+ Gi¸o viªn cho häc sinh lµm ?2: + Giáo viên đưa ra định nghĩaTQ: Hai hình đối xứng nhau qua 1 tâm O nếu mỗi điểm của hình này đối xứng với một điểm của hình kia và ngược lại... + Häc si[r]
Trang 1Ngày soạn : / /200
Ngàydạy : ./ /200
Tiết 14 : đối xứng tâm
******************
I Mục tiêu bài dạy:
+ HS nắm được khái niệm đối xứng tâm là đối xứng qua 1 điểm, cách xác định 1 hình đối xứng với 1 hình cho trước qua 1 tâm cho trước
+ Biết được hình bình hành có tâm đối xứng chính là giao điểm của 2 đường chéo Biết chứng minh 2 hình có quan hệ đối xứng tâm, bước đầu chỉ ra được 1 số hình có tâm đối xứng
+ Vân dụng kiến thức vào làm các BT ứng dụng
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
a Chuẩn bị của GV:
+ Bảng phụ ghi các BT Thước thẳng, phấn mầu, compa
b Chuẩn bị của HS: + Thước kẻ, hình vẽ
+ Làm đủ bài tập cho về nhà
III ổn định tổ chức và kiển tra bài cũ:
a ổn định tổ chức: + GV kiểm tra sĩ số, bài tập của HS.
b Kiểm tra bài cũ:
GV đặt yêu cầu BT: Cho 2 điểm A và O Hãy tìm điểm
B sao cho O là trung điểm của đoạn AB?
GV: ta nói A' là điểm đối xứng của A qua tâm đối
xứng O và ngược lại
Vậy 2 điểm đối xứng nhau qua 1 tâm là gì? 2 hình đối
xứng qua 1 tâm là gì? Hình nào có tâm đối xứng?
* GV củng cố ngay kiến thức sau đó vào bài học mới:
+ Học sinh dùng thước để xác định điểm A' sao cho O là trung điểm của AB
HS trình bày: Kéo dài tia AO, đo AO bằng bao nhiêu thì lấy OA' bằng bấy nhiêu
IV tiến trình bài dạy.
Hoạt động 1: Hai điểm đối xứng với nhau qua 1 tâm
GV cho HS đọc SGK và nêu khái niệm:
Hai điểm đối xứng với nhau qua 1 tâm Tâm chính
là trung điểm của đoạn thẳng nối 2 điểm đó.
A và A' đối xứng nhau qua tâm O O là trung điểm
của đoạn thẳng AB.
Quy ước: Tâm đối xứng của O là chính nó.
+ Sau khi học sinh lấy đối xứng 3 điểm A, B, C xong
giáo viên thông báo nếu ta nối các điểm để được
ABC và A'B'C' thì ta cũng được 2 đối xứng nhau
qua tâm O Vậy 2 hình đối xứng nhau qua 1 tâm được
xác định như thế nào?
+ Học sinh đọc nội dung trong SGK, sau đó làm theo hướng dẫn của giáo viên
+ HS nhắc lại cách lấy đối xứng, sau đó lên bảng thực hiện lấy đối xứng 1 số điểm:
A
B
C'
C
B'
Lop8.net
Trang 2Hoạt động 2: Hai hình đối xứng với nhau qua 1 tâm
+ Giáo viên lấy thước nối điểm A và B; A' với B' và
thông báo 2 đoạn thẳng AB, A'B' được gọi là đối xứng
nhau qua tâm O
+ Giáo viên cho học sinh làm ?2:
+ Giáo viên đưa ra định nghĩaTQ: Hai hình đối xứng
nhau qua 1 tâm O nếu mỗi điểm của hình này đối
xứng với một điểm của hình kia và ngược lại.
Đối xứng tâm
GV chú ý cho học sinh: Đối xứng tâm chỉ là phép
quay, còn đối xứng trục thì thay đổi cả góc nhìn và
hình dáng (tưởng tượng như soi gương – hai hình đối xứng với
nhau qua 1 trục giống như là 1 vật và ảnh của nó qua 1 gương
phẳng)
+ Học sinh dùng thước nối các đoạn thẳng sau
đó phát triển thành hình tam giác và tứ giác …
+ Học sinh hiểu khái niệm
+ Học sinh chọn 1 hoạ tiết bất kỳ và lấy đối xứng tâm của nó:
+ Học sinh quanst sự khác nhau của 2 cách lấy
đối xứng (tâm và trục)
Đối xứng trục Hoạt động 2: Hình có tâm đối xứng
GV cho HS quan sát hình bình hành
Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo hình bình hành
+ Hỏi điểm đối xứng của A qua O là điểm nào?
+ Hỏi điểm đối xứng của B qua O là điểm nào?
Lấy bất cứ 1 điểm nào trên cạnh AD hoặc AB thì khi
lấy đôĩu ứng của nó qua O đều được 1 điểm nằm trên
cạnh đối diện HBH có tâm đối xứng chính là giao
điểm của 2 đường chéo
+ Giáo viên cho HS làm tại lớp BT 81 (trên bảng phụ)
và BT53 hình 82 – SGK trang 95+96
*) BT 53: Lấy B làm tâm
+ HS nhận thấy tâm đối xứng của hình bình hành chính là giao điểm của hai đường chéo sau đó vẽ hình vào vở
+ Học sinh làm ?4: Chữ cái E không có tâm đối xứng Còn hai chữ N và S đều có tâm đối xứng
*) BT 57: rõ ràng theo định nghĩa thì ADME là hình bình hành mà I là trung điểm của đường chéo DE nên I cũng là trung điểm của đường chéo AM, nghĩa là A và M đối xứng nhau qua I
+ HS nghe củng cố toàn bộ nội dung bài học
II hướng dẫn học tại nhà.
+ Nắm vững các yêu cầu của bài học (các khái niệm, định nghĩa, cách vẽ đối xứng tâm, phát hiện hình có tâm
đối xứng) BTVN: BT 51, 52, 54 57 (SGK Trang 96)
+ Chuẩn bị cho bài sau: Luyện tập.
A
B
C'
C
B'
O
d
A
D
B
C O
A
B
C
A
D
E
M
Lop8.net