1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giao an dai so 9 chuong 1

112 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 3,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- BiÕt c¸ch t×m c«ng thøc nghiÖm tæng qu¸t vµ vÏ ®êng th¼ng biÓu diÔn tËp nghiÖm cña mét ph¬ng tr×nh bËc nhÊt hai Èn.. II..[r]

Trang 1

Ngày dạy :24/8/2009 Chơng I: Căn bậc hai căn bậc ba

Tiết:1 Đ 1 Căn bậc hai

I Mục tiêu :

-Kiến thức: Học sinh nắm đợc, ký hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.

-Kỹ năng: Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ

này để so sánh các số

-Thái độ: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kiến thức vào làm.

II Chuẩn Bị :

-Giáo viên: Máy chiếu, máy tính bỏ túi.

-Học sinh: Ôn tập về khái niệm về căn bậc hai

Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1:Kiểm tra

+ GV yêu cầu 1 học sinhlên bảng làm

+ Cả lớp quan sát vànhận xét

9là

2

9và

2 9

Các căn bậc hai của 0,25 là 0,5

Trang 2

- CBHSH cña 16 lµ:

16 4 

- CBHSH cña 5 lµ: 5

- §äc gi¶I mÉu vµ lµmc¸c c©u cßn l¹i vµo vë

- H/s tr¶ lêi miÖng ?3.

vµ -0,5C¸c c¨n bËc hai cña 2 lµ 2 vµ

x

x a a

Trang 3

- Đọc VD3

- Nêu ý kiến thắc mắcnếu có

- H/s hoạt động nhómlàm ?5.

- H/s bấm máy và nêukết quả

- H/s nghe và ghi ra giấynháp, về nhà làm lại

Bài 6 (4-SBT):

a) saib) saic) đúngd) đúnge) saiBài 3 (6-SGK):

a) x2   2 x1,2  2

b) …………  1, 414

Ngày dạy :25/8/2009

Trang 4

-Giáo viên: Bảng phụ phấn màu.

-Học sinh: Ôn tập định lý Pitago và qui tắc giá trị tuyệt đối của một số.

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1:Kiểm tra

H/s lên bảng làm ?2.

?1:

a) saib) đúngc) đúngd) Sai

?2:

Định lý (SGK)a) 2 x  14  x  7 x 72  49

Hoạtđộng 2:Bài mới

Trang 5

+ Gi¸o viªn treo b¶ng

phô ghi bµi 6 (10-SGK)

Trang 6

x x x x



Trang 7

-Giáo viên: Bảng phụ.

-Học sinh: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phơng

trình trên trục số

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1:Kiểm tra

Trang 8

bài 12c,d (11/SGK)

? Căn thức 1

1 x

  cónghĩa khi nào

+ Giáo viên treo bảng

phụ ghi bài 11a,b(SGK)

- Cả lớp quan sát vànhận xét

- Đọc bài toán

- Trớc tiên áp dụnghằng đẳng thức

Trang 9

- C¶ líp lµm ra giÊynh¸p

- §äc vµ suy nghÜ c¸chlµm

- Suy nghÜ vµ nªu c¸chlµm

Nhãm 1,2 lµm c©u a)Nhãm 3,4 lµm c©u b)

D¹ng 3: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh

nh©n tö

Bµi 14 (11/SGK) Ph©n tÝch thµnhnh©n tö:

Trang 10

-Kỹ năng: Có kỹ năng dùng phép khai phơng 1 tích và nhân các căn bậc hai trong tính

toán và biến đổi biểu thức

-Thái độ: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kiến thức vào làm.

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu.

-Học sinh: Đọc trớc bài học.

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1:Kiểm tra

bài cũ(7 phút)

+ Giáo viên treo bảng

phụ và ghi bài tập trắc

- Cả lớp quan sát và

a) Saib) Đúngc) Đúngd) Saie) Đúng

Trang 11

Hoạtđộng 2:Bài mới

16 25 4.5 20 16.25 16 25

- Tách 810 = 81.10

40 = 4.10

Nhóm 1,2 làm câu a)Nhóm 3,4 làm câu b)

a) Qui tắc khai phơng 1 tích

VD1:

49.1, 44.25  49 1, 44 25

 7.1, 2.5 42  810.40  81.400  81 400

Trang 12

+ Thu kÕt qu¶ vµ cho

b) Qui t¾c nh©n c¸c c¨n bËc hai.VD2:

Trang 13

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1:Kiểm tra

Hoạt động2:Bài

mới(32 phút)

GV yêu cầu HS đọc

bài 22 và cho biết yêu

cầu của bài là gì?

Trang 14

Nhãm 1+2: a,Nhãm 3+4: b,

Trang 15

-Kỹ năng: Có kỹ năng dùng các qui tắc khai phơng một thơng và chia 2 căn bậc 2

trong tính toán và biến đổi biểu thức

-Thái độ: Cẩn thận, sáng tạo, chính xác khi làm toán.

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ giáo án.

-Học sinh:Bảng nhóm học bài ở nhà.

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động1:Kiểm tra

Trang 16

VD 2: TÝnh:

a, 80 80

16 4 5

b, 49 1 49 8

8 8  8 25

Trang 17

Nhãm 1+2: a,Nhãm 3+4: b,

Trang 18

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1:Kiểm tra

HS 1: chữa bài 28c,dTính:

Trang 19

GV kiểm tra và cho đáp

HS 1: a,

HS 2: b,

HS hoạt động theonhóm:

Nhóm 1+2: a,Nhóm 3+4: b,

a, Đúng

b, Đúng

c, Sai

d, Đúng

Trang 20

căn bậc hai.

Ngày dạy :24/9/2009

Tiết:8 Đ 5 Bảng căn Hai

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Học sinh hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai.

-Kỹ năng: Có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm.

-Thái độ: Cẩn thận, sáng tạo khi tìm căn bậc hai của các số không âm trong bảng căn

bậc hai

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng số ,bảng phụ giáo án.

-Học sinh: Bảng nhóm học bài ở nhà.

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động1:Kiểm tra

3 3

x x

Trang 21

xác không.

GV hớng dẫn VD2 để

HS thực hiện

GV cho HS hoạt cá nhân

sau đó kiểm tra kết quả

của vài em

HS thực hiện

Nhóm 1+2: a,Nhóm 3+4: b,

Trang 22

-Kỹ năng: Có kĩ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểuthức

-Thái độ: Cẩn thận, hứng thú khi vận dụng kiến thức vào làm.

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ.

-Học sinh: Bảng nhóm.

III Tiến trình tiết dạy:

HS: thực hiện

HS 1: a,

HS 2: b,HS: thực hiện

Trang 23

HS nhËn xÐt bµi lµm cña b¹n.

HS nªu c«ng thøc

HS thùc hiÖn theo

Nhãm 1+2: a,Nhãm 3+4: b,

Trang 24

? Muốn đa thừa số

vào trong dấu căn ta

HS nêu cách làm sau đó thựchiện

Trang 25

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1:Kiểm tra

bài cũ(7 phút)

?1: Viết dạng tổng quát

của phép biến đổi đa 1

thừa số ra ngoài dấu căn

áp dụng đa thừa số ra

của phép biến đổi đa 1

thừa số vào trong dấu

căn áp dụng đa thừa số

Trang 26

sai sót cho học sinh.

? áp dụng làm tiếp câu

C2: Đa thừa số rangoài dấu căn

- Cả lớp làm vào vở

- 1 h/s đứng tại chỗtrình bày cách làm

3 và

1 150 5

- Giáo viên treo bảng

phụ ghi bài 58 (12-SBT)

- Thực hiện biến đổi đa

1 thừa số ra ngoài dấucăn rồi rút gọn

- Cả lớp quan sát vàthực hiện vào vở

- 2 h/s lên bảng thựchiện câu b,c

Trang 27

+ Thu kÕt qu¶ vµ cho

- C¶ líp quan s¸t vµnhËn xÐt

- Mét h/s sinh lªn b¶nglµm c©u b)

Trang 28

-Kiến thức: Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.

-Kỹ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên.

-Thái độ: Cẩn thận, sáng tạo khi tìm căn bậc hai của các số không âm trong bảng căn

bậc hai

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ.

-Học sinh: Bảng nhóm.

III Tiến trình tiết dạy:

HS 1: Trả lời rồi làm bài 56.

HS 2: Trả lời rồi làm bài 57.

3 2 3

2

2 

Trang 29

3 HS lên bảnglàm

ab b

b

b a b

a

7

35 7

35 7

7

7 5 7

6 203

3

a

a a

- HS nêu đầy

đủ 3 trờnghợp

1 3 10 1

3 5 6 3

B A C B A

B A C B A

Trang 30

bậc hai vào giải bài tập.

-Thái độ: Sáng tạo, cẩn thận, chính xác khi làm toán.

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ.

-Học sinh: Bảng nhóm.

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động của GV Hoạt động của

HS

Ghi bảng

Trang 31

- HS nhËn xÐtbµi lµm cñab¹n.

Bµi 52a,b/30/SGK:

5 6

5 6 2 5 6

7 10 3 7 10

HS 1: a,

HS 2: b,

HS nhËn xÐt bµilµm cña b¹n

HS: Ph©n tÝch-> tÝch råi rótgän

18 

 9 2  32 2  3 2  3 2  3  3  2 2

 3 6  2

2 2 2

2

1 1

1

b a

b a ab b a

ab ab . a2b2 1 = 2 2 1

1 2 2 2 1

2 2

Trang 32

HS thùc hiÖn

HS lµm

Nhãm 2,3: a,Nhãm 1,4: b,

HS chän vµ gi¶ithÝch

a a a

a a a

a a

1 1

 xyxy

 xy 2 xy

D¹ng 3 : So s¸nh Bµi 56/30/SGK

Trang 33

Ngày dạy:5/10/2009

Tiết:13 Đ 8 Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai.

-Kỹ năng: Biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các

bài toán liên quan

-Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo khi làm bài tập.

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ.

-Học sinh: Bảng nhóm.

III Tiến trình tiết dạy;

b a a b a

ab a

a a a

Trang 34

b b a a

C1………

C2………

Trang 35

x x

x x

C2

3 3

3 3

3 3

2

2 2

x x x

x

x x

b,

a

a a

 1

1

Đkxđ là

1 ,

0 

a a

  1  a  a

Ngày dạy:7/10/2009

Tiết:14 Luyện tập

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Tiếp tục rèn luyện kỹ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức chú ý

tìm điều kiện xác định của căn thức, của biểu thức

-Kỹ năng: Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức, so sánh giá trị của biểu

thức với một hằng số, tìm x … và các bài toán liên quan

Trang 36

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, sáng tạo khi làm bài tập ,có ý thức hoạt động

nhóm

II chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ, SGK.

-Học sinh: ôn tập các phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai Bảng phụ, SGK.

III Tiến trình tiết dạy:

Hoạt động 1:Kiểm tra

72 18 3 45

d,

2 4 , 3

50 4 , 0 08 , 0 2 200 1 ,

số chính phơng để đa

ra ngoài dấu căn…

1 HS lên bảng làm

1 HS lên bảng làm ýb,

HS: nhận xét

Chữa bài 62/33/SGKRút gọn các biểu thức:

a,

3

1 1 5 11

33 75 2 48 2

33 3

25 2 3 16 2

6 3

2 2 5 , 4 60 6 , 1

Bài 63/33/SGK: Rút gọn biểu thức

Trang 37

a ab b

a

víi

0 ,

0 

b a

 b21 ab

Bµi 65/33/SGK:

1 2

1 :

1

1 1

a a

a a M

1

1 :

1

1 1

a a M

1 1

a

a M

Ma a1

* XÐt hiÖu M - 1

a a

Trang 38

Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.

Học sinh đợc giới thiệu cách tìm căn bậc ba nhờ bảng số và máy tính bỏ túi

-Kỹ năng: Có kĩ năng tính căn bậc ba của một số và ứng dụng của nó

-Thái độ:Yêu thích môn học,sáng tạo

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ.

-Học sinh: ôn tập định nghĩa, tính chất của căn bậc hai.

Máy tính bỏ túi, bảng số với 4 chữ số thập phân

III Tiến TRìNH TIếT HọC :

Hoạt động 1: Kiểm tra

Trang 39

HS : Trả lời

HS nghe và ghi

HS làm ? 1

Kết quả: Mỗi số a đều có duy nhất một căn ba.

Kí hiệu: Căn bậc ba của một số a, kí hiệu là

3 a

Số 3 gọi là chỉ số của căn  3 a 33 a3 a

1 125

1

3 3

1 HS lên bảng làm

2 /Tính chất

Trang 40

HS thùc hiÖn trªnb¶ng phô

b

a b

:

3

3 3

Trang 41

Ôn lí thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức.

-Thái độ:Yêu thích môn học,sáng tạo

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ, máy tính bỏ túi.

-Học sinh: Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi.

III Tiến TRìNH TếT DạY :

Hoạt động 1: Kiểm tra

x a

0 3

Trang 42

Ch÷a bµi 70/40/SGK: T×m gi¸ trÞ

a,

27

40 3

14 7

4 9

5 9

196 49

16 81

25 9

196 49

16 81

7 8 81

49 64 567

343 64 567

3 , 34 640

11 810 6 ,

2 2

Trang 43

1 : 200 5

4 2

  x2 hoÆc1

Trang 44

-Kỹ năng: Tiếp tục luyện các kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn bậc hai, tìm đkxđ

của biểu thức, giải phơng trình, giải bất phơng trình

-Thái độ:Rèn tính cẩn thận,sáng tạo

II Chuẩn bị:

-Giáo viên: Bảng phụ.

-Học sinh: ôn tập chơng I và làm bài tập ôn tập chơng.

III Tiến trình tiết dạy :

Hoạt động 1:Kiểm tra

HS 2: Trả lời câu 5

Định lí với a 0 ,b 0 :

b

a b

Trang 45

- Bài tập: Giá trị của

biểu thức

3 2

Hoạt động 2 :Bài mới

1 HS lên bảnglàm

HS hoạt độngtheo nhóm

Đại diện của 2nhóm lên bảngtrình bày

HS: Thực hiện

Bài 73/40/SGK: Rút gọn rồi tính giá trị

của biểu thức sau:

a b b a

a,  0 ; 

a

a a a

a a

1 1

Trang 46

Nhấn mạnh nội dung

từ trái sang phải

b b

a

a b

a

a Q

b a b a b a

b a b

a

b a Q

2 3

b

b b Q

Ngày dạy:21/10/2009

Tiết:18 Kiểm tra chơng I

I Mục tiêu:

-Kiến thức: Nhằm đánh giá khả năng nhận thức của học sinh.

-Kỹ năng: Đánh giá kĩ năng vận dụng lí thuyết vào bài tập.

-Thái độ: Rèn luyện tính tự giác, suy luận, nhanh nhẹn.

II Chuẩn bị

-Giáo viên: Photo cho HS mỗi em một đề.

-Học sinh: Chuẩn bị giấy để kiểm tra.

III Tiến trình tiết HọC :

Hoạt động 1:GV phát đề bài cho học sinh

Trang 47

1 1

2 0.5

1 0.5

5 3

Các phép biến

đổi

2 0.5

2

1

2 1.5

6 6

Căn bậc ba 2

0.5

2 1

2.5

6 4

3 3.5

13 10

Chữ số phía trên , bên trái mỗi ô là số lợng câu hỏi ; chữ số ở góc phải dới mỗi ô là

tổng số điểm cho các câu ở ô đó

Đề I

I Trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm)

1.Khoanh tròn vào một chữ cái trớc câu trả lời đúng

C 16

3 D

16 3

a Kết quả của phép tính : 8 2 72   18 là :

Trang 48

A 0 B 2 C -7 2 D 7 2

b KÕt qu¶ cña phÐp tÝnh 3 (3) 3    3 1 2 3  8 lµ:

A 1 B 2 C 0 D -1

II/ Tù luËn ( 6 ®iÓm )

C©u 1( 2 ®iÓm) : Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh :

2010

1

3 2 2 3

1 2

x x

C©u 3:

Trang 49

-Chứng minh bài toán phụ:

  1   1 

1

n n n

1 1

Ngày dạy:27/10/2008 Chơng II: Hàm số bậc nhất

Tiết 19: Đ 1 Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số

I Mục tiêu

- Về kiến thức cơ bản: Học sinh đợc ôn lại và phải nắm vững các nội dung sau:+ Các khái niệm về “hàm số” , “biến số” , hàm số có thể đợc cho bằng bảnghoặc bằng công thức

+ Khi y là hàm số của x, thì có thể viết y = f(x); y = g(x);… giá trị của hàm số

y = f(x) tại x0, x1,… ợc kí hiệu là f(x đ 0 ); f(x 1 );

Trang 50

+ Đồ thị của y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm cặp giá trị tơng ứng (x, f(x)) trên

mặt phẳng tọa độ

+ Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R.

- Về kĩ năng: Sau khi ôn tập, y/c học sinh biết cách tính và tính thành thạo các giá trị

của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng tọa

độ , biết vẽ thành thạo

- Thái độ: Yêu thích môn học,rèn tính sáng tạo

II Chuẩn bị

-Giáo viên: Bảng phụ

HS: Mang máy tính bỏ túi; Ôn lại phần hàm số đã học ở lớp 7

III Tiến trình tiết dạy :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng

Hoạt động1: Kiểm tra bài

cũ(2phút)

- GV giới thiệu nd chơng 1

HS nghe GV trìnhbày, mở mục lụctheo dõi

Trang 51

Hoạt động2 : Bài mới(33phút

Khi nào đại lợng y đợc gọi

là hàm số của đại lợng thay

HS: hàm số đợccho dới dạng bảng

HS: hàm số đợccho bởi công thức

HS nghe GV giảng

HS : biến số x chỉlấy những giá trị

1 )

2 ( );

3 ( );

1 ( );

0

5 2

1 ) (

;

5 , 5 ) 1 (

; 5 ) 0

f

Gv y/c HS làm ? 2 trên giấy HS 1: làm ý a, 2 Đồ thị của hàm số

Trang 52

HS : Trả lời

HS đợc cho bằngbảng

HS nghe và ghi vở

HS đọc phần tổngquát

Trang 53

-Yªu cÇu HS ch÷a

Gi¸o viªn: B¶ng phô, giÊy « vu«ng, thíc th¼ng, compa, m¸y tÝnh bá tói

Häc sinh: Thíc kÎ, compa, m¸y tÝnh bá tói

III TiÕn tr×nh d¹y häc

Trang 54

Hoạt động 1: Kiểm tra(7 / )

HS 2: Chữa bài tập1/44/SGK

HS nhận xét bài củabạn

c, Với cùng giá trị của biến số x, giá trịcủa hàm y  g (x)luôn lớn hpn giá trị củahàm số y  f (x)là 3 đơn vị

đ Trên tia Ox đặt đỉnh C sao cho

2

OB OC

- Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh O, canh

2

OC , cạnh CD 1, đờng chéo OD 3.Trên tia Oy đặt điểm E sao cho

3

OD OE

- Xác định điểm A1 ; 3

Trang 55

AO BO AB

Trang 56

+ Hàm số bậc nhất y = ax + b luôn xác định với mọi giá trị của x  R.

+ Hàm số bậc nhất y = ax + b đồng biến trên R khi a0; nghịch biến trên R khi0

a

- Về kĩ năng: yêu cầu học sinh hiểu và chứng minh đợc hàm số y = -3x + 1 nghịch

biến trên R, hàm số y = 3x + 1 đồng biến trên R Từ đó thừa nhận trờng hợp tổng quát:Hàm số yaxb đồng biến trên R khi a0, nghịch biến trên R khi a 0.

-Về thực tiễn: HS thấy toán là một môn khoa học trừu tợng nhng các vấn đề trongtoán học nói chung cũng nh vấn đề hàm số nói riêng lại thờng xuất phát từ việc nghiêncứu các bài toán thực tế

Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra(7 / )

HS 2: lên bảng

điền

Trang 57

Hoạt động 2: 1 Khái niệm về hàm số bậc nhất.(15 / )

ứng với mỗi giá

? 1: Sau 1 giờ ô tô đi đợc 50 km Sau t giờ,

Trang 58

8 bëi b, S bëi t th×

) 0 ( 

HS nªu c¸chc/m

Trang 59

th× hµm sènghÞch biÕn.

Trang 60

Đ Luyện tập

I Mục tiêu

-Kiến thức: Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất hàm số bậc nhất

- Kỹ năng:Tiếp tục rèn luyện kỹ năng “nhận dạng” hàm số bậc nhất, kĩ năng ápdụng tính chất hàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên

R (xét tính biến thiên của hàm số bậc nhất), biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ

II Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ, giấy kẻ ô vuông, thớc thẳng có chia khoảng

Học sinh: Bảng phụ nhóm, thớc kẻ, êke

III Tiến trình dạy học

1 HS đọc đề bài cả

lớp theo dõi

HS: Ta thay x  1

y  2,5 vàohàm số

1 HS lên bảnglàm

b/ Thay x = 1 + 5 vào hàm số

1 -

x ) 5 + 1 (

=

y ta đợc y = ( 1- 5 ) ( 1

Ngày đăng: 24/04/2021, 11:33

w