Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thụ được 72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm —NH; trong phân tử.. Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axeti
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐÈ THỊ THỨ THPT QUỐC GIA LÀN 1
: en TÔ (Thời gian : 90 phút làm bài) Câu 1: Đun nóng m gam hỗn hợp a mol tetrapeptit mạch hở X và 2a mol tripeptit mach hở Y với
600 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ) Sau khi các phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thụ được
72,48 gam muối khan của các amino axit đều có một nhóm -COOH và một nhóm —NH; trong
phân tử Giá trị của m là:
Cau 2: Dién phan 500 ml dung dich AgNO; voi dién cy tro, I= 20A cho dén khi catot bat dau
có khí thoát ra thì ngừng Để trung hòa dung dịch sau điện phân cần dùng vừa đủ 800 mÍl NaOH
IM Nang độ mol/l cia dung dịch AgNO3 và thời gian điện phân là:
A 1,6M; 3860 giây B.3,2 M; 360 giây
C 0,4 M;.380 giây Đ 0,8M; 3860 giây
Câu 3: Cho đãy chuyển hóa sau
p-Rr~ ron H,- CH, Bạ tÓNEOH, e A dd NaOH (dae, t° 2) 4 Na A, HCOOH, t80, > A
As có công thức là
Câu 4: Cho X là hỗn hợp gồm propan, xiclopropan, butan va xiclobutan Đốt m gam X thu được
63,8 gam CO; và 28,8 gam H;O Thêm H; vừa đủ vào m gam X rồi dun nóng với Ni thu được
hỗn hợp Y có tỉ khối so với Hạ là 26,375 T¡ khối của X so với Hạ là
Câu 5: Trong các muối sau Muối nào đễ bị nhiệt phân nhất
Câu 6: Sự so sánh nào sau đây đúng với chiều tăng dần của axit:
A C¿ẳH:OH <p- CH;- C¿H¿-OH<p- O¿N- C¿Ha-OH< CHạCOOH
B p- CH:- C¿Hx-OH<C¿H:OH< p- O¿N- C¿H-OH< CHạCOOH,
.C, C¿H:OH <p- CH;- C¿H¿-OH< CHạCOOH< p- O¿N- C¿ẴH¿-OH
D p- CH3- CsH4-OH< CeHs0H< CH3COOHK< p- OzN- C¿H4-OH
Câu 7: Hòa tan a gam tinh thé CuSO4.5H20 vao nuéc thu duge dung dich X Dién phan dung
dich X với điện cực tro và cường độ đòng điện là 1,93 (A) Nếu thời gian điện phan 14 t(s) thu
được kim loại ở catot và 156,8 (ml) khi ở anot Nếu thời gian điện phân là 2t(s) thì thu được
537,6 (ml) khi ở cả hai điện cực Biết các khí đo ở đktc Thời gian t và giá trị a lần lượt là
A 1400 s va 4,5 gam B 1400 s và 7 gam
C 1400 s và 7 gam D 700s va 3,5 gam
Câu 8: Cho các trường hợp sau:
(1) Sục khí O; vào dung dịch KI
/eiBoonboouseounuiu/sdno4Ö/U1Q9-3)0OGe9861
AAAAMA//sdnu
UeÁnBN *
Trang 2(2) Cho axit HE tác dụng với SiÔ; fr
Mtge x
(4) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NHuCI và NaN Silay, , ho,
“lon,
(3) Suc khi O» vao nude clo Uji
(5) Dun nong dung dich HO cé xtic tic MnO2
(6) CaC; tác dụng với nước
Số trường hợp tạo ra đơn chất là
Câu 9; Trong danh mục tiêu chuẩn vệ sinh đối với lương thực, thực phẩm Bộ Y tế quy định có 5
chất ngọt nhân tạo được dùng trong chế biến lương thực, thực phẩm, nhưng có quy định liều
lượng sử dụng an toàn Thí dụ chất Acesulfam K, liều lượng có thể chấp nhận được là 0-
15mg/kg trọng lượng cơ thể mỗi ngày Như vậy, một người nặng 60kg, trong một ngày èó thể
dùng lượng chất này tối đa là:
A 10 mg, B 12 mg C 900 mg D 1500 mg
Câu 10: Cho hình sau:
dung dich X
nốt
Hình vẽ trên mô tả thí nghiệm điều chế khí nào sau đây:
Câu 11: Cho các phát biểu sau:
(1) Các kim loại kiểm thổ có nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy cao hơn các kim loại
kiêm
(2) Kim loại Mg có kiểu mạng tỉnh thể lập phương tâm điện
(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(4) Thạch cao nung được đùng để nặn tượng, đúc khuôn hay bó bột
(5) Để điều chế kim loại AI có thể dùng phương pháp điện phân nóng chảy AlạO; hay
AIC];
(6) Kim loại AI tan trong dung dich HNO¿ đặc, nguội -
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Hợp chất nào sau đây chứa liên kết cộng hóa trị có cực?
eiBaonbooueounu)iun/sdno4Ö/1io9'Oogeo6j°AAAAA//:sdniu
? /
Trang 3Câu 13: Cho 3,6 gam axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500mi dung dịch gdm
KOH 0,12M va NaOH 0,12 M Cô can dung dich thu duge 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan
Công thức phân tử của X là
Câu 14: Khí nào sau đây có thể làm mất màu nước Brom?
Câu 15: Dung dich X chứa 0,025 mol CO; ;0,1 mol Na”; 0,3 mol CT còn lai 1a ion NH’ Cho
270 ml dung dich Ba(OH)2 0,2M vao dung dich X va đun nóng nhẹ Hỏi sau khi phản ứng két
thúc, tổng khối lượng hai dung địch sau phán ứng giảm bao nhiêu gam? (giá sử hơi nước bay hơi
không đáng kể)
A 6,825 gam B 12,474 gam C 6,761 gam D 4,925 gam
Câu 16: Thủy phân hoản toan 21,12 gam este X (được tạo bởi axit cacboxylic Y và ancol Z)
bằng dung dịch NaOH thu được 23,04gam muối và m gam hơi ancol Z, từ Z, bằng một phản ứng
có thể điều chế được
A CH3COOH, C,Hy, CH3CHO B CO;, C;H¿, CH3CHO
C HCHO, CH;CI, CH;COOH D HCHO, C;Ha, CH; =CH - CH =CH;
Câu 17: Hỗn hợp X gồm AI và Fe;Oa, lấy 85,6 gam X đem nung nóng để thực hiện phản ứng
nhiệt nhôm (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử oxit kim loại thành kim loại), sau một thời gian thu
được chất rắn Y Chia Y làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: hòa tan dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36 lít khí (dktc) và còn lại m gam chất
không tan
- phần 2: hòa tan hết trong dung dịch HCI thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc)
Giá trị m là:
Câu 18: Oxi hóa 0,08 mol một ancol đơn chức thu được hỗn hợp X gồm cacboxylie, andehit,
ancol đư, nước Ngưng tụ toàn bộ hỗn hợp X rồi chia làm hai phần bằng nhau: Phần 1 cho tác
dụng với Na dư thu được 0,504 lít khí H2 (đktc) Phần 2 cho tham gia phản ứng tráng bạc hoàn
toàn thu được 9,72 gam Ag Phần trăm khối lượng ancol bị oxi hóa là
A 40,00 % B 62,50 % C 50,00 % D 31,25 %
Câu 19 Cho m gam hỗn hợp X gồm axit axetic, axit benzoic, axit oxalic tác dụng vừa đủ với
dung địch NaOH thu được a (gam) muối Nếu cũng cho m gam hỗn hợp X trên tác dụng với
Ca(OH)2 vừa đủ thì thu được b (gam) muối Biểu thức liên hệ a, b, m là
A 8m=19a-11b B m=11b-10a C 3m=22b-19a D 9m=20a-1 1b
Câu 20: Chất nào sau đây không phản ứng trong dung dich kiềm khí dun nóng
A axit fomic B.saccarozo C Gly-ala D Metyl axetat
Câu 21: Cho các nhận định sau:
(1) Saccarozo va glucozo déu có phản ứng thủy phân
(2) Không thể dùng Cu(OH)2 để nhận biết các lọ mất nhãn chứa các chất sau: glyxerol,
glucozo, etanal
i i
jeiSoonbooueounyluysdnolb/wuco
Trang 4@)- Axit axetic phản ứng được với dung dịch natri phenolat và dung dịch natri etylat
(4) Protein là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cầu trúc phức tạp
(5) Bột ngọt là muối mononatri của axit glutamic
(6) Dé Tửa sạch ô ống nghiệm đựng anilin người ta tráng ống nghiệm bằng dung dịch kiểm
loãng rồi sau đó rửa lại bằng nước sạch
Số nhận định sai là:
Câu 22: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A Glucozo va fructozo 14 hai đạng thù hình của cùng 1 chat
B Glucozo va fructozo déu tồn tại chủ yéu ở dạng mạch hở
C Glucozo va fructozo đều tạo được dung dịch xanh lam khi tác dụng với Cu(OR);
D Glucozo va fructozo đều có nhóm chức CHO trong phân tử
Câu 23: Cho các mệnh đề sau:
(D HI là chất có tính khử mạnh, có thể khử được S'“ xuống S2
(1) Nguyên tắc điều chế C1; là khử ion CT bằng các chất như KMnOx, MnO;, KCIO3
(HD phương pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là tiến hành điện phân các dung
dich như H;ạSO¿, HCI, NaSO, BaC1;
(IV) Lưu huỳnh tả phương và lưu huỳnh đơn tá là hai dang thù hình của lưu huỳnh
(V) HF vừa có tính khử mạnh, vừa có khẳ năng ăn mòn thủy tỉnh
(VD Ở nhiệt độ cao, Nạ có thể đóng vai trò là chất khử hoặc chất oxi hóa
Số mệnh đề đúng là:
Câu 24: Cho phản ứng : 4H; (khí) + Fe;Os(rắn) 3 Fe (rắn) + 4HạO (hơi)
Trong các biện pháp sau: (1) tăng áp suất; (2) thêm FezOa vào hệ :G) nghiền nhỏ Fe;Ö ; (4)thêm H2 vào hệ Có bao nhiêu biện pháp làm cho cân bằng hóa học chuyên dịch theo chiều thuận?
Câu 25: Cac chat trong day chat nao sau đây có thể tham gia phản ứng trắng gương
A.Axit fomic, metyl fomat, benzandehit
B, saccarozo, andehit fomic, metyl fomat,
C methanol, metyl fomat, glucozo
D dimetyl xetol, metanal, matozo ,
Câu 26 : khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất
(không kể đồng phân hình học) Oxi hóa hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở
dktc) va 5,4 gam nước có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
gÁnB
sửnu
Sucud
pee fe j
/eiBoonboousounutt/sdno¡BÖ/U102'OOQ©2BI'AAMAA
Trang 5Câu 27: Khi nhiệt phân NH¿NO¿, NH¿NO¿,CaCO¿, KMnOa, NaNO¿, Fe(NO¿}; Số phản ứng
thuộc phản ứng oxi hóa — khử là
Céu 28: hdn hop X gém bét Al (du), Fe304 va CuO, Nung nong hỗn hợp X đến khi phản ứng
hoàn toàn thu được hễn hợp Y Hỗn hợp Y không phần ứng được với;
Câu 29: cho đồ thị biểu điễn mỗi liên hệ giữa lượng ion HỈ và lượng két tha Al(OH); trong phan
ứng của dung dịch chưa ion HỶ với đung dịch chứa ion [Al(OH}4] hoặc ion AlOz' như sau
A
AkOHjä
0,03 4mm
NnH+
Với X là nỗng độ mol/l của đữ#g dịch HCI.TMñối lượng kết tủa trong ¿ 2 trường hợp đều là a
(gam) Dựa vào đồ thị, giá trị của a là
Câu 30: Cho sơ đề phản ứng
e
Chat Z trong sơ đồ trên là
A, H;CrOa B Na;CrO¿ C Na;CrO; D Na;CrOa
Câu 31: Cho các chất sau: axit glutamic, valin, Iysine, alanin, trimetylamin, aniline Số chất làm
quỳ tím chuyển thành màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là:
Câu 32: hỗn hop X gém axit a xetic, axit fomic và axit oxalic Khi cho m gam tác dụng với
NaHCO; dư thì thu được 15,68 lít khí COs (đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gafn X cần
8,96 lít khí O; (đktc), thu được 35,2 gam CO; và y mol HạO Giá trị của y là
Cau 33: Hop chat Geraniol cé trong tinh dầu hoa hồng có mùi hương đặc trưng Là hương liệu
quý dùng trong công nghiệp hương liệu và thực phẩm giúp làm đẹp da, tạo mùi hương đang -
được sử dụng rộng rãi trên thị trường Khi phân tích định lượng Geraniol thì thu được thành phân
% về khối lượng các nguyên tế có trong hợp chất là %4 C=77,92%, % H=11,69%, còn lại là Oxi,
công thức đơn giản nhất cũng là công thức phân tử Vậy công thức phận tử của Geraniol là:
Câu 34: Cation MỸ” có cấu hình electron phân tử lớp ngoài cùng là 2pý, vị trí M trong bảng
HTTH là
/eIBoonbaoueounuIut/sdno¿B/Lio2'ooge28/
Trang 6A Chu kỳ 2, nhóm VIHA B Chu kỳ 3, nióm IA
C Chu kỳ 3, nhóm IIA D Chu ky 2, nhém VIA
Câu 35: Phát biểu nào sau đây đúng
(1) Phenol có tính axit mạnh hơn CạH;OH vì nhân bezen hút e của nhóm ~OH, làm cho liên kết
này phân cực mạnh Hiđro trở lên lính động hơn
(2) Phenol có tính axit:mạnh hơn C;H;OH được minh họa bằng phản ú ứng của a phenol tac dung
(3) Tính axit của phenol yếu hơn HạCO¿, vì khi sục khí CO; vào dung dịch CzH,ONa ta sẽ thu
được C;H;OH kết tủa
(4) phenol trong nước cho môi trường axit, làm quỳ tím hóa đỏ
Câu 36: Cho các chất sau: propin, vinyl axetilen, glucozo, saccarozo, axit fomic, axit oxalic,
andehit axetic Số chất khử được ion Ag’ trong dụng địch AgNONH: là
Câu 37: Nung nóng hỗn hợp gồm 31,6 gam KMnO¿ và 24,5 gam KCIOs một thời gian thu được
46,5 gam hỗn hợp rắn Y gồm 6 chất Cho Y tác dụng với dung dịch HC đặc dư, đun nóng thu
được khí clo Hấp thụ khí sinh ra vào 300ml dung dịch NaOH 5M đung nóng thu được dug dịch
Z Cô cạn Z được m(gam) chất rắn khan Các phản ứng xảy ra hoằn toàn Giá trị m là:
Câu 38:Cho 13,36 gam hỗn hợp X gồm Cu và FezOx vào dung dịch HạSO¿ đặc nóng dư thu
được Vị lít SO¿ vả đụng địch Y Cho Y phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa T,
nung kết tủa này đến khối lượng không đổi thu được 15,2 gam rắn Q: Nếu cũng cho lượng X như trên vào 400 ml dung dịch P chứa HNO¿, và HạSOa thấy có Vạ lít khí NO là sản phẩm khử duy
nhất thoát ra, còn 0,64 gam kim loại chưa tan hết Các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các khí đo ở
đktc, Giá trị Vụ, Vạ là
C 2,576 va 0,672 D 2,912 va 0,224
Câu 39: Cho hỗn hợp gồm ÁNa, AI, Fe, FeCO¿, Fe;Ox vào dung dịch NaOH dư, sau phản ứng
kết thúc thu được phần rắn, lọc lẫy phần rắn rồi chia làm 2 phần:
- Phần 1: tác dụng véi dung dich HNO; loãng du
- Phần 2: Hòa tan vừa hết với dung dịch HCI
Số phản ứng oxi hóa khử tối đa có thể xảy ra là:
Câu 40: Chùa Shwedagon, còn gọi là chùa Vàng ở Myanmar cao chừng 100m, đường kính
khoảng 240m Bao bọc ngôi bảo tháp của chùa này là 60 tấn vàng lá cùng với vô số kim cương
và hồng ngọc dùng để trang trí tạo nên sự lung linh huyền áo Yếu tố này tạo nên là đo tính ánh
kim của vàng Nguyên nhân của tính chất này là:
A Vàng có nguyên tử khối lớn,
/eiBaonboougounui/sdno¡B/Lio9'oogeo6J'AAA//sdng
Trang 7B Các ion kim loại vàng có thé phan xa hầu hết những tia sang nhìn thấy được
C Nguyên tử vàng có cầu trúc đặc khít nền vàng phản xạ hầu hết các tia sáng nhìn thấy
Ð Các electron tự đo trong mang tinh thể vàng phản xạ hầu hết các tỉa sáng nhìn thấy
Câu 41: X có CTPT C3Hi2N203 X tac dung véi dung dich NaOH (dun nóng nhẹ) hoặc HCI đều
có khí thoát ra Lấy 18,60 gam X tác đụng-hoàn toàn với 400ml dung dịch NaOH 1M Sau phần
ứng cô cạn dung dich đến khối lượng không đổi thì được m (gam) rắn khan, m có giá trị là
(1) Xà phòng hóa hoàn toàn chất béo thu được muối của axit béo và ancol
(2) Phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic với ancol (xt HaSOx đặc) là phản ứng thuận
nghịch
(3) Ở nhiệt độ thường, chất béo tồn tại ở trạng thái lỏng (như tristeain ) hoặc rắn (như
triolein )
(4) Đất cháy hoàn toàn este no mạch hở luôn thu được CO; và HạO có số mol bằng
nhau
(5) Các axit béo đều là các axit cacboxylic don chức, có mạch đài và không phân nhánh
Số phát biểu đúng là:
Câu 43: Một hỗn hop X gồm Na và AI có tỉ lệ mol 1:2 cho vào nước thì thu được dung dịch A,
:một chất rắn B và 8,96 lít khí (đktc), Khối lượng chất rắn B và hỗn hợp X lần lượt là
_Á 1,35 và 12 B.5,.4và 15,4 C 5,4 va 14,5 D 2,7 va 13,5
Câu 44: Đung nóng 0,2 mol este đơn chức X với 135 mol dung dịch NaOH 2M Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô can dung dich thu được ancol etylic và 19,2 gam chất rắn khan Công
thức cấu tạo của X là:
A.C¿H;COOC¿H;: B.CH;COOC;H; C.CạHạCOOGH; D.C;H;COOCH;
Câu 45: Cho phản ứng: Brạ+ HCOOH — 2HBr + CO;
Nông độ ban đầu của Brom là a (M) Sau 50(s), nồng độ Brom còn lại là 0,01M Tốc độ phần
ứng trên tính theo Brom là 4.107 (mol/I.s) Giá trị a là
Câu 46: Muối Fe?” làm mắt màu dung dich KMnO, trong môi trường axit tạo ra ion Fe””, Còn
ion Fe** tac dung với I” tạo ra I› và Fe?" Sắp xếp các chất oxi hóa Fe””, lạ và MnO¿ theo thứ tự
manh dan
A Fe**< Jạ <Mn04" B b< Fe**< Mn04”
C b< MnO4 < Fe*" D.MnO4 < Fe**< 1,
Câu 47: X mạch hở có công thức CzHy Một bình có dung tích không đổi chứa hỗn hợp khí gồm
X va Op du & 150°C, áp suất 2 atm Bật tia lửa điện để đốt cháy X sau đó đưa bình và 150°C áp
Buoudi
rye de /
/eiB2onbooueounuui/sdno1B/U1Q2'3iOOQ©OĐI
Trang 8suất bình vẫn là 2 atm Người ta trộn 9,6 gam X với 0,6 gam Hạ rồi cho qua bình Ni nung nóng
(H=100%) thì thu được hỗn hợp Y Khối lượng mol trung bình của Y là:
Câu 48: nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn KNO¿, Cu(NO¿)›, Fe(NO3)2 va AgNO3, sau phan tng
thu được hỗn hợp sản phẩm rắn gồm:
Á KNO¿, CuO, FeO và Ag B KNO¿, CuO, FeO va Ag,O
C KNO¿, CuO, Fe,03 va Ag D K,0, CuO, Fe.03 va Ag
Câu 49: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt các dung dich : glucozo, glixerol, etanol, long
trắng trúng
Câu 50: Đem nung nóng một lượng quặng hematit (chứa EezOa, có lẫn tạp chất trơ) cho vào
luỗng khí CO đi qua, thu được 300,8 gam hỗn hợp các chất rắn, đồng thời có hỗn hợp khí thoát
ra Cho hấp thụ hỗn hợp khí này vào bình đựng lượng dư dung dịch xút thì thấy khối lượng bình
tăng thêm 52,8 gam Nếu hòa tan hết hỗn hợp chất rắn trong lượng dư dung dịch HNO; loãng thì
thu được 387,2 gam một muối nitat Hàm lượng FezO¿ (% khối lượng) trong loại quặng hematit
nay la:
PHAN LOI GIAI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn đáp an A
Ta có : ngọy =0,6— “PT š 4a +2a.3 =0,6 > a = 0,06(mol)
—°"*' ›m+3.0,06.18+2.2.0,06.18+0,6.56 = 72,48+0,6.18 ->m =42,12(gam)
Câu 2: Chọn dap an A
Catot bắt đầu có khí nghia la Ag* vira bi dién phân hết tz,
Ta có : nụ =0,8—"”Phỳyn „ =0,8 >n,, =0,8 a `
11, = 0,8 = ay 4 = 20800.0.8 _ 5 36015) F 20 Yy,, tớ,
yyy
So dé tong minh :
p-Br—-C,H, —CH,Br 8!" 5 » -Br—C,H, —CH, —OH (A,)
A, dd NaOH (dae, °.p) p-HO-C,H, -CH, -OH (A,)
(A,) > p- NaO-C,H, -CH, -ONa (A,)
A—=eeesse°2 >p-HO—C,H,—CH, -OOCH (A,)
Câu 4: Chọn đáp an A
/eiBaonboousegounuut/sdno¿Õ/Uio2
ueÁnỔN x
Trang 9‘ Giáy Deo, =1 45(mol) BIKE :
Ta cĩ: X—>> 1,6(mol)' > im = 1,45.12 +1,6.2 = 20,6(gam)
Danan = 2y,0 —Neg, =1,6—1,45 =0,150nol)
= 20,64 2a _ 4 96,375 —a=0,25(mol) > M, =— ĐĨ _ =
Y ,
— d(X/H,) -“ = 27,75
Câu 5: Chọn đáp án C
Câu 6: Chọn đáp án B
Câu 7: Chọn đáp an A
Dễ thấy với t œ) thì Cu?" chưa bị điện phân hết, cịn với 2t (s) thì Cu?" đã bị điện phân hết
Ta cĩ : Với t &) bên Anot
It _ 0,028.96500,
No, = 0,007(mol) > n, = 0,007.4 = 0,028(mol) ~> n¿ = T >t 193 =1400(s)
Với thời gian 2t (s) Ta cĩ :
O, :0,007.2=0,014 gu —_—— =——————————— 0,028.2—0,01.2
Nn, = 0,024 > {
EE" >a = 0,018.(64 + 96.5) = 4, 5(gam)
Câu 8: Chọn đáp án B :
Các trường hợp cĩ đơn chất sinh ra là : (1), (4), (5)
(1) 2KI +0, +H,0 > 1, + 2KOH +0,
(4) NH,Cl+ NaNO, —">N, +2H,O+NaCl
(5) 2H,O, M2" 52H,0 +0, 7%
Câu 9: Chon dap án C -
Luong chat tối đa là: 60.15 = 90(ng)
Câu 10: Chọà đáp án C
Với mơ hình thí nghiệm trên chỉ cĩ C,H, la hop ly vi:
+ Với khí C;H; người ta điều chế từ CHạ hoặc CaC› chứ khơng thể đun dung dịch X
+ Với CHạ : CH,COONa+ NaOH—— 9%” >CH, † +Na,CO,
+ Với NH; tan rất nhiều trong nước nên khơng thể thu được khí Y
+ Với Cz¿Ha được điều chế bằng cách đun CH;CH;OH với H;SOa (địn)
CH,CH,OH-—!$92!2 ›CH, =CH, +H,O
/eiBoonbaoueounuHui/sdno1Ư/Uio2'3Ooogeò/AAM//sdnu
Trang 10Câu 11: Chọn đáp án D tZr
Các phát biểu đúng là : (1) và (4) By
(2) Sai vì Mg có kiểu mạng lục phương
(3) Sai vì Be không tác dụng với nước
(5) Sai vì AIC; rất đễ thăng hoa nên không thể điện phân nóng chảy TÔ,
(6) Sai vi Al, Fe, Cr thu động với dung dịch HNOa đặc, nguội , Uy
Câu 12: Chon dap an A
NaF chứa liên kết ion trong phân tử
Cl, va CH¡ chứa liên kết CHT không cực (chú ý độ âm điện của C, H lần lượng là 2,55 và 2,2)
Nếu xét cả phân tử thì CO, không phân cực do có tính đối xứng,Tuy nhiên, trong phân tử CO; có liên kết CHT phân cực
Câu 13: Chọn đáp án B
Ta có: pm =0,06(mol) a có :
ngưọi = 0, 06(mn0])
pet ie
—”#_>3,6+0,06(56+40) =8,28+m, o —>ny o =0,06 % €
Vay axit hét kiém du > M = =60 —CH,COOH
,06
Ta có: — —ynnụ, =0,025.2+0,3—0,1=0,25(mol)
NH; :0,108(mol)
go, = 0,054(mol) => Am =6,76l(gam) l :0.025
Câu 16: Chọn đáp án C
+Nếu X đơn chức.Ta có: — b2 2304 R+44+R' R+44+23 oR = 209-5 C;H,COOCH,
'Ta cũng có thé nhận xét nhanh vì muối lớn hơn este nên Z là CH:ƠOH
+ CH,OH+-CuO—“—>HCHO+Cu+H,O
+ CH,OH+HCI—> CH,CI+H,O
+ CH,OH+CO—“* »CH,COOH
Ä „2 Ầ» 1Ã X ore Wes weft 2%
Đề tránh nhằm lần ta sẽ xử lý với 1⁄2 X a