1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề chọn HSG Toán 9

2 320 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 42,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Trịnh Hữu Lý Email: trinhhuuly@gmail.com– Sưu tầm, tuyển chọn 1

Một số bài toán hay ñể chọn học sinh giỏi lớp 9 Bài 1 : Tìm số nguyên x ñể số trị của tích x(x+1)(x+7)(x+8) là số chính

phương

Bài 2 : Chứng minh qua ñiểm A(0;1) có duy nhất một dây của parabol y=x2 có

ñộ dài bằng 2

Bài 3 : (1 ñiểm) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình x+y+z=xyz

Bài 4

Tìm giá trị của m ñể hai phương trình sau có ít nhất 1 nghiệm chung

x2+2x+m=0 (1)

x2+mx+2=0 (2)

Bài 5: Chứng minh phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0) có nghiệm nếu :

2

4

a ≥ +a

Bài 6 : Giải phương trình : x4+2x3+5x2+4x+4=0

Bài 7 : Tìm các nghiệm nguyên của phương trình 2x2+4x=19-3y2

Bài 8: Cho hai số a và b (a,b≠0) thoả mãn 1 1 1

2

a+ =b Chứng minh phương trình sau luôn có nghiệm: (x2+ax+b)(x2+bx+a)=0

Bài 9: Cho a, b, c >0 Chứng minh rằng :

b c + a c + a b

+ + + > 2

Bài 10: Cho hệ 1 1

2 1

 Tìm số nguyên a ñể hệ có nghiệm

Bài 11: Cho a, b thoả mãn hệ

Tính giá trị biểu thức P=a2+b2

Bài 12:

Chứng minh: 1 1 1 1 2

2 +3 2 +4 3+ + 2006 2005 <

Bài 13:

Tam giác ABC có a,b,c và x,y,z lần lượt là ñộ dài các cạnh BC,CA,AB và các ñường phân giác của các góc A,B,C Chứng minh:

x+ + > + +y z a b c

Trang 2

Trịnh Hữu Lý Email: trinhhuuly@gmail.com– Sưu tầm, tuyển chọn 2

Bài 14: Tìm x, y nguyên dương ñể biểu thức (x2-2) chia hết cho biểu thức (xy+2)

Bài 15:

Cho 5< x ≤10 và x+ 10 − =x k Tính giá trị của biểu thức:

A=

2

5

x x x

− theo k

Bài 16:

Tìm x, y thoả mãn:

x2 + xy + y2 = 3(x + y -1)

Bài 17:

Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác với a ≤ ≤b c Chứng minh rằng: (a+b+c)2≤≤≤≤9bc

Bài 18 :

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: A = (2x-x2).(y-2y2)

với 0 x 2, 0 y 1

2

≤ ≤ ≤ ≤

≤ ≤ ≤ ≤

≤ ≤ ≤ ≤

≤ ≤ ≤ ≤

Bài 19 :

Cho a,b là hai số dương thoả mãn a+b =5

4 Chứng minh rằng 4 1 5

a+ + + +4b≥ ≥ ≥ ≥ khi nào bất ñẳng thức xảy ra dấu bằng

Bài 20 :

Cho các số dương x, y, z thoả mãn xyz - 16 0.

x y z = + + Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức p = ( x +y )(x +z )

Bài 21

Tìm các số nguyên x, y thoả mãn ñẳng thức x2 +xy +y2 – xy =0

Bài 22

Cho số thực x > 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

x 2

= − +

Bài 23

Cho 2 2 2

x + 2y + − z 2xy − 2yz + zx − 3x − + = z 5 0 Tính giá trị của biểu thức

S = x + y + z

Ngày đăng: 26/04/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w