Tìm điểm P trong tam giác ABC sao cho tổng các khoảng cách từ P đến ba cạnh của tam giác ABC đạt giá trị nhỏ nhất ?... Vì vai trò a, b như nhau.[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS MỸ LỘC ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 9 CẤP HUYỆN Năm học: 2011- 2012 - Môn: Toán
Ngày thi: 06/10/2011
ĐỀ ĐỀ XUẤT Thời gian làm bài: 150 phút
(Không tính thời gian phát đề)
Bài 1 : (6.0 điểm)
a- Tìm tất cả các số nguyên tố a, b thỏa mãn : ab + ba = 2011
b- Tìm số tự nhiên a để (23 – a) ( a – 3 ) là số chính phương
Bài 2 : (4.0 điểm)
a- Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác
CMR :
a
b c a +
b
a c b +
c
a b c 3
2
Bài 3 :(3.0 điểm) Cho hai số x,y 0 thỏa đẳng thức sau :
2 2
2
1 2
4
y x
x
= 4 Tìm giá trị của x,y để biểu thức :
1
P xy
đạt giá trị lớn nhất
Bài 4 :(4.0 điểm)
Cho ABCcân tại A, gọi I là giao điểm của các đường phân giác trong Biết IA = 2 5, IB
= 3
Tính độ dài AB ?
Bài 5 : (3.0 điểm)
Cho tam giác nhọn ABC Tìm điểm P trong tam giác ABC sao cho tổng các khoảng cách
từ P đến ba cạnh của tam giác ABC đạt giá trị nhỏ nhất ?
Trang 2TRƯỜNG THCS MỸ LỘC HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ THI HSG LỚP 9 CẤP HUYỆN
Năm học 2011 – 2012 - Môn : Toán
Bài 1
(6.0 đ)
Câu a
Vì 2011 là số lẻ, nên a và b là các số nguyên tố khác tính chẳn, lẻ
Vì vai trò a, b như nhau Giả sử a lẻ, b chẳn => b = 2 Khi đó a2 + 2a = 2011
* Nếu a = 3 thì 32 + 23 = 17 (vô lí )
* Nếu a 3 thì a2 = 3n+1 với n nguyên dương
2a (3 1) a 3 1t vì a lẻ Nên a2 + 2a = 3n + 1 +3t – 1 = 3(n + t) là hợp số
Mà 2011 là số nguyên tố Vậy không có số nguyên tố a , b thỏa mãn ab + ba = 2011
0,5đ
0,5đ 0,5đ
0.5ñ 0.5ñ 0,25đ 0,25đ
Câu b
Đặt (23 – a) ( a – 3 )= b2 Biến đổi được: 26a – a2 - 69 = b2 ( a – 13) 2 = 100 - b2 Suy ra 100 – b2 là số chính phương
Tìm được : Trường hợp: b = 10 a = 13
b = 8 a = 19
b = 6 a = 21
Vậy các số a là 13; 19, 21
0.5đ
0,5đ 0,5đ
1,0đ 0,5đ
Bài 2
(4.0 đ)
Câu a
Đặt x = b + c – a , y = a + c – b , z = a + b – c
Vì a,b,c là độ dài 3 cạnh của tam giác nên x , y ,z > 0 Khi đó ta có : 2 , 2 , 2
Do đó :
a
b c a +
b
a c b +
c
a b c =
1 2
=
(2 2 2) 3
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi : x = y = z a = b = c
0,5đ 0,5đ
0,75đ 0,25đ
Câu b
Trang 3Ta cĩ :
2
2
2
2 2
2
x 42 16
x x
0 ( ) 8
x
Vậy phương trình cĩ một nghiệm : x = -8
0,5đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 3
(3.0 đ)
Ta có
2 2
2
1
2 2 2
y
x
1 1 2
P xy
Đẳng thức xảy ra khi:
1
1
x
thoa
x
y
Do đó : Max P=
1 2
Khi x = 1 ; y = -2 hoặc x = -1 ; y = 2
1,0đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ Bài 4
(4.0đ) - Từ A kẻ AM
AC (Mtia CI)
- Chứng minh được : AMI cân tại A AM = AI = 2 5
Kẻ AHMI => MH = HI
Đặt HM = HI = x (x>0)
Tam giác AMC vuơng tại A , cĩ AM2 MH MC
=> 2 52 x x2 3
2
2x 3x 30 0
2x 5 x 4 0
=> x = 2,5 hoặc x = -4 (loại)
Do đĩ : MC = 2.2,5+3=8
AC2 = MC2 – AM2 = 82 - 2 52
= 44
1,0đ
1,0đ
1,0đ 0,5đ 0,5đ
I H M A
Trang 4=> AC = AB = 2 11
Bài 5
(3.0đ)
Gọi a,b,c là độ dài các cạnh đối diện A,B,C và ha,hb,hc là các đường
cao tương ứng
Giả sử : a b c , khi đó h a h b h c
Ta có : SABC = SPAC + SPBC + SPAB
=> 2SABC =a.PH + b.PK + c.PI a(PH + PK + PI)
=> PH + PK + PI
2S ABC a
= ha
Vập PH + PK + PI đạt giá trị nhỏ nhất khi PA
0,5đ 0,5đ 0,5đ 1,0đ 0,5đ
P I
H
K
C B
A