-Lớp đọc đồng thanh đoạn viết.. - Hướng dẫn cách viết đôí với mỗi loại câu. -Mời một em đọc lại đoạn trích. - Yêu cầu lớp viết bảng con các từ khó. -Yêu cầu lớp làm việc theo nhóm. -Mờ[r]
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH KHỐI 2 TUẦN 12
Chào cờĐạo đứcToán Tập đọc Tập đọc
Quan tâm giúp đỡ bạnTìm số bị trừ
Sự tích cây vú sữa (T1) // (T2)
Toán
TD /C tảKC/ TD
TNXHChính tả
L Toán
Đồ dùng trong gia đìnhNV: Sự tích cây vú sữa Luyện 13 trừ đi một số 13 – 5
ToánÂN/ MTTập viết
LT ViệtTC/ C tả
53 - 15Học hát Chiến sĩ tí hon
Chữ hoa K LĐ: Điện thoại
TL vănMT/ TD
C tả/ TC
L ToánHĐNG
Toán
LT ViệtHĐTT
Luyện tậpLuyện Gọi điện
SH sao
Trang 2
Soạn 13 /11 /2010
Giảng T2/ 15/ 11/ 2010
Tiết 2: Đạo đức :
QUAN TÂM, GIÚP ĐỠ BẠN.
I / Mục tiêu : Biết được bạn bè cần phải quan tâm giúp đỡ nhau
- Nêu được một vài việc cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập , lao độngvà sinh hoạt hàng ngày
- Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm cụ thể
- Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm giúp đỡ bạn
- HSKT: Biết lắng nghe và nói được mình việc làm của mình
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,
II /Chuẩn bị : « Giấy khổ to , bút viết bảng
III/ Hoạt động dạy học :
1 Bài cũ:
2.Bài mới: Giới thiệu bài
ª Hoạt động 1 GV kể chuyện” Trong
* Kết luận : - Khi bạn ngã, em cần hỏi
thăm và nâng bạn dậy đĩ là biể hiện của
việc quan tâm giúp đỡ bạn bè
Ở lớp ta các em đã giúp đỡ bạn như thế
nào?
Hoạt động 2 Nhận biết các biểu hiện
quan tâm giúp đỡ bạn
- Yêu cầu các nhóm thảo luận rồi đưa ra
cách giải quyết hợp lí cho các tình huống
sau
- Hết thời gian mời học sinh lên trình bày
hướng giải quyết
- Tình huống : Hoa là học sinh học kém
-Thảo luận đưa ra cách giải quyết tình huống
-Đỡ bạn Cường dậy hỏi thăm bạn có bị đau ở đâu không
-Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- Hai em nhắc lại
- Khi bạn ốm đến thăm bạn chép bài giúp bạn hỏi thăm sức khoẻ của bạn, đọng xiên bạn để bạn mau khoẻ
- Các nhóm thảo luận -Lần lượt cử đại diện trình bày trước lớp
Trang 3toán tuần nào tổ Hoa cũng bị phê bình Các
bạn trong tổ phê bình Hoa theo em :
- Các bạn trong tổ làm như thế đúng hay
sai ? Vì sao
-Để giúp Hoa tổ của bạn và lớp bạn phải
làm gì ?
- Nhận xét tổng hợp các ý kiến của học sinh
và đưa ra kết luận chung cho các nhóm
*Kết luận : Quan tâm giúp đỡ bạn là trong
lúc bạn gặp khó khăn , ta cần quan tâm
giúp đỡ để bạn vượt qua
ª Hoạt động 3 Sự cần thiết của việc
- Khen những em có câu trả lời đúng nhất
- Kết luận : -Quan tâm giúp đỡ bạn là điều
cần thiết và nên làm đối với các em Khi
các em biết quan tâm giúp đỡ các bạn sẽ
được các bạn yêu mến , quan tâm giúp đỡ
lại khi em bị đau ốm
* Củng cố dặn dò :
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo bài
học
- Về nhà xem lại bài
Chuẩn bị tiết sau thực hành
- Các bạn làm như thế là không đúng vìcác bạn nên giúp đỡ Hoa tiến bộ là tốt nhất
- Các bạn trong tổ và lớp cần kết hợp với cô giáo chủ nhiệm phân công bạn kèm cặp Hoa Có như vậy mới giúp bạnhết mặc cảm và cố gắng trong học tập -Đội khác theo dõi và nhận xét
- Hai em nhắc lại ghi nhớ
-Lớp độc lập suy nghĩ trả lời câu hỏi giáo viên đưa ra
-Cảm thấy vui sướng , hạnh phúc Thấy mình lớn hơn nhiều Thấy rất tự hào và thích thú ,
-Các em khác nhận xét ý kiến bạn
- Nhiều em nhắc lại ghi nhớ
-Về nhà tự xem xét lại việc làm biểu hiện quan tâm giúp đỡ bạn của em trong thời gian qua để tiết sau trình bàytrước lớp
Tiết 3: Toán :
TÌM SỐ BỊ TRỪ
A/ Mục Tiêu :Biết tìm x trong các bài tập dạng: x - a = b (a,b là các số có không quá
2 chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
- Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cát nhau và đặt tên điểm đó BT1(a,b,d,e) BT2(cột 1,2,3) BT4
- DHSKT: đọc viết được số 12, nhớ được số 12 và dấu trừ, làm các phép tính cộngtrong phạm vi 10 Không nhớ
B/ Chuẩn bị :- Tờ bìa kẻ 10 ô vuông như bài học Kéo .
C/ Hoạt động dạy học :
Trang 4Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Bài cũ :
-Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
-Hơm nay chúng ta tìm hiểu về dạng tốn “
Tìm số bị trừ chưa biết “
b) Khai thác bài:
- Tìm số bị trừ :
* Bước 1 :- Thao tác với đồ dùng trực quan
- Bài tốn 1 : Cĩ10 ơ vuơng (đưa ra mảnh
giấy 10 ơ vuơng; Bớt đi 4 ơvuơng ) Hỏi cịn
lại bao nhiêu ơ vuơng ?
- Hãy nêu tên các thành phần và kết quả
Phần thứ hai cĩ 6 ơ vuơng Hỏi lúc đầu tờ
giấy cĩ bao nhiêu ơ vuơng ?
- Làm thế nào ra 10 ơ vuơng ?
* Bước 2 :- Giới thiệu kĩ thuật tính
- Gọi số ơ vuơng ban đầu chưa biết là x Số
ơ vuơng bớt đi là 4 Số ơ vuơng cịn lại là 6
Hãy đọc phép tính tương ứng để tìm số ơ
vuơng cịn lại
-Để tìm số ơ vuơng ban đầu ta làm gì ?
- Ghi bảng : x = 6 + 4
-Số ơ vuơng ban đầu là bao nhiêu ?
-Yêu cầu đọc phần tìm x trên bảng
- Nhận xét bài bạn
* Lớp theo dõi giới thiệu bài-Vài em nhắc lại tựa bài
- Quan sát nhận xét
- Cịn lại 6 ơ vuơng
- Thực hiện phép tính 10 - 4 = 6
10 - 4 = 6
HS chỉ và nĩi thành phần của phép trừ
-Lúc đầu tờ giấy cĩ 10 ơ vuơng
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Nhiều em nhắc lại quy tắc
Trang 5- Gọi nhiều em nhắc lại
c/ Luyện tập :
-Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu 3 em lên bảng làm
a/ Tại sao x = 8 + 4 ?
b/ Tại sao x = 18 + 9 ?
c/ Tại sao x = 25 + 10 ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Muốn tính số bị trừ ta làm như thếnào?
- Muốn tính hiệu ta làm sao ?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
-Mời 2 em lên bảng làm bài
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để kiểm tra
- Nhận xét bài làm học sinh
Bài 3: - (giảm tải ).
Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề
- Yêu cầu lớp tự suy nghĩ tự vẽ , tự ghi tên
- Hai em nhắc lại bài vừa luyện tập
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Tiết 4, 5: Tập đọc
SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA
I/ Mục tiêu : Biết ngắt nghỉ hơi đúng ở câu có nhiều dấu phẩy.
- Hiểu ND: Tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con (trả lời được
CH 1, 2, 3, 4) HSKG trả lời được CH5
- KNS:Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,
- HSKT: Biết lắng nghe bạn đọc bài và tìm được chữ bà
Trang 6- GD LG MT HS giáo dục tình cảm yêu thương những người trong gia đình.(khai thác trục tiếp nội dung bài)
II / Chuẩn bị
- Tranh ảnh minh họa , bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc
C/ Các hoạt động dạy học :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra 2 học sinh đọc và trả lời câu hỏi
trong bài tập đọc : “ Bà cháu “
2.Bài mới a) Phần giới thiệu :
-Để biết tình cảm sâu nặng của me conï
đựơc giải thích cho câu chuyện mà hôm nay
chúng ta tìm hiểu là “ Sự tích cây vú sữa ”
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp
- Luyện đọc câu dài cá nhân địng thanh
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
*/ Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc
-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh và cá
nhân
-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm
* Đọc đồng thanh -Yêu cầu đọc đồng thanh
- Đọc nối tiếp từng câu đến hết bài
-Rèn đọc các từ như : cây vú sữa , mỏi
-Từng em nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
-Đọc từng đoạn trong nhóm ( 3 em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc đồng thanh và cá nhân đọc)
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
Trang 7c/ Tìm hiểu nội dung
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1, 2 trả lời câu
hỏi :
-Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi ?
- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn 2 của bài
.-Vì sao cậu bé lại quay trở về ?
- Khi về nhà không thấy mẹ cậu bé đã làm gì
?
- Chuyện lạ gì đã xảy ra khi đó ?
- Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của
mẹ ?
- Theo em tại sao mọi người lại đặt tên cho
cây lạ là cây vú sữa ?
* Luyện đọc lại truyện :
-Hướng dẫn đọc theo vai
Bài TĐ này có mấy nhân vật?
Phân lớp thành các nhóm mỗi nhóm 5 em
- Chú ý giọng đọc từng nhân vật
- Theo dõi luyện đọc trong nhóm
- Yêu cầu lần lượt các nhóm thi đọc
- Nhận xét chỉnh sửa cho học sinh
đ) Củng cố dặn dò :
- Qua câu chuyện này em rút ra được điều
gì ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài mới
-Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm đoạn 1
- Cậu bé bỏ nhà ra đi vì bị mẹ mắng -Đọc đoạn 2
-Vì cậu vừa đói , vừa rét lại bị trẻ lớn hơn đánh
- Cậu khản tiếng gọi mẹ rồi ôm lấy một cây xanh trong vườn mà khóc
- Cây xanh run rẩy , từ những cành lá , đài hoa bé tí trổ ra , nở trắng như mây Hoa rụng , quả xuất hiện , lớn nhanh , da căng mịn Cậu vừa chạm môi vào , một dòng sữa trắng trào ra ngọt thơm như sữa mẹ
- Lá cây đỏ hoe như mắt mẹ khóc chờ con Cây xòa cành ôm cậu , như tay mẹ
âu yếm vỗ về
- Vì trái chín có dòng nước trắng và ngọt thơm như sữa mẹ
- Có 5 nhân vật
- Các nhóm phân vai theo các nhân vật trong câu chuyện
- Thi đọc theo vai
- Tình yêu thương của mẹ giành cho con
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài xem trước bài mới
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 13 – 5
- DHSKT: đọc viết được số 13, nhớ được số 13, làm các phép tính cộng trong phạm vi 10 Không nhớ
B/ Chuẩn bị :- Bảng gài - que tính .
C Hoạt động dạy
Trang 8Hoạt động dạy Hoạt động học
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép trừ
dạng
13 - 5 tự lập và học thuộc công thức 13 trừ
đi một số
*) Giới thiệu phép trừ 13- 5
- Nêu bài toán : - Có 13 que tính bớt đi 5
que tính còn lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào ?
- Viết lên bảng 13 - 5
*)Tìm kết quả :
* Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả
- Lấy 13 que tính , suy nghĩ tìm cách bớt 5
que tính , yêu cầu trả lời xem còn bao nhiêu
que tính
- Yêu cầu học sinh nêu cách bớt của mình
* Hướng dẫn cách bớt hợp lí nhất
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
-Đầu tiên ta bớt 3 que rời trước Chúng ta
còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa ? Vì
sao ?
- Để bớt được 2 que tính nữa ta tháo 1 bó
thành 10 que tính rời Bớt đi 2 que còn lại
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Yêu cầu nhiều em nhắc lại cách trừ
* Lớp theo dõi giới thiệu bài-Vài em nhắc lại tựa bài
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
13 Viết 13 rồi viết 5 xuống dưới thẳng cột
- 5 với 3 ( đơn vị ) Viết dấu trừ và vạch
8 kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8 Viết
8 , nhớ 1 1 trừ 1 bằng 0
Trang 9-Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu đọc chữa bài
- Khi biết 4 + 9 = 13 ta có cần tính 9 + 4
không ? Vì sao ?
- Khi biết 4 + 9 = 13 ta có thể ghi ngay kết
quả của 13 - 9 và 13 - 4 không ? Vì sao ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
-Gọi một em đọc chữa bài
-Yc lớp viết kết quả vào vở bài tập
Bài 3 – Mời một học sinh đọc đề bài
-Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ
ta làm như thế nào ?
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Gọi ba em lên bảng làm bài
- Yêu cầu nêu cách đặt tính và tính 3 phép
tính trên
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học
sinh
Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự tóm tắt và làm bài vào vở
-Bài toán cho biết gì ?
- Bán đi nghĩa là thế nào ?
- Bài toán yêu cầu gì ?
-Yêu cầu 1 em lên bảng bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Một em đọc đề bài
- Tự làm bài vào vở dựa vào bảng công thức
- Đọc chữa bài : 13 trừ 4 bằng 9 và 13 trừ 9 bằng 4 ,
- Vì khi ta đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi
- Ta có thể ghi ngay kết quả 13 - 4 = 9 và
13 - 9 = 4 vì 4 và 9 là các số hạng trong phép cộng 9 + 4 = 13 Khi lấy tổng trừ đi
số hạng này ta được số hạng kia
- Em khác nhận xét bài bạn -Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Lớp thực hiện vào vở -Một em nêu kết quả
- Nhận xét bài bạn và ghi vào vở -Đọc đề
- Ta lấy số bị trừ trừ đi số trừ -Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 3 em lên bảng làm
13 13 13
- 9 - 6 - 8
4 7 5-Học sinh khác nhận xét bài bạn
Trang 10I/ Mục tiêu : Dựa vào gợi ý kể được từng đoạn của câu chuyện sự tích cây vú sữa
- HSKG nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng
- HSKT: Biết lắng nghe bạn kể chuyện và tìm được tiếng sự
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, quyết định, hợp tác,
II / Chuẩn bị -Tranh ảnh minh họa.Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt đoạn 2
III/ Các hoạt động dạy học :
- 1/ Bài cũ : - Gọi 3 em lên bảng nối tiếp
nhau kể lại câu chuyện “ Bà và cháu “
- Gọi 4 em lên đóng vai kể lại câu chuyện
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới a) Phần giới thiệu :
* Hôm nay chúng ta sẽ kể lại câu chuyện đã
học qua bài tập đọc tiết trước “ Sự tích cây
vú sữa “
* Hướng dẫn kể từng đoạn :
1/ Bước 1 : Kể lại đoạn 1 bằng lời của em:
- Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập
-Kể bằng lời của mình nghĩa là như thế
nào ?
- Mời một em kể mẫu
- Gợi ý cho học sinh kể :
- Cậu bé là người như thế nào ?
- Cậu ở với ai ? Tại sao cậu lại bỏ nhà ra đi
Bước 2: Kể lại phần chính ( đoạn 2 ) câu
- Ba em nối tiếp kể lại câu chuyện mỗi em một đoạn
- 4 em lên đóng vai kể lại câu chuyện
-Vài em nhắc lại tựa bài
- Chuyện kể : “ Sự tích cây vú sữa “
- Đọc yêu cầu bài 1
- Có nghĩa không kể lại nguyên văn như sách giáo khoa
- Một em kể mẫu đoạn 1
- Ngày xưa có một cậu bé rất lười biếng vàham chơi Cậu ở cùng với mẹ trong một ngôi nhà nhỏ, có vườn rộng Mẹ cậu luôn vất vả Có lần , do mải chơi cậu bị mẹ mắng Giạn mẹ quá cậu bỏ nhà đi biền biệt không quay về Người mẹ thương con cứ mòn mỏi đứng ở cửa đợi con về
Trang 11- Gọi 2 em đọc yêu cầu của bài và tóm tắt
nội dung của truyện
- Yêu cầu lớp kể theo cặp
- Yêu cầu lớp cử một số cặp lên kể
- Gọi em khác nhận xét sau mỗi lần bạn kể
Bước3: - Kể lại đoạn 3 theo tưởng tượng
Hỏi: -Em mong muốn câu chuyện kết thúc
thế nào?
*)Kể lại toàn bộ câu chuyện :
- Yêu cầu nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
- Mời một hoặc hai em kể lại toàn bộ câu
chuyện
- Hướng dẫn lớp bình chọn bạn kể hay nhất
đ) Củng cố dặn dò :
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người cùng
-Nối tiếp nhau kể lại
- Mẹ cậu vẫn biến thành cây / Mẹ cậu bé
từ cây hiện ra và hai mẹ con chung sống với nhau Mẹ từ từ hiện ra từ biệt cậu bé rồi biến mất
- Hai em kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét các bạn bình chọn bạn kể hay nhất
-Về nhà tập kể lại nhiều lần cho người khác nghe
-Học bài và xem trước bài mới
Tiết 4: Luyện Tiếng Việt
LUYỆN ĐỌC: SỰ TÍCH CÂY VÚ SỮA LUYỆN KỂ CHUYỆN BÀ CHÁU
I/ Yêu cầu: HS đọc trôi chảy ngắt nghỉ hơi đúng sau các câu , giữa các cụm từ.
- GD tình yêu thương sâu nặng của mẹ và con, tình cảm đẹp đẽ đối với cha mẹ
- HSKT: Biết lắng nghe bạn đọc bài và tìm được tiếng vú sữa
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,
II/ Ho t đông d y h c ạ ạ ọ
Giới thiệu bài ghi đề bài
A/ Luyện đọc: Sự tích cây vú sữa
HS nối tiếp đọc từng câu
3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn
HS nhắc lại giọng đọc của từng nhân vật đọc nhẹ nhàng , tha thiết , nhấn giọng ở các từ gợi tả
Luyện đọc trong nhóm 3 (3’)Các nhóm thi đọc
Cá nhân , đồng thanh
Trang 12LUYỆN HS KHÁ GIỎI
Đọc phân vai
GV và lớp theo dõi nhận xét tìm ra người
đọc hay nhất ghi điểm tuyên dương trước
lớp
Qua câu chuyện em thấy người mẹ ở
trong chuyện đã gơi lên hình ảnh của
người mẹ như thế nào?
nhiều hơn tập kể lại toàn bộ câu chuyện
Tiết học sau kể tốt hơn
Các nhóm cử đại diện lên thi đọc phân vai
Kể bằng lời của mình Khi kể phải thay đổi nét măt điệu bộ cử chỉ
BUỔI CHIỀU
Tiết 1: Tự nhiên xã hội :
ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ A/ Mục tiêu: Kể tên một số đồ dùng của gia đình mình.
- Biết cách giữ gìn và xếp đặt một số đồ dùng trong nhà gọn gàng ngăn nắp
- HSKT: Biết tên một số đồ dùng đơn giản trong nhà
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,
B/ Chuẩn bị Tranh vẽ SGK trang 26 , 27 Phiếu bài tập 2
C/ Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ : - Gọi 3 em lên bảng trả lời nội
dung bài
“ Gia đình “
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
* Yêu cầu lớp kể về 5 tên đồ vật trong
nhà Đây chính là nội dung bài học hôm
nay
Hoạt động 1 :-Thảo luận nhóm
*Bước 1 -Yêu cầu lớp quan sát các hình 1 ,
2, 3 trong sách kết hợp thảo luận theo câu
-Lớp thi kể tên 5 đồ vật thông thường
có trong nhà Vài em nhắc lại tựa bài
Trang 13*Bước 2 :- Mời đại diện các nhóm nêu kết
quả thảo luận
- Nhận xét bình chọn đội thắng cuộc
- Ngoài những đồ vật vừa quan sát trong
sách thì nhà em còn có vật nào nữa ?
* Giáo viên rút kết luận
-Hoạt động 2 : - Phân loại các đồ dùng
* Bước 1 : - Phát phiếu thảo luận đến các
nhóm - Yêu cầu thảo luận để sắp xếp phân
loại các đồ dùng dựa vào vật liệu làm ra
- Phổ biến luật chơi
* Bước 2 - Yêu cầu các nhóm lên chơi
* Nhận xét , làm trọng tài phân xử cho học
sinh
Hoạt động 4: Bảo quản giữ gìn đồ dùng
trong nhà
* Bước 1 : Làm việc theo cặp
- Yêu cầu 2 em ngồi gần trao đổi trả lời các
câu hỏi sau
- Các nhóm cử đại diện lên báo cáo
- Các em khác nhận xét bổ sung nhóm bạn nếu có
- Cá nhân bổ sung
- Các nhóm quan sát các đồ vật và trao đổi thảo luận trong nhóm
- Cử đại diện lên chỉ và phân loại từng
-Đội 2 : - Cử 1 bạn đoán tên đồ vật
- Cứ tiếp nối cho hết 5 bạn rồi ngược lại
- Hai em ngồi quay mặt vào nhau thực hành hỏi đáp theo các câu hỏi
- Nêu việc làm của bạn trong 4 bức tranh
- Giữ gìn bảo quản tốt các đồ dùng
- Lớp lắng nghe và trả lời câu hỏi
- Phải cẩn thận để không bị vỡ
- Phải cẩn thận để không bị vỡ
Trang 14- Đối với giường , ghế , tủ ta giữ gìn như
- HSKT: Biết lắng nghe bạn đọc bài và tìm được chữ bà
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,
B/ Chuẩn bị :- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả.
C/ Hoạt động dạy học :
1/ Bài cũ : - Gọi 3 em lên bảng
- Đọc các từ khó cho HS viết Yêu cầu lớp
viết vào giấy nháp
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài
-Nêu yêu cầu của bài chính tả về viết đúng ,
viết đẹp đoạn tóm tắt trong bài “ Sự tích cây
vú sữa“, và các tiếng có âm đầu g/ gh ; tr/
ch ; at / ac
b) Hướng dẫn tập chép :
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn chép :
-Đọc mẫu đoạn văn cần chép
-Yêu cầu ba em đọc lại bài cả lớp đọc thầm
theo
-Đọan chép này nói về cái gì ?
-Cây lạ được kể lại như thế nào ?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Ba em lên bảng viết các từ :- cây xoài ,
lên thác xuống ghềnh , gạo trắng , ghi lòng , nhà sạch , cây xanh ; thương người như thể thương thân
- Lắng nghe giới thiệu bài
- Nhắc lại tựa bài
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -Ba em đọc lại bài ,lớp đọc thầm tìm hiểu bài
- Đoạn văn nói về cây lạ trong vườn
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con
- Hai em thực hành viết các từ khó trên bảng
- trổ ra , nở trắng , quả , sữa trắng
Trang 154/Chép bài : - Yêu cầu nghe đọc viết bài
vào vở
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
5/Sốt lỗi : -Đọc lại để học sinh dị bài , tự
bắt lỗi
6/ Chấm bài : -Thu tập học sinh chấm điểm
và nhận xét từ 10 – 15 bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 2 : - Gọi một em nêu bài tập 2.
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời 1 em lên làm trên bảng
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi
điền
*Bài 3 : - Gọi một em nêu bài tập 2.
- Treo bảng phụ đã chép sẵn
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời 2 em lên làm trên bảng
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau khi
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Đọc yêu cầu đề bài
- Học sinh làm vào vở
- 1 em làm trên bảng : - người cha , con
nghé , suy nghĩ , ngon miệng
-Đọc lại các từ khi đã điền xong .
- Đọc yêu cầu đề bài
- Điền vào chỗ trống tr hay ch , at hay ac
Lập và học thuộc bảng cơng thức 13 trừ đi một số Aùp dụng bảng trừ đã học
để giải các bài tốn liên quan Củng cố tên gọi các thành phần phép trừ
- HSKT đọc, viết được số13 và dấu trự
C/ Lên lớp :
Bài mới: Giới thiệu bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu đọc chữa bài
* Lớp theo dõi giới thiệu bài-Vài em nhắc lại tựa bài
HS nêu lại cách đặt tính của 13 trừ đi một
số
13 – 6
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề tốn
Trang 16-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự tĩm tắt và làm bài vào vở
-Bài tốn cho biết gì ?
- Bán đi nghĩa là thế nào ?
- Bài tốn yêu cầu gì ?
-Yêu cầu 1 em lên bảng bài
-Giáo viên nhận xét đánh giá
giảm đi 9 đơn vị
Vậy tổng mới là bao nhiêu?
Chấm chửa bài
d) Củng cố - Dặn dò:
- Muốn tính 13 trừ đi một số ta làm như
thế nào ?
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
- Một em khác nhận xét bài bạn
- 3 em đọc lại đề bài tốn
bi vo vởTổng mới sẽ là: 33 – 9 = 24
HS làm - Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập
- Về học bài và làm các bài tập cịn lại
Soạn 13 /11 /2010
Giảng T5/ 18/ 11/ 2010
Tiết 1: Tốn
53 - 15 A/ Mục tiêu: Biết thực hiện phép trừ cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 53 - 15
Trang 17- Biết tìm số trừ, dạng x – 18 = 9.
- Biết vẽ hình vuông theo mẫu (vẽ trên giấy ô li)
- DHSKT: đọc viết được số 13, nhớ được số 13, làm các phép tính cộng trongphạm vi 10 Không nhớ
B/ Chuẩn bị :- Bảng gài - que tính .
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
-Hôm nay chúng ta sẽ thực hiện phép trừ
dạng
53 - 15
*) Giới thiệu phép trừ 53 - 15
- Nêu bài toán : - Có 53 que tính bớt đi 15
que tính còn lại bao nhiêu que tính ?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào ?
- Viết lên bảng 53 - 15
*)Tìm kết quả :
* Yêu cầu sử dụng que tính để tìm kết quả
- Lấy 5 bó que tính và 3 que tính rời, suy
nghĩ tìm cách bớt 15 que tính , yêu cầu trả
lời xem còn bao nhiêu que tính
- Yêu cầu học sinh nêu cách bớt của mình
* Hướng dẫn cách bớt hợp lí nhất
- Có bao nhiêu que tính tất cả ?
- Chúng ta phải bớt bao nhiêu que tính ?
- 15 que gồm mấy chục và mấy que tính ?
-Đầu tiên ta bớt 3 que rời trước Chúng ta
còn phải bớt bao nhiêu que tính nữa ? Vì
sao ?
- Để bớt được 2 que tính nữa ta tháo 1 bó
thành 10 que tính rời Bớt đi 2 que còn lại
8 que với 3 bó còn nguyên là 38 que tính
-Vậy 53 que tính bớt 15 que còn mấy que
* Lớp theo dõi giới thiệu bài-Vài em nhắc lại tựa bài
- Quan sát và lắng nghe và phân tích đề toán
Trang 18- Vậy 53 trừ 15 bằng mấy ?
-Viết lên bảng 53 - 15 = 38
* Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau đó
nêu lại cách làm của mình
- Yêu cầu nhiều em nhắc lại cách trừ
-Bài 1: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
-Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Yêu cầu đọc chữa bài
- Yêu cầu nêu cách thực hiện các phép
tính :
83 - 19 ; 63 - 36 và 43 - 28
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
-Muốn tìm hiệu ta làm như thế nào ?
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Gọi 3 HS lên bảng làm , mỗi em làm một
ý
- Yêu cầu 3 em lên bảng nêu rõ cách đặt
tính và thực hiện tính của từng phép tính
- Nhận xét ghi điểm
Bài 3 – Mời một học sinh đọc đề bài
-Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như
thế nào ?
-Muốn tìm số bị trừ chưa biết ta làm sao ?
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở
-Mời 1 em lên bảng làm bài
- Gọi em khác nhận xét bài bạn
-Nhận xét đánh giá ghi điểm bài làm học
sinh
Bài 4: - Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- Yêu cầu lớp thảo luận tìm cách vẽ
-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở
2 ,5 trừ 2 bằng 3, viết 3
- Một em đọc đề bài -Yêu cầu lớp tự làm vào vở
- Nêu cách đặt tính và cách tính đối với các phép tính trên
- Em khác nhận xét bài bạn -Một em đọc đề bài sách giáo khoa
- Ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- Lấy hiệu cộng với số trừ a/ x + 26 = 73 b/ x - 18 = 9
Trang 19d) Củng cố - Dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa học
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
Tiết 2: Âm nhạc
(THẦY GIÁO LANH DẠY)
Tiết 3: Tập viết
CHỮ HOA K
A/ Mục tiêu : Viết đúng chữ hoa K (1 dòng cơ vừa, 1 dòng cở nhỏ),chử và câu ứng
dụng: Kề(1 dòng cơ vừa, 1 dòng cở nhỏ), Kề vai sát cánh(3 lần)
- HSKT: Biết đọc viết chư k, kề thường
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, quyết định, hợp tác,
B/ Chuẩn bị : * Mẫu chữ hoa K đặt trong khung chữ , cụm từ ứng dụng Vở tập viết C/ Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu lớp viết vào bảng chữ I và từ
Ích nước lợi nhà
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài:
- Hôm nay chúng ta sẽ tập viết chữ hoa
Kvà một số từ ứng dụng có chữ hoa K.
b)Hướng dẫn viết chữ hoa :
*Quan sát số nét quy trình viết chữ K:
-Yêu cầu quan sát mẫu và trả lời :
-Chữ Kcao mấy đơn vị chữ ?
- Chỉ theo khung hình mẫu và giảng quy
trình viết chữ Kcho học sinh
- Nét 1 và 2 viết giống chữ I.
- Nét 3 đặt bút ở dưới đường kẻ ngang số
5 và đường kẻ dọc số 5 viết nét xuôi trái ,
đến khoảng giữa thân chữ thì lượn vào
trong tạo thành nét xoắn nhỏ nằm giữa
đường kẻ 3 Sau đó viết tiếp nét móc
ngược phải , điểm dừng bút ở điểm giao
- Lên bảng viết các chữ theo yêu cầu
trái và nét lượn ngang , nét 2 là nét móc
ngược phải như viết chữ I
-Cao 5 ô li rộng 5 ô li
- Quan sát theo giáo viên hướng dẫn
Trang 20của đường ngang 2 và đường dọc 6
- Viết lại qui trình viết lần 2
*Học sinh viết bảng con
- Yêu cầu viết chữ hoa Kvào không trung
và sau đó cho các em viết vào bảng con
- Nêu cách viết nét nối từ K sang c ?
*/ Viết bảng : - Yêu cầu viết chữ Ivào
bảng
- Theo dõi sửa cho học sinh
*) Hướng dẫn viết vào vở :
-Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh tư thế
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà hoàn thành nốt bài viết trong
-Chữ l , h cao 2,5 li
-Bằng một đơn vị chữ (khoảng viết đủ
âm o) -Nét cong trái của chữ c chạm vào điểm
dừng của nét móc phải chữ K
- Thực hành viết vào bảng con
- Viết vào vở tập viết :
-Về nhà tập viết lại nhiều lần và xem
trước bài mới : “ Ôn chữ hoa L”
Tiết 4: Luyện Tiếng việt
Luyện đọc: ĐIỆN THOẠI
I/ Yêu cầu : Củng cố cho HS cách đọc :
- Đọc trôi chảy , ngắt nghỉ đúng
- Biết phân biệt giọng đọc của từng nhân vật
- Hiểu được nội dung của bài đọc
- HSKT: Đọc được các chữ cái đơn, từ đơn giản
II/ Hoạt động dạy học:
Trang 21Hoạt động dạy Hoạt động học
Giới thiệu bài ghi đề bài
A/ Luyện đọc: Điện thoại
- Bài này có mấy nhân vật?
-Bài này có mấy giọng đọc?
- Phân các vai:
Người dẫn chuyện
Bố
Con
- GV và lớp theo dõi nhận xét tìm ra người
đọc hay nhất ghi điểm tuyên dương trước
lớp
- Qua câu chuyện khuyên ta điều gì?
Theo dõi nhận xét bình chọn người đọc hay
nhất
IIICủng cố dặn dò: Về nhà rèn đọc nhiều
hơn tập kể lại toàn bộ câu chuyện
Tiết học sau kể tốt hơn
Hai em HS giỏi đọc toàn bài Lớp theo dõi nhận xét
- Con chào bố.// Con khỏe lắm// Mẹ / cũng / Bố thế nào ạ?// bao giờ bố về?//
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Các em khác lắng nghe và nhận xétbạn đọc
Các nhóm thi đọc
Cá nhân , đồng thanh Theo dõi nhận xét bạn đọc
Trả lời theo ý của mình
- Bài này có 3 nhân vật
- Có 3 giọng đọc
- Nhắc lại gọng đọc của các nhân vật
- Luyện đọc phân vai
Các nhóm cử đại diện lên thi đọc phân vai
Nhận xét bạn đọc
HS tự trả lời theo ý của mình
2 đến 3 HS đọc lại toàn bài
Tiết 5: Thủ công
Trang 22(THẦY GIÁO NGHĨA DẠY)
Soạn 13 /11 /2010
Giảng T6/ 19/ 11/ 2010
Tiết 1: Tập làm văn :
GỌI ĐIỆN A/ Mục tiêu :- Đọc hiểu bài gọi điện,biết một số thao tác gọi điện thoại; trả lời được
các câu hỏi về thứ tự các việc cần làm khi gọi điện thoại, cách giao tiếp qua điện
thoại(BT1)
- Viết được 3, 4 câu trao đổi qua điện thoại theo 1 trong 2 nội dung nêu ở (BT2)
- HSKT: Biết lắng nghe bạn đọc bài và tìm được chữ Đ viết và đọc được đ
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,
B/ Chuẩn bị : - Điện thoại
C/ Hoạt động dạy học :
1/ Kiểm tra bài cũ :
- Mời 3 em lên bảng đọc bức thư hỏi thăm
ông bà ( Bài 3 tập làm văn tuần II )
- Nhận xét ghi điểm từng em
2.Bài mới: a/ Giới thiệu bài :
Hôm nay các em sẽ thực hành nói chuyện
qua điện thoại
b/ Hướng dẫn làm bài tập :
*Bài 1 - Gọi 1 em đọc yêu cầu đề
-Gọi một em làm miệng ý a
- Nhận xét sửa cho học sinh
-Gọi một số em trình bày trước lớp ý b.
- Đọc câu hỏi ý c và yêu cầu trả lời
- Nhắc nhớ ghi nhớ về cách gọi điện thoại
và một số điều cần chú ý khi nói chuyện
qua điện thoại
- Nhận xét tuyên dương những em nói tốt
*Bài 2 -Mời một em đọc nội dung bài tập
- Một em nhắc lại tựa bài
- Đọc bài tập đọc Điện thoại
- Một em đọc đề bài -Nêu miệng ý a của bài Thứ tự khi gọi điện :
1/ Tìm số máy của bạn trong sổ 2/ Nhắc ống nghe lên
3/ Nhấn số -Ý nghĩa của các tín hiệu :+ “ tút “ ngắn liên tục là máy bận + “ tút” dài , ngắt quãng là máy chưa có người nhấc
-Cần giơi thiệu tên , quan hệ với bạn và xin phép bác sao cho lễ phép lịch sự
- Nhận xét lời của bạn
- Đọc đề bài -Đọc tình huống a
- A lô! Ngọc đấy à Mình là Tâm đây Bạn Lan lớp mình vừa bị ốm Mình muốn
rủ cậu đi thăm bạn ấy
Trang 23- Nếu em đồng ý , em sẽ nói gì và hẹn
ngày giờ thế nào với bạn ?
-Yêu cầu viết vào vở
- Mời HS đọc lại bài viết của mình
- Nhận xét ghi điểm học sinh
c) Củng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau
- Alô ! Chào Ngọc Mình là Tâm đây mà Mình muốn rủ bạn đi thăm Lan , cậu ấy bị cảm
- Đến sáu giờ chiều nay , mình qua nhà đón cậu rồi hai đứa mình đi nhé !
- Viết bài vào vở -Đọc bài viết trước lớp để lớp nghe và nhận xét
A/ Mục tiêu :- chép chính xác bài chính tả; biết trình bày đúng các dòng thơ lục bát.
- Làm đúng BT2; BT(3) a/b, hoặc BTCT phương ngữ do GV chọn
- HSKT: Biết đọc chép lại được tiếng mẹ và câu đầu
- KNS: Kĩ năng giao tiếp, Kĩ tự nhận thức, ra vấn đề, quyết định, hợp tác,
B/ Chuẩn bị : -Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2
C/ Hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ:
-Mời 2 em lên bảng viết các từ do giáo viên
đọc
- Lớp thực hiện viết vào bảng con
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài cũ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
-Bài viết hôm nay các em sẽ nghe viết một
đoạn trong bài “ Mẹ “
b) Hướng dẫn nghe viết :
1/ Ghi nhớ nội dung đoạn cần viết
- Treo bảng phụ đọc đoạn cần viết yêu cầu
đọc
-Người mẹ được so sánh với những hình ảnh
nào ?
2/ Hướng dẫn cách trình bày :
-Đoạn trích này có mấy câu?
- Các câu có số chữ như thế nào ?
-Hai em lên bảng viết các từ : Sự tích
cây vú sữa , cành lá , sữa mẹ , người cha , chọn nghé , con trai , cái chai
-Nhận xét bài bạn
-Lớp lắng nghe giới thiệu bài
-Hai em nhắc lại tựa bài
-Lớp đọc đồng thanh đoạn viết
- Mẹ được so sánh với các ngôi sao và ngọn gió
-Có 4 câu
- Có câu có 6 chữ có câu có 8 chữ xen kẽ
Trang 24- Hướng dẫn cách viết đôí với mỗi loại câu
-Mời một em đọc lại đoạn trích
3/ Hướng dẫn viết từ khó :
- Tìm những từ dễ lẫn và khó viết
- Yêu cầu lớp viết bảng con các từ khó
-4/ HDNhìn bảng chép bài
-Đọc thong thả từng câu, các dấu chấm
- Mỗi câu hoặc cụm từ đọc 3 lần
5/Soát lỗi chấm bài :
- Đọc lại chậm rãi để học sinh dò bài
-Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét
c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 1 : - Yêu cầu đọc đề
- Mời một em lên làm mẫu
- Yêu cầu nối tiếp để tìm các chữ theo yêu
cầu
- Ghi lên bảng các từ HS nêu
- Yêu cầu lớp nhận xét bài làm của bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
*Bài 2: - Yêu cầu Một em đọc đề
-Yêu cầu lớp làm việc theo nhóm
-Mời 4 nhóm lên bảng làm bài
- Yêu cầu em khác nhận xét bổ sung
-Nhận xét chốt ý đúng
d) Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ tư thế ngồi viết và trình bày sách
-lời ru , gió , quạt, thức , giấc tròn , ngọn
gió , suốt đời ,
-Đêm đã khuya Bốn bề yên tĩnh Ve đã
lặng vì mệt và gió cũng thôi trò chuyện cùng cây Nhưng từ gian nhà nhỏ vẫn
vẳng ra tiếng võng kẽo kẹt , tiếng mẹ ru
con ,
- Nhận xét bài bạn -Đọc yêu cầu đề bài
- Phân thành các nhóm thảo luận tìm từ
để điền
- Lớp làm bài vào vở
- a/ gió - giấc - rồi - ru.
b/ cả - chẳng - ngủ - của - cũng - vẫn - kẻo - võng - những - tả
- Nhận xét bài bạn và ghi vào vở
-Ba em nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả
-Về nhà học bài và làm bài tập trong sách
Tiết 4: Luyện Toán
LUYỆN ĐẶT TÍNH, TÍNH DẠNG 33 – 5, 53 – 5
I/ Yêu cầu: Rèn kỹ năng đặt tính và tính thành thạovới phép tính 33 – 5 , 53 –
5
Trang 25- HSKT: đọc, viết được các số 1 đến 13 làm được các phép tính cộng khơng nhớ trong phạm vi 10
II/ Hoạt động dạy học:
Giới thiệu bài
Bài2: HS đọc đề tốn rồi giải vào vở
Bài tốn cho biết gì?
Bài tốn hỏi gì?
Bài 2: Lan xếp được 23 bơng hoa, Hồng
xếp được ít hơn Lan 7bơng hoa Hỏi hai
bạn xếp được bao nhiêu bơng hoa?
Bài tốn cho biết gì ?
Bài tốn muốn ta tìm gì?
Muốn biết số hoa của hai bạn trước hết ta
phải tìm gì?
Nêu lại cách đặt tính 33-5; 53 -15Cách thực hiện phép tính
33* Viết 33 rồi viết 5 xuống dưới thẳng
- 5 với 3 ( đơn vị ) Viết dấu trừ và
28 kẻ ngang Trừ từ phải sang trái 3 không trừ được 5 lấy 13 trừ 5 bằng 8 Viết 8 , nhớ 1 3 trừ 1 bằng 2 , viết 2 Thực hiện như trên HS tự làm vào vởMột HS lên bảng làm
Bài giải:
Số vở cịn lại là:
63 – 48 = 15 ( quyển) Đáp số: 15 quyển vở
HS tự làm
a 43 – 15 – 12 = 16
b 8 + 5 – 6 = 7Hai HS đọcc lại đề tốn
Lan: 23 bơng hoaHồng xếp ít hơn Lan: 7 bơng hoa
Số hoa của cả hai bạn bơng hoa ?