Qua A vµ B kÎ lÇn lît hai tiÕp tuyÕn Ax vµ By víi nöa ®êng trßn... tiÕn tr×nh bµi d¹y.[r]
Trang 1ax +b; tính đồng biến, nghịch biến của hàm số bậc nhất.
Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định đợc góc của đờngthẳng y=ax+b và trục Ox, xác định đợc hàm số y = ax+b thoả mãn điều kiện của đềbài
II-Chuẩn bị tài liệu - TBDH.
2) Đồ thị của hàm số y=f(x) là gì? Thế nào là hàm số bậc nhất? Cho ví dụ?
3- Dạy học bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt
* Giải thích vì sao ngời ta gọi a là hệ số góc
của đờng thẳng y=ax+b
* Khi nào thì 2 đờng thẳng y=ax +b (d) (a
*Vì giữa hệ số a và góc α có liên quanmật thiết
a>0 thì góc α là góc nhọn a càng lớnthì góc α càng lớn (nhng vẫn nhỏ hơn
900)
tg α = aa<0 thì góc α là góc tù a càng lớn thìgóc α càng lớn (nhng vẫn nhỏ hơn
1800)
tg α ' = |a| = -a với α ' là góc kề bùcủa α
II- Bài tập:
Bài 32 (SGK 61)
a) Hàm số y=(m-1)x+3 đồng biến ⇒
m-1>0 ⇒ m>1b) Hàm số y=(5-k)x+1 nghịch biến ⇒
5-k<0 ⇒ k>5
Trang 2GV yêu cầu đại diện các nhóm nhận xét
k+1 0 k - 1 3-2k 0 ⇒ k 1,5 k+1 3 - 2k k 2
3
c) 2 đờng thẳng không thể trùng nhau vìchúng có tung độ gốc khác nhau (3 1)
Bài 37 (SGK 61)
y=0,5x +2 y=-2x+5
A (-4;0)
B (2,5;0) 0,5x + 2 = -2x+5 ⇒ x=1,2Thay x=1,2 vào y= 0,5x+2 ⇒ y=2,6Vậy C (1,2; 2,6)
c)
AB = AO+OB = 6,5 cmGọi F là hình chiếu của C trên Ox
⇒ OF = 1,2 và FB =1,3
AC = √AF2+ CF2 (đl: Pitago) = √5,2 2 +2,6 2 = 5,18cm
BC = √CF 2
+ FB 2
= √2,62+1,32 = 2,91cmd) Gọi α là góc tạo bởi đờng thẳng (1)với trục Ox
Trang 3e) 2 đờng thẳng (1) và (2) có vuông góc với
nhau không ? Tại sao?
β ' là góc kề bù với nó
tg β '= |−2| = 2 ⇒ β ' = 63026'
β ≈ 1800 - 63026' ≈ 116034'
e) Có vuông góc vì a.a' = 0,5(-2)=-1
C2 = ABC❑ = 1800- ( α + β )
= 1800- (260 34' - 63026') = 900
+ Rèn luyện kỹ năng giải toán về các kiến thức đã đợc học; rèn kỹ năng làm bài kiểm tra, thi
+ Giáo dục ý thức làm bài tự giác, độc lập Lấy cơ sở để đánh giá, xếp loại
HS trong học kỳ I
II Chuẩn bị tài liệu – TBDH:
GV: Đề kiểm tra viết 90 phút HS: Đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
2 Kiểm tra: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.
3 Dạy học bài mới:
Đề bài.
Trang 4I/ Phần trắc nghiệm khách quan(3 điểm) Hãy viết vào bài thi chỉ một chữ cáI A,
B, C hoặc D đứng trớc câu trả lời đúng.
Câu 1: Điều kiện xác định của biểu thức A 5 7x là:
A
5 x
7
B
7 x 5
C
5 x 7
D
7 x 5
3 10 cm
5 13 cm 13
Câu 6: Cho tam giác DEF vuông tại D, có DE = 3 cm, DF = 4 cm Khi đó
II/ phần tự luận(7 điểm) Hãy giải các bài tập sau:
Câu 7: Cho biểu thức:
4
b) Tìm m để đờng thẳng (*) song song với đờng thẳng y5x 9
Câu 9: Cho nửa đờng tròn (O) đờng kính AB Qua A và B kẻ lần lợt hai tiếp tuyến
Ax và By với nửa đờng tròn Gọi M là điểm bất kỳ nằm trên nửa đờng tròn (
M A,M B) Từ M kẻ tiếp tuyến với nửa đờng tròn cắt Ax và By lần lợt tại P và Q
Trang 5II. Phần Tự luận (7 điểm).
0,25 0,25
b) Điều kiện để hai đờng thẳng song song là:
a)
Trang 6B A
c) Chỉ ra đợc PQABSuy ra GTNN của PQ = Ab khi N là điểm chính giữa của cung AB
0,5 0,25
4 Củng cố – luyện tập:
+ GV thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
5 H ớng dẫn học ở nhà:
+ Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập
+ Chuẩn bị SGK, SBT, đồ dùng học tập cho học kỳ II
Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất 2 ẩn và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm của phơng trình bậc nhất 2 ẩn và biểu diễn hình học của nó.Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đồ thị biểu diễn tập nghiệmcủa 1 phơng trình bậc nhất 2 ẩn
Yêu thích bộ môn
Trang 7II-Chuẩn bị tài liệu - TBDH.
2-3- Dạy học bài mới:
GV yêu cầu HS làm tiếp ?2
GV: Đối với phơng trình bậc nhất 2 ẩn
khái niệm tập nghiệm phơng trình tơng
đơng nh đối với phơng trình bậc nhất 1
1) Khái niệm về phơng trình bậc nhất
2 ẩn.
Gọi a là hệ số của xGọi b là hệ số của y
e, f
Xét phơng trình x+y=36x=2; y=36; thì GTVP = GTVT
Cặp số (0,5;0)Chứng minh tơng tự ⇒ (0,5;0) là 1nghiệm của phơng trình
b) Nghiệm khác nh (0;-1); (2;3)
?2
Phơng trình 2x-y=1 có vô số nghiệm,mỗi nghiệm là 1 cặp số
Trang 8ẩn→ biến đổi phơng trình áp dụng quy
tắc chuyển vế và quy tắc nhân
GV yêu cầu HS làm ?3
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp
các điểm biểu diễn các nghiệm của
ph-ơng trình (2) là đờng thẳng (d) y=2x-1
Đờng thẳng (d) gọi là đờng thẳng
2x-y=1
GV yêu cầu HS vẽ đờng thẳng
2x-y=1 trên hệ trục toạ độ
S = {(x;2x-1)/x R}
VD: 0x+2y = 4(0;2); (-2;2); (3;2)
x R y=2
Xét phơng trình: 4x+0y=6 x=1,5
y R
- Là đờng thẳng // trục tung, cắt trụchoành tại điểm có hoành độ =1,5
Xét phơng trình: x+0y =0 x=0
y R
- Là đờng thẳng trùng trục tung
2x-y=1 y
2
x O
y
1
O 1 x 1
Trang 9GV yêu cầu HS đọc tổng quát SGK Tổng quát: SGK
5-H ớng dẫn học ở nhà.
- Nắm vững định nghĩa nghiệm, số nghiệm của phơng trình bậc nhất hai
ẩn Biết viết nghiệm tổng quát của phơng trình và biểu diễn tập nghiệmbằng đồ thị
Nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ 2 phơng trình bậc nhất 2 ẩn
Phơng pháp minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ 2 phơng trình
Viết nghiệm tổng quát và vẽ đồ thị biểu diễn tập nghiệm của phơng trình
3- Dạy học bài mới:
?1 Thay x=2; y=-1 vào vế trái phơng
Tổng quát: SGK 9
2) Minh hoạ hình học tập nghiệm của
hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn.
Trang 10Việc tìm giao của đờng thẳng với
2 trục toạ độ sẽ thuận lợi hơn
Thử lại xem cặp số (2;1) có là nghiệm
2 đờng thẳng trên cắt nhau vì chúng có
hệ số góc khác nhau ((-1) 1/2)
Giao điểm 2 đờng thẳng M(2;1)
Thay x=2; y=1 vào VT (1) x+y=2+1=3=VP
Thay x=2; y=1 vào VT (2) x-2y=2-2.1=0=VPVậy cặp số (2;1) là nghiệm hệ phơngtrình
Ví dụ 2: Xét hệ phơng trình 3x-2y = -6 (3) 3x-2y=3 (4)
2 đờng thẳng trên // với nhau vì có hệ sốgóc bằng nhau, tung độ gốc khác nhau
1 O
M x-2y=0 (d 2 )
1 2 3 x
3x+y=3 (d 1 )
3x-2y=-6 y
Trang 11có thể có bao nhiêu nghiệm? ứng với vị
trí tơng đối nào của 2 đờng thẳng ?
Trang 123- Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc thế.
GV giới thiệu quy tắc thế gồm 2 bớc thông
hệ coi là phơng trình (1) ta biểu diễn 1 ẩn
theo ẩn số kia (1') rồi thế vào phơng trình (2)
để đợc 1 phơng trình mới (chỉ còn 1 ẩn) (2')
+ Qua ví dụ trên hãy cho biết các bớc giải
hệ phơng trình bằng phơng pháp thế?
Hoạt động 2: áp dụng giải hệ phơng trình.
GV: Cho HS tự nghiên cứu VD2 – SGK
Lu ý kết quả đoán nhận nghiệm của hệ
ph-ơng trình ở đầu tiết học
1) Quy tắc thế:
Ví dụ 1: Xét hệ phơng trình:
x 3y 2 (1) 2x 5y 1 (2)
Trang 13+ Yêu cầu HS cả lớp cùng giải ?1 Sau đó gọi
Trang 14- Kü n¨ng gi¶i hÖ 2 ph¬ng tr×nh bËc nhÊt 2 Èn b¾t ®Çu n©ng cao dÇn lªn.
II-ChuÈn bÞ tµi liÖu - TBDH.
GV: - B¶ng phô
HS: - Thíc kÎ
Trang 15III- Tiến trình dạy học:
3- Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu quy tắc cộng đại
số.
GV: Giới thiệu quy tắc: Quy tắc cộng đại
số dùng để biến đổi 1 hệ phơng trình thành
hệ phơng trình tơng đơng
GV yêu cầu HS đọc quy tắc SGK
GV : trình bày việc áp dụng quy tắc qua ví
?1
Bớc 1: Trừ từng vế 2 phơng trìnhcủa HPT
2x-y-2(x+y)=1-2.2Hay -2y=-3
Bớc 2: Ta đợc hệ phơng trình:
-2y=-3
Trang 16Hoạt động 2: áp dụng giảI hệ phơng
trình.
GV: Sử dụng quy tắc cộng đại số để giải
hệ 2 phơng trình bậc nhất 2 ẩn đựoc gọi là
giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
đại số
GV: Đa VD2
GV: yêu cầu HS trả lời ?2
GV: Gthiệu: Để giảI HPT trong trờng hợp
này ta cộng hai vế của hai PT với nhau
HS: Theo dõi cách làm của GV
GV: HD HS cách giảI thu gọn
GV yêu cầu HS quan sát VD3 và trả lời
2x-y=1hoặc
-2y=-3 x+y=2
2) áp dụng:
(Các hệ số của cùng 1 ẩn nào đótrong 2 phơng trình bằng nhau hoặc
Trang 17VÝ dô 4: SGK
?4
(IV) 3x+2y=7 2x+3y=3 (IV) 6x+4y=14 6x+9y=9 5y=5 y=-1 2x+3y=3 x=3VËy: HÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duynhÊt (x,y)=(3;-1)
Trang 183- Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Chữa bài tập 16 (SGK),
GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 22b và
22c
Hoạt động 1: Chữa bài tập 23 (SGK)
GV: Cho HS quan sát hệ phơng trình rồi
yêu cầu HS nhận xét về hệ số của cùng một
ẩn trong hai PT của hệ ?
HS: Hệ số của ẩn x trong hai PT của hệ là
Bài tập 23 (SGK – 19):
Giải hệ phơng trình:
Trang 19Û í ïï
4-Cñng cè - luyÖn tËp.
- C¸c ph¬ng ph¸p gi¶i ph¬ng tr×nh
- Kh¾c s©u c¸c d¹ng bµi tËp
Trang 20- Làm bài tập: Nghiệm của hệ phơng trình
=-3- Dạy học bài mới:
GV: Yêu cầu NXét hệ số của các ẩn trong hệ
phuơng trình rồi lựu chọn cách làm
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện
HS: 3 HS lên bảng thực hiện
*Chữa bài tập 22 (SGK – 10).
GiảI hệ phơng trình bằng phơngpháp cộng đại số
a)
2 x
y 3
Û ớù
ùợ
Trang 21GV: Gthiệu: Một đa thức bằng đa thức 0 Û
tất cả các hệ số bằng 0
Nêu yêu cầu của bài toán:
+ Theo Hdẫn trên, hãy nêu ĐK để P(x) là đa
GV: Đa bài toán thành giải hệ phơng trình
với hai ẩn m và n Yêu cầu HS thực hiện
+ Giải hệ PT theo các ẩn phụ
+ Trở lại ẩn chính để tìm nghiệm của hệ đã
*Chữa bài tập 27 (SGK – 20)
Giải hệ phơng trình bằng PP đặt ẩnphụ
ùớ
ùù + = ùù
ùợ
ĐKXĐ: x,yạ 0.
Đặt
1 u x
=
;
1 v y
v 7
Trang 22- Làm lại các bài tập trong SBT.
- Tiết sau học bài: “Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình”
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo ẩn và các đại lợng đã biết
- Lập phơng trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lợng
Bớc 2: Giải phơng trình:
Bớc 3: Trả lời: kiểm tra xem các nghiệm của phơng trình nghiệm nào thoả mãn
điều kiện của ẩn, nghiệm nào không rồi kết luận
3- Dạy học bài mới
Hoạt động 1:
GV: Để giải toán bằng cách lập hệ
ph-ơng trình chúng ta cũng làm tph-ơng tự nh
Giải toán bằng cách lập hệ phơng trình:
Trang 23? Nhắc lại cách viết một số dới dạng
tổng các luỹ thừa của 10?
- Bài toán có những đại lợng nào cha
biết? chọn ẩn số và nêu điều kiện của
GV yêu cầu HS nhắc lại tóm tắt 3 bớc
giải bài toán bằng cách lập hệ phơng
trình
GV vẽ sơ đồ bài toán?
GV: Khi 2 xe gặp nhau, thời gian xe
khách đã đi bao lâu?
GV: Bài toán hỏi gì?
Chọn 2 ẩn và đặt điều kiện cho ẩn?
(Lúc này GV điền x, y vào sơ đồ)
Bớc 1: Chọn 2 ẩn số, lập 2 hệ phơng
trình từ đó lập hệ phơng trình
Bớc 2: Giải hệ phơng trình Bớc 3: Đối chiếu điều kiện rồi kết luận
Ví dụ 1: SGK 20
Gọi chữ số hàng chục của số cần tìm là
x, chữ số hàng đơn vị là y(đk: x,y N; 0<x9; 0<y9)
xy = 10x + y
yx = 10y + x
Ta có phơng trình:
2y – x = 1 hay – x + 2y = 1(10x + y) - (10y + x) = 27
Cần Thơ TPHCM
189km
y sau 1 h 1h x
Xe khách
Xe tải
Trang 24GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực
5
y(km)Vì quãng đờng từ TPHCM đến TP CầnThơ dài 189 km nên ta có phơng trình:
9
5 y = 189
- x + y = 13 14x + 9y = 945
x = 36
y = 49 thoả mãn đkVậy: vận tốc xe tải là 36km/h Vận tốc xe khách là 49km/h
3 Dạy học bài mới:
GV yêu cầu đọc ví dụ 3?
GV yêu cầu HS nhận dạng bài toán
(làm chung, làm riêng)
Ví dụ 3: (SGK)
Trang 25Bài toán này có những đại lợng nào?
- Cùng 1 khối lợng công việc giữa thời
gian hoàn thành và năng suất là 2 đại lợng
nh thế nào ? (ĐL TLN)
- GV đa bảng phân tích và yêu cầu HS
nêu cách điền
Theo bảng phân tích bài toán hãy trình
bày bài toán Đầu tiên hãy chọn ẩn và nêu
điều kiện của ẩn
GV yêu cầu giải hệ phơng trình bằng
Giải ra u= 1
40 (thoả mãn đk)
v= 1
60 (thoả mãn đk)
Trang 26Sau đây các em sẽ giải bài toán trên bằng
cột thời gian, đợc cộng cột năng suất,
nâng suất và thời gian của cùng 1 dòng là
2 số nghịch đảo của nhau
Trang 27Ngày dạy:03 /02 /2010
Tiết 45 Luyện tập I- mục tiêu:
- Rèn kỹ năng giải toán bằng cách lập hệ phơng trình; tập trung vào dạng toánphép viết số, quan hệ số, chuyển động
- Biết phân tích các đại lợng trong bài bằng cách thính hợp, lập đợc hệ phơngtrình và biết cách trình bày bài toán
- Cung cấp cho HS kiến thức thực tế và thấy đợc ứng dụng của toán học vào
đời sống
II-Chuẩn bị tài liệu - TBDH.
GV: Bảng phụ, thớc, máy tính bỏ túi
3-Dạy họcb ài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập 31
GV yêu cầu 1 HS đọc đề bài?
? Trong bài toán này có những đại
l-ợng nào?
Hãy điền vào bảng phân tích đại
lợng, điều kiện của ẩn
Bài 31 (SGK)
Cạnh 1 Cạnh 2 SBan
(cm) (x − 2)( y − 4)
2
cm2 đk: x>2; y>4
x+y=21 -2x-y=-30
x=9 y=12 thoả mãn đk
Bài 34: SGK 24
Sốluống 1 luốngSố cây Số câycả vờn
Thay đổi
Trang 28(x-4)(y+2)=xy+32(I) -3x+8y=-30
2x-4y=40 x=50 y=15 thoả mãn đk Vậy: số cây cải bắp vờn nhà Lan trồng là:50.15=750 cây
Bài 36 (SGK)
Gọi số lần bắn đợc điểm 8 là xGọi số lần bắn đợc điểm 6 là y đk: x,y N*
Mà tổng tần số là 100, ta có phơng trình: 25+42+x+15+y=100
x=14 y=4 thoả mãn đkVậy: Số lần bắn đợc điểm 8 là 14 lần
Số lần bắn đợc điểm 6 là 4 lần
4-Củng cố - luyện tập.
- Lu ý khi giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Đọc kỹ bài, xác định dạng, tìm các đại lợng trong bài, mối quan hệgiữa chúng, phân tích đại lợng bằng sơ đồ hoặc bằng lời trình bày bài toán
5-H ớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại bài tập
- BTVN: 37, 38, 39 (SGK 24, 25) + 44, 45 (SBT 10)
Hớng dẫn:
Trang 29Bài 37:
Gọi vận tốc của vật chuyển động nhanh là x (cm/s)
Gọi vận tốc của vật chuyển động chậm là y (cm/s)
đk: x>0, y>0
Khi chuyển động cùng chiều cứ 20 giây chúng lại gặp nhau nghĩa là quãng ờng mà vật đi nhanh đi đợc trong 20s hơn quãng đờng vật đi chậm cũng trong20s đúng 1 vòng
Ta có: 20x-20y= 20 π
Khi chuyển động ngợc, cứ 4s chúng lại gặp nhau, ta có phơng trình:4x+4y =
20 π
_
Trang 30Ngày dạy: 08/ 02 /2010
Tiết 46: Luyện tập I- mục tiêu:
- Tiếp tục rèn kỹ năng giải toán bằng cách lập phơng trình; tập trung vào dạngtoán làm chung, làm riêng, vòi nớc chảy và toán phần trăm
- HS biết tóm tắt đề bài, phân tích đại lợng bằng bảng, lập hệ phơng trình, giải
hệ phơng trình
- Cung cấp kiến thức thực tế cho HS
II-Chuẩn bị tài liệu - TBDH.
GV: Bảng phụ, thớc thẳng, máy tính bỏ túi
3-Dạy học b ài mới
Hoạt động 1: Chữa bài tập 38
GV yêu cầu HS tóm tắt đề bài?
Điền bảng phân tích đại lợng
Bài 38 (SGK 24)
Thời gianchảy đầy bể Năng suấtchảy 1 h
Trang 31y (h) đk: x,y> 4
Mở vòi thứ 2 trong 12' (= 1
5 h) đợc1
x=2 y=4 thoả mãnVậy: Vòi 1 chảy riêng để đầy bể hết2(h)
Vòi 2 chảy riêng để đầy bể hết4(h)
x CV
Trang 32Hoạt động 2: Chữa bài tập 39
GV yêu cầu HS đọc đề bài
GV: Đây là bài toán nói về thuế VAT, nếu
1 loại hàng có mức thuế VAT 10%, em
hiểu điều đó nh thế nào?
(Nghĩa là cha kể thuế giá của hàng đó là
Bài 39 (SGK 25)
Gọi số tiền phải trả cho mỗi loại hàngkhông kể thuế VAT lần lợt là x, y (triệu
đồng) đk: x, y>0Loại hàng thứ 1 mức thuế 10% phải trả
Trang 33- Cñng cè vµ n©ng cao kü n¨ng gi¶i ph¬ng tr×nh vµ hÖ 2 ph¬ng tr×nh bËc nhÊt 2Èn.
§¸p ¸n: a, b, d lµ ph¬ng tr×nh bËc nhÊt
2 Èn
2) ¤n tËp hÖ ph ¬ng tr×nh bËc nhÊt 2 Èn:
cã d¹ng:
ax+by=c (d)
Trang 34a'x+b'y=c' (d')
Hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn có thể có
bao nhiêu nghiệm số
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
- Một nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d')hay a
5 x+y=1
Nhận xét: có
2 2 5
2 1
0x+0y=-3 2x+5y=2
hệ phơng trình vô nghiệm
Minh hoạ hình học:
(d): 2x+5y = 2 Cho x=0 y= 2
3
y=0 x=1(d'): 2x+5y=5Cho x=0 y=1 Cho y=0 x= 5
(d) x 2/5x+y=1
(d')
1 2 2/5