- Học sinh hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh: vế phải vế trái, nghiệm của ph-ơng trình, tập nghiệm của phph-ơng trình, hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác
Trang 1- Học sinh hiểu khái niệm phơng trình và các thuật ngữ nh: vế phải vế trái, nghiệm của
ph-ơng trình, tập nghiệm của phph-ơng trình, hiểu và biết cách sử dụng các thuật ngữ cần thiết khác để diễn đạt bài giải phơng trình sau này
- Học sinh hiểu khái niệm giải phơng trình, bớc đầu làm quen và biết cách sử dụng quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân
2 Giới thiệu chơng, bài: giáo viên giới thiệu nh SGK T4
Trong chơng học này sẽ cho ta một phơng pháp mới để dễ dàng giải đợc nhiều bài toán
đ-ợc coi là khó nếu giải bằng phơng pháp khác
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hiểu thế nào là phơng trình 1 ẩn ( 18 ) ’
Em hãy cho biết vế trái của
Trang 2- Yêu cầu học sinh làm ? 1 ?1
a./ Lấy ví dụ về phơng trình ẩn
b./ Phơng trình ẩn U U +7 = 10U + 9
- Cho phơng trình:
Tính gía trị mỗi vế của phơng
trình khi x = 6 Học sinh lên bảng tính mỗi vế bằng 11
- Yêu cầu học sinh làm ?3
Cho 2 Học sinh lên bảng làm 2 học sinh lên bảng làm các học sinh khác làm vào vở ?3 Cho phơng trình: 2(x+2)
-7 = 3-x
a Thay x = -2vào phơng trình:2(x+2)-7 =2(-2+2)-7 =-73-x = 3- (-2) = 3+2 = 5
Rõ ràng -7 ≠ 5Vậy x = -2 không thoả mãn phơng trình
Giáo viên hỏi: x =2 có là 1
ph-ơng trình không? Tại sao?
Có là 1phơng trình , phơng trình này đã chỉ rõ 2 là nghiệm duy nhất của nó
Vậy x = 2 là nghiệm của phơng trình
- Giáo viên yêu cầu học sinh
Em hãy lấy 1ví dụ về PT vô
nghiệm, vô số nghiệm Học sinh lấy ví dụ:x2 = -1
0x = 5
Phơng trình x2 = 1 có 2 nghiệm là x =1, -1
x2 = -1 vô nghiệmGiáo viên nói: Có nhiều cách
diễn đạt1số là nghiệm của PT-
làm nghiệm
* Hoạtđộng 2: Giải phơng trình ( 10 ) 2, Giải ph’ ơng trình
Tập hợp tất cả các nghiệm của
phơng trình đợc gọi là tập
nghiệm của phơng trình đó, kí
hiệu là S
Sau đó giáo viên yêu cầu học
sinh thực hiện - Học sinh trả lời miệng giáo viên ghi lại
Thì ta thấy rằng x = 1 là 1 - HS nghe giáo viên giới thiệu
Trang 3nghiệm của PT nhng cha đủ vì
?Qua đây em nào có cách phát
-Chúng không tơng đơng vì
x= 0 không phải là nghiệm của PT (1)
x = 0
* Bài 5/T 7 SGK
Phơng trình x= 0 và x(x-1) = 0 không tơng đơng.Vì …
Bài 1: Nghiệm của phơng trình
Trang 4phơngtrình bậc nhất một ẩn và cách giải
I) Mục tiêu:
- Học sinh cần nắm đợc:
+Khái niệm phơng trình bậc nhất ( một ẩn)
+ Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng để giải các phơng trình bậc nhất
- Rèn kỹ năng giải phơng trình bậc nhất một ẩn
II) Chuẩn bị: - GV bảng phụ ghi quy tắc và bài tập
-HS: Bảng phụ nhóm, ôn tlại quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6
III Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1: Định nghĩa phơng trình bậc nhất 1 ẩn? ( 8 )’
1.Địnhnghĩa phơng trình bậc nhất
a, ĐN: SGK/7
Phơngtrình dạngax+b = 0 (a,b∈R; a≠ 0)
là pt bậc nhất 1 ẩn
b, VD:
2x - 1 = 0 ; 3 - 5y = 0 là những PT bậc nhất 1ẩn
Hoạt động2 : Hai quy tắc biến đổi phơng trình.( 12 )’
Nếu a + c = b thì a = b - c 2 Hai quy tắc biến đổi
phơng trình.
Trang 5-Nhắc lại 2tính chất quan trọng
Quy tắc: SGK /8
? 1 a) x - 4 = 0
=> x = 4 b)
4
3 0
Nh vậy, ta áp dụng quy tắc sau:
Học sinh nghe giáo viên trình bày
+ Giáo viên gọi 1 học sinh đọc
qui tắc 2 học sinh đọc qui tắc *Qui tắc : SGK /8
- Qui tắc trên gọi là qui tắc nhân
với 1 số hay gọi là qui tắc nhân
Giáo viên yêu cầu học sinh
làm ? 2 T8 SGK
1 Học sinh đọc phát biểu
ở phần đóng khung
3 học sinh lên bảng làm Học sinh còn lại làm vào vở
?2
2x = − => x = -2b) 0,1x = 1,5 => x=15c) - 2,5x = 10
=> x = - 4
Hoạt động 3: Cách giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn ( 11’)
3 Cách giải phơng trình bậc nhất
1 ẩn.
Sử dụng 2 qui tắc trên ta giải
pt bậc nhất 1 ẩn nh sau: Giáo
viên đa tiếp ví dụ
Học sinh chú ý quan sát cách giải và ghi bài VD1: Giải phơng trình
3x - 9 = 0
3x = 9
x = 3
- Giáo viên nhận xét và sửa
chữa sai sót ( nếu có) 1 Học sinh lên bảngHọc sinh làm vào vở Vậy phơng trình có 1 nghiệm duy nhất
VD 2: Giải
Trang 6- g i¸o viªn ®a tiÕp vd2 - HS theo dâi c¸ch lµm
7
3 7
1 3
7 ( 1) : ( )
3 3
7
x x x x
- hs díi líp lµm bµi vµ cho nhËn xÐt
* Bµi 8 / sgk-10
a , 4x – 20 = 0
⇔4x = 20 ⇔x= 20 5
4 =VËy ph¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm lµ S
Trang 7Tiết 43 : phơngtrình đa đợc về dạng ax+b = 0
I) Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng biến đổi các phơng trình bằng qui tắc chuyển vế và qui tắc nhân
- Yêu cầu HS nắm vững phơng pháp giải các phơng trình mà việc áp dụng qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và phép thu gọn có thể đa chúng về dạng phơng trình bậc nhất
- Rèn kỹ năng giải phơng trình để đa về dạng phơng trình a x +b = 0
II) Chuẩn bị:
- GV bảng phụ ghi quy tắc và bài tập
-HS: Bảng phụ nhóm, ôn tlại quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6
III, Tiến trình bài dạy:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ( 6’) :
- Định nghĩa pt bậc nhất một ẩn ? nêu hai qui tắc biến đổi phơng trình ?
- Giải phơng trình:
x- 5 = 3-x 2x = 8
x = 4
Vậy phơng trình có tập nghiệm là : S = {4}
Trong bài học hôm nay vẫn chỉ cần dùng 2 qui tắc đã biết ta có thể đa các phơng trình mà 2
vế của chúng là hai biểu thức hữu tỉ của ẩn không chứa ẩn ở mẫu về dạng ax + b = 0 hay ax
Trang 8-Giáo viên nêu ví dụ2/T11
2
3 5 1 3
+ Vậy để giải đợc trớc tiên
ta phải qui đồng mẫu 2 vế
+ Giáo viên nêu qui trình
Bớc 2: Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang 1 vế còn các hằng số sang vế kia
6
) 3 5 ( 3 6 6
6 ) 2 5 (
) 2 )(
1 3
=
− +
) 2 5 ( 2 12
) 4 ( 4
3 7 6
2 5
x x
x
x x
x
−
= +
x - x = -1 - 1
0x = -2Phơng trình (5) vô nghiệm
a./ Chuyển - 6 sang vế phải và -
x sang vế trái mà không đổi dấu
Bài10/12SGK
Giải PTa./ 3x-6+x=9-x
3x + x + x = 9 + 6
5x = 15
Trang 9 x = 3b./ Chuyển - 3 sang vế phải mà
Theo em bạn Hoà giải sai vì bạn
đã chia cả 2 vế cho x nhng vì
Bài2(13/12SGK)
Giải PTx(x+2) = x(x + 3)
x2 + 2x = x2+ 3x x(x+2) = x(x+3)
x + 2= x +3
x - x = 3 - 2
0x = 1 ( vô nghiệm)
x là ẩn nên không thể chia đợc(chia 2vế chocùng 1 sốkhác 0-> Trình bày cách giải đúng?
x2 + 2x - x2 - 3x = 0
- x = 0
x = 0 Vậy S = {0}
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà ( 1 )’
- Nắm chắc 2 quy tắc vào việc biến đổi để giải phơng trình
-Xem lại các cách giải phơng trình và có thể sáng tạo phơng pháp khác sao cho phù hợp
Ngày soạn : 6 / 1 / 2010
Tiết 44: luyện tập
Trang 102 KiÓm tra bµi cò ( 10 ) :’
- ch÷a b×a tËp 11d( sgk-13) : Gi¶i ph¬ng tr×nh
- Gi¸o viªn yªu cÇu gi¶i bµi
tËp 17/T14SGK phÇn e vµ f 2häc sinh lªn b¶ng gi¶i bµi tËp.
Häc sinh cßn l¹i lµm vµo vë
*Bµi 17/14SGK
Gi¶i ph¬ng tr×nhe) 7 -(2x+4) = -(x+4) (1)
7-2x-4=-x-4
2x - x = 7- 4 + 4
x = 7VËy pt (1) cã tËp nghiÖm S={7}-Bµi 18/T14 SGk
Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh
Bµi 18/T14SGK
a)
6
6 6
) 1 2 ( 3 2
) 2 ( 6 2
1 2 3
x x x
x
x x x
x
−
= +
S ={3}
- Sau khi mçi häc sinh lµm
xong gi¸o viªn yªu cÇu mçi
nhãm nhËn xÐt bµi lµm cña
b¹n
- §¹i diÖn c¸c nhãm tr×nh bµy
b)
20
5 ) 2 1 ( 5 20
10 ) 2 ( 4
4
1 4
2 1 2 5 2
) 3 ( 25 , 0 4
2 1 5 , 0 5 2
+
−
=
− +
x x
x
x x
x
x x
Trang 11 4x = 2
x = 1/2Vậy pt (3) có tập nghiệm
S = {1/2}
* Dạng 2 : Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
-Yêu cầu 1 HS đọc đề bài
Bài 15/T13 SGK - 1HS đọc đề bài, tóm tắt sơ đồ Bài 15/T13SGK
Sau đó G tóm tắt đề toán
trên bảng
Vôtô = 48km/h
Vxemáy = 35km/hGiáo viên hỏi: Sau x (h) thì
ô tô đi đợc quãng đờng là? 48x(km) Trong x(h) ô tô đi đợc quãng đ-ờng là: 48xThời gian xe máy đi đợc là? x + (h) Thời gian xe máy đi là :
x +1 ( h)
? Quãng đờng mà xe máy đi
đợc là bao nhiêu? 32(x+1) (km) Quãng đờng xe máy đi là: 32( x+1)
?ô tô gặp xemáy sau x giờ
- yêu cầu hs làm Bài 19/T14 - hs đọc đầu bài Bài 19/T14
- Giáo viên đa h.vẽ lên bảng
phụ rồi yêu cầu học sinh tìm
x trong từng trờng hợp
Từng học sinh lần lợt lên bảng
= +
Trang 12II) Chuẩn bị:
- GV : GAĐT; phấn màu
-HS: Bảng nhóm, biển chữ cái A,B,C,D
III) Tiến trình bài dạy:
1 ổn định.
2 Kiểm tra bài cũ ( 7 )’
Bài1: Hãy nhớ lại một số tính chất của phép nhân các số để điền vào chỗ trống ( .).
Với a, b là hai số, ta có: a = 0 hoặc b = 0 ⇒ ab =
+ Trong một tích, nếu có một thừa số bằng 0 thì
+ Ngợc lại, nếu tích bằng không thì ít nhất có một trong các thừa số của tích … Bài 2 :
phơng trình mà 2 vế của nó
là 2 biểu thức hữu tỉ của ẩn
và không chứa ẩn ở mẫu
- hs nghe giảng Ph1 ơng trình tích và cách giải
-Giáo viên nêu ví dụ
(2x-3)(x+1) = 0
2x-3= 0 hoặc x+1= 01./ 2x- 3 = 0
2x=3 x=3/22./ x+1 = 0 x=1
A(x).B(x) = 0 ta phải làm Ta phải giải 2 phơng
Trang 13Cụ thể ta đi làm các bài tập
sau:
trìnhA(x) và B(x) = 0 rồi lấy tất cả các nghiệm của chúng
- Qua ví dụ trên em, hãy
cho biết ta đã thực hiện qua
Học sinh quan sát và thực hiện phép biến đổi
Tập nghiệm của phơng trình đã cho là 0 và -5/2
- Học sinh tự nghiên cứu
- hs làm nhóm ?4
- Đại diện một số nhóm nhận xét
(x-1)(2x-3) = 0
x-1= 0 hoặc 2x=3= 0
x=1 hoặc x=3/2VD3: Giải phơng trình:
Trang 14Bài tâp2: Bạn Trang giải phơng trình x(x + 2) = x(3 – x) nh sau:
Vậy tập nghiệm của phơng trình là S = { 0,5 }
Bạn Trang giải đúng hay sai?
Em sẽ giải phơng trình đó nh thế nào?
- Giáo viên yêu cầu học sinh
làm bài 21/17 SGK - Học sinh lên bảng trình bày Bài tập:
Bài 21/17SGK
a./ (3x-2)(4x+5)=0
3x-2=0 hoặc 4x+5 =0
x=2/3 hoặc x=-5/4-Cho học sinh làm 22 (e) - Học sinh đứng tại chỗ
III ) Tiến trình bài dạy:
Trang 15Gi¸o viªn lu ý cho häc
sinh c©u a./ nªn ®a vÒ
x=-1/3 hoÆc x=-1VËy S= {=1/3;-1}
Trang 16x=0 hoặc x+3=0hoặc 2x-1=0
x=0 hoặc x=-3 hoặc x=1/2Vậy pt (1) có tập nghiệm làS= {0; -3; 1/2}
x=1/3 hoặc x=3 hoặc x- 4= 0
x=1/3 hoặc x =3 hoặc x - 4 = 0
x= 1/3 hoặc x =3 hoặc x= 4Vậy pt (2) có tập nghiệm làS= {1/3;3;4}
Hoạt động 3: Trò chơi Giải toán tiếp sức ( 10 )“ ” ’
*hoạt động 2: Hớng dẫn về nhà ( 2 )’
- BTVN : bài 26, T17 SGK
- Về nhà xem trớc bài “Phơng trình chứa ẩn ở mẫu”
Trang 17Ngày soạn: 18/ 01/ 2010
Đ 5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu (Tiết 1)
i Mục tiêu
- HS biết tìm điều kiện xác định của phơng trình
- HS biết cách giải một phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức
- HS có kĩ năng vận dụng vào giải các phơng trình có chứa ẩn ở mẫu thức
ii chuẩn bị
GV: Bảng phụ
HS: Ôn tập điều kiện của biến để giá trị của phân thức xác định
iii tiến trình bài dạy
1 ổn định lớp
2 kiểm tra bài cũ( 0 )’
3 bài mới
Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu ( 8 )’Giải phơng trình
2 2 x
1 2 x
2 x
1 2 x
2 x
5 x 1 2 x
3
+
−
= +
−
Giải
ĐKXĐ của pt là:
x - 2≠ 0 và x + 3≠0hay x≠2 và x≠-3
Tiết 47
Trang 18Hoạt động 3: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ( 15 )’
- Nêu VD cho HS
) 2 x
(
2
3 x
- Phát biểu
- Đọc SGK
3 Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
VD: Giải phơng trình
) 2 x ( 2
3 x 2 x
2 x
−
+
= +
x ) 3 x 2 ( ) 2 x ( x 2
) 2 x )(
2 x ( 2
5
) 5 ( 3 5
5 2
+
+
= +
−
x
x x
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà( 2 )’
- Nắm vững ĐKXĐ của phơng trình là điều kiện của ẩn để tất cả các mẫu của phơng trình khác 0
- Nắm vững các bớc giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu, chú trọng bớc 1
(tìm ĐKXĐ) và bớc 4 (đối chiếu ĐKXĐ, kết luận)
Ngày soạn: 17/ 02/ 2009
Trang 19Đ 5 Phơng trình chứa ẩn ở mẫu (Tiết 2)
2 kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (8 )’HS1:
Giải phơng trình
2
3 x x
2
) 6 x (
2 2 − = 2 +Suy ra:
2x2 - 12 = 2x2 + 3x
⇔ - 3x = 12
⇔ x = - 4 (T/m ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của pt là
S = {- 4}
Hoạt động 2: áp dụng( 15 )’Chúng ta giải một số ph-
Trang 20hiệu “⇔”
- Cho HS làm ?3
?3a) ĐKXĐ: x ≠ ±1
) 1 x )(
1 x (
) 1 x ( x
⇔ x2 + x = x2 + 3x – 4
⇔ - 2x = - 4
⇔ x = 2 (TMĐK)Tập nghiệm của pt :
S = {2}
Tơng tự HS làm câu b)
?3a) ĐKXĐ: x ≠ ±1
) 1 x )(
1 x (
) 1 x ( x
HS lớp nhận xét, chữa bài giải
KQ
: c) Tập nghiệm của pt :
x
− ẹKXẹ: x ≠ 3MTC:( x-1)(x +1)Vaọy taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh laứ: S={ - 2 }
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà( 2 )’
- Bài tập về nhà: 29, 30, 31, 33/Tr 23-SGK
HD BT33: Lập phơng trình 2
3 a
3 a 1 a 3
1 a 3
= +
− + +
−
Ngaứy soaùn: 20 / 1/ 2010
I.Muùc tieõu baứi daùy:
Trang 21- Rèn luyện kĩ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Rèn tính cẩn thận ,chính xác khi giải toán
II Phương tiện dạy học :
Thầy: SGK,Phấn màu.
Trò: ôn lại cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
III/.Tiến trình hoạt động trên lớp.
Trang 22Giáo viên: Đỗ Thị Huệ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Khi giải phương trình
chứa ẩn ở mẫu điếu cần
chú ý là gì?
Các tổ thảo luận cách
giải của bạn Sơn và Hà
sau đó cho nhận xét?
− + =
Yêu cầu HS nhắc lại
hằng đẳng thức:A3 - B3
2 lời giải đều sai
ĐKXĐ: x # 2MTC :x - 2
ĐKXĐ: x # - 3 MTC: 7(x+3)
Vậy phương trình vô nghiệm
*Dạng2: giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
*Bài 30 Giải phương trình
x a
− + =
ĐKXĐ: x # 2MTC :x – 2(1)⇔ 1 3.( 2) ( 3)
2
2 7( 3) 2 7 4 7 2.( 3) 1.7( 3) ( 3).7 ( 3).7 7.( 3)
Bài tập 31 Giải phương trình
2/x = −14(nhận vì thỏa ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của phương trình là : S = { −14 }.22
Trang 23.5 .Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ
Laứm hoaứn chổnh caực BT 21,22,23 trang 46 Bt 25 trang 47
Chuaồn bũ phaàn luyeọn taọp
- HS nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- HS biết vận dụng để giải một số dạng toán bậc nhất không qua phức tạp
Hoạt động 1: Biểu diễn một đại lợng bởi biểu thức chứa ẩn ( 15 )’
Quãng đờng ôtô đi đợc trong 5 giờ là: 5.x (km)
Thời gian đi quãng đờng 100 km của ôtô là:
x
100
(h)
?1a) 180.x (m)b)
x
4500
(m/ph)
?2 a) 500 + x b) 10x + 5
Hoạt động 2: Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phơng trình( 18 )’
- Treo bảng phụ bài toán cổ 2 Ví dụ về giải bài toán bằng
cách lập phơng trình
Trang 24- Tuy thay đổi cách chọn
ẩn nhng kết quả bài toán
không thay đổi
36 – x4(36 – x)2x
2
1 2
2 3
+
−
= +
+
−
x
x x
1
= +
x
⇔ 2x – 2 = x + 2
⇔ x = 4 (TMĐK)Vậy phân số đã cho là:
3 4
Trang 25TiÕt 51: §7 gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
2 kiÓm tra bµi cò
Trang 26Giỏo viờn: Đỗ Thị Huệ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ( 10 )’
- Nêu các bớc giải bài toán bằng
⇔ x x
5
1 3
⇔ 5x + 120 = 8x ⇔ - 3x = -120 ⇔ x = 40 (TMĐK)Vậy số HS của lớp 8A là 40 (HS)
Hoạt động 2: ví dụ ( 20 )’
Treo bảng phụ đề bài (Bài toán)
nh SGK
? Đề bài cho biết gì ?
- biết đại lợng nào của xe máy ,
của ô tô ?
? Viết công thức mô tả sự liên
quan giữa quãng đờng, vận tốc,
thời gian
? Nếu gọi thời gian cần đi của xe
máy là x , thời gian của ô tô ?
- Đọc và nghiên cứu đề bài toán
- Cho biết vận tốc ôtô
và xe máy, quãng đờng
điHỏi thời gian ?
Thời gian ô tô đi là: x- 52Quãng đờng ô tô đi đợc là: 45(x - 2
5) (Km)
Ta có phơng trình:
35x + 45(x - 2
5) = 90Giải phơng trình ta đợc
Trang 27- Chủ yếu luyện dạng toán về quan hệ số, toán thống kê, toán phần trăm.
2 kiểm tra bài cũ
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 10 )’+ HS1 : Chữa bài tập 40
- Là tuổi Phơng (x)
3x
x + 133x + 13
x = 13 (TMĐK)Trả lời năm nay Phơng 13 tuổi
Hoạt động 2: Luyện tập ( 33 )’
- Cho HS làm BT-41/SGK
Yêu cầu HS nhắc lại cách
viết một số tự nhiên dới
dạng tổng các luỹ thừa của
Bài 41Gọi chữ số hàng chục là x (ĐK: x
∈Z+, x < 5)Vậy chữ số hàng đơn vị là: 2x
⇒Số đã cho là:
x(2x) = 10x + 2x = 12xNếu thêm chữ số 1 xen vào giữa hai chữ số ấy thì số mới là:
x1(2x) = 100x + 10 + 2x = 102x + 10
Ta có phơng trình:
Trang 28chiếu điều kiện của x và trả
lời bài toán
- Đọc đề SGK
HS1: Gọi tử số của phân số
là x (ĐK: x∈Z+, x≤ 9, x≠ 4)
HS2: Hiệu giữa tử và mẫu bằng 4 vậy mẫu số là: x - 4
HS3: Đọc câu c và lập
ph-ơng trình
5
1 ) 4
− x x x
hay( 4).10 =51
+
x x
⇔10x - 40 + x = 5x
⇔ 6x = 40
⇔ x = 203
102x + 10 – 12x = 370Giải pt: x = 4 (TMĐK)Trả lời: Số ban đầu là 48
*BT-43/SGKGV
Gọi tử số của phân số là x (ĐK: x∈Z+, x≤ 9, x≠ 4)
Hiệu giữa tử và mẫu bằng 4 vậy mẫu số là: x - 4
Ta có phơng trình :
5
1 ) 4
− x x x
hay( 4).10 =51
+
x x
⇔10x - 40 + x = 5x
⇔ 6x = 40
⇔ x =
3 20
(Không TMĐK)Trả lời: Không có phân
số nào có tính chất đã cho
Trang 29Hoạt động 1: Dạng toán về công việc ( 43 )’
- Cho HS làm BT-45/Tr31
(đề bài đa lên bảng phụ) - HS đọc đề bài. *Bài 45/ sgk-31
Gọi x (x⊂Z+) là số thảm len mà xí nghiệp phải dệt theo hợp đồng
Số thảm len đã thực hiện đợc:
- gv hớng dẫn hs phân tích
+ Moọt em toựm taột
dửụựi daùng ủaỳng thửực
naờng suaỏt taờng20% - deọt theõm 24 taỏm nửừa
- hs đọc đầu bài
HS: Năm nay dân số tỉnh
A tăng thêm 1,1% nghĩa
là dân số tỉnh A năm ngoái coi là 100%, năm nay dân số đạt 100% + 1,1% = 101,1% so với năm ngoái
- chọn số dân tỉnh A năm ngoái là x
Trang 30- hãy lập phơng trình và
giải
- hs lên bảng giải bài
Hoạt động 2: Hớng dẫn học ở nhà( 2 )’Hớng dẫn HS BT-49/Tr32-SGK (trên bảng phụ)
Từ (1) và (2) ⇒2.DE = 3x4 ⇒DE = 3x8 (3)
Có DE // BA ⇒
CA
CE BA
Trang 31Ngày soạn: 06 / 02 / 2010
Tiết 54 : ôn tập chơng iii
i Mục tiêu
- Giúp HS ôn tập lại các kiến thức đã học của chơng (chủ yếu là phơng trình một ẩn)
- Củng cố và nâng cao các kĩ năng giải phơng trình một ẩn (Phơng trình bậc nhất một ẩn,
Đại diện nhóm lên trình bày
- Với điều kiện a ≠ 0 thì phơng trình ax + b = 0 là một phơng trình bậc nhất
- Luôn có một nghiệm duy nhất
- Phơng trình ax + b = 0+ Vô nghiệm nếu a = 0 và b ≠ 0VD: 0x + 2 = 0
Trang 32- gv : yêu cầu hs dới lớp nhận xét
c)5 2 8 1 4 2 5
x+ − x− = x+ −
⇔25x +10 –80x +10=24x+12–150 ⇔ - 79x = - 158
⇔ x = 2Vaọy : Taọp nghieọm cuỷa pt laứ
S = 0;3;12
Hoạt động 3: Giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu ( 10 )’
Trang 33- GV: HD caựch coọng theõm 1 ủụn vũ
vaứo moói phaõn thửực, sau ủoự bieỏn ủoồi
) 3 2 ( 5 ) 3 2 (
x x
x x
- Ôn lại các kiến thức về phơng trình, giải phơng trình bằng cách lập phơng trình
- xem lại các bài tập đã làm và làm các bài tập còn lại
- Tiết sau kiểm tra 1 tiết
Ng y soạn : 12 / 2 / 2010à
Trang 34TiÕt 55: ¤n tËp ch¬ng III (t2 )
I Môc tiªu
- Gióp häc sinh tiÕp tôc cñng cè c¸c kiÕn thøc lý thuyÕt cña ch¬ng
- RÌn luyÖn kü n¨ng gi¶i ph¬ng tr×nh, gi¶i to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
- RÌn luyÖn kü n¨ng tr×nh bµy bµi gi¶ng
II
) chuÈn bÞ :
Gi¸o viªn: ChuÈn bÞ c¸c phiÕu häc tËp
Häc sinh: ¤n tËp kü lý thuyÕt cña ch¬ng, chuÈn bÞ bµi tËp ë nhµ
IIITiÕn tr×nh bµi d¹y:
Trang 35Giỏo viờn: Đỗ Thị Huệ
Hoaùt ủoọng cuỷa thaày Hoaùt ủoọng cuỷa troứ Noọi dung
Hoạt động 1: Giải bài toán bằng cách lập phơng trình ( 35 )’
- Moọt em toựm taột
(GV coự theồ boồ sung baống
baỷng phuù neỏu caàn)
150 , đắt hụn 150ủ so vụựi mửực I
Mửực thửự III: Tửứ 151
200: ủaột hụn 200ủ
so vụựi mửực II Coứn tớnh theõm 10%
thueỏ VAT Nhaứ Cửụứng ủaừ duứng heỏt 165 soỏ ủieọn vaứ traỷ 95 700ủoàng Moói soỏ ủieọn ụỷ mửực I giaự bao nhieõu ?
-Ta phải tìm tổng số tiền rồi nhân với
100 110
- Gọi giá tiền một số
điện ở mức I là ẩn
*Bài 54 / sgk34
Goùi x (km) laứ quaừng ủửụứng AB (x
> 0) Vaọn toỏc canoõ xuoõi doứng laứ 4xVaọn toỏc canoõ ngửụùc doứng laứ 5x Theo ủeà baứi ta coự pt:
4x - 5x = 2 2
⇔ 5x – 4x = 80
⇔ x = 80 (thoỷa ẹK) Quaừng ủửụứng AB daứi 80km
Caựch khaực: Goùi x (km/h) laứ vaọn
toỏc thửùc cuỷa ca noõ (x > 2) Vaọn toỏc canoõ xuoõi doứng laứ x + 2 Vaọn toỏc canoõ ngửụùc doứng laứ x -2 Theo ủeà baứi ta coự pt:
4(x + 2) = 5 (x – 2)
⇔ 4x + 8 = 5x – 10
x = 18 (thoỷa ẹK) Quaừng ủửụứng AB laứ: (18 + 2).4 = 80(km)
35