Hoaït ñoäng 3 : Tìm hieåu caùc bieän phaùp ñeå thöïc hieän nhieäm vuï cuûa troàng troït :.. Treo baûng khuyeát.Yeâu caàu HS leân baûng ñieàn muïc ñích vaøo baûng :?[r]
Trang 1Tuần 1 Chương I ĐẠI CƯƠNG VỀÀ KỸ THUẬT TRỒNG TRỌT
Tiết 1 Bài 1 : Vai trò nhiệm vụ củả trồng trọt
Ngày : 20/08/09
I Mục tiêu bài học :
Sau bài này HS phải :
1 Hiểu được vai trò của trồng trọt
2 Biết được nhiệm vụ của trồng trọt và một số biện pháp thực hiện
3 Có hứng thú trong việc học tập môn kỹ thuật nông nghiệp và coi trọng sản xuất nông
nghiệp
II Phương tiện, đồ dùng dạy học :
1 Phóng to hình 1 sgk
2 Nghiện cứu sgk, sgv và tài liệu tham khảo về nhiệm vụ cuả trồng trọt trong giai đoạn hiện nay và trong thời gian tới
III Các hoạt động dạy và học :
1 Ổn định lớp, kiểm diện (1 phút)
2 Giới thiệu chương trình môn học ( 2 phút)
3 Bài mới :
Giới thiệu bài mới : ( 2 phút )
Nước ta là nước nông nghiệp với 76 % dân số sống ở nông thôn, 70 % lao động làm việc trong lĩnh vực nông nghệp và kinh tế nông thôn Vì vậy, trồng trọt có vai trò đặc biệt quan trọng trong nền kinh tế quốc dân Bài học hôm nay, sẽ giúp chúng ta hiểu được vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt.
Thời
lương
Họat động của GV Họat động của HS 7’ I Vai trò cuả trồng
trọt:
Hoạt động 1 : Tìm hiểu vai trò cuả trồng trọt trong nền kinh tế quốc dân
Cung cấp :
-Lương thực , thực phẩm
cho con người
-Thức ăn cho chăn nuôi
-Nguyên liệu cho công
nghiệp
-Nông sản cho xuất khẩu
Yêu cầu HS quan sát hình 1sgk Hỏi :
Trồng trọt có vai trò gì trong nền kinh tế quốc dân ? Gọi 1 HS khác tổng kết câu trả lời
GV ghi bảng
Hãy kể tên một số cây lương thực , thực phẩmở nước ta
Trồng trọt cung cấp những nguyên liệu nào cho công nghiệp ?
Hãy kể 1 số nông sản nước ta
Quan sát hình, trả lời : Tổng kết
Lương thực : lúa, ngô, khoai
Thực phẩm : Các loại rau, củ, quả…
Nguyên liệu : miá, 1 số loại quả : vải, nhãn, khóm, chuối…
Gạo là mặt hàng chiến lược
Trang 2đã và đang xuất khẩu ? Chuyển ý II
Khoai lang, khóm,thanh long…
8’ II Nhiệm vụ cuả trồng
trọt
Các ý : 1, 2, 4, 6
Họat động 2 : Tìm hiểu nhiệm vụ của trồng trọt
Y/c HS đọc mục II sgk, xác định nhiệm vụ của trồng trọt
GV nhận xét Chuyển ý III
Đọc, xác định nhiệm vụ của trồng trọt :
các ý 1,2,4 và 6 Ghi chú vào tập
III Để thực hiện nhiệm
vụ của trồng trọt, cần
sử dụng những biện
pháp nào ?
Hoạt động 3 : Tìm hiểu các biện pháp để thực hiện nhiệm vụ của trồng trọt :
Treo bảng khuyết.Yêu cầu HS lên bảng điền mục đích vào bảng :
-Khai hoang lấn biển -Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng
-Aùp dụng đúng biện pháp kỹ thuật trồng trọt
………
………
………
………
-Khai hoang lấn biển : Tăng diện tích canh tác -Tăng vụ trên đơn vị diện tích đất trồng : Tăng sản lượng nông sản -Aùp dụng đúng biện pháp kỹ thuật trồng trọt : tăng năng suất cây trồng Sau khi HS điền xong, GV gọi HS nhận xét GV kết luận Đáp án : -Tăng diện tích canh tác -Tăng sản lượng nông sản -Tăng năng suất cây trồng Bài 2 : KHÁI NIỆM VỀ ĐẤT TRỒNG THÀNH PHẦN CỦA ĐẤT TRỒNG
I Mục tiêu bài học :
Sau bài nầy HS phải :
1 Hiểu được đất trồng là gì ?
2 Biết được vai trò của đất trồng
3 Biết được thành phần cuả đất trồng
II Phương tiện ,đồ dùng dạy học :
1.Nghiên cưú sgk, sách tham khảo
2 Phóng to hình 2a, 2b sgk
3 Bài mới :
Trang 3Thời
lượng Nội dung kiến thức
Phương pháp dạy và học Hoạt động của GV Hoạt động của HS
8
phút I.Khái niệm về đất trồng :
Hoạt động 1 :Tìm hiểu khái niệm về đất trồng
1.Đất trồng là gì ?
(sgk) Đất trồng là gì ?GV nhận xét Nghiên cứu sgk, trả lời
2.Vai trò cuả đất
trồng
Đất là môi trường cung
cấp nước, chất dinh
dưỡng cho cây và giữ
cây đứng vững
Treo hình 2 a,b
Hỏi :Quan sát, so sánh nộïi dung trong hình a và b
Từ sự khác biệt trên, hãy nêu vai trò của đất đối với cây trồng
Kết luận, ghi bảng Chuyển ý II
Quan sát hình ,trả lời : Hình a : trồng cây trong môi trường đất
Hình b : trồng cây trong môi trường nước ,oxy, chất dinh dưỡng
Hình a :Không cần giá đỡ Hình b: Cần có giá đỡ
HS : trả lời
8phút II Thành phần của
đất trồng
Hoạt động 2 : Nghiên cứu thành phần cuả đất trồng
Thành phần của đất
bao gồm:
-Phần khí ( không khí )
Gồm Oxy, Nitơ và khí
các bo níc
-Phần rắn bao gồm
chất vô cơ và hưũ cơ
+ Chất vô cơ : Nitơ, P,
K…
+Chất hữu cơ : có
được từ xác động vật,
thực vật và vi sinh vật
-Phần lỏng (nước)
Treo sơ đồ 1 sgk Hỏi : Đất trồng gồm những thành phần nào ? Không khí gồm những chất khí nào ?
Phần rắn của đất bao gồm những thành phần nào ?
Chất hữu cơ cuả đất được hình thành từ đâu ?
Kết luận, ghi bảng
Quan sát sơ đồ, trả lời : Phần khí, phần rắn và phần lỏng
Không khí gồm : Nitơ, Oxy, Khí Cacbonic
Bao gồm chất vô cơ và hữu cơ
Chất hữu cơ được hình thành từ xác động vật, thực vật và vi sinh vật
Gọi HS lên điền vào bảng sau :
Trang 4Các thành phần của đất trồng :
Vai trò đối với cây trồng
-Phần khí -Phần rắn -Phần lỏng
………
………
………
Đáp án :
-Phần khí :Cung cấp Oxy cho cây hô hấp -Phần rắn : Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây -Phần lỏng : Hoà tan chất dinh dưỡng, vận chuyển nuôi cây
7’ 4 Củng cố :
Câu 1 : Nêu vai trò cuả trồng trọt
Câu 2 : Đất trồng là gì ? Nêu vai trò cuả đất trồng
Câu 3 : Đất trồng gồm những thành phần nào ? Nêu vai trò cuả từng thành phần
5.Nhận xét, dặn dò :
–Nhận xét : Nề nếp, thái độ học tập cuả hS
_ Dặn dò :
Đọc trước bài 3 sgk
Tìm hiểu thế nào là đất chua, đất kiềm, đất trung tính