1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bttn tong hop toc do phan ung va can bang hoa hoc

5 301 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 212,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BTTN TỔNG HỢP CÂN BẰNG HÓA HỌC – TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG Câu 1: Cho các phát biểu sau: 1 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặ

Trang 1

BTTN TỔNG HỢP CÂN BẰNG HÓA HỌC – TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG

Câu 1: Cho các phát biểu sau:

1) Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác,

diện tích bề mặt

2) Cân bằng hóa học là cân bằng động

3) Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về

phía chống lại sự thay đổi đó

4) Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất,

Các phát biểu đúng là

A 1,2, 3, 4 B 1,3, 4 C 1,2,4 D 2, 3, 4

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

1 Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2 Phản ứng bất thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 1 chiều xác định

3 Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn

4 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, lượng các chất sẽ không

đổi

5 Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại

Các phát biểu sai là

A 2, 3 B 3, 4 C 3, 5 D 4, 5

Câu 3: Người ta đã sử dụng nhiệt độ của phản ứng đốt cháy than đá để nung vôi, biện pháp kỹ

thuật nào sau đây không được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng nung vôi?

A Đập nhỏ đá vôi với kích thước khoảng 10cm

B Tăng nhiệt độ phản ứng lên khoảng 9000C

C Tăng nồng độ khí cacbonic

D Thổi không khí nén vào lò nung vôi

Câu 4: Cho phản ứng : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Vận tốc phản ứng thuận thay đổi bao

nhiêu lần nếu thể tích hỗn hợp giảm đi 3 lần ?

A 3 B 6 C 9 D 27

Câu 5: Cho phản ứng : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Tốc độ phản ứng thuận tăng lên 4 lần

khi:

A Tăng nồng độ SO2 lên 2 lần

B Tăng nồng độ SO2 lên 4 lần

C Tăng nồng độ O2 lên 2 lần

D Tăng đồng thời nồng độ SO2 và O2 lên 2 lần

Câu 6: Một phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) Giữ

nguyên nhiệt độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1/3 thể tích Kết luận nào sau đây không

đúng ?

A Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần

B Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần

C Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

D Hằng số cân bằng tăng lên

Trang 2

Câu 7: Vận tốc của phản ứng sẽ tăng lên bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 0oC đến 40oC, biết

khi tăng nhiệt độ lên 10oC thì tốc độ phản ứng tăng lên gấp đôi

A 2 lần B 4 lần C 8 lần D 16 lần

Câu 8: Hệ số nhiệt độ của tốc độ phản ứng là giá trị nào sau đây? Biết rằng khi tăng nhiệt độ lên

thêm 500C thì tốc độ phản ứng tăng lên 1024 lần

A 2,0 B 2,5 C 3,0 D 4,0

Câu 9: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axit HCl ở 20oC cần 27 phút Cũng mẫu Zn

đó tan hết trong dung dịch axít nói trên ở 40oC trong 3 phút Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó trong

dung dịch nói trên ở 55oC thì cần thời gian là:

A 64,00 giây B 60,00 giây C 54,54 giây D 34,64 giây

Câu 10: Cho chất xúc tác MnO2 vào 100 ml dung dịch H2O2, sau 60 giây thu được 33,6 ml khí

O2 (ở đktc) Tốc độ trung bình của phản ứng (tính theo H2O2 ) trong 60 giây trên là:

A.5,0.10-5 mol/(l.s) B 5,0.10-4 mol/(l.s)

C 2,5.10-5 mol/(l.s) D 1,0.10-3 mol/(l.s)

Câu 11: Trong phản ứng tổng hợp amoniac: N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) H< 0 Để tăng

hiệu suất phản ứng tổng hợp phải

A Giảm nhiệt độ và áp suất B Tăng nhiệt độ và áp suất

C Tăng nhiệt độ và giảm áp suất D Giảm nhiệt độ vừa phải và tăng áp suất

Câu 12: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:

4NH3 (k) + 3O2 (k) 2N2 (k) + 6 H2O(h) H<0

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúc tác

C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi nước

Câu 13: Cho phản ứng : N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) + Q Yếu tố nào ảnh hưởng đến cân

bằng hoá học trên ?

A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Tất cả đều đúng

Câu 14: Cho các phản ứng sau:

1 H2 (k) + I2(r) 2HI(k) H>0 2 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) H<0

3 CO(k) + Cl2 (k) COCl2 (k) H<0 4 CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) H>0

Khi giảm nhiệt độ hoặc tăng áp suất các cân bằng nào trên đây đều chuyển dịch theo chiều thuận

A 1, 2 B 1, 3, 4 C 2, 3 D tất cả đều sai

Câu 15: Cho các cân bằng hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k) 2NH3 (k) (1) H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (2)

2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (3) 2NO2 (k) N2O4 (k) (4)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 16: Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO2 (k) + O2(k) 2SO3(k) (2) N2(k) + 3H2 (k) 2NH3(k)

(3) CO2(k) + H2 (k) CO (k) + H2O (k) (4) 2HI (k) H2(k) + I2 (k)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (2) B (1) và (3) C (3) và (4) D (2) và (4)

Câu 17: Cho cân bằng (trong bình kín) sau:

CO (k) + H2O (k) CO2(k) + H2(k) ΔH < 0

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4)

tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác

Trang 3

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 18: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 + O2 2SO3 Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt

Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 19: Cho cân bằng hoá học: N2(k) + 3H2 (k) 2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng toả

nhiệt Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A thay đổi áp suất của hệ B thay đổi nồng độ N2

C thay đổi nhiệt độ D thêm chất xúc tác Fe

Câu 20: Cho cân bằng sau: SO2 + H2O H+ + HSO3- Khi thêm vào dung dịch một ít muối

NaHSO4 (không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ

A không xác định B không chuyển dịch theo chiều nào

C chuyển dịch theo chiều nghịch D chuyển dịch theo chiều thuận

Câu 21: Cho các cân bằng sau:

(1) 2SO2(k) + O2(k)

o

xt,t



 2SO3(k) (2) N2(k) + 3H2 (k)

o

xt,t



 2NH3(k) (3) CO2(k) + H2(k)

o

xt,t



 CO (k) + H2O (k) (4) 2HI (k)

o

xt,t



 H2(k) + I2 (k) (5) CH3COOH(l) + C2H5OH(l)

o

xt,t



 CH3COOC2H5 (l) + H2O (l)

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (1) và (2) B (3) và (4) C (3), (4) và (5) D (2), (4) và (5)

Câu 22: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế NO2 bằng cách cho Cu tác dụng với HNO3

đặc khi đun nóng NO2 có thể chuyển thành N2O4 theo cân bằng:

2 NO2 N2O4

Cho biết NO2 là khí có màu nâu và N2O4 là khí không màu Khi ngâm bình chứa NO2 vào chậu

nước đá thấy màu trong bình khí nhạt dần Hỏi phản ứng thuận trong cân bằng trên là

A Toả nhiệt B Thu nhiệt

C Không toả hay thu nhiệt D Một phương án khác

Câu 23: Cho các cân bằng:

H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (1) 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) (2)

CO (k) + Cl2(k) COCl2 (k) (3) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) (4)

3Fe (r) + 4H2O (k) Fe3O4 (r) + 4H2 (k) (5)

Các cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng áp suất là:

A 1, 4 B 1, 5 C 2, 3, 5 D 2, 3

Câu 24: Cho các phản ứng:

H2 (k) + I2 (k) 2HI (k) (1) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) (2)

3H2 (k) + N2 (k) 2NH3 (k) (3) N2O4 (k) 2 NO2 (k) (4)

Các phản ứng chuyển dịch theo chiều thuận khi ta tăng áp suất của hệ là

A (2), (3) B (2), (4) C (3), (4) D (1), (2)

Câu 25: Cho cân bằng : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) Khi tăng nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn

hợp khí so với H2 giảm đi Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là :

A Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

Trang 4

B Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

Câu 26: Cho các cân bằng sau

(I) 2HI (k) H2 (k) + I2 (k)

(II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k)

(III) FeO (r) + CO (k) Fe (r) + CO2 (k)

(IV) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 27: Hằng số cân bằng của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào những yếu tố nào sau

đây?

A Nhiệt độ B Chất xúc tác

C Áp suất D Nồng độ các chất phản ứng

Câu 28: Hệ phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: H2 (k) + I2 (k) 2HI(k)

Biểu thức của hằng số cân bằng của phản ứng trên là:

A KC =  

 2  2

2

I H

HI

B KC =

   

 HI

I H

2

2

2 

C KC =  

 2  2

2

I H

HI

D KC =

2 2

HI

I

H 

Câu 29: Cho phản ứng : H2 (k) + I2 (k) 2HI(k) Ở toC, hằng số cân bằng của phản ứng bằng

40 Nếu nồng độ ban đầu của H2 và I2 đều bằng 0,01 mol/l thì % của chúng đã chuyển thành HI

là:

A 76% B 46% C 24% D 14,6%

Câu 30: Trong bình kín 2 lít chứa 2 mol N2 và 8 mol H2 Thực hiện phản ứng tổng hợp NH3 đến

khi đạt trạng thái cân bằng thấy áp suất sau bằng 0,8 lần áp suất ban đầu ( nhiệt độ không đổi)

Hằng số cân bằng của hệ là

A 0,128 B 0,75 C 0,25 D 1,25

Câu 31: Cho phản ứng: CO + Cl2 COCl2 thực hiện trong bình kín dung tích 1 lít ở nhiệt độ

không đổi Khi cân bằng [CO] = 0,02; [Cl2] = 0,01; [COCl2] = 0,02 Bơm thêm vào bình 1,42

gam Cl2 Nồng độ mol/l của CO; Cl2 và COCl2 ở trạng thái cân bằng mới lần lượt là

A 0,016; 0,026 và 0,024 B 0,014; 0,024 và 0,026

C 0,012; 0,022 và 0,028 D 0,015; 0,025 và 0,025

Câu 32: Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước

Phản ứng xảy ra là: CO + H2O CO2 + H2 Ở 850oC hằng số cân bằng của phản ứng trên là K

= 1 Nồng độ mol của CO và H2O khi đạt đến cân bằng lần lượt là

A 0,2 M và 0,3 M B 0,08 M và 0,2 M

C 0,12 M và 0,12 M D 0,08 M và 0,18 M

Câu 33: Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol C2H5OH, lượng este lớn

nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1

mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)

A 2,412 B 0,342 C 0,456 D 2,925

Câu 34: Thực hiện phản ứng tổng hợp amoniac N2 + 3H2 2NH3 Nồng độ mol ban đầu

của các chất như sau : [N2 ] = 1 mol/l ; [H2 ] = 1,2 mol/l Khi phản ứng đạt cân bằng nồng độ

mol của [NH3 ] = 0,2 mol/l Hiệu suất của phản ứng là

A 43% B 10% C 30% D 25%

,

o

t xt



Trang 5

Câu 35: Cân bằng phản ứng H2 + I2 2HI H<0 được thiết lập ở toC khi nồng độ các chất

ở trạng thái cân bằng là [H2] = 0,8mol/l; [I2] = 0,6 mol/l; [HI] = 0,96 mol/l Hằng số K có giá trị

A 1,92.10-2 B 1,82.10-2 C 1,92 D 1,82

Câu 36: Xét cân bằng: N2O4 (k) 2NO2 (k) ở 25oC Khi chuyển dịch sang một trạng thái cân

bằng mới nếu nồng độ của N2O4 tăng lên 9 lần thì nồng độ của NO2

A tăng 9 lần B tăng 3 lần C tăng 4,5 lần D giảm 3 lần

Câu 37: Một bình kín chứa NH3 ở 0oC và 1 atm với nồng độ 1 mol/l Nung bình kín đó đến

546oC và NH3 bị phân huỷ theo phản ứng: 2NH3 (k) N2 (k) + 3H2 (k)

Khi phản ứng đạt tới cân bằng; áp suất khí trong bình là 3,3 atm; thể tích bình không đổi Hằng

số cân bằng của phản ứng phân huỷ NH3 ở 546oC là:

A 1,08.10-4 B 2,08.10-4 C 2,04.10-3 D 1,04.10-4

Câu 38: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH 3 (k); phản ứng thuận là phản ứng

toả nhiệt

Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi:

A thay đổi nồng độ N2 B thêm chất xúc tác Fe C thay đổi áp suất của hệ D thay

đổi nhiệt độ

Câu 39: Cho các cân bằng hoá học:

N2 (k) + 3H2 (k)  2NH 3 (k) (1) ;H2 (k) + I2 (k)  2HI (k)  (2)

2SO2 (k) + O2 (k)  2SO 3 (k) (3) ;2NO2 (k)  N 2O4 (k) (4)

Khi thay đổi áp suất những cân bằng hóa học bị chuyển dịch là:

A (1), (2), (3) B (2), (3), (4) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 40: Hằng số cân bằng của phản ứng xác định chỉ phụ thuộc vào:

A nhiệt độ B áp suất C chất xúc tác D nồng độ

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 18/10/2016, 08:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w