Tương tự như giải bài toán bằng các laäp phöông trình, em haõy: -Choïn aån soá, neâu ñôn vò, ñieàu kieän -Biểu diễn các đại lượng của bài -Laäp baát phöông trình -Giaûi baát phöông trình[r]
Trang 1Dạy lớp: 8B; 8E Ngày soạn: 10/04/2010 Tiết PPCT: 65 Ngày dạy: 12/04/2010.
Ôn tập chương IV.
I M uùc tieõu:
Reứn kú naờng giaỷi baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt vaứ phửụng trỡnh giaự trũ tuyeọt ủoỏi daùng
= cx + d vaứ daùng = cx + d
Coự kieỏn thửực heọ thoỏng veà baỏt ủaỳng thửực, baỏt phửụng trỡnh theo yeõu caàu cuỷa chửụng
II Chuaồn bũ:
- GV: Soạn bài, đọc tài liệu tham khảo, dụng cụ học dạy học
- HS: Xem lại các kiến thức đã học trong chương IV, các bài tập ở nhà, dụng cụ học tập
III Hoaùt ủoọng treõn lụựp:
Hoaùt ủoọng 1:
Ôõn taọp veà baỏt ủaỳng thửực baỏt phửụng
trỡnh
Hoỷi: 1) Theỏ naứo laứ baỏt ủaỳng thửực?
Cho vớ du:ù
Hoỷi: Vieỏt coõng thửực lieõn heọ giửừa thửự tửù
vaứ pheựp coọng, giửừa thửự tửù vaứ pheựp
nhaõn, tớnh chaỏt baộc caàu cuỷa thửự tửù
Chửừa baứi 38 (a) tr 53 sgk
Cho m > n chửựng minh:
m + 2 > n + 2
GV nhaọn xeựt cho ủieồm:
GV yeõu caàu hs laứm baứi 38 (d) / 53 sgk
Hoỷi: 2) Baỏt phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt
aồn coự daùng nhử theỏ naứo? Cho vớ duù
-Chửừa baứi 39 (a, b) tr 53 sgk
Kieồm tra xem -2 laứ nghieọm cuỷa baỏt
phửụng trỡnh naứo trong caực baỏt phửụng
trỡnh sau
a) – 3x + 2 > - 5
b) 10 – 2x < 2
HS 1 : Leõn baỷng traỷ lụứi
Chửừa baứi taọp:
Cho m > n, coọng theõm 2 vaứo hai veỏ cuỷa baỏt ủaỳng thửực ủửụùc m + 2 > n + 2
HS laứm baứi, moọt hs traỷ lụứi Cho m > n
-3m < -3n (Nhaõn hai veỏ BẹT vụựi -3 roài ủoồi chieàu)
HS 2 leõn baỷng kieồm tra
HS traỷ lụứi Neõu vớ duù
HS neõu caựch laứm:
a) Thay x = - 2 vaứo baỏt phửụng trỡnh ta ủửụùc: (- 3).(- 2) > - 5 laứ moọt khaỷng ủũnh ủuựng
Vaọy (- 2) laứ moọt nghieọm cuỷa baỏt phửụng trỡnh
Trang 2GV nhận xét cho điểm
Hỏi: 4) Phát biểu quy tắc chuyển vế
để biến đổi bất phương trình Quy tắc
này dựa trên tính chất nào của thứ tự
trên tập hợp so.á
5) Phát biểu quy tắc nhân để biến đổi
bất phương trình Quy tắc này dựa trên
tính chất nào của thứ tự trên tập hợp
số?
GV yêu cầu hs làm bài 43 / 53, 54
SGK theo nhóm
GV đưa đề bài lên bảng phụ,
Nửa lớp làm câu a và c
b) Thay x = - 2 vào bất phương trình ta được: 10 – (- 2) < 2 là một khảng định sai
Vậy (- 2) không phải là nghiệm của bất phương trình
HS nhận xét
HS trả lời:
HS mở bài làm đối chiếu, bổ sung phần biểu diễn tập hợp nghiệm tr6en trục số
a) 2 x 5 4
2 – x < 20
- x < 18
x > -18
d)
6x + 9 ≤ 16 – 4x
10x ≤ 7
x ≤ 0 , 7
HS thảo luận nhóm trong thời gian a) Lập bấtphương trình
5 – 2x > 0
x < 2,5 b) Lập bất phương trình:
Trang 3Nửa lớp làm câu b, d
GV theo dõi các nhóm hoạt động
Bài 44 / 54 sgk
Gv yêu cầu hs đọc đề bài, nêu cách
làm
GV: Ta giải bài toán này bằng cách
lập bất phương trình
Tương tự như giải bài toán bằng các
lập phương trình, em hãy:
-Chọn ẩn số, nêu đơn vị, điều kiện
-Biểu diễn các đại lượng của bài
-Lập bất phương trình
-Giải bất phương trình
-Trả lời bài toán
Hoạt động 2:
Oân tập về phương trình chứa dấu giá
trị tuyệt đối
GV yêu cầu hs làm bài 45 / 54 sgk
a ) 3x = x + 8
GV cho hs ôn lại cách giải phương
trình giá trị tuyệt đối qua phần a
Hỏi: Để giải phương trình chứa dấu giá
trị tuyệt đối ta phải xét nhửng trường
x > 8
3
c) Lập bất phương trình
x2 + 1 (x – 2)2
3 x 4
Đại diện hai nhóm trình bày, hs nhận xét
HS đọc đề bài, nêu các làm
Hs trả lời miệng Gọi số câu hỏi phải trả lời đúng là x (câu)
ĐK x >0 x nguyên Vậy số câu trả lời sai là: (10 – x) câu
Ta có bất phương trình:
10 + 5x – ( 10 – x ) 40
10 + 5x – 10 + x 40
6x 40
x 40
6
Mà x nguyên x {7, 8, 9 10}
Vậy số câu trả lời đúng phải là 7, 8, 9 hoặc 10 câu
HS: Để giải phương trình này ta cần xét hai trường hợp là 3x 0 và 3x < 0 HS: Trường hợp 1:
Nếu 3x 0 x 0 thì 3x = 3x ta có phương trình: 3x = x + 8
2x = 8
Trang 4hợp nào?
GV yêu cầu 2 hs lên bảng mỗi em xét
một trường hợp
Yêu cầu Hs làm tiếp câu b, c
Hoạt động 3:
Bài tập phát triển tư duy
Bài 86/ 50 SBT
Tím x sao cho
a) x2 > 0
b) (x – 2)(x – 5) > 0
GV gợi ý: Tích hai thừa số lớn hơn 0
khi nào?
GV hướng dẫn giải bài tập và biểu
diễn nghiệm trên trục số
Hướng dẫn học ở nhà:
Oân tập các kiến thức về bất đẳng thức,
bất phương trình, phương trình giá trị
tuyệt đối
Bài tập: 72, 74, 76, 77, 78 tr 48, 49
SBT
Làm các câu hỏi ôn tập:
1) Thế nào là hai phương trình tương
đương?
Cho ví dụ
2)Thế nào là bất phương trình tương
x = 4 ( TMĐK x 0 ) Trường hợp 2:
Nếu 3x < 0 x < 0 thì 3x = - 3x
Ta có phương trình : - 3x = x + 8
- 4x = 8
= - 2 ( TMĐK x < 0 ) Vậy tập nghiệm của phương trình là:
S = { - 2; -4 }
HS suy nghĩ trả lời:
a) x 2 > 0 x ≠ 0 b) (x – 2 )( x – 5) > 0 khi hai thừa số cùng dấu
Trang 53)Nêu quy tắc biến đổi pt, bpt so sánh?
4) Định nghĩa pt bậc nhất một ẩn Số
nghiệm của pt bậc nhất mộ ẩn? Cho ví
dụ?
5) Định nghĩa bất pt bậc nhất một ẩn
cho ví dụ?