Lời giải Chọn C Từ phương trình tham số đã cho, ta chọn được một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là u là cùng phương với u và là vectơ chỉ phương của dA. Lời giải Chọn D Diện tíc
Trang 141.B 42.A 43.D 44.B 45.A 46.C 47.B 48.A 49.B 50.D
Câu 1 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu tâm I1; 3;1 và bán kính R3 là
A (x1)2(y3)2 (z 1)2 9 B (x1)2(y3)2 (z 1)2 3
C (x1)2(y3)2 (x 1)2 9 D (x1)2(y3)2 (z 1)2 9
Lời giải Chọn A
Phương trình mặt cầu tâm I1; 3;1 và bán kính R3 là: (x1)2(y3)2 (z 1)2 9
Câu 2 Mô đun số phức 3 5 7
Khối nón có chiều cao bằng 6 và bán kính đáy bằng 4 Thể tích của khối nón đã cho bằng
2
1.4 6 323
Oyz và N là hình chiếu của A trên trục Oy Tọa độ trung điểm I của MN là
Trang 2A I4;0; 3 B I0; 2; 3 C I0;1; 6 D I4;1; 0
Lời giải Chọn B
Ta có M0; 2; 6 , N 0; 2;0
Tọa độ trung điểm I0; 2; 3
Câu 7 Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng
Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ
phương của đường thẳng d ?
A u2 2; 4; 1 B u3 2; 4;1 C u4 2; 4; 1 D u12; 4; 1
Lời giải Chọn C
Từ phương trình tham số đã cho, ta chọn được một vectơ chỉ phương của đường thẳng d là
u là cùng phương với u và là vectơ chỉ phương của d
Câu 8 Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r là
A r r l B rl C 2r r l D 2 rl
Lời giải Chọn D
Diện tích xung quanh của hình trụ có độ dài đường sinh l và bán kính đáy r là Sxq 2r l
Câu 9 Nghiệm của phương trình log32x 1 2 là
Lời giải Chọn D
3log 2x 1 2 2x 1 3 x 4
Vậy phương trình đã cho có nghiệm x4
Câu 10 Có một nhóm học sinh gồm 3 nam và 2 nữ, có bao nhiêu cách xếp nhóm học sinh đó thành một
hàng dọc?
Lời giải Chọn C
Mỗi cách xếp nhóm 5 học sinh thành một hàng dọc là một hoán vị của 5 phần tử
Suy ra số cách xếp nhóm học sinh đã cho là 5! 120 cách
Câu 11 Cho số phức z 5 3i , phần ảo của số phức 2z là
Lời giải Chọn A
Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f x( ) 4 sin 2x 1
x
là
14sin 2x dx 2 sin 2 d 2x x x dx 2 cos 2x 2 x C
Trang 3Câu 13 Tập xác định của hàm số y2x13 là
A B 1; C 1; D 0;
Lời giải Chọn D
3
là số không nguyên nên điều kiện xác định 2x 1 0 2x 1 x 0
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là 0;
Câu 14 Cho cấp số nhân u n với 1 1
Hình nón tròn có bán kính đáy bằng r và chiều cao h và gọi độ dài đường sinh của hình nón là
l Ta có: l2 h2r2 2 2
Câu 16 Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số có ba điểm cực trị B Hàm số đạt cực tiểu tại x 4
C Hàm số đạt cực đại tại x 4 D Giá trị cực đại của hàm số là y CĐ 4
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số đạt cực tiểu tại x 4 do y đổi dấu từ âm sang dương khi qua x 4
Vậy đáp án B sai
Câu 17 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1
3
x y x
12lim
31
x
x x x x
31
x
x x
là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
Câu 18 Cho mặt cầu có đường kính bằng 12 Diện tích của mặt cầu đã cho bằng
Lời giải Chọn B
Trang 4 Diện tích của mặt cầu đã cho: 2
4 6 144
S
0
y f x ax bx cxd a liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ
Số nghiệm của phương trình 2f x 1 1 0là
Lời giải Chọn C
Số nghiệm của phương trình 1
Vậy phương trình 2f x 1 1 0 có 3 nghiệm phân biệt
Câu 20 Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 4; 2 B 2; 4 C ; 2 D 1;
Lời giải Chọn A
Dựa vào bảng biến thiên ta có hàm số đã cho đồng biến trên các khoảng 4;1 và 2;
Vậy ta chọn đáp án A
Câu 21 Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 chiều cao bằng 3 là:
Trang 5Lời giải Chọn B
Thể tích khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 8 chiều cao bằng 3 là:V 8.324
Câu 22 Với a b, là các số thực dương tùy ý, log a2 4 b bằng
có điểm biểu diễn là 2; 4
Câu 24 Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng :3x2y z 1 0 Điểm nào sau đây thuộc mặt
phẳng ?
A N1;3; 2 B M1; 0; 4 C P1; 2;1 D Q1; 2; 1
Lời giải Chọn B
Ta có 3.1 2.0 4 1 0
Vậy điểm M thuộc mặt phẳng :3x2y z 1 0
Câu 25 Đồ thị như hình vẽ sau là của đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A yx33x1 B y x4 2x22 C y3x33x21 D y x3 3x1
Lời giải Chọn A
Từ đồ thị ta thấy đường cong trên là hàm số bậc ba nên loại đáp án B
Đồ thị đi qua các điểm A1;3 , B 1;1
Trang 6f x
Câu 27 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2 ,a SAABCD, SA2a( hình minh họa
như hình bên dưới ) Góc giữa SB và mặt phẳng SAC bằng
Lời giải Chọn B
Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình đã cho là: 2
Câu 29 Cho hàm số y f x liên tục trên khác 1 thỏa mãn logc ba Mệnh đề nào dưới đây đúng?
O
D
C B
A S
Trang 7Từ phương trình P : 2x4y 5 0 ta suy ra n2; 4; 0 là một VTPT của P
Ta có 1
11; 2; 0
2
n n nên đây là một VTPT của P
Câu 31 Cho một khối trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a có hai đỉnh liên tiếp A B nằm trên ,
đường tròn đáy thứ nhất của khối trụ, hai điểm còn lại nằm trên đường tròn đáy thứ 2 của khối trụ Mặt phẳng ABCD tạo với đáy khối trụ góc 60 Tính thể tích khối trụ 0
a
V
Lời giải Chọn C
+) Gọi E là hình chiếu của B xuống mặt đáy thứ hai Ta có: CD BE CD BCE
+) Phương trình đường thẳng ABđi qua A và nhận AB11; 2; 7 là 1 VTCP là:
Trang 8 Ta có log 2020 log 2020a b log 2019.log 2020b a
log 2020 loga b a.log 2020a log 2019.log 2020b a
Lời giải Chọn D
33
x x
f x
x x
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng kết hợp xác định hàm số khi biết đồ thị của y f x và tính diện tích hình phẳng
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+ Tính chất của nguyên hàm
f x dx' f x C
+ Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 đường cong và trục hoành
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục trên đoạn , trục hoành và hai đường thẳng , được xác định:
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
y f x
y 0 H
b
a
S f x dx( )
Trang 9Lời giải Chọn D
Câu 36 Cho hàm số y f x liên tục trên 2;3 và có bảng biến thiên như sau
Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 4sin 4
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm giá trị nhỏ nhất của hàm hợp khi biết bảng biến thiên của
hàm số
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Tìm GTLN, GTNN của hàm số trên một đoạn
Bước 1:
+ Hàm số đã cho y f x xác định và liên tục trên đoạn a b;
+ Tìm các điểm x x1, , ,2 x n trên khoảng a b; , tại đó f x 0 hoặc f x không xác định
Đặt 4 sin 4
cos 3
x u
Trang 10Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm điều kiện của tham số m để hàm số đơn điệu trên khoảng cho trước
e f c
e f c
B2: Áp dụng kiến thức y nghịch biến trên 2; để lập hệ các bất phương trình chứa m
B3: Giải hệ trên tìm tập hợp của m
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn D
5
x y
Trang 11Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
B2: Dựng đường thẳng từ điểm vuông góc đến mặt phẳng
B3: Dựa vào các tính hình học tính đoạn thẳng vuông góc đó
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn A
Trang 12Một vectơ chỉ phương của đường thẳng nằm
trên mặt phẳng cắt cả hai đường thẳng d và 1 d2 là
A u4 3; 2; 6 B u3 3; 2; 6 C u1 3; 2; 6 D u2 3; 2; 6
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán lập phương trình đường thẳng trong hệ tọa độ Oxyz
+) Tìm tọa độ giao điểm A của d và 1
+) Tìm tọa độ giao điểm B của d2 và
+) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng nằm trên mặt phẳng cắt cả hai đường thẳng
d và 1 d2 là AB
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn C
Gọi Alà giao điểm của d và 1
Trang 13Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính xác suất biến cố xảy ra khi thành lập số tự nhiên
+) Xác định không gian mẫu gồm các số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau có dạng abcd , a0
+) Chọn số lượng chẵn, lẻ trong bộ 4 chữ số a b c d thỏa ; ; ; a b c d là chẵn Xếp bộ 4 chữ
số a b c d vào ; ; ; abcd , a0 Suy ra biến cố A thỏa yêu cầu
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn D
Gọi số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau có dạng abcd , a0
L L L L L
C C C C (lưu ý loại dạng 0 dbc với 0 là số chẵn)
+ TH3:(0L) C54.4!C43.3! 96 (lưu ý loại dạng 0 dbc với 0 là số chẵn)
Câu 41 Cho hình nón đỉnh S có chiều cao h và bán kính đáy r3 Mặt phẳng ( )P đi qua S và cắt
đường tròn đáy tại A và B sao cho AB4 2 Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến mặt phẳng ( )P là 3
3 Tính diện tích toàn phần của hình nón đã cho:
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính diện tích của một hình nón
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Thiết diện qua đỉnh của hình nón:
+) Kiến thức về tam giác
+) Công thức diện tích của hình nón
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Trang 14Lời giải Chọn B
Gọi O là tâm của đường tròn đáy OA3
Gọi M là trung điểm của AB AM2 2 2 2
Câu 42 Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với kì hạn 3 tháng(1 quý), lãi suất là 6% một quý
theo hình thức lãi kép(tức là đến kì hạn nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì số tiền lãi sẽ được nhập vào số tiền gốc để tính lãi cho kì tiếp theo) Sau 6 tháng, người đó lại gửi thêm vào ngân hàng
100 triệu đồng với hình thức và lãi suất như trên Hỏi sau 1 năm tính từ lần gửi đầu tiên người đó nhận được số tiền gần kết quả nào nhất?
A 238, 6 triệu đồng B 243,5 triệu đồng C 236, 2 triệu đồng D 224, 7 triệu đồng
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính lãi kép
Gọi A là số tiền gửi ban đầu khi đó sau 2 quý số tiền trong ngân hàng là 2
Với A100000000 thì tổng số tiền người đó nhận được là A4 238, 6 triệu đồng
Câu 43 Trong không gian Oxyz, mặt phẳng P ax by: cz 1 0chứa đường thẳng : 1 1
, đồng thời vuông góc với Q :2x y z 0 Tính S a b c
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán viết phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng và vuông góc
với một mặt phẳng có phương trình cho trước
Trang 15+) Tích có hướng 2 véc tơ
Cho 2 véc tơ và ta định nghĩa tích có hướng của 2 véc tơ đó là một véc tơ,
kí hiệu hay có toạ độ:
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định góc giữa hai véc tơ
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Trong mặt phẳng tọa độ, số phức z a bi a b, , được biểu diễn bởi điểm M a b ;
+) Cho hai véc tơ u1 x1;y1 và u2 x2;y2, ta có:
B2: Xác định tọa độ của các véc tơ BA BC ,
B3: Sử dụng thức cosABC cosBA BC, .
Ta có, z1 3 i được biểu diễn bởi điểm A3; 1
Trang 16Câu 45 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên và f 0 2, 1 2
22
x
F x f x e x là một nguyên hàm của f x Họ các nguyên hàm của f x là
x
8x1 e x x C
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tính nguyên hàm
Ta có: 1 2
22
e e
Trang 17A 5 B 2 C 3 D 4.
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán về sự tương giao giữa hai đồ thị hàm số, biện luận theo m số
nghiệm của hàm ẩn có đồ thị cho trước
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
Cho hàm số y f x( ) có đồ thị ( )C1 và y g x có đồ thị (C 2)
Phương trình hoành độ giao điểm của ( )C1 và (C2) là f x( )g x ( ) 1 Khi đó:
Số giao điểm của (C và 1) ( )C2 bằng với số nghiệm của phương trình 1
Nghiệm x0 của phương trình 1 chính là hoành độ x0 của giao điểm
Để tính tung độ y0 của giao điểm, ta thay hoành độ x0 vào y f x hoặc y g x
Điểm M x y 0; 0 là giao điểm của ( )C1 và ( )C2
2 -π
2
π 2 -3π
Trang 18 Nếu
10
t t
cos
cos
23
cos
3
x x
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán giải phương trình chứa hai ẩn bằng cách đánh giá biểu thức
Lập BBT của f t để tìm giá trị lớn nhất của f t
B2: Thay vào phương trình ban đầu, đánh giá 2y212, từ đó tìm được y , tìm được x
B3: Tính được giá trị biểu thức P
Trang 19Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Điều kiện 1
2
xĐặt t 2x1 t0 3 2
Dựa vào BBT của hàm số f t
T a b c d
Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán xác định các hệ số của hàm bậc ba
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Đồ thị f x đi qua điểm M thì tọa độ điểm M thoản mãn hàm số f x
+) Điểm I thỏa mãn mIA nIB k IC 0 thì m x An x Bk x Cm n k x I 0
3 HƯỚNG GIẢI:
B1: Thay tọa độ các điểm M1;1, N 1;3 , P0; 2 vào hàm số f x để được hệ 3 phương
trình 4 ẩn Viết lại dạng hàm số chứa một ẩn a duy nhất
B2: Viết phương trình các đường thẳng MN NP PM, , , lập phương trình hoành độ giao điểm của các đường thẳng với đồ thị hàm số f x để tìm tọa độ các điểm A B C, , theo a
B3: Từ điều kiện điểm I có hoành độ bằng 5
Thay tọa độ các điểm M N P, , vào hàm số ta có hệ:
Trang 20Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán tìm bán kính mặt cầu
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
+) Xác định góc giữa hai mặt phẳng:
Trong mỗi mặt phẳng tìm một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng đó
Khi đó góc giữa hai mặt phẳng chính là góc giữa hai đường thẳng vuông góc với mặt phẳng đó
+) Định lý cos trong tam giác: 2 2 2
Trang 21+) Bổ đề: trong tam giác vuông SAB có SM là đường cao, khi đó: SM SA
B1: Xác định góc giữa 2 mặt phẳng từ giả thiết cho
B2: Tính diện tích tam giác ABC rồi tính V S ABC.
B3: Dùng cắt ghép các khối đa diện suy ra mối liên hệ giữa khối cần tính
B4: Dùng B3 thay vào tỉ số thể tích để tính được thể tích khối cần tính theo V S ABC.
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn B
Chọn EABC sao cho ACE ABE 90 và cos 3
Theo giả thiết: SAABC
Khi đó: AMN ; ABC SE SA; ASE
Trang 22Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán bất phương trình mũ và logarit
B3: Kết luận giá trị nguyên cần tìm
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn D