Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên A.. KIẾN THỨC CẦN NHỚ: Hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với mặt phẳng thức ba thì giao tuyến của chúng cũng vuông
Trang 1SỞ GD ĐT HÀ GIANG
CHUYÊN HÀ GIANG
-
ĐỀ THI THỬ THPTQG - LẦN 1 NĂM HỌC 2019-2020
Thời gian: 90 phút
BẢNG ĐÁP ÁN
11.B 12.A 13.A 14.A 15.B 16.B 17.D 18.D 19.D 20.C
21.D 22.B 23.B 24.D 25.A 26.C 27.C 28.D 29.C 30.D
31.D 32.C 33.B 34.C 35.C 36.A 37.C 38.A 39.B 40.A
41.D 42.D 43.D 44.A 45.A 46.C 47.C 48.D 49.B 50.C
Câu 1 Nghiệm của bất phương trình log 25 x 7 0 là
A x3 B x3 C 0 x 3 D log 72 x 3
Lời giải Chọn D
Điều kiện xác định: 2x 7 0 x log 72
Ta có: log 25 x 7 0 2x 7 1 2x 8 x 3
Kết hợp với điều kiện ta được nghiệm của bất phương trình đã cho là: log 72 x 3
Câu 2 Môđun của số phức z 2 4i là
Lời giải Chọn C
Ta có 2 2
Câu 3 Cho mặt cầu S có tâm I Biết khoảng cách từ I đến mặt phẳng P tiếp xúc với mặt cầu bằng 3
Diện tích của mặt cầu S là
Lời giải Chọn C
Theo đề bài ta có: r 3 2 2
4 4 .3 36
Câu 4 Trong không gian Oxyzcho đường thẳng
5 2
1 6
d y t
Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng
d ?
A Q5;0;1 B N0; 8; 12 C M5;3;1 D P3;5;7
Lời giải Chọn A
Thế x5;y0;z1 vào phương trình đường thẳng
5 2
1 6
d y t
ta có
0 0 0
t t t
Vậy điểm
5;0;1
Câu 5 Cho mặt phẳng : 2x y 2z 6 0 và điểm M2; 3;5 Khoảng cách từ M đến mặt phẳng
là
A 11
17
3
Lời giải
Trang 2Chọn A
2
2.2 1 3 2.5 6 11 ,
3
d M
Câu 6 Cho hàm số y f x xác định, liên tục trên khoảng ; và có đồ thị như hình vẽ
Điểm cực tiểu của hàm số f x là
A x1 B x0 C x 1 D x3
Lời giải Chọn B
Câu 7 Tập xác định của hàm số 2 4
1
y x là
A \1;1 B \ 1 C D 1;
3 HƯỚNG GIẢI:
B1:Đặt điều kiện cho cơ số rồi giải điều kiện đó
B2:Kết luận tập xác định
Từ đó ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn A
Điều kiện: 2
x x Vậy tập xác định của hàm số 2 4
1
y x là \1;1
Câu 8 Cho 0 a 1 Mệnh đề nào sau đây sai?
A a2020 20191
a
B 20191 20201
a
Lời giải Chọn B
2019 2020
1
2019 2020
a
a a
Câu 9 Cho hình lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi, biết
AA a BD a AC a Thể tích V của khối lăng trụ là
4
Lời giải
Trang 3Chọn B
ABCD
Câu 10 Cho cấp số cộng u n có u1 2027, công sai d 3 Số hạng u10 là
Lời giải Chọn C
Ta có: u10 u1 n 1 d 2027 9 3 2000
Câu 11 Cho hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ABa 3 vàADa Góc giữa hai đường thẳng B D
và AC bằng
A 0
90
Lời giải Chọn B
Ta có tanADB AB a 3 3
AD a
nên ADB60
Suy ra OAD đều nên AOD600 với O là tâm hình vuông ABCD
B D BD AC B D AC BD
Câu 12 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P có phương trình 2x4y6z 1 0 Mặt
phẳng P có một vectơ pháp tuyến là
A n1; 2;3 B n1; 2;3 C n2; 4; 6 D n1; 2;3
Lời giải Chọn A
Từ phương trình của mặt phẳng P ta suy ra một vectơ pháp tuyến là n2; 4; 6 2 1; 2;3
Câu 13 Số phức liên hợp của số phức z 2 i
i
là
A z 1 2i B z 1 i C z 1 2i D z 1 i
Lời giải Chọn A
Trang 4 Ta có:
2
1 2
i
Suy ra z 1 2i
Câu 14 Cho 4
2
f x x
, khi đó giá trị của 4
2
2f x x 1 dx
Lời giải Chọn A
4
2
x
Câu 15 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 1
x y
x có phương trình là
4
2
Lời giải Chọn B
Đồ thị hàm số 1
x y
x có tiệm cận đứng là x 2
Câu 16 Trong một chặng đua xe đạp có 15 vận động viên cùng xuất phát Hỏi có bao nhiêu khả năng xếp
loại ba vận động viên về nhất, nhì, ba?
15
15
3!
Lời giải Chọn B
Mỗi cách lấy ra 3 vận động viên và sắp xếp 3 vận động viên đó theo thứ tự nhất, nhì, ba là một
chỉnh hợp chập 3 của 15 Vậy có 3
15
A khả năng
Câu 17 Biết
2
1 ln(x1)dxaln 3bln 2c
với a b c, , Giá trị của biểu thức S a b c là
A S2 B S 2 C S1 D S0
Lời giải Chọn D
1 d
x
2 1
2
1 1
l
1
1
2 ln 3 ln 2 ln 1 2 ln 3 ln 2 2 ln 3 1 ln 2 3ln 3 2
n
l
l
n 2
x
x
x
Khi đó: a3;b 2;c 1
Vậy S a b c 0
Câu 18 Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 8 và diện tích xung quanh bằng 40 Đường cao của hình
nón có độ dài là
Lời giải Chọn D
Diện tích xung quanh hình nón: S xq 40 rl40 r840 r 5
Đường cao của hình nón có độ dài là: 2 2 2 2
h l r
Câu 19 Điểm nào sao đây không thuộc đồ thị hàm số 4 2
Trang 5A N1; 2 B P 2; 7 C M0; 1 D Q1; 2
Lời giải Chọn D
Thay tọa độ điểm N1; 2 vào đồ thị hàm số 4 2
yx x ta có 4 2
(đúng) Suy ra điểm N1; 2 thuộc đồ thị hàm số yx42x21
Thay tọa độ điểm P 2; 7 vào đồ thị hàm số 4 2
yx x ta có 4 2
72 2.2 1 7 7 (đúng) Suy ra điểm N1; 2 thuộc đồ thị hàm số yx42x21
Thay tọa độ điểmM0; 1 vào đồ thị hàm số 4 2
yx x ta có 4 2
(đúng) Suy ra điểm N1; 2 thuộc đồ thị hàm số yx42x21
Thay tọa độ điểm Q1; 2 vào đồ thị hàm số 4 2
yx x ta có
2 1 2 1 1 2 2 (Sai) Suy ra điểm Q1; 2 khôngthuộc đồ thị hàm số
Vậy điểm Q1; 2 là điểm cần tìm
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A3;0;0, B0;5;0, C0;0;7 Phương trình
nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua ba điểm , ,A B C ?
x y z B 0
x y z D 1
x y z
Lời giải Chọn C
Áp dụng công thức trên ta có phương trình mp : 1
x y z
Vậy phương trình mp : 1
Câu 21 Cho số phức z 1 2i Khẳng định nào sau đây đúng?
A Phần thực của z bằng 2 B z 3
C Số phức liên hợp là z 1 2i D z có điểm biểu diễn là M1; 2
Lời giải Chọn D
Số phức z 1 2i có:
+ Phần thực bằng 1; Phần ảo bằng 2
z
+ Số phức liên hợp: z 1 2i
+ Điểm biểu diễn: M1; 2
Vậy các khẳng định A, B, C sai Khẳng định D đúng
Câu 22 Cho hàm số 4 2
yax bx c có đồ thị như hình vẽ Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a0,b0 ,c0 B a0,b0 ,c0 C a0,b0 ,c0 D a0,b0 ,c0
Lời giải Chọn B
Đồ thị hàm số đã cho có bề lõm hướng xuống nên a0
x y
O
Trang 6 Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ âm nên c0
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị nên ab0 mà a0 suy ra b0
Vậy mệnh đề B đúng
Câu 23 Đồ thị hàm số 2 1
1
x y x
cắt đường thẳng x y 2 0 tại hai điểm phân biệt M N, có hoành độ
lần lượt là x M,x N Khi đó giá trị x M x N có giá trị là
Lời giải Chọn B
Phương trình hoành độ giao điểm: 2 1 2
1
x x x
2x 1 x2 x 1 x 5x 1 0 Gọi x M,x N là hai nghiệm của phương trình nên x M x N 5
Câu 24 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như hình sau
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 4 và 3; 4
B Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 0;1
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng 1; 0 và 0;1
D Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 0;1
Lời giải Chọn D
Từ bảng biến thiên, ta suy ra hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 0;1
Câu 25 Mênh đề nào sau đây là đúng?
A 1dx ln x C
B ln x dxlnx C C ln xdx x C D 1dx lnx C
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng nguyên hàm ta chọn đáp án A
Câu 26 Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng đường cong như hình bên
A yx4x21 B yx4x21 C yx33x2 D y x3 3x2
Lời giải Chọn C
+ Quan sát đồ thị ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3 nên loại đáp án A và B
+ Đồ thị hàm số có nhánh cuối cùng đi lên nên a0 Do đó chọn C
Câu 27 Thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh bằng 2a Thể tích của khối trụ bằng
Trang 7A 3
a
4a
Lời giải Chọn C
Vì thiết diện qua trục của một hình trụ là hình vuông có cạnh bằng 2a suy ra ra h; 2 a
Vậy thể tích của khối trụ V r h2 2a3
Câu 28 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường ysinx, trục hoành và hai đường thẳng x0;x2
là
Lời giải Chọn D
+ Phương trình hoành độ giao điểm của đường ysinx và trục hoành y0
0 sinx 0 x
x
(do x0; 2) + Ta có
2 0
S x x x x x x x
Câu 29 Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng :x2y3z 6 0 và đường thẳng
:
.Mệnh đề nào sau đây đúng?
A cắt và không vuông góc với B / /
Lời giải Chọn C
Ta có VTCP của đường thẳng : u 1; 1;1
Mặt phẳng :x2y3z 6 0 có VTPT n1; 2;3
Ta có u n 0suy ra / / hoặc
Mặt khác B 1; 1;3 ; Thay tọa độ điểm Bvào phương trình ta có
Vậy B suy ra
Câu 30 Giá trị lớn nhất của hàm số 2 3
1
x y x
trên đoạn 2;3 là
Lời giải Chọn D
Ta có
x
f x
liên tục và nghịch biến trên đoạn 2;3
Ta tính được 9
2 7; 3
2
2;3
Câu 31 Mặt cầu tâm I3; 3;1 và đi qua điểm M5; 2;1 có phương trình
(x3) (y3) (z 1) 25 B 2 2 2
(x3) (y3) (z 1) 5
C (x3)2(y3)2 (z 1)2 4 D (x3)2(y3)2 (z 1)2 5
Lời giải Chọn D
Mặt cầu có tâm I3; 3;1 và bán kính 2 2
RIM
:
Trang 8Câu 32 Trong các hàm số dưới đây, đồ thị của hàm số nào có tiệm cận ngang?
A yx33x2 B y 2x45x2 C 1 2
2
x y
x
. D ysin 2x
Lời giải Chọn C
+ Ta có lim1 2 2
2
x
x x
y 2 là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
+ Hàm bậc ba và hàm bậc bốn không có tiệm cận nên loại A B,
+ Xét hàm số ysin 2x
Ta có: limsin 2
không tồn tại sin 2
lim
không tồn tại
Câu 33 Gọi z1 là nghiệm phức có phần ảo âm của phương trình z2 2z 3 0 Điểm M biểu diễn số phức
1
z là
A 1; 2i B 1; 2 C 1; 2 D 1; 2
Lời giải Chọn B
2z 3 0
z
Theo giả thiết ta chọn z1 1 i 2
Vậy z1 1 i 2 được biểu diễn bởi điểm 1; 2
Câu 34 Hàm số 2
2
y x có tập xác định là
A 0; B 4; C ; D 2;
Lời giải Chọn C
2
y x xác định x2 4 0 (đúng x R)
Vậy tập xác định của hàm số là ;
Câu 35 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như bên
Số nghiệm của phương trình f x 5 0 là
Lời giải Chọn C
Ta có f x 5 0 f x 5
Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai đồ thị hàm số:
5
y
Từ đó, ta đặt đường thẳng y 5 lên bảng biến thiên
Trang 9 Ta thấy có 1 giao điểm Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm thực phân biệt
Câu 36 Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có diện tích đáy bằng a2 2 và chiều cao bằng a 3 Thể
tích khối chóp C ABB A là
A
3
3
a
3 6 3
a
3
4
a
3 6 2
a
Lời giải Chọn A
C A B C A B C ABC A B C
V CH S V
Vì V ABC A B C. V C A B C. V C ABB A.
Suy ra
3 2
C ABB A ABC A B C
a
V V a a
Câu 37 Trong tất cả các cặp số thực x y; thỏa mãn 2 2
log x2y 1 log x y 1 chỉ có duy nhất một cặp số x y; sao cho x2y m 0 m Khi đó tổng tất cả các giá trị m thỏa mãn là
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Sử dụng bài toán tương giao đề tìm tham số thỏa mãn yêu cầu cho trước
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+ Với các số a b c; ; dương, a1 ta có: loga b loga b loga c
+
1 0 log log
0
a
b c
a
b c
+ Điểm M x y ; thỏa mãn 2 2 2
x a y b R thuộc hình tròn tâm I a b ; , bán kính R + Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn C có tâm I, bán kính R khi và chỉ khi d I , R + A B B 0 A B
Trang 103 HƯỚNG GIẢI:
log x2y 1 log x y 1 tìm biểu thức liên hệ giữa x và y
B2: Từ điều kiện ở bước 1 kết hợp với giả thiết cặp x y; thỏa mãn x2y m 0 suy ra cặp số
x y; là tọa độ của điểm thuộc đường thẳng và đường tròn Từ đó suy ra vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn
B3: Giải điều kiện và tìm m
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn C
log x2y 1 log x y 1 2 2
log 2x 4y log x y 1
2 2
2x 4y x y 1
Khi đó tập hợp các điểm M x y ; thỏa mãn yêu cầu đề bài là điểm chung của hình tròn C có tâm
1; 2
I , bán kính R2 và đường thẳng d x: 2y m 0
Để tồn tại duy nhất một cặp x y; thì đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn C
5
m
3 2 5
m m
Vậy tổng các giá trị của m thỏa mãn yêu cầu đề bài bằng 6
Câu 38 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông tại A, BCa, ABC 30 Hai mặt bên SAB
và SAC cùng vuông góc với mặt phẳng đáy, mặt bên SBC tạo với đáy một góc 45 Thể tích khối chóp S ABC là
A
3
32
a
3
9
a
3
16
a
3
64
a
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Tính thể tích khối đa diện
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Hai mặt phẳng cắt nhau cùng vuông góc với mặt phẳng thức ba thì giao tuyến của chúng cũng
vuông góc với mặt phẳng thứ ba đó
Trong tam giác vuông, cạnh góc vuông bằng cạnh huyền nhân sin góc đối hoặc cosin góc kề
Để dựng góc giữa hai mặt phẳng P và Q có thể làm như sau: Xác định giao tuyến của P
và Q Trong P dựng đường thẳng a tại O, trong Q dựng đường thẳng b tại O Khi
đó góc giữ P và Q bằng góc giữa đường thẳng a và b
Thể tích khối chóp được tính theo công thức 1
3
V S h trong đó S là diện tích đáy và h là chiều cao của hình chóp
Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH: AH BC AB AC
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Xác định chiều cao của hình chóp, góc giữa SBC và mặt phẳng đáy
Trang 11B2: Tính diện tích đáy và chiều cao của hình chóp
B3: Tính thể tích khối chóp
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn A
SAB ABC
SAB SAC SA
Trong ABC kẻ AM BC tại M (1)
,
BC AM ABSA SAABC BCSM (2)
Từ (1) (2) suy ra SBC , ABC SM AM, SMA45
ABC
ABC BC a AC ABBC
ABC
4
a
AM BC AB AC AM
Tam giác SAM vuông cân tại A 3
4
a
SA AM
3
S ABC ABC
V SA S SA AB AC (đvtt)
Câu 39 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a SAD là tam giác đều và nằm trong mặt
phẳng vuông góc với đáy Gọi E và F lần lượt là trung điểm của BC và CD Bán kính R của hình cầu ngoại tiếp hình chóp S CEF là
12
a
12
a
8
a
12
a
R
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Phương pháp chung:
+) Dựng đường thẳng d đi qua tâm của đáy và vuông góc với đáy
+) Dựng mặt phẳng trung trực của cạnh bên hình chóp suy ra tâm mặt cầu O là giao điểm của d và
mặt phẳng vừa dựng
+) Tính R
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Định nghĩa mặt cầu ngoại tiếp khối đa diện và phương pháp dựng tâm mặt cầu
+) Các công thức và tính chất cơ bản của hình học phẳng
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Dựng trục d đi qua tâm Icủa tam giác CEF và vuông góc với CEF
B2: Gọi tâm O và tính OI
B3: Tính R
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải
Trang 12Chọn B
Gọi:
- H là trung điểm của ADSH ABCD
- I là trung điểm của EF I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác CEF
- d là đường thẳng qua I và vuông góc với mặt đáy
- N là hình chiếu của I lên AD
- O là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S CEF O d
- K là hình chiếu của O lên SH
Đặt OI x 0
2
8
a
OC IC IO x ;
2
3
Vì O là tâm mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S CEF nên SO OC
Suy ra:
Vậy:
ROC a
Câu 40 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a, gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD Khoảng cách
từ O đến mặt phẳng ABC là
A 6
6
a
8
a
3
a
3
a
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Tính khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng
Phương pháp chung:
+) Dựng hình chiếu vuông góc
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Các tính chất của tứ diện đều
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Dựng hình chiếu của điểm O là K
B2: Tính OK
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn A
d
K
N
F
E B
D
A
H
O
I
C S
x