1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

DE CHON HSG TOAN 9

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 29,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xaùc ñònh vò trí cuûa ñieåm M treân caïnh BC ñeå toång BI + CK nhoû nhaát..[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 9 CẤP HUYỆN

NĂM HỌC : 2011 - 2012 Mơn : TỐN

Thời gian làm bài : 150 phút ( khơng kể phát đề )

Bài 1 : (6.0 điểm)

a- Cho biểu thức A=2(92009 + 92008 + 9 + 1) Chứng minh rằng A bằng tích của hai số

tự nhiên liên tiếp.

b- Tìm một số cĩ 4 chữ số vừa là số chính phương vừa là một lập phương

Bài 2 : (4.0 điểm)

a-Chứngminhrằng: a2  b2  c2  d2  ab ac ad  

b- Cho x, y, z thỏa mãn: xy + yz + zx =1

Tìm GTNN của biểu thức A = x4 + y4 + z4

Bài 3 :(3.0 điểm) Gi¶i ph¬ng tr×nh

(4 x −1)√x2+1=2 x2

+2 x+1

Bài 4 (4đ)

Cho tam giác đều ABC từ 1 điểm M thuộc miền trong tam giác kẻ MH, MK, ML vuông góc với cạnh AB, BC , AC và có độ dài lần lượt là x, y, z Gọi H là độ dài đường cao tam giác đều

Chứng minh rằng

3

xyzh

Bài 5 (3đ)

Cho tam giác ABC (AB < AC) M là 1 điểm trên cạnh BC vẽ BI  AM, CK  AM Xác định vị trí của điểm M trên cạnh BC để tổng BI + CK nhỏ nhất.

Trang 2

ÁP ÁN VÀ BI U I M CH M

Bài 1

(6.0 đ)

Câu

a

2009 2008

2009 2008

2009 2008 2010

2 1005

1005 1005

4

9 1 ; 9 1 là hai số chẵn liên tiếp 4

4

A A A A A

k k

   i k N  *

0.5đ

0,5 đ 0.5đ

0.5đ

0.5đ

Câu

b

Gọi số chính phương đĩ là abcd

Vì abcd vừa là số chính phương vừa là một lập phương nên đặt abcd = x2 = y3

với x, y N

Vì y3 = x2 nên y cũng là một số chính phương

Ta cĩ : 1000 abcd 9999 10 y 21 và y chính phương

y = 16 abcd = 4096

0.5đ 0,5đ

0,5đ 1,0đ 0,5đ

Bài 2

(4.0 đ)

Câu

a

Ta cĩ =

1,0đ

1,0đ

Câu

b

Áp dụng BĐT Bunhiacopski ta cĩ

2

2

1

minP = khi x = y = z =

P

0,5đ 1,0đ 0,5đ

Trang 3

(3.0 đ)

Phơng trình đã cho tơng đơng với phơng trình:

(4 x −1)√x2+1=2(x2+1)+2 x − 1 (1)

Đặt t=x2+1 (đk t >1), phơng trình (1) trở thành:

(4x-1)t=2t2+2x-1 2t2-(4x-1)t+2x-1=0 (2)

Coi (2) là phơng trình bậc hai ẩn t, khi đó phơng trình (2) có:

4 x −3¿2≥ 0, ∀ x ∈ R

4 x −1¿2−8(2 x − 1)=¿

Δ=¿

Phơng trình (2) ẩn t có các nghiệm là:

t1=2x-1 và t2= 1

2 (loại)

Với t1=2x-1, ta có: √x2+1=2 x − 1

2 x −1 ≥ 0

¿

2 x − 1¿2

¿

x2+1=¿

x ≥1

2

3 x2− 4 x=0

¿{

x ≥1

2

x=0

¿

x=4

3

¿

¿

¿

¿

¿

¿

⇔ x=4

3

Vậy phơng trình đã cho có nghiệm là: x=4

3

0,5đ

0,5đ

1,0đ

0,75đ

0,25đ

Bài 4

(4.0đ)

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2 2

Goùi caùnh cuỷa ủeàu ABC laứ a ta coự:

S

2

ABC S BMC S AMC S AMB

2 3

1 3

1,0đ 0,5đ 1,0đ

1,0đ 0,5đ

Bài 5

(3.0đ) Veừ ủửụứng cao AH ta coự:

0,5đ 0,5đ

Trang 4

 

AH

1

2

2

ABC

ABC ABC

AM BI AM CK S

AM BI CK S

S

AH

BI CK BC

0,5đ

1,0đ 0,5đ

Ngày đăng: 19/05/2021, 12:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w