Keát luaän : Nhöõng moái quan heä veà thöùc aên trong töï nhieân ñöôïc goïi laø chuoãi thöùc aên.Trong töï nhieân coù raát nhieàu chuoãi thöùc aên.Caùc chuoãi thöùc aên thö[r]
Trang 1KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 33
Thứ 2
23/4/2012
SHĐT Đạo đức Tốn Tập đọc Lịch sử
33 33 161 65 33
Chào cờ Dành cho địa phương (Tiết 2)
Ơn tập về các phép tính với phân số Vương quốc vắng nụ cười (tiếp theo) Tổng kết
Thứ 3
24/4/2012
Tốn
Âm nhạc Anh văn LTvC Khoa học
162 33 65 65 65
Ơn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo)
MRVT: Lạc quan – Yêu đời Quan hệ thức ăn trong tự nhiên
Thứ 4
25/4/2012
Mỹ thuật Chính tả Tốn Tập đọc Địa lí
33 33 163 66 33
Vẽ tranh: Đề tài vui chơi trong mùa hè.
Nhớ -viết: Ngắm trăng – Khơng đề
Ơn tập về các phép tính với phân số (tiếp theo) Con chim chiền chiện
Khai thác khống sản và hải sản ở vùng biển Việt Nam.
Thứ 5
26/4/2012
Tốn TLV LT&C Khoa học
Kĩ thuật
164 65 66 66 33
Ơn tập về đại lượng Miêu tả con vật ( Kiểm tra viết ) Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu Chuỗi thức ăn trong tự nhiên
Lắp ghép mơ hình tự chọn (Tiết 1)
Thứ 6
27/4/2012
TLV Tốn
Kể chuyện SHL
Anh văn
66 165 33 33 66
Điền vào giấy tờ in sẵn
Ơn tập về đại lượng (tiếp theo)
Kể chuyện đã nghe, đã đọc Sinh hoạt cuối tuần
TUẦN 33
Thứ hai, ngày 23 tháng 4 năm 2012
Trang 2Tiết 33 CHÀO CỜ
_
Đạo đức Tiết 33: DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG ( Tiết 2)
Ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp
I.Mục tiêu:
-HS có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Có ý thức tham gia các việc làm bảo vệ trường lớp
II.Đồ dùng dạy học:
-Phiếu học tập
III.Hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
+Em hãy kể mọi người giữ gìn vệ sinh nơi cơng
cộng ở địa phương em?
+Theo em các bạn HS trong trường tham gia vệ
sinh nơi cơng cộng như thế nào ?
+Em cần làm gì để là một HS có ý thức chấp
hành tốt vệ sinh nơi cơng cộng ?
-GV nhận xét - Đánh giá
2 Bài mới
Hoạt động 1:Tham quan trường, lớp học.
-GV cho HS tham quan sân tường, vườn trường,
lớp học
-Yêu cầu HS làm phiếu học tập sau theo cặp
-GV tổng kết dựa trên những phiếu học tập của
HS
-Kết luận :Các em cần phải giữ gìn trường, lớp
sạch đẹp
Hoạt động 2:Những việc cần làm để giữ gìn
trường , lớp sạch đẹp.
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm 4 ghi ra giấy những
việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-Kết luận :
Muốn giữ trường lớp sạch đẹp ta cò thể làm một
số côn việc sau:
+Không vứt rác ra sân lớp
+Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn ghế và trên
-3 HS lên bảng trả lời câu hỏi
-HS tham quan sân tường, vườn trường, lớp học
-HS làm phiếu học tập sau theo cặp1.Em thấy vườn trường, sân trường mình như thế nào?
Sạch , đẹp, thoáng mát
Bẩn, mất vệ sinh
Ý kiến của em:
-Đại diện nhóm lên trình bày
-Trao đổi, nhận xét , bổ sung giữa các nhóm
Trang 3+Luôn kê bàn ghế ngay ngắn
+Vứt rác đúng nơi quy định
+……
HĐ 3:Thực hành vệ sinh trường lớp.
-Cho HS nhặt rác quan sân trường, lau bàn ghế
tủ ,cửa kính…
3 Củng cố - Dặn dò:
-GV nhận xét tiết học
-GDHS ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp
-HS nhặt rác quan sân trường, lau bàn ghế, tủ, cửa kính …
Môn: TOÁN Tiết 161: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
-Thùc hiƯn phÐp nh©n , phÐp chia ph©n sè
-T×m thµnh phÇn cha biÕt trong phÐp nh©n, phÐp chia ph©n sè
Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 4 (a) và bài 3*; bài 4b* dành cho HS khá, giỏi.
II/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng
ta tiếp tục ôn tập về các phép tính với phân
số
B/ Ôn tập
Bài 1:Gọi 1 hs đọc đề bài
- YC hs làm bài vào bảng con
Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài, YC hs làm bài
vào nháp
- HS lắng nghe
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào Bảnga) 218 ;4
7;
2
3;
821b) 116 ;22
11 ;
3
11 ;
611c) 78;4 ;2
7;
87
- 1 hs đọc đề bài
- 3 hs lên bảng sửa bàia) 72x x = 2/3
x =
2 2:
3 7
x =
73b) 52 : x = 13
x = 52:1
3
x =
65c) x : 117 = 22
Trang 4* Bài 3: Gọi 1 hs đọc đề bài,hs làm bài vào
vở
Bài 4:Gọi 1 hs đọc đề bài
- YC thảo luận theo cặp giải bài toán ( 3 hs
làm việc trên phiếu)
- Muốn biết bạn An cắt tờ giấy thành bao
nhiêu ô vuông em có thể làm như thế nào ?
C/ Củng cố – dặn dò
- Về nhà xem lại bài về phân số
- Oân tập về các phép tính phân số
- Nhận xét tiết học
x = 22 x 117
x = 14
- 1 hs đọc đề bài
- HS làm bài vào vởa) 1
b) 1c) 111d) 15
- 1 hs đọc đề bài
- hs thảo luận theo cặp
- 3 hs làm việc trên phiếu trình bày kết quảa) Chu vi tờ giấy hình vuông là:
- Lấy số đo cạnh tờ giấy chia cho số đo cạnh ô vuôngđể mỗi cạnh tờ giấy chia được thành mấy phần, lấysố phần vừa tìm được nhân với chính nó để tìm số ôvuông
- Đổi số đo các cạnh của tờ giấy và ô vuông ra ti-mét rồi thực hiện chia
xăng-
Môn: TẬP ĐỌC
Tiết 65: VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI (Tiếp theo)
I Mục đích, yêu cầu :
-Biết đọc một đoạn trong bài với giọng phân biệt lời các nhân vật (nhà vua, cậu bé)
-Hiểu nội dung: Tiếng cười như một phép màu làm cho cuộc sống của vương quốc u buồn thayđổi, thoát khỏi nguy cơ tàn lụi (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Trang 5II/ Đồ dùng dạy-học:
Bảng phụ viết đoạn luyện đọc
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ KTBC:2 hs đọc thuộc lòng bài Ngắm
trăng, Không đề, nêu nội dung của bài
- Nhận xét cho điểm
B/ Dạy-học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Phần tiếp theo của truyện
Vương quốc vắng nụ cười cho các em biết:
Người nắm được bí mật của tiếng cười là
ai? Nhờ đâu vương quốc u buồn thoát khỏi
nguy cơ tàn lụi?
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Gọi hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
+ Lần 1 :Kết hợp sửa lỗi phát âm: căng
phồng, ngự uyển, dải rút
+ Lần 2: giảng từ ở cuối bài:Tóc để trái
đào, vườn ngự uyển
- HS luyện đọc theo cặp
- Gọi hs đọc cả bài
- Gv đọc diễn cảm toàn bài-giọng vui đầy
bất ngờ, hào hứng Đọc phân biệt lời các
nhân vật (Giọng nhà vua:dỗ dành,giọng cậu
bé:hồn nhiên)
b) Tìm hiểu bài
- Cả lớp đọc thầm toàn truyện, suy nghĩ trả
lời câu hỏi: Cậu bé phát hiện ra những
chuyện buồn cười ở đâu?
- Vì sao những câu chuyện ấy lại buồn
cười?
- Bí mật của tiếng cười là gì ?
- Gọi 1 hs đọc to đoạn cuối của truyện
- Tiếng cười làm thây đổi cuộc sống ở
vương quốc u buồn như thế nào?
c Hướng dẫn luyện đọc diễn cảm
- 2 hs đọc bài
- HS lắng nghe
- 3 hs nối tiếp nhau đọc + Đoạn 1: Từ đầu….ta trọng thưởng + Đoạn 2: Tiếp theo….đứt giải rút ạ + Đoạn 3:Phần còn lại
- Luyện đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài
- HS lắng nghe và cú ý giọng đọc
- Cả lớp đọc thầm
- Ở xung quanh cậu: Ở nhà vua-quên lau miệng, bênmép vẫn dính một hạt cơm; Ở quan coi vườn ngựuyển-trong túi áo căng phồng một quả táo đang cắndở; Ở chính mình -bị quan thị vệ đuổi, cuống qúa nênđứt giải rút ra
- Vì những câu chuyện ấy bất ngờ và trái ngược vớicái tự nhiên; trong buổi thiết triều nghiêm trang, nhàvua ngồi trên ngai vàng nhưng bên mép lại dính mộthạt cơm, quan coi vườn ngự uyển lại giấu một quảtáo đang cắn dở trong túi áo , chính cậu bé thì đứnglom khom vì bị đứt giải rút
- Nhìn thẳng vào sự thật, phát hiện những chuyệnmâu thuẫn, bất ngờ, trái ngược, với một cái nhìn vuivẻ, lạc quan
- 1 hs đọc -Tiếng cười như phép mầu làm mọi gương mặt đềurạng rỡ, tươi tỉnh, hoa nở, chim hót, những tia nắngmặt trời nhảy máu, sỏi đá reo vang dưới những bánhxe
Trang 6- Gv chia lớp thành nhóm 4, thảo luận nhóm
phân vai người dẫn chuyện, nhà vua, cậu
bé
- Y/c 3 nhóm lên bảng thi đọc theo phân
vai
- Nhận xét tuyên dương
- Gọi 3 hs nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài
- GV treo lên bảng đoạn “Tiếng cười thật
dễ lây… nguy cơ tàn lụi”
- GV đọc mẫu
- HS luyện đọc theo nhóm 2
- Nhận xét tuyên dương
-GV mời một tốp 5 HS đọc diễn cảm toàn
truyện (phần 1,2) theo phân vai: người dẫn
chuyện, vị đại thần , viên thị vệ, nhà vua,
cậu bé
C/ Củng cố – dặn dò
- 1 hs đọc cả bài, cả lớp đọc thầm tìm hiểu
nội dung của bài
-Về nhà đọc bài nhiều lần
- GV nhận xét tiết học
- Hs thảo luận nhóm 4
- 3 nhóm thi đọc
- 3 hs đọc
- lắng nghe
- HS luyện đọc
- Đại diện 2 nhóm thi đọc
- 1 tốp thi đọc
-Tiếng cười như một phép mầu làm cho cuộc sốngcủa vương quốc u buồn thay đổi, thoát khỏi nguy cơtàn lụi Câu chuyện nói lên sự cần thiết của tiếngcười với cuộc sống của chúng ta
Môn: Lịch sử
Tiết 33: TỔNG KẾT
I/ Mục tiêu:
-Hệ thống những sự kiện tiêu biểu của một thời kì lịch sử nước ta từ buổi đầu dựng nước đến giữa
TK XIX; hơn một nghìn năm đấu tranh chống Bắc thuộc; Buổi đâu độc lập; nước Đại Việt thời Lý, thời Trần, thời Hậu Lê, thời Nguyễn
-Lập bảng nêu tên các cống hiến của các nhân vật lịch sử tiêu biểu: Hùng Vương, An Dương Vương, Hai Bà Trưng,…
II/ Đồ dùng học tập:
- Phiếu học tập của HS
- Băng thời gian biểu thị các thời kì lịch sử
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ Giới thiệu bài:Bài học hôm nay chúng ta sẽ
cùng tổng kết về các nội dung lịch sử đã học
trong chương trình lớp 4
B/
Bài mới
* Hoạt động 1:
- GV đưa ra băng thời gian, giải thích băng thời
gian và y/c HS điền nội dung các thời, triều đại
vào ô trống cho chính xác
- Nhận xét sửa chữa
-lắng nghe
- HS nối tiếp nhau điền vào băng thời gian
- Nhận xét bổ sung
buổi sau một buổi Nước Nước Nước Nước Buổi
Trang 7thời Lý
Đại Việt thời Trân
Đại Việt buổi đầu thời Hậu Lê
Đại việt
TK XVI- XVII
đầu thờiNguyễn
179 CN 938 1009 1226 1400 TK XV TK XVI- XVII 1804
* Hoạt động 2:
- GV đưa ra môt danh nhân vật lịch sử
Hùng Vương, An Dương Vương, Hai bà Trưng,
Ngô Quyền, Đinh Bộ Lĩnh, Lê Hoàn, Lý Thái Tổ
, Lý Thường Kiệt, Trần Hưng Đạo, Lê Thánh
Tông, Nguyễn Trãi
Nguyễn Huệ
- Yc HS thảo luận nhóm 4 ghi tóm tắt về công
lao của nhân vật lịch sử trên
- Gọi các nhóm thi kể chuyện về nhân vật lịch sử
- Nhận xét tuyên dương
* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp
-Gv đưa ra một số địa danh,di tích lịch sử văn
hoá :Lăng vua Hùng; Thành Cổ Loa
Sông Bạch Đằng; Thành Hoa Lư; Thành Thăng
Long; Tượng Phật A-di-đà
C/ Củng cố – dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét bổ sung
Thứ ba, ngày 24 tháng 4 năm 2012
Mơn: TỐNTiết 162: ƠN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ (Tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
-Tính giá trị biểu thức với các phân số
-Giải bài toán có lời văn với các phân số
Bài tập cần làm: bài 1 (a, c) chỉ yêu cầu tính, bài 2 (b), bài 3.
II/ Các hoạt động dạy-học:
A Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay chúng ta
tiếp tục ôn tập về các phép tính với phân số
-HS lắng nghe
Trang 8B ễn tập:
Bài 1: Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi
- YC HS laứm baứi vaứo vở
Baứi 2: Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi,HS laứm baứi vaứo
vụỷ.Yờu cầu HS làm bài 2a)
- Chaỏm ủieồm , nhaọn xeựt ủaựnh giaự
Baứi 3:Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi , hs thaỷo luaọn theo
caởp, 2 hs laứm vieọc treõn phieỏu trỡnh baứy keỏt quaỷ
- Nhaọn xeựt sửỷa chửừa
*Baứi 4: Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs laứm baứi vaứo
sgk,
- Noỏi tieỏp nhau trỡnh baứy keỏt quaỷ
- Nhaọn xeựt sửỷa chửừa
C/ Cuỷng coỏ – daởn doứ
- Veà nhaứ xem laùi baứi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- 1 ẹoùc ủeà baứi
- HS laứm baứi vaứo vở
- 3 hs leõn baỷng sửỷa baứi a) ( 65+ 5
- 1 hs ủoùc ủeà baứi
- HS laứm baứi vaứo vụỷa) 52 ; *b) 2 ; *c) 701 ; *ủ) 13
- 1 hs ủoùc ủeà baứi
- Hs thaỷo luaọn theo caởp
- 2 nhoựm laứm vieọc treõn phieỏu trỡnh baứy keỏt quaỷ
Baứi giaỷi
ẹaừ may aựo heỏt soỏ meựt vaỷi laứ:
20 x 45 = 16(m) Coứn laùi soỏ meựt vaỷi laứ:
20 – 16 = 4(m) Soỏ caựi tuựi may ủửụùc laứ:
4 : 32 = 6(caựi tuựi)
ẹaựp soỏ : 6 caựi tuựi
- 1 hs ủoùc ủeà baứi
- Hs laứm baứi, noỏi tieỏp nhau trỡnh baứy keỏt quaỷ
Khoanh troứn vaứo caõu D
Moõn: LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU
Tieỏt 65 : MỞ RỘNG VỐN TỪ: LẠC QUAN – YấU ĐỜI
I/ Muùc tieõu:
Hiểu nghĩa từ lạc quan BT1.biết xếp đúng các từ cho trớc có tiếng lạc thành hai nhóm nghĩa BT2, xếp các từ cho trớc có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa BT3; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con ngời luôn lạc quan không nản trí trớc khó khăn BT4
II - Đồ dùng dạy học
Phiếu học tập
III/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
Trang 9Hoạt động dạy Hoạt động học A/ KTBC: Gọi 1 hs đọc ghi nhớ ,nêu ví dụ
trạng ngữ chỉ nguyên nhân
B/ Dạy-học bài mới:
1 Giới thiệu bài: Tiết Luyện từ và câu hôm
nay chúng ta học bài MTVT:lạc quan –yêu
đời
2.Hướng dẫn HS làm BT
Bài 1: Gọi 1 hs đọc đề bài, hs thảo luận
theo cặp, 3 nhóm làm việc trên phiếu trình
bày kết quả
- Nhận xét sửa chữa
Câu
+ Tình hình đội tuyển rất lạc quan
+ Chú ấy sống lạc quan
+ Lạc quan là liều thuốc bổ
Bài 2: Gọi 1 hs đọc đề bài,hs làm bài vào
VBT, gọi 1 hs lên bảng sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3 Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài vào
VBT, gọi 1 hs lên bảng sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Bài 4:Gọi 1 hs đọc đề bài, hs suy nghĩ nối
tiếp nhau trả lời
- Nhận xét sửa chữa
3.Củng cố – dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- Nhận xét tiết học
- 2 hs thực hiện theo yc
- HS lắng nghe
- 1 hs đọc đề bài
- HS thảo luận theo cặp
- 3 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả
Nghĩa
+ Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp+ Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp+ Có triển vọng tô`t đẹp
- 1 hs đọc đề bài
- HS làm bài vào VBT
- 1 hs lên bảng làm bàia) lạc quan, lạc thúb) lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
- HS làm bài vào VBT
- 1 hs lên bảng làm bàia) quan quân
b) lạc quanc) quan hệ, quan tâm
- 1 hs đọc đề bài
- HS nối tiếp nhau trả lờia) Nghĩa đen: dòng sông có khúc thẳng, khúc quanh,khúc rộng, khúc hẹp…con người có lúc khổ, lúc buồnvui
Lời khuyên: Gặp khó khăn là chuyện thường tình,không nên buồn phiền, nản chí
b) Nghĩa đen: Con kiến rất nhỏ bé, mỗi lần chỉ thađược một ít mồi, nhưng tha mãi cũng có ngày đầy tổ+ Lời khuyên: Nhiều cái nhỏ dồn góp lại sẽ thànhlớn, kiên trì và nhẫn nại ắt thành công
_
Môn: KHOA HỌC
Tiết 65: QUAN HỆ THỨC ĂN TRONG TỰ NHIÊN
I/ Mục tiêu:
Vẽ sơ đồ mối quan hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
Trang 10KNS*: - Kĩ năng khái quát, tổng hợp thơng tin về sự trao đổi chất ở thực vật.
- Kĩ năng phân tích, so sánh, phán đốn về thức ăn của các sinh vật trong tự nhiên.
- Kĩ năng giao tiếp và hợp tác giữa các thành viên trong nhĩm.
II/ Đồ dùng dạy-học:
-Hình trang 130,131 SGK
- Phiếu học tập
III/ Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS
A/ KTBC: Trao đổi chất ở động vật
1) Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở ĐV.Sau đó
trình bày theo sơ đồ
2) Vẽ sơ đồ sự trao đổi chất ở thực vật sau
đó trình bày theo sơ đồ
- Nhận xét cho điểm
B/ Dạy-học bài mới:
1) Giới thiệu bài:
- Thức ăn của thực vật là gì ?
- Thức ăn của động vật là gì ?
- Thực vật và động vật có các mối quan hệ
với nhau về nguồn thức ăn như thế nào?
Chúng ta cùng tìm hiểu trong bài học hôm
nay
2) Bài mới:
* Hoạt động 1: Trình bày mối quan hệ của
thực vật đối với các yếu tố vô sinh trong tự
nhiên.
KNS*: - Kĩ năng khái quát, tổng hợp
thơng tin về sự trao đổi chất ở thực vật.
*Mục tiêu:Xác định mối quan hệ giữa yếu
tố vô sinh và hữa sinh trong tự nhiên thông
qua quá trình trao đồi chất của thực vật
- Y/c hs quan sát hình 1 sgk/130
- Kể tên những gì được vẽ trong hình?
- Nêu ý nghĩa của chiều các mũi tên có
trong sơ đồ
- Thức ăn của cây ngô là gì ?
- Từ những “thức ăn “đó cây ngô có thể chế
tạo ra những chất dinh dưỡng nào để nuôi
cây ?
Kết luận: Chỉ có thực vật mới trực tiếp hấp
thu năng lượng ánh sáng mặt trời và lấy các
- Mũi tên xuất phát từ nước, các chất khoáng và chỉvào rễ của cây ngô cho biết nước, các chất khoángđược cây ngô hấp thụ qua rễ
- Khí các – bô – níc, nước, các chất khoáng hoà tantrong đất
- Bột đường, chất đạm-HS lắng nghe
Trang 11chất vô sinh như nước,khí các – bô – níc để
tạo thành chất dinh dưỡng nuôi chính thực
vật và các sinh vật khác
* Hoạt động 2:Thực hành vẽ sơ đồ mối
quan hệ thức ăn giữa các sinh vật
KNS*: - Kĩ năng phân tích, so sánh,
phán đốn về thức ăn của các sinh vật
trong tự nhiên.
- Kĩ năng giao tiếp và hợp tác
giữa các thành viên trong nhĩm.
Mục tiêu:Vẽ và trình bày sơ đồ mối quan
hệ sinh vật này là thức ăn của sinh vật kia
- Hs quan sát sơ đồ trả lời các câu hỏi sau:
- Thức ăn của châu chấu là gì ?
- Giữa cây ngô và châu chấu có mối quan
hệ gì ?
- Thức ăn của ếch là gì ?
- Giữa châu chấu và ếch có quan hệ gì ?
- GV chia lớp thành nhóm 4, 3 nhóm làm
việc trên phiếu vẽ sơ đồ sinh vật này là
thức ăn của sinh vật kia bằng chữ
Kết luận: Cây ngô, châu chấu, ếch đều là
các sinh vật Đây là quan hệ thứ ăn giữa
các sinh vật trong tự nhiên sinh vật này là
thức ăn của sinh vật kia
C/ Củng cố – dặn dò
- Về nhà xem lại bài
- Bài sau: Chuỗi thức ăn trong tự nhiên
- Nhận xét tiết học
- 3 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả
- Nhận xét bổ sung:
.Cây ngơ châu chấu ếch
Thứ tư, ngày 25 tháng 4 năm 2012
Môn: Mĩ thuật
Bài 33: Vẽ tranh.
I/ Mục tiêu:
-Hiểu nội dung đề tài về mùa hè.
-Biết cách vẽ tranh đề tài vui chơi trong mùa hè
-Vẽ được tranh một hoạt động vui chơi trong mùa hè
Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp (K,G).
Giảm tải: Tập vẽ tranh đề tài Vui chơi trong mùa hè.
II/ Chuẩn bị:
* GV: Sưu tầm một hình vẽ.
Trang 12Hình gợi ý cách vẽ
Một số bài vẽ của Hs lớp trước.
* HS: Bút chì, màu vẽ, tẩy.
III/ Các hoạt động:
1/Khởi động: Hát.
2/Bài cũ: Kiểm tra đồ dùng.
3/Giới thiệu và nêu vấn đề:
Giới thiệu bài – ghi tựa:
4/ Hoạt động.
* Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.
- Mục tiêu: Giúp Hs nhận xét một bài vẽ của Hs
các lớp trước.
- Gv yêu cầu Hs xem tranh Gv cho Hs nhận xét:
+ Thời tiết mùa hè như thế nào?
+ Cảnh vật mùa hè thường có màu sắc nào ?
+ Con vật nào báo hiệu mùa hè?
+ Cây nào thì nở hoa vào mùa hè?
- Gv gợi ý Hs về những hoạt động trong mùa hè:
+ Những hoạt động vui chơi nào thường diễn ra
vào mùa hè?
+ Mùa hè em nghĩ mát ở đâu?
* Hoạt động 2: Cách vẽ tranh.
- Mục tiêu: Giúp Hs biết được cách vẽ một bức
tranh mùa hè.
- Gv giới thiệu hình, gợi ý để Hs nhận ra:
+ Mùa hè có những hoạt động nào? Diễn ra ở
đâu? Những hoạt động cụ thể nào;
+ Vẽ hình ảnh chính trước, vẽ to, rõ để nêu bật
nội dung;
+ Vẽ hình ảnh phụ sau;
+ Vẽ màu theo ý thích làm nỗi cảnh sắc mùa hè;
* Hoạt động 3: Thực hành.
- Mục tiêu: Hs tự vẽ bức tranh mùa hè.
- Gv yêu cầu Hs thực hành vẽ bình đựng nước.
- Gv nhắc nhở Hs :
+ Vẽ thay đổi các hình dáng người để bài vẽ sinh
- Cả lớp
- Để lên bàn
-HS quan sát và nhận xét.
+ Nóng nực, oi ả.
+ Màu chói chang như vàng của nắng, xanh trong của bầu trời.
+ Hoa phượng vĩ + Phát biểu tự do.
-HS lắng nghe và quan sát kỷ để nắm cách vẽ.
-HS tự chọn nội dung tranh vẽ -HS lưu ý theo hướng dẫn của GV
Trang 13+ Thay đổi cách vẽ màu tạo sự hấp dẫn cho tranh.
- Gv quan sát Hs vẽ
* Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá.
- Mục tiêu: Củng cố lại cách vẽ tranh về mùa hè.
- Gv hướng dẫn Hs đánh giá:
+ Nội dung tranh.
+ Các hình ảnh được sắp xếp.
+ Màu sắc trong tranh.
- Gv cho Hs tự giới thiệu bài vẽ của mình.
- Sau đó Gv cho Hs thi đua vẽ bức tranh mùa hè.
- Gv nhận xét khen một số bài vẽ đẹp của Hs.
5.Tổng kết – dặn do ø
-Về tập vẽ lại bài.
-Chuẩn bị bài sau: Kiểm tra.
-Nhận xét bài học.
-HS cùng GV lựa chọn một số bài vẽ tốt.
-Xếp loại bài vẽ.
- Làm đúng bài tập 2a/b hoặc 3a/b
II.Đo à dùng dạy – học :
-Ba bảng nhĩm viết nội dung BT2a, BT3a
III/ Các hoạt động dạy-học:
A/ KTBC: HS viết bảng con : kinh khủng,
rầu rĩ, ngựa hí, tỉnh táo
- Nhận xét
B/ Dạy-học bài mới:
1.Giới thiệu bài: Tiết chính tả hôm nay
chúng ta nhớ viết hai bài thơ Ngắm trăng,
Không đề và làm BT phân biệt tr/ch
2 HD nhớ-viết:
- Gọi hs đọc thuộc lòng 2 bài thơ cần viết
- Y/c cả lớp đọc thầm để ghi nhớ 2 bài thơ
và phát hiện những từ khó trong bài
- Hs viết vào B
- 1 hs đọc thuộc lòng
- Đọc thầm, ghi nhớ, phát hiện : hững hờ,tung bay,xách bương
- Phân tích, viết B
Trang 14- Hd hs phaõn tớch laàn lửụùt caực tửứ khoự vaứ vieỏt
vaứo baỷng con
- Goùi hs ủoùc laùi caực tửứ khoự
- Y/c hs neõu caựch trỡnh baứy baứi thụ
- Y/c hs gaỏp SGK, tửù vieỏt baứi
- Caực em ủoồi vụỷ cho nhau ủeồ soaựt loói
- Chaỏm chửừa baứi, neõu nhaọn xeựt
3) HD hs laứm baứi taọp:
Baứi 2a) Goùi hs ủoùc y/c
- Caực em tỡm nhửừng tieỏng coự nghúa ửựng vụựi
caực oõ troỏng
- HS thaỷo luaọn theo caởp laứm baứi, 3 nhoựm
laứm vieọc treõn bảng nhúm trỡnh baứy keỏt quaỷ
- Cuứng hs nhaọn xeựt, keỏt luaọn lụứi giaỷi ủuựng
Baứi 3a Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi
- Theỏ naứo laứ tửứ laựy
- Daựn 2 bảng nhúm, y/c moói daừy cửỷ 3 baùn
leõn thi tieỏp sửực.Tỡm tửứ laựy trong ủoự tieỏng
naứo cuừng baột ủaàu baống aõm tr, ch
- Y/c 2 daừy ủoùc laùi baứi ủaừ hoaứn chổnh
-Cuứng hs nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng daừy thaộng
cuoọc
C/ Cuỷng coỏ – daởn doứ
- Veà nhaứ xem laùi caực BT2,3 ủeồ ghi nhụự caực
tửứ ngửừ ủaừ luyeọn taọp ủeồ khoõng vieỏt sai chớnh
taỷ
- Baứi sau: Noựi ngửụùc
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- HS thaỷo luaọn theo caởp
- 3 nhoựm laứm vieọc treõn bảng nhúm trỡnh baứy keỏt quaỷ
- Tửứ laựy laứ tửứ phoỏi hụùp nhửừng tieỏng coự aõm ủaàu hayvaàn hoaởc caỷ aõm ủaàu vaứ vaàn gioỏng nhau
I/ Muùc tieõu:
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số
- Vận dụng được để tính giá trị của biểu thức và giải bài toán có lời văn
Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 (a), bài 4 (a) HS khỏ giỏi làm bài 2 và cỏc bài cũn lại.
II/ Caực hoaùt ủoọng daùy-hoùc:
A Kiểm tra bài cũ :
-Gọi HS chữa bài tập 4(169)
-Nhận xét cho điểm
B Bài mới:
1 Giụựi thieọu baứi: Trong giụứ hoùc naứy chuựng
ta seừ oõn taọp veà pheựp nhaõn vaứ pheựp chia
- HS chữa bài
- HS nhận xét
- HS laộng nghe