1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề chọn HSG toán 9 (06-07)

5 249 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi chọn học sinh giỏi huyện Môn Toán lớp 9 Năm học 2006 – 2007
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Trực Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2006 – 2007
Thành phố Trực Ninh
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 188 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a, Chứng minh tứ giác CDEF là tứ giác nội tiếp.. b, Chứng minh trực tâm H của tam giác AMN là trung điểm của OB.. c, Khi CD thay đổi thì tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CDEF chuyển động

Trang 1

Phòng giáo dục & Đào tạo

huyện trực ninh

=== ***===

Đề thi chọn học sinh giỏi huyện

Môn Toán lớp 9

Năm học 2006 – 2007

Thời gian làm bài 120 phút

Bài 1( 4,0 điểm)

=

2

2

P

a/ Rút gọn P

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của = P2 +1

A

P nếu x thoả mãn điều kiện 6x2 – 5x + 1 ≤ 0

Bài 2 (5,0 điểm)

Cho hệ phơng trình :

2 2

y x y m

x x y m

 − + =



a, Giải hệ phơng trình khi m = 0

b, Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

Bài 3 (3,0 điểm )

Cho phơng trình : 3x2 − 4x+ 2(m− = 1) 0

Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2

Bài 4 ( 8,0 điểm )

Cho đờng tròn (O;R) đờng kính AB cố định, đờng kính CD thay đổi, AC và AD cắt tuyến của đờng tròn (O) tại B lần lợt tại F và E.Gọi M và N lần lợt là trung điểm của BF,

BE

a, Chứng minh tứ giác CDEF là tứ giác nội tiếp

b, Chứng minh trực tâm H của tam giác AMN là trung điểm của OB

c, Khi CD thay đổi thì tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CDEF chuyển động trên đ-ờng nào

=== Hết ===

Trang 2

Đáp án chấm học sinh giỏi

môn Toán 9 Năm học 2006 2007

==================

Bài 1( 4,0 điểm)

=

2

2

P

H

ớng dẫn giải.

a/ Rút gọn P ĐK: x 1≤

=

2

2

P

=

=

2

P

=

2

2 2 1 x = 2 2 1 x+ − 2 ( 1 x+ − 1 x− )

2

= 1 x 2 (1 x)(1 x) 1 x 1 x+ + − + + − ( + − 1 x− )

2

= ( 1 x+ + 1 x)− 2( 1 x+ − 1 x− )

2

=( 1 x+ + 1 x− )( 1 x+ − 1 x− )

2

= = 2x =x

2

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của = P2 +1

A

P nếu x thoả mãn điều kiện 6x

2 – 5x + 1 ≤ 0

Ta có 6x2 – 5x + 1 ≤ 0 ⇔ ⇔ ≤ ≤1 x 1

3 2 (*) ( Thoả mãn ĐK để P và A xác định)

Từ câu a ta có = x2 +1= + = +1 1 + 3

Trang 3

Từ (*) ⇒ x > 0 ⇒ x tồn tại

2

⇔ =x 1

2 ( Thoả mãn ĐK (*) )

Mặt khác từ điều kiện (*) suy ra 1≥ ⇒2 3 ≥ 3.2= 3

x 4x 4 2 (2) Dấu “=” xảy ra ⇔x = 1

2

Từ (1) và (2) suy ra A 1≥ + =3 5

2 2 Dấu “=” xảy ra ⇔x = 1

2 Vậy Amin= 5

2 ⇔x = 1

2

Bài 2 ( 5,0 điểm)

Cho hệ phơng trình :

2 2

y x y m

x x y m

 − + =



a, Giải hệ phơng trình khi m = 0

b, Tìm m để hệ phơng trình có nghiệm duy nhất

H

ớng dẫn giải.

a, Với m = 0 hệ đã cho trở thành

y x y y x y

x x y x x y

Trừ từng vế 2 phơng trình (1) và (2) ta đợc: y2 – x2 = 0 ⇔(y - x)(y + x) = 0

0 0

y x y x

y x y x

* Với y = x thay vào (1) ta đợc : x2 – 2x = 0 0

2

x x

=

x = 0 ⇒y = 0

x = 2 ⇒y = 2

* Với y = - x thay vào (1) ta đợc y2 = 0 ⇒ y = 0

y = 0 ⇒x= 0 Vậy hệ phơng trình có 2 nghiệm ( 0; 0) ; ( 2; 2)

b, Giả sử hệ phơng trình có một nghiệm ( x0;y0) thì (y0;x0) cũng là nghiệm của hệ

Do đó để hệ có nghiệm duy nhất thì x0 = y0

Khi đó x2 – 2x -2m = 0 (*)

Hệ có nghiệm duy nhất ⇔(*) có nghiệm kép ⇔ ' 1 2 0 1

2

2

m= − hệ đã cho trở thành

2 2

y x y

x x y

 − + = −

 giải hệ trên ta có

1 1

x y

=

 =

Trang 4

K H

d

I

N M

O

D

C

B A

Vậy với 1

2

m= − thì hệ đã cho có nghiệm duy nhất là (1;1)

Bài 3 (3,0 điểm )

Cho phơng trình : 3x2 − 4x+ 2(m− = 1) 0 ( 1)

Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2

H

ớng dẫn giải.

Đặt t = x- 2 ⇒x = t + 2 thay vào (1) ta có 3(t + 2 )2- 4(t + 2) + 2(m -1) = 0

⇔3t2 + 8t + 2(m + 1) = 0 ( 2)

Phơng trình đã cho có 2 nghiệm nhỏ hơn 2 ⇔(2) có 2 nghiệm cùng âm

10 6 0

1

8

3

m

m

m m

a

b

a

Bài 4 ( 8,0 điểm )

Cho đờng tròn (O;R) đờng kính AB cố định, đờng kính CD thay đổi, AC và AD cắt tiếp tuyến của đờng tròn (O) tại B lần lợt tại F và E.Gọi M và N lần lợt là trung điểm của

BF, BE

a, Chứng minh tứ giác CDEF là tứ giác nội tiếp

b, Chứng minh trực tâm H của tam giác AMN là trung điểm của OB

c, Khi đờng kính CD thay đổi thì tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CDEF chuyển

động trên đờng nào

H

ớng dẫn giải.

a,Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp

Trang 5

+ Ta có Sđ AEBã = 1(SđAB SđBD)ằ − ẳ

2 ( Theo Đ/l góc có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn ) = 1SđADằ

mà SđACDã =1SđADằ

2 ( 2) ( Theo Đ/L góc nội tiếp )

Từ (1) và (2) suy ra tứ giác CDEF là tứ giác nội tiếp ( Theo dấu hiệu nhận biết tgnt)

b, Chứng minh trực tâm H của tam giác AMN là trung điểm của OB

Từ M kẻ đờng thẳng vuông góc với AN cắt AB tại H suy ra H là trực tâm của tam giác AMN

+ Cm cho ∆v : ∆v ⇒ BM = BH ⇒ =BM.BN

+ C/m cho BM.BN = BE.BF

4 ( vì M, N lần lợt là trung điểm của BF, BE) =

2

AB

4 ( Theo hệ thức lợng trong tam giác vuông AEF) + Từ đó suy ra BH = AB

4 =

OB 2 Suy ra H là trung điểm của OB

c, Khi đờng kính CD thay đổi thì tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CDEF chuyển động trên đờng nào.

Gọi K là trung điểm của EF, qua O kẻ đờng thẳng vuông góc với CD cắt đờng trung trực của EF tại I, suy ra I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giác CDEF

- Chứng minh cho AOIK là hình bình hành

cm ∆AKF cân tại K ⇒KAF KFAã = ã

Cm cho ãACD AEF=ã ( vì tứ giác CDEF là tứ giác nội tiếp )

suy ra ãACD CAK AFE AEF 90+ã =ã +ã = 0⇒AQK 90ã = 0⇒AK⊥CD,

mà OI⊥CD suy ra AK//OI

cm đợc OA// IK ( Vì cùng vuông góc với EF )

Suy ra AOIK là hình bình hành ⇒IK = OA = R không đổi

- Vì IK = R không đổi, EF cố định nên I thuộc đờng thẳng d song song với EF và cách EF một khoảng bằng R

=== Hết ===

Ngày đăng: 19/09/2013, 13:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w