Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng Lời giải Chọn C Thể tích khối lăng trụ:... Có bao nhiêu cách chọn một tam giác từ 15 điểm cho trước trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng?. Lời
Trang 1SỞ GD ĐT BÌNH PHƯỚC
CHUYÊN QUANG TRUNG
-
ĐỀ THI THỬ THPTQG - LẦN 3 NĂM HỌC 2019-2020
Thời gian: 90 phút
BẢNG ĐÁP ÁN
11.D 12.C 13.C 14.A 15.D 16.B 17.D 18.B 19.D 20.B 21.A 22.C 23.B 24.D 25.D 26.A 27.D 28.A 29.A 30.C 31.D 32.C 33.C 34.A 35.C 36.C 37.C 38.C 39.B 40.D 41.B 42.B 43.B 44.A 45.D 46.C 47.C 48.A 49.C 50.B
1
f x x
1
4f x dx
Lời giải Chọn C
Ta có: 3
1
f x x
Suy ra: 3 3
4f x dx4 f x dx4.624
Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình log3x 1 1 là:
Lời giải Chọn B
3
Câu 3 Nghiệm của phương trình log 23 x 1 2 là
Lời giải ChọnA
Điều kiện: 2 1 0 1
2
x x
Ta có: log 23 x 1 2 2x 1 9 x 4
So sánh với điều kiện xác định suy ra x4
Câu 4 Cho khối nón có chiều cao h3 và đường kính đáy là d 6 Thể tích khối nón đã cho bằng
Lời giải Chọn A
Ta có đường kính đáy bằng a 3
2
a r
V r h
Trang 2Câu 5 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A ; 1 B ; 2 C ; 1 1; D 2;
Lời giải Chọn A
Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên khoảng ; 1
Câu 6 Cho hai số phức z1 2 i và z2 1 3i Phần thực của số phức z z1 2 bằng
Lời giải Chọn B
z z1 2 2 i 1 3i 1 7i
phần thực cần tìm là 1
Câu 7 Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên và có bảng biến thiên như hình dưới đây:
Số nghiệm của phương trình f x 5 là
Lời giải Chọn B
Nhận xét: Số nghiệm của phương trình f x 5 bằng số giao điểm của đường thẳng d y: 5
và đồ thị hàm số y f x
Vẽ đường thẳng d y: 5 trong bảng biến thiên (hoặc vẽ d và đồ thị hàm số y f x trong cùng mặt phẳng Oxy):
Quan sát hình vẽ, ta thấy d y: 5 cắt đồ thị hàm số y f x tại 1 điểm suy ra phương trình
5
f x có 1 nghiệm
Trang 3A y x33x2 x 1 B y x3 3x1
C y x3 x 1 D y x3 2x2 x 2
Lời giải Chọn B
Dựa vào hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số có hai điểm cực trị và kết hợp với các đáp án suy ra hàm
số cần tìm là hàm bậc ba 3 2
0
yax bx cxd a
Dựa vào nhánh ngoài cùng của đồ thị hàm số 3 2
0
yax bx cxd a đi xuống nên ta có
hệ số a0 Vì thế ta loại đáp án A
0
yax bx cxd a cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 nên ta loại đáp án D
Quan sát hình vẽ, ta thấy đồ thị hàm số 3 2
0
yax bx cxd a đi qua điểm M 1;3 Do
đó ta chọn đáp án B vì 3
3 1 3.1 1 (luôn đúng)
Câu 9 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B8 và chiều cao h6 Thể tích của khối lăng trụ đã cho
bằng
Lời giải Chọn C
Thể tích khối lăng trụ:
V B h8.6 48
Câu 10 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại
Lời giải Chọn A
Hàm số đạt cực tiểu tại x 1
Lời giải Chọn D
2
a
b
Vậy điểm cần tìm là Q(3; 2)
4
log a bằng
A 3log2
3 log
Lời giải
Trang 4Chọn C
6
2
Vậy: 6
Câu 13 Số phức liên hợp của số phức z 5 2i là
A z 5 2i B z 5 2i C z 5 2i D z 5 2i
Lời giải Chọn C
5 2
z i z 5 2i
Câu 14 Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r bằng
3
rl
Lời giải Chọn A
2
S rl
2 ,
f x x x x Số cực trị của hàm số đã cho là
Lời giải Chọn D
2
x
f x x x
x
Bảng biến thiên:
Vậy hàm số đã cho có 1 cực trị
yx x vày5x1là
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số 3 2
yx x vày5x1 là
2
1
x
x
Vậy số giao điểm của đồ thị hai hàm số là 3
Câu 17 Với mọi sốthực dương , ,a b x thỏa mãnlog2 x5log2a3log2b Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Lời giải Chọn D
log x5log a3log blog xlog a log b log xlog a b x a b
Câu 18 Có bao nhiêu cách chọn một tam giác từ 15 điểm cho trước trong đó không có 3 điểm nào thẳng
hàng?
15
A
Lời giải Chọn B
Vì trong 15 điểm đã cho không có 3 điểm nào thẳng hàng nên chọn 3 điểm bất kì từ các điểm đó
ta được một tam giác
Số tam giác làC153
Trang 5Câu 19 Giá trị lớn nhất của hàm số 1
2
x y x
trên đoạn 0; 2 là
2
4
Lời giải Chọn D
Xét hàm số 1
2
x y x
trên đoạn 0; 2
Ta có
2
3
0 2
y x
, x 0; 2
Vậy, giá trị lớn nhất của hàm số 1
2
x y x
trên đoạn 0; 2 là
0; 2
1
4
y f
Câu 20 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SAABCD và SAa 6 Gọi
là góc giữa SC và ABCD Tính
Lời giải Chọn B
Ta có: SAABCD, suy ra AC là hình chiếu vuông góc của SC lên mặt phẳng ABCD
Suy ra SCA
Do ABCD là hình vuông cạnh a suy ra ACa 2
Tam giác SAC vuông tại A có tan SA
AC
2
a a
60
x y x
là
2
3
x D y1
Lời giải Chọn A
Ta có:
lim
lim
x
x
x x x x
Vậy 3
2
y là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Trang 6Câu 22 Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x liên tục trên a b , trục ;
hoành và ai đường thằng xa x; b Mệnh đê nào sau đây đúng?
0
b
a
S f x x f x x B d
b
a
S f x x
b
a
0
b
a
S f x x f x x
Lời giải Chọn C
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số y f x liên tục trên a b , trục hoành và ;
ai đường thằng xa x; blà: d
b
a
S f x x
Câu 23 Tập xác định của hàm số ylog 23 x4 là
A ; B 2; C 0; D 2;
Lời giải
Chọn B
Điều kiện xác định của hàm số ylog32x4 là 2x 4 0 x 2
Vậy tập xác định của hàm số ylog32x4 là D2;
Câu 24 Thể tích của khối hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là 2; 4; 6 bằng
Lời giải
Chọn D
Thể tích của khối hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là 2; 4; 6 bằng V 2.4.648
Điểm nào dưới đây thuộc
đường thẳng d ?
A M(1; 2;1) B N(2;3;1) C Q( 2; 3;1) D P(3;5; 0)
Lời giải Chọn D
Thay tọa độ (3;5; 0)P vào phương trình của d thấy thỏa
Câu 26 Cho cấp số nhân u n với u18 và u2 4 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A 1
1 2
Lời giải Chọn A
2 1
4 1
8 2
u q
u
Câu 27 Cho khối cầu có bán kính R6 Thể tích của khối cầu đã cho là
Lời giải Chọn D
Thể tích của khối cẩu đã cho là 4 3 4 3
6 288
tọa độ là
A 1; 1; 2 B 1;1; 2 C 2; 2; 4 D 2; 2; 4
Lời giải Chọn A
Mặt cầu S đã cho tâm có tọa độ là 1; 1; 2
Câu 29 Trong không gian Oxyz, hình chiếu vuông góc của điểm M2;1;3 trên trục Ox có tọa độ là
Trang 7A 2; 0; 0 B 2; 0;3 C 0;1;3 D 2;1; 0
Lời giải Chọn A
Ta có M2;1;3
Hình chiếu vuông góc của điểm M lên trục Ox là điểm có tọa độ 2; 0; 0
Câu 30 Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P : 2x3y4z 2 0 Vectơ nào sau đây là vectơ
pháp tuyến của mặt phẳng P ?
Lời giải Chọn C
Mặt phẳng P : 2x3y4z 2 0
Một vecto pháp tuyến của mặt phẳng P là n2; 3; 4
Câu 31 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số ye 2 x, trục hoành và hai đường thẳng
0 , 3
x x là
A
6
1
e
6
1
e
6
1
e
6
1
e
Lời giải Chọn D
Áp dụng công thức ta có
3
2
1 dx
x
S e
Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai điểm A1; 2; 6 , B 3;1; 2 Đường thẳng
AB cắt Oxy tại điểm M Tính tỉ số AM
BM
2
Lời giải Chọn C
Ta có Oxy:z0
1 4 1; 2;6
6 8
A
VTCP AB
Gọi OxyABM1 4 ; 2 3 ; 6 8 t t t
Xét phương trình 6 8 0 3
4
4
AM
BM
6 ghế được xếp ngang Xác suất để bạn chuyên văn ngồi giữa 2 bạn chuyên toán là bao nhiêu?
A 3
2
1
1
15
Lời giải Chọn C
Ta có: n 6!
Gọi A: “ Sắp xếp 6 bạn vào 6 ghế sao cho bạn chuyên văn ngồi giữa 2 bạn chuyên toán”
Để tạo nên một cách sắp xếp mà bạn chuyên văn ngồi giữa 2 bạn chuyên toán, ta tiến hành như sau:
- Xếp 1 bạn chuyên văn vào các ghế thứ hai đến thứ năm có: 4 (cách)
Trang 8- Chọn 2 trong số 3 bạn chuyên toán có: C32 3 (cách)
- Xếp hai bạn chuyên toán ngồi hai bên 1 bạn chuyên văn có: 2 (cách)
- Xếp 3 bạn còn lại vào ba chỗ còn lại có: 3! (cách)
Theo quy tắc nhân, ta có: 2
3
n A
6! 5
Câu 34 Cho hai số phức z1 3 i z, 2 1 i Phần ảo của số phức z12 z bằng 22
Lời giải Chọn A
Cách 1: z12 z22 3 i 2 1 i 2 9 6i i2 1 2i i2 8 8i
Cách 2: (Sử dụng máy tính) z12 z22 3 i 2 1 i 2 8 8 i Vậy phần ảo của số phức
z z là 8
1
1 ln
d 2
e
x
x
Đặt u 1 ln x, khi đó I bằng
A
0 2 1 du
0 2 1`
du 2
u
0 2 1 du
I u D
1 2 0
du
I u
Lời giải Chọn C
Đặt u 1 lnx 2 du u dx dx 2 du u
Đổi cận: x 1 u 1;x e u 0
2
.2udu u du 2
u
I
Câu 36 Tập nghiệm của bất phương trình 4x2.2x 3 0 là
Lời giải Chọn C
x
a ABC SA ABCD M là điểm đối
xứng của A qua D Góc giữa đường thẳng SC với mặt phẳng ABCD bằng 0
45 Khoảng cách
giữa hai đuòng thẳng BD và SM bằng
2
a
2
a
4
a
4
a
Lời giải Chọn C
Trang 9Ta có BD/ /CM BD/ /SMC
2
d BD SM d BD SMC d B SMC d A SMC
Mặt khác ta có AC CM CM SAC SCM SAC
Kẻ AH SCAH SCM
d BD SM d A SMC AH
Ta có AC là hình chiếu của SC trên ABCD SC ABCD, SCA45
Ta có AHCvuông cân tại H(vì SCASC ABCD, 45) 3 6
2
AH
,
4
a
d BD SM
giác ABC xung quanh cạnh góc vuông AC thì đường gấp khúc CBA tại thành một hình nón Thể
tích của khối nón đó bằng
A
3
3 3
a
B
2
3 3
a
C
3
2 3
a
D
3
6 3
a
Lời giải Chọn C
Ta có
3 2
a
h AC a r AB a V r h
Câu 39 Gọi z0 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình 2z22z130 Trên mặt phẳng toạ độ,
điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức wiz0?
4 4
5 1
;
2 2
;
N
;
P
Lời giải Chọn B
Ta có phương trình 2
1 5
2 2
1 5
2 2
Trang 10
Vậy điểm biểu diễn cho số phức w là 5 1;
2 2
Câu 40 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho điểm A0;1; 2 và hai đường thẳng
1
1
2
Viết phương trình mặt phẳng đi qua A và song
song với hai đường thẳng d1, d2
A :x3y5z 13 0 B :x2y z 13 0
C : 3x y z 13 0 D :x3y5z130
Lời giải Chọn D
Ta có n u u1; 21;3;5, với u11; 2;1 và u2 2;1; 1
Mặt phẳng đi qua điểm A0;1; 2 và có vectơ pháp tuyến là n 1;3;5 thì phương trình mặt phẳng a có dạng 1.x 0 3 y 1 5 z20
Vậy :x3y5z 13 0
1;7
P max f x f x Có bao nhiêu giá trị
nguyên của m để giá trị lớn nhất của Pkhông vượt qua 26?
Phân tích hướng dẫn giải
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Cách tìm Max-Min của hàm số y f x liên tục trên ; a b
- Tính f x Giải phương trình f x 0tìm được các nghiệm x i a b ;
- Tính f a ; f b ; f x i
- So sánh các giá trị vừa tính và kết luận
+) Cho hàm số y f x liên tục trên ; a b có
a b a b
Max f x M Min f x m
Max f x M Min f x m
Max f x m Min f x M
- Nếu 0
0
M
m thì
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Tìm Max-Min của hàm số f x trên 1;7
B2: Xét các trường hợp về dấu của Max-Min của hàm số f x trên 1;7 Từ đó tính giá trị của
P và cho P 26 để tìm m
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Xét hàm số f x x 33 x 1 m x, 1; 7
2 3
0 1; 7 1
2 1; 7 1
x
x x
Ta có: f 1 1 m f; 0 3 m f; 7 1 m
Suy ra:
Max f x m Min f x m
Trang 11 Trường hợp 1: m 3 0 m 3 Khi đó 2 2
1;7
Kết hợp điều kiện được 3 m 4
1;7
Kết hợp điều kiện được 2 m 1
3 0
m
m
1;7
max f x m thì
2
m m
Kết hợp điều kiện được 1 m 1
3 0
m
m
1;7
max f x m thì
2
m m
Kết hợp điều kiện được 1 m 3
Do m nên m 2; 1;0;1; 2;3; 4
Phân tích hướng dẫn giải
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) loga x b x 0b
x a
+) Nếu x y S S2 4P
xy P thì x y, là nghiệm của phương trình
2
X S X P
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Đặt
x y , biến đổi tìm điều kiện của t
B2: Thay lại và biến đổi 1 tìm xy
B3: Tìm 2 số x y, khi biết tổng và tích
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Đặt
3
2
t
t
x y
Trang 12
Ta có
2
1
3
1 2
2
t
3 2
3
2
t
log 2
2
Mà x y là số nguyên dương nên x y 1; 2;3; 4;5;6
Lại có:
3
3
2
Với x y 1 thay vào 1 ta có:log2 1 3 0 0
1 2
xy
xy
Với xy 0 thì x y, là nghiệm của phương trình 2
0
X X , phương trình có 2 nghiệm nên có 2 cặp số x y ;
Với x y 2 thay vào 1 ta có:
3
3
3
3
log 2 log 2
log 2
xy xy
xy
xy
Với
3
3
log 2 log 2
xy thì x y, là nghiệm của phương trình
3
3
log 2 2
log 2
trình có 2 nghiệm nên có 2 cặp số x y ;
Với
3
3
log 2 log 2
8 4.2
6 2.2
xy thì x y, là nghiệm của phương trình
3
3
log 2 2
log 2
8 4.2
6 2.2
trình vô nghiệm
Với x y 3 thay vào 1 ta có: 2
9
45
9 2
13
xy xy
xy
xy
5
xy thì x y, là nghiệm của phương trình 2 3 9 0
5
X X , phương trình có 2 nghiệm nên
có 2 cặp số x y ;
13
xy thì x y, là nghiệm của phương trình 2 3 45 0
13
X X , phương trình vô nghiệm
Với x y 4 thay vào 1 ta có:
3
3
3
3
log 4 log 4
log 4
64 16.2
xy xy
xy
xy
Với
3
3
log 4 log 4
64 16.2
xy thì x y, là nghiệm của phương trình
3
3
log 4 2
log 4
64 16.2
phương trình có 2 nghiệm nên có 2 cặp số ;x y
Với
3
3 log 4 log 4
64 16.2
12 2.2
xy thì x y, là nghiệm của phương trình
3
3
log 4 2
log 4
64 16.2
12 2.2
phương trình vô nghiệm
Trang 13 Với x y 5 thay vào 1 ta có:
3
3
3
3
log 5
log 5
xy xy
xy
xy
Với
3
3
log 5 log 5
xy thì x y, là nghiệm của phương trình
3
3
log 5 2
log 5
phương trình có 2 nghiệm nên có 2 cặp số ;x y
Với
3
3
log 5 log 5
125 25.2
15 2.2
xy thì x y, là nghiệm của phương trình
3
3
log 5 2
log 5
125 25.2
15 2.2
phương trình vô nghiệm
Với x y 6 thay vào 1 ta có:
3
3
3
3
log 6 log 6
log 6
xy xy
xy
xy
Với
3
3
log 6 log 6
xy thì x y, là nghiệm của phương trình
3
3
log 6 2
log 6
phương trình có 2 nghiệm nên có 2 cặp số ;x y
Với
3
3
log 6 log 6
216 36.2
18 2.2
xy thì x y, là nghiệm của phương trình
3
3
log 6 2
log 6
216 36.2
18 2.2
phương trình vô nghiệm
Vậy có 12 cắp số ;x y thỏa mãn yêu cầu bài toán
Câu 43 Cho x y, là hai số thực, với y0, thỏa mãn x2y2 1 Gọi m M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và ,
giá trị lớn nhất của biểu thức P2x2y Khi đó tổng m M có dạng
1 1
2 a b a
, với ,a b nguyên
dương nguyên tố cùng nhau Tính a2b
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Cách tìm GTLN, GTNN của hàm số ( )f x
Công thức đạo hàm ( ) ' ln ; ( ) ' ' ln ; ( ) ' '
2
u
Chuyển đồi phương trình đường tròn x2y2 1 dạng lượng giác sin
cost
y
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: x2y2 1 y 1x2 (Do y0)
B2: Tìm GTLN, GTNN của hàm số f x( )2x2 1x2
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
x y y x (Do y0) P 2x2 1x2 f x( ), x 1;1
2
2 '( ) 2 ln 2 2 ln 2
2 1
f x
x
Cho f x'( )0
2
2 1
1 2
2
1;1
1
1
x x
x
Trang 14Xét hàmg z( ) 2
z
trên ( 1;1)
Ta có '( ) (2 ln 2)2 2 2 ( ln 2 1)2 0
g z
Nên g z( ) nghịch biến trên ( 1;1) 2 1
1
2
1
Vậy
1 1 2 3
2
m M nên
1 1 2 3
2
m M a b
Do đó a2b 2 3.28
Biết rằng vạch chia ở vị trí cách vạch tận cùng bên trái một khoảng d cm thì ứng với tần số ( )
d
F ka kHz , trong đó k và a là hai hằng số được chọn sao cho vạch tận cùng bên trái ứng với
tần số 160 (kHz và hai vạch này cách nhau ) 12 (cm) Người đó mướn mở chương trình ca nhạc có tần số là F120 (kHz) thì cần đều chỉnh vạch chia cách vị trí tận cùng bên trái một khoảng gần với số nào sau đây?
Phân tích hướng dẫn giải
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
log
x
a
a b x b
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Cho d0,F53 tìm k
B2: Cho d 12,F160 tìm a
B3: Có ,a k cùng với F120 thế vào phương trình tìm d
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn A
Ta có với d 0 thì F53 do đó 53ka0 k 53
Với d 12 thì F160 do đó 12 12 160 12160
Với 120 120 53.1, 096 1, 096 120
53
1,096
120
53
d
sin cos ,
f x x x x Khi đó
2
0
d
f x x
ab
với a b, là hai số nguyên dương, nguyên tố cùng nhau Tính a b
Phân tích hướng dẫn giải
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) f x dx f x C
+) sin 3x3sinx4sin3x, cos 3x4 cos3x3cosx