tự nhiờn x, biết: x lớn nhất và 1080 ⋮ x, 1800 ⋮ x
*Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:
Củng cố và khắc sâu các kiến thức về ớc chung, ớc chung lớn nhất và cách tìm
-ớc chung thông qua tìm -ớc chung lớn nhất
2 Kĩ năng:
Rèn kỹ năng tìm ƯCLN, ƯC thông qua tìm ƯCLN của hai hay nhiều số
Rèn tính linh động sáng tạo trong khi làm bài tập
3 Thái độ:
- Rèn tính cẩn thận chính xác và trình bày bài giải khoa học
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực
B Ph ơng tiện.
Trang 342 Hoạt động bài mới:
Hoạt động1 : Hớng dẫn HS giải bài toán tìm ƯC có điều kiện của hai hay nhiều
số Bài tập 146: Tìm số tự nhiên x, biết
Hoạt động 2: Hớng dẫn HS giải bài toán ƯCLN Bài tập 147:
- GV: Số tổ đợc chia thành nhiều nhất
phải thoả mãn điều kiện gì ?
- GV: Nêu cách tìm số nam, số nữ trong
Ư(4) = {1 ; 2; 4}
Vì a > 2 nên a = 4c) Mai mua đợc 7 hộp , Lan mua đ-
ợc 9 hộp
Bài tập 148 :
Số tổ nhiều nhất là : ƯCLN(48,72) = 24 Khi đó mỗi tổ có 2 nam và 3 nữ
Trang 35Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà.
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn
- Chuẩn bị nội dung bài học tiết sau : Bội chung nhỏ nhất
h) x + 11⋮ x + 1
Bài 2: Một đội y tế có 24 bác sỹ và 108 y tá Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất
thành mấy tổ để số bác sỹ và y tá đợc chia đều cho các tổ?
Bài 3: Lớp 6A cú 18 bạn nam và 24 bạn nữ Trong một buổi sinh hoạt lớp, bạn lớp
trưởng dự kiến chia cỏc bạn thành từng nhúm sao cho số bạn nam trong mỗi nhúmđều bằng nhau và số bạn nữ cũng vậy Hỏi lớp cú thể chia được nhiều nhất baonhiờu nhúm? Khi đú mỗi nhúm cú bao nhiờu bạn nam, bao nhiờu bạn nữ?
Chủ đề 8: BỘI CHUNG , BỘI CHUNG NHỎ NHấT
Ngày soạn: 02/12/2011
Ngày dạy: /12/2011
Tiết 31-32: ĐỊNH NGHĨA-TÍNH CHẤT
A> MụC TIÊU
- Rèn kỷ năng tìm bội chung: Tìm giao của hai tập hợp
- Biết tìm BCNN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số
nguyên tố
- Biết vận dụng BC, BCNN vào các bài toán thực tế đơn giản
B> NộI DUNG
Cõu hỏi 1: Nờu định nghĩa BC, BCNN của 2 hay nhiều số?
Cõu hỏi 2: Nờu cỏc bước tỡm BCNN?
0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; 84; 96
Các bội nhỏ hơn 150 của 360; 36; 72; 108; 144
Các bội chung nhỏ hơn 100 của 12 và 36là: 0; 36; 72
Bài 2: (9’)Tìm x N:
a, x ⋮ 21 và 20 < x ¿ 63
Trang 3630 = 2 3 5
25 = 52
=> x B(21) và 20 < x ¿ 63Vậy x 21; 42; 63
b, x B(30) và 40 < x < 100
x 60; 90
d, x B(25) B(25) = 0; 25; 50;
BC (5, 6, 7) = 0; 210; 420; 630; vì 400≤a≤450 nên a = 420
vậy số học sinh khối 6 của trờng đó là
420 học sinh
Bài 4: (10’)Gọi số học sinh là a xếp h12, h15, h18 đều thừa 5 học sinh
=> số học sinh bớt đi 5 thì 12, 15, 18nên a – Tập hợp N, tập hợp N 5 là BC(12, 15, 18)
12 = 22 3
15 = 3 5
18 = 2 32BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 = 180BC(12, 15, 18) = 0; 180; 360; 450; vì 195≤a−5≤395
nên a – Tập hợp N, tập hợp N 5 = 360
a = 365Vậy số học sinh khối 6 là 365 em
4.Củng cố:(3’)Các nội dung vừa chữa
5.Dặn dò:(1’) Về nhà làm nốt câu b, c v BT sau:à BT sau:
Bài 1: Số HS của một trường THCS là số tự nhiờn nhỏ nhất cú 4 chữ số mà khi
chia số đú cho 5 hoặc cho 6, hoặc cho 7 đều dư 1
Trang 37Suy ra x – 1 là BC(5, 6, 7)
Ta có BCNN(5, 6, 7) = 210
BC(5, 6, 7) = 210k (kN)
x – 1 = 210k x = 210k + 1 mà x số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số nên x 1000suy ra 210k + 1 1000 k
53 4
B BỘI CHUNG – BỘI CHUNG NHỎ NHẤT.
GV tæ chøc híng dÉn cho HS luyÖn tËp rÌn kÜ n¨ng vËn dông tÝnh chÊt vµo gi¶i c¸c
b) x ⋮ 12 vµ 0 < x ¿ 30 x ¿ B(12) vµ 0 < x ¿ 30
Ta cã:
B(12) = {0; 12; 24; 36; 48; …, 296 } x ¿ {0; 12; 24}.
Bµi 2:
a) B(4) ={0; 4; 8; 12; 16; 20; 24; 28; } B(7) = {0; 7; 14; 21; 28; 35; 42; }
BC(4,7) ={0; 28; }
b) B(6)={0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; } B(18)= {0; 18; 36; 54; }
BC(6,18) = {0; 18; 36; }.
Bµi 3:
a) 40 = 2 3 5 ; 60 = 2 2 3.5 BCNN(40,60) = 2 3 3.5= 120 b) 36 = 2 2 3 2 ; 60 = 2 2 3.5 ; 72 = 2 3 3 2
BCNN(36,60,72) = 2 3 3 2 5 = 360 c) 13 vµ 20 lµ hai sè nguyªn tè cïng nhau nªn: BCNN(13,20) = 13.20 = 260.
d) 27,29 vµ 35 lµ ba sè nguyªn tè cïng nhau nªn:
BCNN(108,180) = 2 2 3 3 5= 540 BC(108,180) = {0; 540; 1080; }
Bµi 5:
a) x nhá nhÊt vµ x 480, x 600 x = BCNN(480,600)
Ta cã: 480 = 2 5 3.5 ; 600 = 2 3 3.5 2
Trang 38 BCNN(480,600) = 2 5 3.5 2 = 2400 Vậy: x = 2400;
b) 126 x, 210 x và 500 < x < 1000 x ¿ BC(126,210) và 500 < x < 1000
Ta có: 126 = 2.3 2 7 ; 210 = 2.3.5.7 BCNN(126,210) = 2.3 2 5.7 = 630 BC(126,210) = {0; 630; 1260; } x = 630.
Bài tập về nhà.
Bài 1: Tỡm BCNN rồi tỡm BC của:
a) 120 và 160; b) 125, 225 và 325; c) 475 và 315; d) 197, 199 và 1000
Bài 2: Tỡm số tự nhiờn x, biết: x nhỏ nhất và x 1080, x 1800
Bài 3: Số học sinh khối 6 của trờng là một số tự nhiên có ba chữ số Mỗi khi xếp
hàng 18, hàng 21, hàng 24 đều vừa đủ hàng Tìm số học sinh khối 6 của trờng đó
Bài 4: Học sinh của một trờng học khi xếp hàng 3, hàng 4, hàng 7, hàng 9 đều vừa
đủ hàng Tìm số học sinh của trờng, cho biết số học sinh của trờng trong khoảng từ
1600 đến 2000 học sinh
Bài 5: Một tủ sách khi xếp thành từng bó 8 cuốn, 12 cuốn, 15 cuốn đều vừa đủ bó.
Cho biết số sách trong khoảng từ 400 đến 500 cuốn Tím số quển sách đó
Bài 6: Bạn Lan và Minh Thờng đến th viện đọc sách Lan cứ 8 ngày lại đến th viện
một lần Minh cứ 10 ngày lại đến th viện một lần Lần đầu cả hai bạn cùng đến thviện vào một ngày Hỏi sau ít nhất bao nhiêu ngày thì hai bạn lại cùng đến th viện
Ngày soạn: 29/12/2011
Ngày dạy: /01/2012
Chủ đề 1: CÁC PHẫP TOÁN TRấN TẬP HỢP SỐ NGUYấN
A> MụC TIÊU
- Củng cố khái niệm Z, N, thứ tự trong Z
Trang 39- Rèn luyện về bài tập so sánh hai só nguyên, cách tìm giá trị tuyệt đối, các bàitoán
tìm x
B> NộI DUNG
I Câu hỏi ôn tập lý thuyết
Câu 1: Lấy VD thực tế trong đó có số nguyên âm, giải thích ý nghĩa của số
nguyên
âm đó
Câu 2: Tập hợp Z các số nguyên bao gồm những số nào?
Câu 3: Cho biết trên trục số hai số đối nhau có đặc điểm gì?
Câu 4: Nói tập hợp Z bao gồm hai bộ phận là số tự nhiên và số nguyên âm đúng
Bài 2: Trong các câu sau câu nào đúng? câu nào sai?
a/ Mọi số tự nhiên đều là số nguyên
b/ Mọi số nguyên đều là số tự nhiên
c/ Có những số nguyên đồng thời là số tự nhiên
d/ Có những số nguyên không là số tự nhiên
e/ Số đối của 0 là 0, số đối của a là (– Tập hợp N, tập hợp Na)
g/ Khi biểu diễn các số (-5) và (-3) trên trục số thì điểm (-3) ở bên trái điểm (-5).h/ Có những số không là số tự nhiên cũng không là số nguyên
ĐS: Các câu sai: b/ g/
Bài 3: Trong các câu sau câu nào đúng? câu nào sai?
a/ Bất kỳ số nguyên dơng nào xũng lớn hơn số nguyên ân
b/ Bất kỳ số tự nhiên nào cũng lớn hơn số nguyên âm
c/ Bất kỳ số nguyên dơng nào cũng lớn hơn số tự nhiên
d/ Bất kỳ số tự nhiên nào cũng lớn hơn số nguyên dơng
e/ Bất kỳ số nguyên âm nào cũng nhỏ hơn 0
Trang 40- Rèn tính cẩn thận chính xác và trình bày bài giải khoa học.
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực
I Câu hỏi ôn tập lí thuyết:
Câu 1: Muốn cộng hai số nguyên dơng ta thực hiện thế nằo? Muốn cộng hai số
nguyên âm ta thực hiện thế nào? Cho VD?
Câu 2: Nếu kết quả tổng của hai số đối nhau? Cho VD?
Câu 3: Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta làm thế nào?