- BiÕt c¸ch t×m c«ng thøc nghiÖm tæng qu¸t vµ vÏ ®êng th¼ng biÓu diÔn tËp nghiÖm cña mét ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn.. II..[r]
Trang 1Ngày dạy :24/8/2009 Chơng I: Căn bậc hai căn bậc ba
Tiết:1 Đ 1 Căn bậc hai
I Mục tiêu :
-Kiến thức: Học sinh nắm đợc, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
-Kỹ năng: Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ
này để so sánh các số
-Thái độ: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kiến thức vào làm.
II Chuẩn Bị :
-Giáo viên: Máy chiếu, máy tính bỏ túi.
-Học sinh: Ôn tập về khái niệm về căn bậc hai
Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:Kiểm tra
+ GV yêu cầu 1 học sinhlên bảng làm
+ Cả lớp quan sát vànhận xét
9là
2
9và
2 9
Các căn bậc hai của 0,25 là 0,5
Trang 2- CBHSH cña 16 lµ:
16 4
- CBHSH cña 5 lµ: 5
- §äc gi¶I mÉu vµ lµmc¸c c©u cßn l¹i vµo vë
- H/s tr¶ lêi miÖng ?3.
vµ -0,5C¸c c¨n bËc hai cña 2 lµ 2 vµ
x
x a a
Trang 3- Đọc VD3
- Nêu ý kiến thắc mắcnếu có
- H/s hoạt động nhómlàm ?5.
- H/s bấm máy và nêukết quả
- H/s nghe và ghi ra giấynháp, về nhà làm lại
Bài 6 (4-SBT):
a) saib) saic) đúngd) đúnge) saiBài 3 (6-SGK):
a) x2 2 x1,2 2
b) ………… 1, 414
Ngày dạy :25/8/2009
Trang 4-Giáo viên: Bảng phụ phấn màu.
-Học sinh: Ôn tập định lý Pitago và qui tắc giá trị tuyệt đối của một số.
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:Kiểm tra
H/s lên bảng làm ?2.
?1:
a) saib) đúngc) đúngd) Sai
?2:
Định lý (SGK)a) 2 x 14 x 7 x 72 49
Hoạtđộng 2:Bài mới
Trang 5+ Gi¸o viªn treo b¶ng
phô ghi bµi 6 (10-SGK)
Trang 6x x x x
Trang 7-Giáo viên: Bảng phụ.
-Học sinh: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng
trình trên trục số
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:Kiểm tra
Trang 8bài 12c,d (11/SGK)
? Căn thức 1
1 x
cónghĩa khi nào
+ Giáo viên treo bảng
phụ ghi bài 11a,b(SGK)
- Cả lớp quan sát vànhận xét
- Đọc bài toán
- Trớc tiên áp dụnghằng đẳng thức
Trang 9- C¶ líp lµm ra giÊynh¸p
- §äc vµ suy nghÜ c¸chlµm
- Suy nghÜ vµ nªu c¸chlµm
Nhãm 1,2 lµm c©u a)Nhãm 3,4 lµm c©u b)
D¹ng 3: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh
nh©n tö
Bµi 14 (11/SGK) Ph©n tÝch thµnhnh©n tö:
Trang 10-Kỹ năng: Có kỹ năng dùng phép khai phơng 1 tích và nhân các căn bậc hai trong tính
toán và biến đổi biểu thức
-Thái độ: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kiến thức vào làm.
II Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.
-Học sinh: Đọc trớc bài học.
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:Kiểm tra
bài cũ(7 phút)
+ Giáo viên treo bảng
phụ và ghi bài tập trắc
- Cả lớp quan sát và
a) Saib) Đúngc) Đúngd) Saie) Đúng
Trang 11Hoạtđộng 2:Bài mới
16 25 4.5 20 16.25 16 25
- Tách 810 = 81.10
40 = 4.10
Nhóm 1,2 làm câu a)Nhóm 3,4 làm câu b)
a) Qui tắc khai phơng 1 tích
VD1:
49.1, 44.25 49 1, 44 25
7.1, 2.5 42 810.40 81.400 81 400
Trang 12+ Thu kÕt qu¶ vµ cho
b) Qui t¾c nh©n c¸c c¨n bËc hai.VD2:
Trang 13III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:Kiểm tra
Hoạt động2:Bài
mới(32 phút)
GV yêu cầu HS đọc
bài 22 và cho biết yêu
cầu của bài là gì?
Trang 14Nhãm 1+2: a,Nhãm 3+4: b,
Trang 15-Kỹ năng: Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phơng một thơng và chia 2 căn bậc 2
trong tính toán và biến đổi biểu thức
-Thái độ: Cẩn thận, sáng tạo, chính xác khi làm toán.
II Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ giáo án.
-Học sinh:Bảng nhóm học bài ở nhà.
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động1:Kiểm tra
Trang 16VD 2: TÝnh:
a, 80 80
16 4 5
b, 49 1 49 8
8 8 8 25
Trang 17Nhãm 1+2: a,Nhãm 3+4: b,
Trang 18III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:Kiểm tra
HS 1: chữa bài 28c,dTính:
Trang 19GV kiểm tra và cho đáp
HS 1: a,
HS 2: b,
HS hoạt động theonhóm:
Nhóm 1+2: a,Nhóm 3+4: b,
a, Đúng
b, Đúng
c, Sai
d, Đúng
Trang 20căn bậc hai.
Ngày dạy :24/9/2009
Tiết:8 Đ 5 Bảng căn Hai
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.
-Kỹ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.
-Thái độ: Cẩn thận, sáng tạo khi tìm căn bậc hai của các số không âm trong bảng căn
bậc hai
II Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng số ,bảng phụ giáo án.
-Học sinh: Bảng nhóm học bài ở nhà.
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động1:Kiểm tra
3 3
x x
Trang 21xác không.
GV hớng dẫn VD2 để
HS thực hiện
GV cho HS hoạt cá nhân
sau đó kiểm tra kết quả
của vài em
HS thực hiện
Nhóm 1+2: a,Nhóm 3+4: b,
Trang 22-Kỹ năng: Có kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểuthức
-Thái độ: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kiến thức vào làm.
II Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ.
-Học sinh: Bảng nhóm.
III Tiến trình tiết dạy:
HS: thực hiện
HS 1: a,
HS 2: b,HS: thực hiện
Trang 23HS nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n.
HS nªu c«ng thøc
HS thùc hiÖn theo
Nhãm 1+2: a,Nhãm 3+4: b,
Trang 24? Muốn đa thừa số
vào trong dấu căn ta
HS nêu cách làm sau đó thựchiện
Trang 25III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:Kiểm tra
bài cũ(7 phút)
?1: Viết dạng tổng quát
của phép biến đổi đa 1
thừa số ra ngoài dấu căn
áp dụng đa thừa số ra
của phép biến đổi đa 1
thừa số vào trong dấu
căn áp dụng đa thừa số
Trang 26sai sót cho học sinh.
? áp dụng làm tiếp câu
C2: Đa thừa số rangoài dấu căn
- Cả lớp làm vào vở
- 1 h/s đứng tại chỗtrình bày cách làm
3 và
1 150 5
- Giáo viên treo bảng
phụ ghi bài 58 (12-SBT)
- Thực hiện biến đổi đa
1 thừa số ra ngoài dấucăn rồi rút gọn
- Cả lớp quan sát vàthực hiện vào vở
- 2 h/s lên bảng thựchiện câu b,c
Trang 27+ Thu kÕt qu¶ vµ cho
- C¶ líp quan s¸t vµnhËn xÐt
- Mét h/s sinh lªn b¶nglµm c©u b)
Trang 28-Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.
-Kỹ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.
-Thái độ: Cẩn thận, sáng tạo khi tìm căn bậc hai của các số không âm trong bảng căn
bậc hai
II Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ.
-Học sinh: Bảng nhóm.
III Tiến trình tiết dạy:
HS 1: Trả lời rồi làm bài 56.
HS 2: Trả lời rồi làm bài 57.
3 2 3
2
2
Trang 293 HS lên bảnglàm
ab b
b
b a b
a
7
35 7
35 7
7
7 5 7
6 203
3
a
a a
- HS nêu đầy
đủ 3 trờnghợp
1 3 10 1
3 5 6 3
B A C B A
B A C B A
Trang 30bậc hai vào giải bài tập.
-Thái độ: Sáng tạo, cẩn thận, chính xác khi làm toán.
II Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ.
-Học sinh: Bảng nhóm.
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động của GV Hoạt động của
HS
Ghi bảng
Trang 31- HS nhËn xÐtbµi lµm cñab¹n.
Bµi 52a,b/30/SGK:
5 6
5 6 2 5 6
7 10 3 7 10
HS 1: a,
HS 2: b,
HS nhËn xÐt bµilµm cña b¹n
HS: Ph©n tÝch-> tÝch råi rótgän
18
9 2 32 2 3 2 3 2 3 3 2 2
3 6 2
2 2 2
2
1 1
1
b a
b a ab b a
ab ab . a2b2 1 = 2 2 1
1 2 2 2 1
2 2
Trang 32HS thùc hiÖn
HS lµm
Nhãm 2,3: a,Nhãm 1,4: b,
HS chän vµ gi¶ithÝch
a a a
a a a
a a
1 1
x yx y
x y 2 x y
D¹ng 3 : So s¸nh Bµi 56/30/SGK
Trang 33Ngày dạy:5/10/2009
Tiết:13 Đ 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.
-Kỹ năng: Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các
bài toán liên quan
-Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo khi làm bài tập.
II Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ.
-Học sinh: Bảng nhóm.
III Tiến trình tiết dạy;
b a a b a
ab a
a a a
Trang 34b b a a
C1………
C2………
Trang 35x x
x x
C2
3 3
3 3
3 3
2
2 2
x x x
x
x x
b,
a
a a
1
1
Đkxđ là
1 ,
0
a a
1 a a
Ngày dạy:7/10/2009
Tiết:14 Luyện tập
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức chú ý
tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức
-Kỹ năng: Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu
thức với một hằng số, tìm x … và các bài toán liên quan
Trang 36- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo khi làm bài tập ,có ý thức hoạt động
nhóm
II chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ, SGK.
-Học sinh: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai Bảng phụ, SGK.
III Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:Kiểm tra
72 18 3 45
d,
2 4 , 3
50 4 , 0 08 , 0 2 200 1 ,
số chính phơng để đa
ra ngoài dấu căn…
1 HS lên bảng làm
1 HS lên bảng làm ýb,
HS: nhận xét
Chữa bài 62/33/SGKRút gọn các biểu thức:
a,
3
1 1 5 11
33 75 2 48 2
33 3
25 2 3 16 2
6 3
2 2 5 , 4 60 6 , 1
Bài 63/33/SGK: Rút gọn biểu thức
Trang 37a ab b
a
víi
0 ,
0
b a
b21 ab
Bµi 65/33/SGK:
1 2
1 :
1
1 1
a a
a a M
1
1 :
1
1 1
a a M
1 1
a
a M
M a a1
* XÐt hiÖu M - 1
a a
Trang 38Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.
Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi
-Kỹ năng: Có kĩ năng tính căn bậc ba của một số và ứng dụng của nó
-Thái độ:Yêu thích môn học,sáng tạo
II Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ.
-Học sinh: ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai.
Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân
III Tiến TRìNH TIếT HọC :
Hoạt động 1: Kiểm tra
Trang 39HS : Trả lời
HS nghe và ghi
HS làm ? 1
Kết quả: Mỗi số a đều có duy nhất một căn ba.
Kí hiệu: Căn bậc ba của một số a, kí hiệu là
3 a
Số 3 gọi là chỉ số của căn 3 a 33 a3 a
1 125
1
3 3
1 HS lên bảng làm
2 /Tính chất
Trang 40HS thùc hiÖn trªnb¶ng phô
b
a b
:
3
3 3
Trang 41Ôn lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức.
-Thái độ:Yêu thích môn học,sáng tạo
II Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.
-Học sinh: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.
III Tiến TRìNH TếT DạY :
Hoạt động 1: Kiểm tra
x a
0 3
Trang 42Ch÷a bµi 70/40/SGK: T×m gi¸ trÞ
…
a,
27
40 3
14 7
4 9
5 9
196 49
16 81
25 9
196 49
16 81
7 8 81
49 64 567
343 64 567
3 , 34 640
11 810 6 ,
2 2
Trang 431 : 200 5
4 2
x2 hoÆc1
Trang 44-Kỹ năng: Tiếp tục luyện các kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm đkxđ
của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình
-Thái độ:Rèn tính cẩn thận,sáng tạo
II Chuẩn bị:
-Giáo viên: Bảng phụ.
-Học sinh: ôn tập chơng I và làm bài tập ôn tập chơng.
III Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động 1:Kiểm tra
HS 2: Trả lời câu 5
Định lí với a 0 ,b 0 :
b
a b
Trang 45- Bài tập: Giá trị của
biểu thức
3 2
Hoạt động 2 :Bài mới
1 HS lên bảnglàm
HS hoạt độngtheo nhóm
Đại diện của 2nhóm lên bảngtrình bày
HS: Thực hiện
Bài 73/40/SGK: Rút gọn rồi tính giá trị
của biểu thức sau:
a b b a
a, 0 ;
a
a a a
a a
1 1
Trang 46Nhấn mạnh nội dung
từ trái sang phải
b b
a
a b
a
a Q
b a b a b a
b a b
a
b a Q
2 3
b
b b Q
Ngày dạy:21/10/2009
Tiết:18 Kiểm tra chơng I
I Mục tiêu:
-Kiến thức: Nhằm đánh giá khả năng nhận thức của học sinh.
-Kỹ năng: Đánh giá kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập.
-Thái độ: Rèn luyện tính tự giác, suy luận, nhanh nhẹn.
II Chuẩn bị
-Giáo viên: Photo cho HS mỗi em một đề.
-Học sinh: Chuẩn bị giấy để kiểm tra.
III Tiến trình tiết HọC :
Hoạt động 1:GV phát đề bài cho học sinh
Trang 471 1
2 0.5
1 0.5
5 3
Các phép biến
đổi
2 0.5
2
1
2 1.5
6 6
Căn bậc ba 2
0.5
2 1
2.5
6 4
3 3.5
13 10
Chữ số phía trên , bên trái mỗi ô là số lợng câu hỏi ; chữ số ở góc phải dới mỗi ô là
tổng số điểm cho các câu ở ô đó
Đề I
I Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)
1.Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng
C 16
3 D
16 3
a Kết quả của phép tính : 8 2 72 18 là :
Trang 48A 0 B 2 C -7 2 D 7 2
b KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 3 (3) 3 3 1 2 3 8 lµ:
A 1 B 2 C 0 D -1
II/ Tù luËn ( 6 ®iÓm )
C©u 1( 2 ®iÓm) : Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh :
2010
1
3 2 2 3
1 2
x x
C©u 3:
Trang 49-Chứng minh bài toán phụ:
1 1
1
n n n
1 1
Ngày dạy:27/10/2008 Chơng II: Hàm số bậc nhất
Tiết 19: Đ 1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
I Mục tiêu
- Về kiến thức cơ bản: Học sinh đợc ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:+ Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể đợc cho bằng bảnghoặc bằng công thức
+ Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x);… giá trị của hàm số
y = f(x) tại x0, x1,… ợc kí hiệu là f(x đ 0 ); f(x 1 );…
Trang 50+ Đồ thị của y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm cặp giá trị tơng ứng (x, f(x)) trên
mặt phẳng tọa độ
+ Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R.
- Về kĩ năng: Sau khi ôn tập, y/c học sinh biết cách tính và tính thành thạo các giá trị
của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng tọa
độ , biết vẽ thành thạo
- Thái độ: Yêu thích môn học,rèn tính sáng tạo
II Chuẩn bị
-Giáo viên: Bảng phụ
HS: Mang máy tính bỏ túi; Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7
III Tiến trình tiết dạy :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động1: Kiểm tra bài
cũ(2phút)
- GV giới thiệu nd chơng 1
HS nghe GV trìnhbày, mở mục lụctheo dõi
Trang 51Hoạt động2 : Bài mới(33phút
Khi nào đại lợng y đợc gọi
là hàm số của đại lợng thay
HS: hàm số đợccho dới dạng bảng
HS: hàm số đợccho bởi công thức
HS nghe GV giảng
HS : biến số x chỉlấy những giá trị
1 )
2 ( );
3 ( );
1 ( );
0
5 2
1 ) (
;
5 , 5 ) 1 (
; 5 ) 0
f
Gv y/c HS làm ? 2 trên giấy HS 1: làm ý a, 2 Đồ thị của hàm số
Trang 52HS : Trả lời
HS đợc cho bằngbảng
HS nghe và ghi vở
HS đọc phần tổngquát
Trang 53-Yªu cÇu HS ch÷a
Gi¸o viªn: B¶ng phô, giÊy « vu«ng, thíc th¼ng, compa, m¸y tÝnh bá tói
Häc sinh: Thíc kÎ, compa, m¸y tÝnh bá tói
III TiÕn tr×nh d¹y häc
Trang 54Hoạt động 1: Kiểm tra(7 / )
HS 2: Chữa bài tập1/44/SGK
HS nhận xét bài củabạn
c, Với cùng giá trị của biến số x, giá trịcủa hàm y g (x)luôn lớn hpn giá trị củahàm số y f (x)là 3 đơn vị
đ Trên tia Ox đặt đỉnh C sao cho
2
OB OC
- Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh O, canh
2
OC , cạnh CD 1, đờng chéo OD 3.Trên tia Oy đặt điểm E sao cho
3
OD OE
- Xác định điểm A1 ; 3
Trang 55AO BO AB
Trang 56+ Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của x R.
+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a0; nghịch biến trên R khi0
a
- Về kĩ năng: yêu cầu học sinh hiểu và chứng minh đợc hàm số y = -3x + 1 nghịch
biến trên R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát:Hàm số yaxb đồng biến trên R khi a0, nghịch biến trên R khi a 0.
-Về thực tiễn: HS thấy toán là một môn khoa học trừu tợng nhng các vấn đề trongtoán học nói chung cũng nh vấn đề hàm số nói riêng lại thờng xuất phát từ việc nghiêncứu các bài toán thực tế
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra(7 / )
HS 2: lên bảng
điền
Trang 57Hoạt động 2: 1 Khái niệm về hàm số bậc nhất.(15 / )
ứng với mỗi giá
? 1: Sau 1 giờ ô tô đi đợc 50 km Sau t giờ,
Trang 588 bëi b, S bëi t th×
) 0 (
HS nªu c¸chc/m
Trang 59th× hµm sènghÞch biÕn.
Trang 60Đ Luyện tập
I Mục tiêu
-Kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất hàm số bậc nhất
- Kỹ năng:Tiếp tục rèn luyện kỹ năng “nhận dạng” hàm số bậc nhất, kĩ năng ápdụng tính chất hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên
R (xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất), biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ
II Chuẩn bị
Giáo viên: Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông, thớc thẳng có chia khoảng
Học sinh: Bảng phụ nhóm, thớc kẻ, êke
III Tiến trình dạy học
1 HS đọc đề bài cả
lớp theo dõi
HS: Ta thay x 1
và y 2,5 vàohàm số
1 HS lên bảnglàm
b/ Thay x = 1 + 5 vào hàm số
1 -
x ) 5 + 1 (
=
y ta đợc y = ( 1- 5 ) ( 1