1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tong hop Toc do pu va CB hoa hoc

8 41 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 39,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

D, Giảm nồng độ của A Câu 41 Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dÉn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng.. Tính chất của sự.[r]

Trang 1

Chương 7: Tốc độ p/ứ và cân bằng hoá học

Cõu 1: Phản ứng tổng hợp amoniac là:

N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ΔH = –92kJ

Yếu tố khụng giỳp tăng hiệu suất tổng hợp amoniac là :

A Tăng nhiệt độ B Tăng ỏp suất

C, Lấy amoniac ra khỏi hỗn hợp phản ứng D Bổ sung thờm khớ nitơ vào hỗn hợp phản ứng

Cõu 2: Trong cỏc phản ứng sau đõy , phản ứng nào ỏp suất khụng ảnh hưởng đến cõn bằng phản ứng :

A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + O2 2NO

C 2NO + O2 2NO2 D 2SO2 + O2 2SO3

Câu 3: Cho p/ứ thuận nghịch 2HgOr 2Hgl + O2 k ; ∆H > 0

Để thu đợc lợng oxi tối đa ta cần phải :

A, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao B, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ cao, áp suất thấp

C, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất cao D, Cho p/ứ xảy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất thấp

Câu 4: ở 8500C, hằng số cân bằng của p/ứ : CO2 + H2 CO + H2O(khí) bằng 1 Nồng độ mol ban đầu các chất nh sau: {CO2] = 0,2 mol/l; [H2] = 0,8 mol/l

Nồng độ khí CO ở trạng thái cân bằng là:

A, 0,24 mol/l B, 0,32 mol/l C, 0,16 mol/l D, 0,64 mol/l

Cõu 5: Sự chuyển dịch cõn bằng là :

A Phản ứng trực tiếp theo chiều thuận B,Phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch

C Chuyển từ trạng thỏi cõn bằng này thành trạng thỏi cõn bằng khỏc

D Phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và chiều nghịch

Cõu 6: Cho phản ứng sau đõy ở trạng thỏi cõn bằng :

A(k) + B(k) C(k) + D(k)

Nếu tỏch khớ D ra khỏi mụi trường phản ứng, thỡ :

A Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn phải

B Cõn bằng hoỏ học chuyển dịch sang bờn trỏi

C Tốc độ phản ứng thuận và tốc độ của phản ứng nghịch tăng như nhau

D Khụng gõy ra sự chuyển dịch cõn bằng hoỏ học

Cõu 7: Chất xỳc tỏc làm tăng tốc độ của phản ứng hoỏ học, vỡ nú :

A Làm tăng nồng độ của cỏc chất phản ứng B Làm tăng nhiệt độ của phản ứng

C, Làm giảm nhiệt độ của phản ứng D, Làm giảm năng lượng hoạt hoỏ của quỏ trỡnh phản ứng

Câu 8: Hằng số tốc độ phản ứng là tốc độ phản ứng khi:

A Nồng độ đầu của các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị

B Nồng độ tất cả các chất tham gia phản ứng bằng đơn vị

C Nồng độ chất nghiên cứu bằng đơn vị D, Nồng độ sản phẩm bằng đơn vị

Câu9: Tốc độ của mọi phản ứng hoá học chịu ảnh hởng lớn bởi các yếu tố:

A Kích thớc của các hạt tham gia phản ứng C, Chất xúc tác đa vào hệ phản ứng

B Nhiệt độ tiến hành phản ứng D, Tất cả các ý trên

Câu 10: Tốc độ phản ứng là:

A Biến thiên nồng độ một chất của phản ứng trong một đơn vị thời gian

B Biến thiên nồng độ của sản phẩm phản ứng theo một đơn vị thời gian

C Thớc đo sự thay đổi lợng chất tham gia phản ứng theo thời gian

Trang 2

D Biến thiên nồng độ của chất nghiên cứu theo một đơn vị thời gian

Cõu 12: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

H2 (k) + Cl2 (k) 2HCl(k) + nhiệt ( Δ H<0)

Cõn bằng sẽ chuyển dịch về bờn trỏi, khi tăng:

A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ Cl2

Cõu 13: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

A(k) + B(k) C(k) + D(k)

Ở nhiệt độ và ỏp suất khụng đổi, xảy ra sự tăng nồng độ của khớ A là do:

A Sự tăng [B] B Sự giảm [B] C Sự giảm [C] D Sự giảm [D]

Cõu 14: Cho phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

H2(k) + Cl2(k) 2HCl(k) + nhiệt ( Δ H<0)

Cõn bằng sẽ chuyển dịch về bờn phải, khi tăng :

A Nhiệt độ B Áp suất C Nồng độ khớ H2 D Nồng độ khớ HCl

Cõu 15: Ở nhiệt độ khụng đổi, hệ cõn bằng nào sẽ dịch chuyển về bờn phải nếu tăng ỏp suất :

A 2H2(k) + O2(k) 2H2O(k) B 2SO3(k) 2SO2(k) + O2(k)

C 2NO(k) N2(k) + O2(k) D 2CO2(k) 2CO(k) + O2(k)

Cõu16: Đối với một hệ ở trạng thỏi cõn bằng , nếu thờm chất xỳc tỏc thỡ :

A Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng thuận B, Chỉ làm tăng tốc độ của phản ứng nghịch

C, Làm tăng tốc độ của phản ứng thuận và phản ưng nghịch như nhau

D, Khụng làm tăng tốc độ phản ứng thuận và phản ứng nghịch

Cõu 17: Trong phản ứng tổng hợp amoniac:

N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; Δ H= – 92kj

Sẽ thu được nhiều khớ NH3 nếu :

A Giảm nhiệt độ và ỏp suất C, Tăng nhiệt độ và ỏp suất

B Tăng nhiệt độ và giảm ỏp suất D, Giảm nhiệt độ và tăng ỏp suất

Cõu 18: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lờn 100C thỡ tốc độ của một phản ứng tăng lờn 2 lần Vậy tốc độ phản ứng tăng lờn bao nhiờu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 1000C

A 16 lấn B 64 lần C 256 lần D 14 lần

Câu 19: Cho 2 mol khí NO t/d với một lợng O2 trong bình dung tích 1 lít, ở 400C, xảy ra p/ứ:

2NO + O2 2NO2

Khi p/ứ đạt tới trạng thái cân bằng , nồng độ các chất là: [O2 ]= 0,0156 mol/l; [NO2] = 0,500 mol/l

Hắng số cân bằng K ở nhiệt độ đó là:

A, 7,12 B, 4,42 C, 14,1 D, 21,4

Câu 20: P/ứ nào trong các p/ứ dới đây có hằng số cân bằng đợc tính theo biều thức K =

B ¿2

¿ [ A ]x ¿

¿

A, 2AB(k) ↔A2(k) +B2(k) B, A(k) + 2B(k) ↔AB2(k) C, AB2(k)↔A(k) + 2B (k) D, A2(k) + B2(k) ↔ 2AB(k)

Câu 21: Trộn 5 mol chất khí A vơí 8 mol chất khí B trong bình kín dung tích 2 lít P/ứ xảy ra theo phơng trình: 2A + B -> C.

Hằng số tốc độ p/ứ k = 0,75

Tốc độ p/ứ tại thời điểm B còn 70% là:

A, v= 21.10-3 mol/l.s B, v= 12.10-3 mol/l.s C, v= 34.10-3 mol/l.s D, v= 15.10-3 mol/l.s

Câu 22: Chất xúc tác sau khi tham gia phản ứng:

A Không bị thay đổi về phơng diện hoá học C, Không bị thay đổi về phơng diện hoá học, bị thay đổi về lợng

Trang 3

B Không bị thay đổi về phơng diện hoá học và lợng D, Bị thay đổi hoàn toàn cả về lợng và chất

Câu 23 Chất xúc tác trong phản ứng thuận nghịch làm:

A Giảm năng lợng hoạt hoá C, Chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận

B Chuyển dịch cân bằng theo chiều nghịch D,Tăng tốc độ phản ứng thuận

Câu 24: Tốc độ tức thời của một phản ứng là:

A Tốc độ phản ứng tại thời điểm xác định trong quá trình phản ứng

B Tốc độ trung bình đo đợc ở nhiều thời điểm của quá trình phản ứng

C Giá trị trung bình hiệu tốc độ tại hai thời điểm sát nhau trong quá trình phản ứng

D Tốc độ tính bằng tốc độ trung bình của cả quá trình phản ứng

Cõu 25: Khi bắt đầu phản ứng , nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10 giõy xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đú là 0,022

mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

A 0,0003 mol/l.s B 0,00025 mol/l.s C 0,00015 mol/l.s D 0,0002 mol/l.s

Cõu 26: Cho cỏc yếu tố sau:

(a) nồng độ chất (b) ỏp suất (c) xỳc tỏc (d) nhiệt độ (e) diện tớch tiếp xỳc

Những yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng núi chung là:

A a, b, c, d B b, c, d, e C a, c, e D a, b, c, d, e

Cõu 27: Tỡm cõu sai : Tại thời điểm cõn bằng húa học thiết lập thỡ :

A Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch C, Số mol cỏc chất tham gia phản ứng khụng đổi

B Số mol cỏc sản phẩm khụng đổi D, Phản ứng khụng xảy ra nữa

Cõu 28: Hệ số cõn bằng k của phản ứng phụ thuộc vào :

A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Cả 3

Cõu 29: Một cõn bằng húa học đạt được khi :

A Nhiệt độ phản ứng khụng đổi B, Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch

C, Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm

D, Khụng cú phản ứng xảy ra nữa dự cú thờm tỏc động của cỏc yếu tố bờn ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, ỏp suất

Cõu 30: Khi ninh ( hầm) thịt cỏ, người ta làm gỡ cho chỳng nhanh chớn ?

A Dựng nồi ỏp suất B Chặt nhỏ thịt cỏ C cho thờm muối vào D Cả 3 đều đỳng

Câu 31: Cho phản ứng: 4HCl(k) + O2(k) 2H2O(k) + 2Cl2(k)

Giả sử ban đầu chỉ có HCl và O2 Sau một thời gian phản ứng, nồng độ của các chất là: HCl = 0, 75mol/l; O2=0,42mol/l; Cl2 = 0,2mol/l Nồng độ đầu của HCl và O2 lần lợt là:

A 1,1 mol/l-0,5mol/l B , 1,15mol/l-0,5mol/l C, 1,15mol/l-0,52mol/l D, 1,25mol/l-0,6mol/l

Câu 32: Cho p/ứ thuận nghich đang ở trạng thái cân bằng H2(k) + 1

2 O2(k)     

H2O (k) , ∆H <0

Trong các thay tác động dới đây, tác động nào làm thay đổi hằng số cân bằng

A, thay đổi áp suất B, thay đỏi nhiệt độ C, cho thêm O2 D, Cho chất xuc tác

Câu 33: Phản ứng CO(k) + H2O(h)      

CO2(k) + H2(k)

ở 8500C có kC=0,1 Nồng độ ban đầu của CO là 0,01mol/l; nồng độ ban đầu của H2O là 0,02 mol/l Nồng độ cân bằng của các chất

CO2 H2, CO, H2O lần lợt là:

a) 0,0033mol/l - 0,0033mol/l - 0,0067mol/l - 0,0167mol/l b) 0,0027mol/l - 0,0027mol/l - 0,0073mol/l - 0,0173mol/l c) 0,0035mol/l - 0,0035mol/l - 0,007mol/l - 0,0175mol/l d) 0,004mol/l - 0,004mol/l - 0,0065mol/l - 0,018mol/l

Câu 34: Cho p/ứ hoá học sau: 2SO2 (k) + O2(k) ↔ 2SO3(k) , ∆H = -198 kJ

ở nhiệt độ thờng p/ứ xảy ra chậm Để thu đợc nhiều sản phẩm SO3 , ta cần tiến hành biện pháp:

A, Tăng nhiệt độ B, tăng nồng độ oxi C, giảm áp suất của bình D, giảm nhiệt độ và giảm áp suất

Cõu 35: Tốc độ phản ứng là :

Trang 4

A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.

B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian

D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian

Câu 36: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :

A Nhiệt độ B Nồng độ, áp suất C chất xúc tác, diện tích bề mặt D cả A, B và C

Câu 37: Dùng không khí nén thổi vào lò cao để đốt cháy than cốc ( trong sản xuất gang), yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ phản

ứng ?

A Nhiệt độ, áp suất B tăng diện tích C Nồng độ D xúc tác

Câu 39: Cho 5g kẽm viên vào cốc đựng 50ml dung dịch H2SO4 4M ở nhiệt độ thường (25o) Trường hợp nào tốc độ phản ứng không đổi ?

A Thay 5g kẽm viên bằng 5g kẽm bột C, Thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M

B Thực hiện phản ứng ở 50oC D, Dùng dung dịch H2SO4 gấp đôi ban đầu

Câu 40: Cho phản ứng hóa học : A (k) + 2B (k) + nhiệt → AB2 (k)

Tốc độ phản ứng sẽ tăng nếu :

A Tăng áp suất B, Tăng thể tích của bình phản ứng C, Giảm áp suất D, Giảm nồng độ của A

Câu 41 Tăng nhiệt độ của một hệ phản ứng sẽ dÉn đến sự va chạm có hiệu quả giữa các phân tử chất phản ứng Tính chất của sự

va chạm đó là :

A Thoạt đầu tăng , sau đó giảm dần C, Chỉ có giảm dần

B Thoạt đầu giảm , sau đó tăng dần D, Chỉ có tăng dần

Câu 42: Cho phản ứng : Zn(r) + 2HCl (dd) → ZnCl2(dd) + H2(k)

Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ:

A Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng B Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm

C Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng D Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm

C©u 43: Cho c¸c c©n b»ng ho¸ hoc: (1): H2(k) + I2(r) ↔ 2HI(k) , ∆H= 51,8 kJ

(2): 2NO (k) + O2 (k) ↔ 2NO2 (k) , ∆H= -113 kJ (3): CO(k) + Cl2(k) ↔ COCl2(k) , ∆H = -114kJ

(4) : CaCO3(r) ↔CaO(r) + CO2(k) ,∆H= 117kJ

C©n b»ng ho¸ häc nµo sÏ chuyÓn dÞch sang ph¶i khi t¨ng ¸p su©t ?

A, 1,2 B, 2,3 C, 3,4 D, 4,1

Câu 44: Đại lượng đặc trưng cho độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời

gian gọi là :

A Tốc độ phản ứng B Cân bằng hóa học C Tốc độ tức thời D Quá trình hóa học

Câu 45: Đối với phản ứng có chất khí tham gia thì :

A khi áp suất tăng, tốc độ phản ứng giảm B, Khi áp suất tăng , tốc độ phản ứng tăng

C Khi áp suất giảm , tốc độ phản ứng tăng D Áp suất không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 46: Chọn câu đúng :

A Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng C, Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm

B Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng D, Nhiệt độ không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Câu 47: Khi diện tích bề mặt tăng, tốc độ phản ứng tăng là đúng với phản ứng có chất nào tham gia ?

A Chất lỏng B Chất rắn C Chất khí D Cả 3 đều đúng

Câu 48: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố :

A C¶ 3 yÕu tè sau : C, Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng

B Nồng độ các chất tham gia phản ứng D, Chất xúc tác

Câu 49: Hai nhóm học sinh làm thí nghiệm: nghiên cứu tốc độ phản ứng kẽm tan trong dung dịch axit clohydric :

Trang 5

 Nhúm thứ nhất : Cõn miếng kẽm 1g và thả vào cốc đựng 200ml dung dịch axit HCl 2M.

 Nhúm thứ hai : Cõn 1g bột kẽm và thả vào cốc đựng 300ml dung dịch axit HCl 2M

Kết quả cho thấy bọt khớ thúat ra ở thớ nghiệm của nhúm thứ hai mạnh hơn là do:

A nhúm thứ hai dựng axit nhiều hơn C, Diện tớch bề mặt bột kẽm lớn hơn

B Nồng độ kẽm bột lớn hơn D, Cả ba nguyờn nhõn đều sai

Cõu 50: Chọn cõu trả lời đỳng

Chất xỳc tỏc làm tăng tốc độ phản ứng, vỡ nú:

A Làm tăng nồng độ cỏc chất phản ứng B, Làm tăng nhiệt độ phản ứng

C, Làm giảm năng lượng hoạt húa của quỏ trỡnh phản ứng dẫn đến làm tăng tần số va chạm cú hiệu quả giữa cỏc chất phản ứng

D, Làm giảm nhiệt độ phản ứng

Cõu 51: Khi nhiệt độ tăng thờm 100 thỡ tốc độ phản ứng tăng 3 lần Khi nhiệt độ tăng từ 20o lờn 80o thỡ tốc độ phản ứng tăng lờn :

A 18 lần B 27 lần C 243 lần D 729 lần

Câu 52: Tăng nhiệt độ của một p/ứ thêm 500C thì tốc độ p/ứ tăng lên 1024 lần Giá trị hệ số nhiệt độ của tốc độ p/ứ của p/ứ trên là:

A, 2,0 B, 2,5 C, 3,0 D, 4,0

Cõu 53: Cú phương trỡnh phản ứng : 2A + B → C

Tốc độ phản ứng tại một thời điểm ( tốc độ tức thời ) được tớnh bằng biểu thức : v = k [A]2.[B]

Hằng số tốc độ k phụ thuộc :

A Nồng độ của chất A B, Nồng độ của chất C Nhiệt độ của phản ứng D, Thời gian xảy ra phản ứng

Cõu 54: Trong hệ phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng :

2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) + nhiệt ( Δ H<0)

Nồng độ của SO3 sẽ tăng , nếu :

A Giảm nồng độ của SO2 B, Tăng nồng độ của SO2 C, Tăng nhiệt độ D, Giảm nồng độ của O2

Câu 55: Cho 2,7 mol khí HI vào bình dung tích 1 lít, ở 2500 C , xảy ra p/ứ phân huỷ HI:

2HI ↔H2(k) + I2 (k)

ở trạng thái cân bằng [H2] = 0,275 mol/l Hằng số cân bằng K của p/ứ ở nhiệt độ đó là :

A, 0,0275 B, 0,0100 C, 0,0123 D, 0,01286

Câu 56: Quá trình sản xuất NH3 trong công nghiệp dựa trên p/ứ

N2(k) + 3H2(k) ↔ 2NH3 (k) , ∆H = - 92kJ Nồng độ NH3 trong hh lúc cân bằng sẽ lớn hơn khi:

A, nhiệt độ và áp suất đều giảm B, nhiệt độ và áp suất đều tăng

C, nhiệt độ giảm và áp suất tăng D, nhiệt độ tăng và áp suất giảm

Câu 57: Có p/ứ thuận nghịch : N2 + 3H2 ↔ 2NH3 Nồng độ các chất lúc cân bằng là: [N2] =0,3mol/l ; [H2]= 0,9 mol/l ; [NH3] = 0,5 mol/l

Nồng độ của N2 lúc ban đầu là:

A, 0,82 mol/l B, 0,55 mol/l C, 0,68 mol/l D, 1,24 mol/l

Câu 58: Cho N2 và H2p/ứ với nhau để tạo ra NH3 P/ứ đạt trạng thái cân bằng khi [N2] = 3mol/l ; [H2] = 9 mol/l;

[NH3]= 5 mol/l Hằng số cân bằng của p/ứ là:

A, 0,03415 B, 29,28 C, 0,01143 D, 0,1852

Câu 59: Để hoà tan một mẩu kẽm trong dd HCl ở 200C cần 27 phút Cũng mẩu kẽm đó tan hết trong dd axit nói trên ở 400C trong 3 phút Để hoà tan hết mẫu kẽm đó trong axit nói trên ở 550C thì cần bao nhiêu thời gian?

A, 34,64 giây B, 43,64 giây C, 64,43 giây D, 44,36 giây

Câu 60: Xét p/ứ : CO(k) + H2O(k) ↔ CO2 (k) + H2(k)

Biết rằng nếu thực hiện p/ứ giữa 1 mol CO và 1mol H2O thì ở trạng thái cân bằng có 2/3 mol CO2 đợc sinh ra Hằng số cân bằng của p/ứ là:

A, 8 B, 6 C, 4 D, 2

Trang 6

Câu 61: Cho p/ứ sau : N2 + 3H2 ↔ 2NH3 Sau một thời gian , nồng độ các chất trong bình nh sau: [N2] = 1,5 M; [H2] = 3M; [NH3]= 2 M Nồng độ ban đầu của N2 là:

A, 0,5M B, 1,5M C, 2M D, 2,5M

Câu 62: Khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ của một p/ứ hoá học tăng lên 3 lần Để tốc độ của p/ứ đó ( đang tiến hành ở

300C ) tăng lên 81 lần thì cần phải thực hiện ở nhiệt độ :

A, 450C B, 500C C, 600C D, 700C

Câu 63: Thực nghiệm cho thấy tốc độ p/ứ hoá học : A (k) + 2B(k) -> C(k) + D(k) Đợc tính theo biểu thức: v= k.[A].[B]2 Nếu nồng độ chất B tăng 3 lần và nồng độ chất A không thay đổi thì tốc độ của p/ứ trên tăng lên bao nhiêu lần?

A, 3 lần B, 6 lần C, 9lần D, 12 lần

Câu 64: Một p/ứ hoá học xảy ra theo phơng trình: A + B -> C Nồng độ ban đầu của chất A là 0,8 mol/l của B là 1,00

mol/l .SAu 20 phút , nồng độ chất A giảm xuống còn 0,78 mol/l Nồng độ cuả chất B lúc đó là:

A, 0,98M B, 0,89M C, 0,80 M D, 0,90M

Câu 65: Một bình kín chứa khí NH3 ở 00C và 1atm với nồng độ 1 mol/l Nung bình đó đến 5460C và NH3 bị phân huỷ theo p/ứ: 2NH3 ↔ N2+ 3H2 KHi p/ứ đạt tới trạng thái cân bằng , áp suất trong bình là 3,3 atm Thể tích bình không đổi, hằng

số cân bằng của p/ứ phân huỷ ở 5460C là:

A, 2,08.10-4 B, 3,8.10-4 C, 4,0.10-4 D, 2,45.10-4

Câu 66: CHo p/ứ thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + F2(k) ↔ 2HF (k) , ∆H <0

Sự thay đổi nào dới đây không làm chuyển dịch cân bằng?

A, tăng áp suât B, tăng nhiệt độ C, tăng nồng độ của F2 D, Tăng nồng độ của HF

Câu 67: CHo p/ứ hoá học: A(dd) + 2B(dd) -> C (dd) Nồng độ ban đàu của các chất : CA = 0,30 M; CB = 0,5 M Hằng số tốc

độ k = 0,4 Tốc độ p/ứ tại thời điểm t khi nồng độ chất A còn 0,2 M là:

A, v= 0,015 mol/l.s B, v= 0,060 mol/l.s C, v = 0,024 mol/l.s D, v = 0,0072 mol/l.s

Câu 68: Cho p/ứ thuận nghịch: 2HgO(r) ↔ 2Hg(l) + O2(k) ; ∆H >0

Để thu đợc lợng oxi tối đa cần phải:

A, Cho p/ứ xẩy ra ở nhiệt độ cao, áp suất cao B, Cho p/ứ xẩy ra ở nhiệt độ cao, áp suất thấp

C, Cho p/ứ xẩy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất cao D, Cho p/ứ xẩy ra ở nhiệt độ thấp, áp suất thấp

Câu 69: Cho 2,7 mol khí HI vào bình dung tích 1 lít, ở 2500C, xảy ra p/ứ phân huỷ HI: 2HI(k) ↔ H2(k) + I2(k)

ở trạng thái cân bằng [H2] = 0,275 M Hằng số cân bằng k của p/ứ ở nhiệt độ đó bằng:

A, 0,0275 B, 0,0100 C, 0,0123 D, 0,01636

Câu 70: Khi bắt đầu p/ứ ,nồng độ một chất p/ứ là 0,36 mol/l Sau 10 giây p/ứ , nồng độ chất đó còn lại 0,20 mol/l Tốc độ

trung bình v của p/ứ là:

A, 0,016 mol/l.s B, 0.16 mol/l.s C, 0,036 mol/l.s D, 0,02 mol/l.s

Câu 71: CHo p/ứ thuận nghịch sau: A (k) + B (k) ↔ 2C(k) + D(k) , ∆H>0 để thu đợc lợng D nhiều ta cần phải:

A, tăng nhiệt độ B, tăng nồng độ chất A C, giảm áp suất D, cả 3 yếu tố trên

Câu 72: Trong quá trình sản xuất vôi ( CaCO3 ↔ CaO + CO2 , ∆H>0) yếu tố nào sau đây làm giảm hiệu suất của p/ứ:

A, tăng nhiệt độ B, tăng áp suất C, tăng diện tích tiếp xúc D, giảm nồng độ CO2

Câu 73: Cho các cân bằng hoá hoc: (1): H2(k) + I2(r) ↔ 2HI(k) , ∆H= 51,8 kJ

(2): 2NO (k) + O2 (k) ↔ 2NO2 (k) , ∆H= -113 kJ (3): CO(k) + Cl2(k) ↔ COCl2(k) , ∆H = -114kJ

(4) : CaCO3(r) ↔CaO(r) + CO2(k) ,∆H= 117kJ

Cân bằng hoá học nào sẽ chuyển dịch sang phải khi tăng nhiệt độ ?

A, 1,2 B, 2,3 C, 3,4 D, 4,1

Câu 74: Cho p/ứ nung vôi : CaCO3(r) ↔ CaO (r) + CO2(K) , ∆H >0

Biện pháp nào dới đây làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận?

A, Tăng nhiệt độ B, Tăng áp suất chung C, Dùng xúc tác và giảm nhiệt độ D, giảm áp suất chung

Câu 75: Trong qua trình sản xuất gang, xảy ra p/ứ : Fe2O3 (r) + 3CO(k) ↔ 2Fe (r) + 3CO2(k) , ∆H >0

Có thể dùng những biện pháp nào dới đây để tăng tốc độ p/ứ?

Trang 7

A, Tăng nhiệt độ p/ứ B, tăng kích thớc của quặng Fe2O3 C, Nén khí CO2 vào lò D, Tăng áp suất của hệ

Câu 76: Khi nhiệt độ tăng thêm 100C thì tốc độ p/ứ tăng lên 4 lần KHi nhiệt độ giảm từ 700C xuống còn 400C thì tốc độ của p/ứ giảm đi bao nhiêu lần?

A, 16 lần B, 64 lần C, 32 lần D, 8 lần

Câu 78: Một p/ứ thuận nghịch đợc trình bày bằng PT: A(k) + B(k) ↔ C(k) + D(k)

Ngời ta trộn 4 chất A, B, C và D, mỗi chất 1 mol vào 1 bình kín có thể tích V không đổi Khi cân bằng đ ợc thiết lập, lợng chất C trong bình là 1,5 mol Hằng số cân bằng của p/ứ này là:

A, 7 B, 2 C, 4 D, 9

Câu 79: Cho p/ứ : 4HCl(k) + O2(k) -> 2H2O(k) + 2Cl2(k)

Giả sử ban đầu chỉ có HCl và O2 Sau một thời gian p/ứ , nồng độ của các chất là: HCl = 0,7 mol/l; O2= 0,4 mol/l và Cl2 = 0,2 mol/l Tính nồng độ ban đầu của HCl và O2 ?

A, 1,1M và 0,5M B, 1,3M và 0,6M C, 1,2M và 0,5M D, 1,5 M và 0,6M

Câu 80: Cho p/ứ : A + B -> C + D.

Nồng độ ban đầu CA = CB = 0,1M Sau một thời gian t nồng độ của A, B còn lại 0,04 M Hỏi tốc độ p/ứ ở thời điểm này giảm bao nhiêu lần so với thời điểm ban đầu?

A, 25 lần B, 2,5 lần C, 6,25 lần D, 1,6 lần

Câu 81: Cho p/ứ A + B -> C + D Cần tăng [A], [B] lên bao nhiêu lần để cho tốc độ p/ứ tăng lên 16 lần?

A, Chất A 2lần, chất B 8 lần B, Chất A 4 lần, chất B 4 lần C, Chất A 8 lần, chất B 2 lần D, Cả 3p/án trên

Câu 82: Nếu ở nhiệt độ 1500C , một p/ứ nào đó kết thúc sau 16 phút, thì ở 800C và 200)C p/ứ đó kết thúc sau bao nhiêu phút? Giả

sử hệ số nhiệt độ của p/ứ trong khoảng nhiệt độ đó là 2,5

A, 162,76 giờ và 0,164 phút B, 162,76 giờ và 1,64 phút C, 16,276 giờ và 10 phút D, 1,6276 giờ và 0,164 phút

Câu 83: Cho p/ứ thuận nghịch : A + B ↔ C + D

Khi cho 1 mol A t/d với 1 mol B thì hiệu suất cực đại của p/ứ là 66,67%

83-1: Hằng số cân bằng của p/ứ trên là:

A, 9 B, 4 C, 16 D, 2

83 -2: Nếu lợng A gấp 3 lợng B thì hiệu suất cực đại p/ứ bây giờ là:

A, 80% B, 66,67% C, 56% D, 90%

Câu 84: Tốc độ p/ứ tạo thành SO3 từ SO2 và O2 thay đổi nh thế nào ( tăng hay giảm) khi thể tích hỗn hợp giảm xuống 3 lần?

A, Tốc độ giảm 9 lần B, Tốc độ tăng 3 lần C, Tốc độ tăng 9 lần D, Tốc độ tăng 27 lần

Câu 85: Cho p/ứ thuận nghịch : CO2 (k) + H2 (k) ↔ CO(k) + H2O (k) KHi hệ ở trạng thái cân bằng ta giảm áp suất của hệ xuống

3 lần thì cân bằng chuyển dịch về phía nào ?

A, theo chiều thuận B, theo chiều nghịch C, tăng 3 lần D, không chuyển dịch cân bằng

Câu 86: Tiến hành p/ứ thuận nghịch trong bình kín dung tích 1 lít: CO(k) + Cl2(k) ↔ COCl2(k)

ở nhiệt độ không đổi, nồng độ cân bằng của các chất là: [CO] = 0,02 mol/l ; [Cl2] = 0,01 mol/l ; [COCl2] = 0,02 mol/l Bơm thêm vào bình 0,03 mol Cl2 Tính nồng độ của COCl2 ở trạng thái cân bằng mới.?

A, 0,03M B, 0,04M C, 0,025M D, 0,02M

Câu 87: Hằng số cân bằng của PT: H2(k) + I2(k) ↔ 2HI (k) ở nhiệt độ nào đó bằng 40 Xác định phần trăm H2 và I2 chuyển thành

HI nếu nồng độ ban đầu của chúng nh nhau và bằng 0,01 mol/l

A, 67% B, 76% C, 66,67% D, 76,76%

Câu 88: Có 2 bình thể tích bằng nhau: Bình thứ nhất cha 1 mol khí A và 2 mol khí B, bình thứ 2 chứa 2 mol khí A và 1 mol khí B.

Nhiệt độ 2 bình bằng nhau Hỏi vận tốc của p/ứ giữa chất A và chất B có bằng nhau không, nếu:

88-1: P/ứ diễn ra theo phơng trình : A + B -> C

A, V1 > V2 B, V1< V2 C, V1 = V2 D, V1 = 2V2

88- 2: P/ứ diễn ra theo phơng trình: 2A + B -> D

A, V2 = 2V1 B, V1< V2 C, V1 = V2 D, V1 = 2V2

Ngày đăng: 18/05/2021, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w