Caùch tieán haønh : - Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận trả lời câu hỏi : +Tác dụng của một bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu.. +Nếu bộ phận đó bị hỏng hoặ[r]
Trang 1Ngày dạy: Thứ hai ngày 26 tháng 09 năm 2011
Tiết 2,3: Tập đọc - kể chuyện
BÀI TẬP LÀM VĂN.
I.Mục tiờu:
A.Tập đọc:
- đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ; '( đầu biết
đọc phân biệt lời nhân vật “tôi” và lời '- mẹ
-
B.Kể chuyện:
minh họa
GDKNS: tự nhận thức,ra QĐ, đảm nhận trách nhiệm
II.Cỏc hoạt động dạy học
Tập đọc
A.Bài cũ (3´)
-2 hs
-1 hs núi !4 vai trũ quan #'./ 78 8& cõu
9: xột
B.Bài mới
1.Gt bài (2´) Bài
2.Luyện đọc (15-20´)
2.1.Gv đọc mẫu bài văn
Nhõn
dàng
-Gv
2.2.Gv hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
a
-Gv
-Rốn
b
-4 Hs
-Chỳ ý
-“ Nhưng / chẳng lẽ nộp một bài văn ngắn ngủn như thế này?/ (giọng
băn khoăn) Tụi nhỡn xung quanh,/ mọi người vẫn viết./ Lạ thật,/ cỏc bạn
viết gỡ mà nhiều thế?// ( giọng ngạc nhiờn)
-1 hs
c
-Kiểm tra việc đọc nhóm của 4 nhóm
-1 hs
3.Tỡm hiểu bài (15´)
+Nhõn
+Cụ giỏo ra cho
+Vỡ sao Cụ-li-a
-Gv
này,
-1 hs
-1 hs
+Vỡ sao khi
-2 hs
-Hs chỳ ý )_./ nghe
-Hs quan sỏt tranh
- 2 HS đọc từ khó
-4 HS đ
-3-4 hs
-1 hs
- Các nhóm 4 luyện đọc -4 nhóm hs
-1 hs
-Hs )_./ nghe
-1 hs
Trang 2+Vỡ sao sau /, Cụ-li-a làm theo < 14
+Bài /> giỳp em 2 ra /- gỡ?
-Liờn [H giỏo 7S$
4.Luyện đọc lại (15-18´)
-Gv
-Cỏc nhúm
-2-3 hs thi
-4 hs
-Gv : xột
B.Kể chuyện (18 -20´)
1.Gv nờu nhiệm vụ:
2.Hướng dẫn hs kể lại chuyện
-Hs quan sỏt
cỏch
-Hs phát biểu kết quả, gv
"?E2 ) 1 /) G cõu dựa vào tranh minh họa.
-1 hs
-Gv _ hs ' ý khi kể
-1 hs Q &a 2-3 cõu; P./ f hs #: Q$
-3-4 hs
OE và gv : xột, tuyờn 7g./ M Q hay 8#$
5.Củng cố, dặn dũ (2´)
-Em cú thớch ") J trong cõu khụng?
-Gv
ngoan vỡ
vui
-Gv
j K bài sau : Nhớ lại buổi đầu đi học
-1 hs
-Hs chỳ ý )_./ nghe
-thi
OE )_./ nghe, : xột
-Hs theo #c #F$
-1 hs
-1 hs Q &aH #P./ f hs
#: Q$ -Hs thi Q$ -Nghe, : xột M Q
^[.$
-Hs
Tiết 4: Toán
Đ 26 LUYỆN TẬP ( trang 26)
I Mục tiờu:
-
-
II Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ: 3 HS làm bài tập 1.
- GV
B- Bài mới:
Hoạt động 2: O^[ #: Bài1,2;4 ^" HS )^[
bài sau đó chữa bài Nếu HS nào làm xong thì làm cả bài 3
GV theo dừi HS làm vào !R và giúp đỡ những em yếu
* Bài 1: Củng cố về tìm một phần bằng nhau của một số.
- Khi bài, GV nờn yờu V HS nờu cỏch làm
* Bài 2 ,3: Củng cố về giải toán về tìm một phần bằng nhau
của một số
- GV : xột – bài
* Bài 4: Củng cố về tìm một phần bằng nhau của một số.
- GV
Củng cố - Dặn dũ: về xem lại các bài tập.
- 3 em làm 3 V bài 1
- HS : xột
- HS làm vào vở sau đó đổi vở để chữa bài
- HS nêu miệng kết quả và cách làm
HS trình bày bài giải, n/x, sửa sai
- HS nêu miệng kết quả và cách làm
- OE : xột
Trang 3Ngày dạy: Thứ ba ngày 27 tháng 09 năm 2011
Tiết 1: Toán
Đ 27 CHIA SỐ Cể HAI CHỮ SỐ CHO SỐ Cể MỘT CHỮ SỐ ( trang 27)
I Mục tiờu:
-
- Biết tỡm &# trong cỏc V d./ nhau cuả &# N$
-
II Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ:- Bài 4: \ tụ màu N ụ vuụng hỡnh
5 1
nào?- Cho HS nhỡn 4 hỡnh vẽ trong SGK trang 27 và trả
lời
- GV
B- Bài mới:
3
- GV
- GV
- GV E./ 7a . SGK
Hoạt động 3: F hành Bài1,2a;3 ^" HS
' từng bài sau đó chữa bài Nếu HS nào làm xong thì
làm cả bài 2b GV theo dừi HS làm vào !R và giúp đỡ
những em yếu
* Bài 1: Củng cố về chia N cú hai N cho N cú &#
N và chia "# R #8# ( cỏc )# chia
- Khi bài, GV nờn yờu V HS nờu cỏch làm
* Bài 2: Củng cố về tìm một phần bằng nhau của một số.
* Bài 3: Củng cố về giải toán về tìm một phần bằng nhau
của một số
- GV
Củng cố - Dặn dũ: về xem lại các bài tập.
- HS nhỡn hỡnh
- HS nờu
cú hai N (96) cho N cú &# N (3)
- Cho vài HS nờu cỏch chia
- HS nhận xét về phép chia trên ( là phép chia hết ở các ' chia)
1) HS 2) HS
96 kg là 69 : 3 = 23 (kg) 3
1
-
- HS nêu miệng bài giải N/x
Tiết 4: Tập viết
ôn chữ viết hoa: D, đ
I Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng chữ hoa D ( một dòng), D, Đ( 1 dòng); viết đúng tên riêng Kim I./ ( 1 dòng) và câu ứng dụng: Dao có mài mới sắc/ '- có học mới khôn ( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ Chữ viết rõ ràng,
' đối đều nét và thẳng hàng; '( đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết '- trong chữ ghi tiếng
- HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng ( viết trên lớp) trong trang vở tập viết 3
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu chữ viết hoa D, Đ
- Tên riêng và câu tục ngữ viết sẵn trên dòng kẻ ô li
- Hs: Vở tập viết, bảng con, phấn
III Các hoạt động dạy học:
A Ôn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:
- Gọi hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng của bài '(3
- Hát
- 1 hs đọc thuộc từ và câu ứng dụng
Trang 4- Gọi hs lên bảng viết từ Chu Văn An
- Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn viết bảng con
a Luyện viết chữ hoa:
- Trong bài có những chữ hoa nào
- P' chữ hoa viết mẫu lên bảng cho HS quan sát
- Gv viết mẫu vừa viết vừa nêu cách viết
- Yêu cầu hs viết bảng con chữ D, Đ, K
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs
b Hướng dẫn viết từ ứng dụng.
- P' từ ứng dụng lên bảng cho HS quan sát và nhận xét
- Em được biết những gì về anh Kim Đồng?- Trong từ Kim
Đồng các chữ có chiều cao ntn?
- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?
- Yêu cầu hs viết bảng con từ Kim Đồng
- Gv uốn nắn hs viết
- Nhận xét, chỉnh sửa cho hs
c Hướng dẫn viết câu ứng dụng.
- P' câu ứng dụng lên bảng
- Câu tục ngữ khuyên ta điều gì?
-Trong câu tục ngữ các chữ có chiều cao ntn?
- Yêu cầu hs viết vào bảng con chữ Dao
- Nhận xét , chỉnh sửa cho hs
3 Hướng dẫn viết vào vở:
GV nêu yêu cầu:
-Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng);
- Viết các chữ Đ và H: 1 dòng
- Viết đúng tên riêng Kim Đồng( 1 dòng)
- Câu ứng dụng ( 1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ
- HS khá, giỏi viết đúng và đủ các dòng
Cho HS viết GV quan sát lớp, uốn sửa ' thế ngồi cho HS.;
'( dẫn HS viết đúng nét, đúng độ cao và khoảng cách
giữa các chữ
- Chấm 5 đến 7 bài Nhận xét, rút kinh nghiệm.
4 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học Nhắc HS ' hoàn thành bài về nhà tiếp
tục viết và luyện viết cho đẹp Những em đã hoàn thành bài
viết tại lớp về nhà luyện viết cho đẹp Học thuộc lòng câu
ứng dụng
- 1 hs lên bảng viết
- Nhắc lại đầu bài
- Có các chữ hoa D, Đ, K
- Hs quan sát
- Vài hs nhắc lại cách viết
- 2 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc từ Kim Đồng
- Anh Kim Đồng là một trong những '-
đội viên đầu tiên của đội Thiếu niên Tiền phong HCM Anh quê ở Hà Quảng - Cao Bằng hy sinh lúc 15 tuổi
- Chữ K, Đ, g cao 2 li '[3 Chữ còn lại cao
1 li
- Bằng một con chữ o
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc câu tục ngữ
- Khuyên con '- phải chăm học mới khôn ngoan, '] thành
- Chữ D, g, k, h cao 2 li '[3 Chữ s cao hơn
1 li Các chữ còn lại cao 1 li
- 1 hs lên bảng viết, lớp viết bảng con
- Hs nhận xét
- Hs ngồi đúng ' thế viết bài
- Một số hs nộp bài
Ngày dạy: Thứ tư ngày 28 tháng 09 năm 2011
Tiết 1 Toán
Đ28 LUYỆN TẬP ( trang 28)
I Mục tiờu:
- Biết làm tính chia số cú hai N cho &# N cú &# N chia hết ở tất cả các ' chia)
- Biết tỡm &# trong cỏc V d./ nhau &# sN và vận dụng trong giải toán
-
II Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ:
Trang 5- Bài 3
- GV
B- Bài mới:
Hoạt động 2: F hành Bài1,2;3 ^" HS )^[ #:
sau đó chữa bài GV theo dừi HS làm vào !R và giúp đỡ
những em yếu
* Bài 1: Củng cố về chia N cú hai N cho N cú &#
N và chia "# R #8# ( cỏc )# chia
* Bài 2: Củng cố về tìm một phần bằng nhau của một số.
* Bài 3: Củng cố về giải toán về tìm một phần bằng nhau
của một số
- GV
Củng cố - Dặn dũ: về xem lại các bài tập.
- HS
- OE : xột
- 2HS làm bảng lớp
- trong
- HS nờu cỏch làm
- HS nêu miệng kết quả.N/x
- HS nêu miệng bài giải N/x
- OE : xột – bài
Tiết 2: Tập đọc
NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC.
I Mục tiờu:
- đúng, rành mạch, biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, đọc đúng các kiểu câu; '( đầu biết
đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
-
câu hỏi trong SGK
- HS khá, giỏi thuộc một đoạn văn em thích
II
III.Cỏc hoạt động dạy học:
A.Bài cũ (3´)
-Gv
làm văn” và
9: xột bài v$
B.Bài mới
1.GT bài (2´)
2.Luyện đọc (15´)
2.1.Gv
2.2.Gv hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
a Đọc cõu nối tiếp:
-Hs
-Rốn
-Hs
b Đọc đoạn nối tiếp.
-3 Hs
tỡnh (&$
-1 hs
-Gv giỳp cỏc em
-Ngày khai
khai
c Đọc từng đoạn trong nhúm.
- Kiểm tra việc đọc của 3 nhóm
-1 hs
-2 hs kể và
-Hs chỳ ý )_./ nghe
-Hs
-Hs -3 HS đ
-1 hs
-1 hs -Hs )_./ nghe
Trang 63.Tìm hiểu bài (8-10´)
-Hs
-Yêu
-Hs
+Trong ngày
'D thay /Y
-Gv
Vì
-1 Hs
+Tìm
-Tìm
- Gv
-Gv
nhàng,
cái hay, cái
-M 1: Hằng năm, / cứ vào cuối thu, / lá ngồi đường rụng
nhiều, / lịng tơi lại nao nức / những kỉ niệm mơn man của buổi
tựu trường.// Tơi quên thế nào được nhưng cảm giác trong sáng
ấy/ nảy nở trong lịng tơi / như mấy cánh hoa tươi / mỉm cười
giữa bầu trời quang đãng.//
4.Học thuộc lịng (5-8´)
-Gv nêu yêu
bài,
-Cho
-Hs thi
5.Củng cố, dặn dị:(2 -3´)
-Gv yêu
hs
làm
-1 hs -Hs chú ý )_./ nghe
-3,4 hs
-Hs thi
Tự nhiên và xã hội
Bài 11: Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I/ MỤC TIÊU :
Sau bài học , HS biết :
- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu.
- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu.
- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên.
II/ CHUẨN BỊ : Các hình trong SGK, hình các cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
Trang 71.Ổn định, tổ chức lớp
2.Bài cũ : Hoạt động bài tiết nước tiểu
- Kể tên các cơ quan bài tiết nước tiểuThận có nhiệm vụ gì ?Ống dẫn
nước tiểu để làm gì ?Bóng đái là nơi chứa gì ? Ống đái để làm gì ?
- Giáo viên nhận xét, đánh giá.
3.Bài mới :
Giới thiệu bài: Ti$t tr c, chúng ta /ã /^c gi i thiu v- ho)t
/_ng bài ti$t n c ti2u làm th$ nào /2 v sinh t`t ca quan bài ti$t n c ti2u
m <i l p mình /i vào tìm hi2u bài 11: VSCQBTNT.
Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
Mục tiêu : Nêu được lợi ích của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước
tiểu.
Cách tiến hành :
- Giáo viên chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận trả
lời câu hỏi :
+Tác dụng của một bộ phận của cơ quan bài tiết nước tiểu.
+Nếu bộ phận đó bị hỏng hoặc nhiễm trùng sẽ dẫn đến điều gì ?
- Giáo viên phân công các nhóm cụ thể :
+Nhóm 1 : Thảo luận tác dụng của thận
Nhóm 2 : Thảo luận về tác dụng của bàng quang.
+Nhóm 3 : Thảo luận về tác dụng của ống dẫn nước tiểu.
+ Nhóm 4 : Thảo luận về tác dụng ống đái
- Giáo viên treo sơ đồ cơ quan bài tiết nước tiểu
- Giáo viên gọi đại diện học sinh trình bày kết quả thảo luận
-GV: Thận có thể bị sỏi thận hoặc bị yếu khiến chúng ta phải đi giải
nhiều, ảnh hưởng đến sức khỏe Ống đái có thể bị nhiễm trùng nếu không
giữ gìn sạch sẽ.
Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để tránh bị
nhiễm trùng.
Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận
Mục tiêu : Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước
tiểu
Cách tiến hành :
Bước 1 : Làm việc theo cá nhân
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát các hình trang 25 SGK
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận nhóm các câu hỏi sau :
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Việc làm đó có lợi gì đối với việc giữ vệ sinh và bảo vệ cơ
quan bài tiết nước tiểu ?
Bước 2 : Làm việc cả lớp
-GV cho các nhóm trình bày kết quả thảo luận -GV yêu cầu các nhóm
khác theo dõi và nhận xét.
-Giáo viên chốt ý.-GV yêu cầu cả lớp thảo luận và trả lời câu hỏi :
Chúng ta phải làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài của cơ quan
bài tiết nước tiểu? +Tại sao hằng ngày chúng ta cần uống đủ nước ?
-Giáo viên nhận xét yêu cầu học sinh liên hệ xem các em có thường
xuyên tắm rửa sạch sẽ, thay quần áo đặc biệt quần áo lót, có uống đủ
nước và không nhịn đi tiểu hay không.
4/ Nhận xét – Dặn dò : GV nhận xét tiết học.-Chuẩn bị bài : Cơ quan
thần kinh
- Học sinh trả lời
-Học sinh chia nhóm, thảo luận và trả lời câu hỏi
- Thận có tác dụng lọc chất độc từ máu Nếu thận bị hỏng chất độc sẽ còn trong máu làm hại cơ thể.
- Bàng quang chứa nước tiểu thải ra từ thận Nếu bị hỏng sẽ không chứa được nước tiểu (hoặc chứa ít )
- Ống dẫn nước tiểu dẫn nước tiểu từ thận xuống bàng quang Nếu bị hỏng sẽ không dẫn được nước tiểu.
- Ống đái dẫn nước tiểu trong cơ thể
ra ngoài Nếu bị hỏng sẽ không thải được nước tiểu ra ngoài.
- Học sinh quan sát
- Đại diện các nhóm lần lượt trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình.
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét
-Học sinh quan sát.
-Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các nhóm khác BS, góp ý
-Để giữ VS bộ phận bên ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu chúng ta phải tắm rửa thường xuyên, lau khô người trước khi mặc quần áo, hằng ngày thay quần áo, đặc biệt là quần áo lót
- Hằng ngày chúng ta cần uống đủ nước để bù nước cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hằng ngày, để tránh bệnh sỏi thận.
-Các nhóm khác theo dõi và nhận xét.-Học sinh liên hệ.
-HS ti"p thu.
-L_ng nghe, thFc hi[n.
TiÕt 2: Chính tả
Trang 8(Nghe viết): BÀI TẬP LÀM VĂN.
I.Mục tiờu:
1 - Nghe
2 Làm
3 Làm đúng BT 3a: phõn
II
III.Cỏc hoạt động dạy và học
A.Bài cũ(3´)
-Gv
việc, gạo nếp, lo lắng
9: xột bài v$
B.Bài mới
1.Gt bài(1´)
-Nờu
2.HD hs viết chớnh tả(18-20´)
a.Hd hs chuẩn bị:
-Gv
-Gv
+Tỡm tờn riờng trong bài chớnh
+Tờn riờng trong bài
-Yờu
9: xột
b.Gv đọc bài cho hs viết.
c.Chấm chữa bài.
-Yờu
-Gv
3.Hd hs làm bài tập (6-7´)
a.Bài tập 2
-Gv giỳp hs _& ! / yờu V bài #:H ( )E làm bài vào !R$
-Gv
-Gv
(Khoeo chõn,
b.Bài tập 3a )F .
-Yờu V hs #F làm bài
-Gv
-Gv
4 Củng cố, dặn dũ (1-2´)
-Gv
-Yờu
-Hs làm bài #:$
-2 hs -Hs chỳ ý )_./ nghe
-2 hs
-Hs -Hs #F 8& bài và ghi
bài
3 hs lờn (./ làm bài
9: xột
-1 hs -Hs thi làm bài
9: xột bài làm M.$ -3,4 hs
hoàn w.$
Ngày dạy: Thứ năm ngày 29 tháng 09 năm 2011
Tiết 1: Toán
Đ29 PHẫP CHIA HẾT VÀ PHẫP CHIA Cể DƯ ( trang 29)
I Mục tiờu:
-
-
Trang 9-
II Hoạt động dạy - học:
A- Bài cũ: Bài 3.
- GV
B- Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn HS nhận biết phộp chia
hết và phộp chia cú dư.
- GV
8 2 9 2
Hoạt động 3: F hành Bài1,2;3 ^" HS
' từng bài sau đó chữa bài GV theo dừi HS làm vào
!R và giúp đỡ những em yếu
* Bài 1: Củng cố về phép chia hết và phép chia có '3
* Bài 2: Củng cố về phép chia hết và phép chia có '
qua loại toán trắc nghiệm đúng, sai
* Bài 3: Củng cố về tìm một phần bằng nhau của một
số
- GV
Củng cố - Dặn dũ:
- HS nờu cỏch
7$
- về xem lại các bài tập
- HS
- HS : xột
- 2 HS lờn chia.Sau đó cho HS nhận xét về hai phép chia
đó( 1 phép chia hết và một phép chia có 'G3
- Trong phộp chia cú chia
* Bài 1: HS làm bài
7$
* Bài 2: HS
a) Ghi vỡ 32 : 4 = 8 b) Ghi S vỡ 30 : 6 = 5
* Bài 3: HS nêu miệng N/x.
Tiết 3: Luyện từ và câu
Từ ngữ về trường học Dấu phẩy
I Mục đích yêu cầu :
2 Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn nêu ở bài tập 2
II Đồ dùng dạy học :- Ô chữ ' BT1; 4 chiếc cờ nhỏ
- Chép sẵn các câu văn của BT2 vào bảng phụ.(THDC2003)
III Các hoạt động dạy học :
A ổn định tổ chức :
B Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 hs lên bảng làm miệng bài tập sau:( Tìm các hình ảnh so sánh có
trong khổ thơ sau:
a Cháu khoẻ hơn ông nhiều
Ông là buổi trời chiều
Cháu là ngày rạng sáng
b Trăng khuya sáng hơn đèn
c Những ngôi sao thức ngoà kia
Chẳng bằng mẹ đã thức vì chúng con
Mẹ là ngọn gió của con suốt đời
- GV nhận xét ghi điểm
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Ghi đầu bài lên bảng
- Hát
- 2 hs trình bày
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 102 Trò chơi ô chữ
- GV giới thiệu ô chữ trên bảng:
- Phổ biến cách chơi: Cả lớp chia thành 4 đôi chơi gv lần ' đọc nghĩa
của các từ ' ứng từ hàng 2 đến hàng 11 Sau khi gv đọc xong, các
đôi giành quyền trả lời bằng cách phất cờ Nếu trả lời đúng 10 diểm, nếu
- Tổng kết điểm, tuyên ' nhóm thắng cuộc
3 Ôn luyện về cách dùng dấu phẩy
- Yêu cầu hs suy nghĩ và tự làm bài
4 Củng cố dặn dò :
- Về nhà tìm các từ nói về nhà '- , luyện tập thêm cách dùng dấu
phẩy
- Nhận xét tiết học
- HS nghe giới thiệu ô chữ
- HS tiến hành trò chơi
- HS dùng bút chì viết chữ in vào ô chữ trong vở bài tập
- Mỗi nhóm 1 hs đọc lại tất cả các từ hàng ngang, hàng dọc
và lời giải theo yêu cầu của gv
- 1 hs đọc yêu cầu của bài, lớp
đọc thầm
- 3 hs lên bảng làm mỗi hs 1 ý
- HS nhận xét:
Đạo đức
Tự làm lấy việc của mình( Tiết 2 )
I Mục tiêu:
- Biết tự làm lấy những việc của mình ở '- và ở nhà
GDKNS: KN i' duy phê phán; ra QĐ; Lập kế hoạch tự làm laýy công việc của bản thân
II Các hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức:
B Kiểm tra bài cũ:- ' thế nào là tự làm lấy việc
của mình? Tại sao phải làm lấy việc của mình
- Giáo viên nhận xét đánh giá
C Bài mới:
1 Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
Yêu cầu học sinh tự liên hệ:
- Các em đã tự làm lấy những việc gì của mình? các
em đã tự làm việc đó ' thế nào
- Em cảm thấy ' thế nào sau khi hoàn thành công
việc
- Gvkl: Mỗi chúng ta nên tự làm lấy công việc của
mình để khỏi phải làm phiền '- khác Có '
yêu quý
- Khen ngợi những em đã biết tự làm lấy việc của
mình và khuyến khích những học sinh khác noi theo
bạn
2 Hoạt động 2: Đóng vai
- Giáo viên giao cho 1 nửa số nhóm thảo luận xử lý
tình huống 1, một nửa còn lại thảo luận xử lý tình
huống 2 rồi thể hiện qua trò chơi đóng vai
- Gvkl: Nếu có mặt ở đó em cần khuyên Hạnh nên
giao
Xuân nên tự làm trực nhật lớp và cho bạn ' đồ
chơi
- Hát
- Tự làm láy việc của mình là cố gắng làm lấy công việc của bản thân mà không dựa dẫm vào '- khác Vì tự làm lấy việc của mình giúp cho
em mau tiến bộ và không làm phiền '- khác
- Hs tự liên hệ bản thân
- 1 số hs trình bày '( lớp
- Các hs khác nhận xét
- Hs lắng nghe
- Các nhóm làm việc:
nhà, ' hôm nay Hạnh cảm thấy ngại nên nhờ
mẹ làm hộ Nêu em có mặt ở nhà Hạnh lúc đó, em
sẽ khuyên bạn ' thế nào?
+ Tình huống 2: Hôm nay đến phiên Xuân làm trực nhật lớp Tú bảo:" Nếu cậu cho tớ ' chiếc ô tô đồ chơi thì tớ sẽ làm trực nhật thay cho Bạn Xuân nên ứng xử ' thế nào khi đó?
- Theo từng tình huống, 1 số nhóm trình bày trò chơi sắm vai '( lớp
- Lớp theo dõi nhận xét
- 1 hs đọc yêu cầu của bài
- Hs đọc thầm và bày tỏ thái độ của mình qua từng nội dung
- Theo từng nội dung hs nêu kết quả của mình
...-1 hs
-1 hs
+Vỡ
-2 hs
-Hs chỳ ý )_./ nghe
-Hs quan sỏt tranh
- HS đọc từ khó
-4 HS đ
-3 -4 hs
-1 hs
- Các nhóm... 2 / - gỡ?
-Liờn [H giỏo 7S$
4.Luyện đọc lại (1 5-1 8´)
-Gv
-Cỏc nhúm
-2 -3 hs thi
-4 hs
-Gv : xột
B.Kể chuyện (18 -2 0´)...
-1 hs
-1 hs -Hs )_./ nghe
Trang 6< /span>3. Tìm hiểu ( 8-1 0´)
-Hs
-Yêu
-Hs