C).. Có nghiệm kép B).. Có nghiệm kép B).. Có hai nghiệm phân biệt D).. Có nghiệm kép B). Vô số nghiệm D).. Có nghiệm kép B). Vô số nghiệm C). Có hai nghiệm phân biệt D).[r]
Trang 1I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Cho hàm số y = - 2x2 Kết luận nào đỳng:
A) Hàm số đồng biến B) Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 C) Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 D) Hàm số nghịch biến 2) Cho hàm số
2 1 4
cú đồ thị (P) Điểm thuộc (P) là:
A)
1 2;
2
B) 2; 1 C)
1 1;
4
1 1;
4
3) Phương trỡnh mx2 - 3mx + m + 4 = 0 cú 1 nghiệm bằng 0 thỡ nghiệm kia là:
4) Phương trỡnh - x2 + 5x + 6 = 0 cú 2 nghiệm là:
A) x1 = 1 ; x2 = - 6 B) x1 = - 1 ; x2 = - 6 C) x1 = - 1 ; x2 = 6 D) x1 = 1 ; x2 = 6
5) Phương trỡnh x2 - 7x + 9 = 0 cú tổng hai nghiệm là :
6) Biệt thức / của phương trỡnh 3x2 - 4x - 5 = 0 là
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1: Cho hàm số
2
3 2
y x
cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = - x +
5 2
a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ
b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ?
Bài 2: Cho phương trỡnh 3x2 - 14x + m - 6 = 0
a) Giải phương trỡnh khi m = 1
b) Khi m = 3 , khụng giải phương trỡnh hóy tớnh 1 2
x x
c) Tỡm m để
2 2
1 2
25 4
x x
Bài giải (phần tự luận)
Trang 3
I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Biệt thức / của phương trỡnh 3x2 - 4x - 5 = 0 là
2) Cho hàm số y = - 2x2 Kết luận nào đỳng:
A) Hàm số đồng biến C) Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
B) Hàm số nghịch biến D) Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 3) Phương trỡnh mx2 - 3mx + m + 4 = 0 cú 1 nghiệm bằng 0 thỡ nghiệm kia là: A) 12 B) - 3 C) 4 D) 3 4) Phương trỡnh x2 - 7x + 9 = 0 cú tổng hai nghiệm là : A) 9 B) - 7 C) 7 D) - 9 5) Cho hàm số 2 1 4 y x cú đồ thị (P) Điểm thuộc (P) là: A) 1 1; 4 B) 1 1; 4 C) 2; 1 D) 1 2; 2 6) Phương trỡnh - x2 + 5x + 6 = 0 cú 2 nghiệm là: A) x1 = 1 ; x2 = 6 B) x1 = - 1 ; x2 = 6 C) x1 = - 1 ; x2 = - 6 D) x1 = 1 ; x2 = - 6 II Tự luận : (7 điểm) Bài 1: Cho hàm số 2 1 2 y x cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = 2x - 3 2 a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ? Bài 2: Cho phương trỡnh 2x2 - 5x + m - 11 = 0 a) Giải phương trỡnh khi m = - 1 b) Khi m = 2 , khụng giải phương trỡnh hóy tớnh 1 2 1 1 x x c) Tỡm m để 2 2 1 2 25 4 x x Bài giải (phần tự luận)
Trang 5
I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Cho hàm số y = - 2x2 Kết luận nào đỳng:
A) Hàm số đồng biến C) Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
B) Hàm số nghịch biến D) Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 2) Biệt thức / của phương trỡnh 3x2 - 4x - 5 = 0 là A) 19 B) 13 C) 1 D) 19 3) Phương trỡnh x2 - 7x + 9 = 0 cú tổng hai nghiệm là : A) - 7 B) - 9 C) 7 D) 9 4) Phương trỡnh - x2 + 5x + 6 = 0 cú 2 nghiệm là: A) x1 = - 1 ; x2 = - 6 B) x1 = - 1 ; x2 = 6 C) x1 = 1 ; x2 = 6 D) x1 = 1 ; x2 = - 6 5) Phương trỡnh mx2 - 3mx + m + 4 = 0 cú 1 nghiệm bằng 0 thỡ nghiệm kia là: A) - 3 B) 3 C) 4 D) 12 6) Cho hàm số 2 1 4 y x cú đồ thị (P) Điểm thuộc (P) là: A) 1 1; 4 B) 1 2; 2 C) 1 1; 4 D) 2; 1 II Tự luận : (7 điểm) Bài 1: Cho hàm số y = x2 cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = 2x + 3 a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ? Bài 2: Cho phương trỡnh x2 - 2mx - 4m - 11 = 0 (1) a) Giải phương trỡnh khi m = 2 b) Chứng minh rằng phương trỡnh (1) luụn luụn cú 2 nghiệm phõn biệt với mọi m c) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm thoả món 1 2 2 1 5 1 1 x x x x Bài giải (phần tự luận)
Trang 7
I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Cho hàm số y = 2x2 Kết luận nào đỳng:
A) Hàm số đồng biến C) Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
B) Hàm số nghịch biến D) Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
2) Phương trỡnh x2 - 7x + 9 = 0 cú tớch hai nghiệm là :
3) Điểm M(- 1; - 2) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 thỡ a bằng:
4) Phương trỡnh 4x2 - mx + m = 0 cú 1 nghiệm bằng - 3 thỡ nghiệm kia là:
3
3 4
D) - 3 5) Biệt thức / của phương trỡnh 3x2 - 2x - 5 = 0 là
6) Phương trỡnh x2 + 5x - 6 = 0 cú 2 nghiệm là:
A) x1 = - 1 ; x2 = - 6 B) x1 = 1 ; x2 = - 6 C) x1 = - 1 ; x2 = 6 D) x1 = 1 ; x2 = 6
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1: Cho hàm số
2
1 2
y x
cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = 2x -
3 2
a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ
b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ?
Bài 2: Cho phương trỡnh (m - 1)x2 - 2mx + m + 1 = 0 (1)
a) Giải phương trỡnh khi m = 3
b) Chứng minh rằng phương trỡnh (1) luụn luụn cú 2 nghiệm phõn biệt với mọi m 1
c) Tỡm một hệ thức liờn hệ giữa hai nghiệm khụng phụ thuộc vào m
Bài giải (phần tự luận)
Trang 9
I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Phương trỡnh x2 - 7x + 9 = 0 cú tớch hai nghiệm là :
2) Biệt thức / của phương trỡnh 3x2 - 2x - 5 = 0 là
3) Phương trỡnh x2 + 5x - 6 = 0 cú 2 nghiệm là:
A) x1 = - 1 ; x2 = - 6 B) x1 = - 1 ; x2 = 6 C) x1 = 1 ; x2 = - 6 D) x1 = 1 ; x2 = 6
4) Phương trỡnh 4x2 - mx + m = 0 cú 1 nghiệm bằng - 3 thỡ nghiệm kia là:
3 4
C)
3
5) Điểm M(- 1; - 2) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 thỡ a bằng:
6) Cho hàm số y = 2x2 Kết luận nào đỳng:
A) Hàm số đồng biến B) Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
C) Hàm số nghịch biến D) Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1: Cho hàm số y = x2 cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = 2x + 3
a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ
b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ?
Bài 2: Cho phương trỡnh x2 - 2mx - 4m - 11 = 0 (1)
a) Giải phương trỡnh khi m = 2
b) Chứng minh rằng phương trỡnh (1) luụn luụn cú 2 nghiệm phõn biệt với mọi m
c) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm thoả món
5
x x
Bài giải (phần tự luận)
Trang 11
I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Biệt thức / của phương trỡnh 3x2 - 2x - 5 = 0 là
2) Cho hàm số y = 2x2 Kết luận nào đỳng:
A) Hàm số đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 B) Hàm số đồng biến C) Hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 D) Hàm số nghịch biến 3) Phương trỡnh x2 + 5x - 6 = 0 cú 2 nghiệm là:
A) x1 = - 1 ; x2 = - 6 B) x1 = 1 ; x2 = - 6 C) x1 = 1 ; x2 = 6 D) x1 = - 1 ; x2 = 6 4) Điểm M(- 1; - 2) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 thỡ a bằng:
5) Phương trỡnh x2 - 7x + 9 = 0 cú tớch hai nghiệm là :
6) Phương trỡnh 4x2 - mx + m = 0 cú 1 nghiệm bằng - 3 thỡ nghiệm kia là:
3 4
C)
3
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1: Cho hàm số
2
3 2
y x
cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = - x +
5 2
a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ
b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ?
Bài 2: Cho phương trỡnh 3x2 - 14x + m - 6 = 0
a) Giải phương trỡnh khi m = 1
b) Khi m = 3 , khụng giải phương trỡnh hóy tớnh 1 2
x x
c) Tỡm m để
2 2
1 2
25 4
x x
Bài giải (phần tự luận)
Trang 13
I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Biệt thức của phương trỡnh mx2 - nx - p = 0 (m 0) là:
A) n2 + 4mp B) m2 + 4mp C) n2 - 4mp D) m2 - 4np
2) Số nào là nghiệm của phương trỡnh: 4x2 - 5x + 1 = 0
3) Tổng S và tớch P của hai nghiệm của phương trỡnh x2 - 7x - 12 = 0 là:
A) S = 7; P = - 12 B) S = 7; P = 12 C) S = - 7; P = - 12 D) S = - 7; P = 12
4) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 + 2x + m = 0 cú nghiệm là:
5) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 + 3x + m = 0 cú nghiệm kộp là:
A)
9 4
m
B)
9 4
m
3 2
m
6) Phương trỡnh: 35x2 + 70x + 11 = 0
A) Cú nghiệm kộp B) Cú hai nghiệm phõn biệt C) Vụ số nghiệm D) Vụ nghiệm
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1: Cho hàm số
2
1 2
y x
cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = 2x -
3 2
a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ
b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ?
Bài 2: Cho phương trỡnh 2x2 - 5x + m - 11 = 0
a) Giải phương trỡnh khi m = - 1
b) Khi m = 2 , khụng giải phương trỡnh hóy tớnh 1 2
x x
c) Tỡm m để
2 2
1 2
25 4
x x
Bài giải (phần tự luận)
Trang 15
I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Tổng S và tớch P của hai nghiệm của phương trỡnh x2 - 7x - 12 = 0 là:
A) S = 7; P = - 12 B) S = - 7; P = 12 C) S = 7; P = 12 D) S = - 7; P = - 12 2) Biệt thức của phương trỡnh mx2 - nx - p = 0 (m 0) là:
A) n2 + 4mp B) m2 - 4np C) n2 - 4mp D) m2 + 4mp
3) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 + 3x + m = 0 cú nghiệm kộp là:
A)
9 4
m
9 4
m
D)
3 2
m
4) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 + 2x + m = 0 cú nghiệm là:
5) Phương trỡnh: 35x2 + 70x + 11 = 0
A) Cú nghiệm kộp B) Cú hai nghiệm phõn biệt C) Vụ số nghiệm D) Vụ nghiệm 6) Số nào là nghiệm của phương trỡnh: 4x2 - 5x + 1 = 0
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1: Cho hàm số
2
3 2
y x
cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = - x +
5 2
a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ
b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ?
Bài 2: Cho phương trỡnh 3x2 - 14x + m - 6 = 0
a) Giải phương trỡnh khi m = 1
b) Khi m = 3 , khụng giải phương trỡnh hóy tớnh 1 2
x x
c) Tỡm m để
2 2
1 2
25 4
x x
Bài giải (phần tự luận)
Trang 17
I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Biệt thức của phương trỡnh mx2 - nx - p = 0 (m 0) là:
A) n2 - 4mp B) m2 + 4mp C) n2 + 4mp D) m2 - 4np
2) Tổng S và tớch P của hai nghiệm của phương trỡnh x2 - 7x - 12 = 0 là:
A) S = 7; P = 12 B) S = - 7; P = - 12 C) S = - 7; P = 12 D) S = 7; P = - 12
3) Số nào là nghiệm của phương trỡnh: 4x2 - 5x + 1 = 0
4) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 + 3x + m = 0 cú nghiệm kộp là:
A)
9 4
m
9 4
m
D)
3 2
m
5) Phương trỡnh: 35x2 + 70x + 11 = 0
A) Vụ nghiệm B) Vụ số nghiệm C) Cú nghiệm kộp D) Cú hai nghiệm phõn biệt
6) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 + 2x + m = 0 cú nghiệm là:
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1: Cho hàm số y = x2 cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = 2x + 3
a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ
b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ?
Bài 2: Cho phương trỡnh x2 - 2mx - 4m - 11 = 0 (1)
a) Giải phương trỡnh khi m = 2
b) Chứng minh rằng phương trỡnh (1) luụn luụn cú 2 nghiệm phõn biệt với mọi m
c) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm thoả món
5
x x
Bài giải (phần tự luận)
Trang 19
I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Biệt thức của phương trỡnh nx2 + mx - p = 0 (n 0) là:
A) n2 + 4mp B) n2 - 4mp C) m2 - 4np D) m2 + 4np
2) Tổng S và tớch P của hai nghiệm của phương trỡnh x2 + 6x - 5 = 0 là:
A) S = 6; P = - 5 B) S = - 6; P = - 5 C) S = - 6; P = 5 D) S = 6; P = 5
3) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 - x - m = 0 cú nghiệm là:
1 4
m
D)
1 4
m
4) Số nào là nghiệm của phương trỡnh: 2x2 - 3x + 1 = 0
5) Phương trỡnh: 64x2 + 48x + 9 = 0
A) Vụ nghiệm B) Cú nghiệm kộp C) Cú hai nghiệm phõn biệt D) Vụ số nghiệm
6) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 + 3x - m = 0 cú nghiệm kộp là:
3 2
m
C)
9 4
m
D)
9 4
m
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1: Cho hàm số y = x2 cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = 2x + 3
a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ
b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ?
Bài 2: Cho phương trỡnh x2 - 2mx - 4m - 11 = 0 (1)
a) Giải phương trỡnh khi m = 2
b) Chứng minh rằng phương trỡnh (1) luụn luụn cú 2 nghiệm phõn biệt với mọi m
c) Tỡm m để phương trỡnh (1) cú 2 nghiệm thoả món
5
x x
Bài giải (phần tự luận)
Trang 21
I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Phương trỡnh: 64x2 + 48x + 9 = 0
A) Cú nghiệm kộp B) Cú hai nghiệm phõn biệt C) Vụ số nghiệm D) Vụ nghiệm 2) Biệt thức của phương trỡnh nx2 + mx - p = 0 (n 0) là:
A) n2 - 4mp B) n2 + 4mp C) m2 + 4np D) m2 - 4np
3) Số nào là nghiệm của phương trỡnh: 2x2 - 3x + 1 = 0
4) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 + 3x - m = 0 cú nghiệm kộp là:
A)
9 4
m
B)
3 2
m
C)
9 4
m
D) m = 4 5) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 - x - m = 0 cú nghiệm là:
A)
1 4
m
1 4
m
D) m - 1 6) Tổng S và tớch P của hai nghiệm của phương trỡnh x2 + 6x - 5 = 0 là:
A) S = 6; P = - 5 B) S = - 6; P = 5 C) S = 6; P = 5 D) S = - 6; P = - 5
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1: Cho hàm số
2
1 2
y x
cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = 2x -
3 2
a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ
b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ?
Bài 2: Cho phương trỡnh 2x2 - 5x + m - 11 = 0
a) Giải phương trỡnh khi m = - 1
b) Khi m = 2 , khụng giải phương trỡnh hóy tớnh 1 2
x x
c) Tỡm m để
2 2
1 2
25 4
x x
Bài giải (phần tự luận)
Trang 23
I Khoanh tròn chữ cái đứng truớc câu đúng (3 điểm)
1) Phương trỡnh: 64x2 + 48x + 9 = 0
A) Cú nghiệm kộp B) Vụ số nghiệm C) Cú hai nghiệm phõn biệt D) Vụ nghiệm 2) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 + 3x - m = 0 cú nghiệm kộp là:
A)
3 2
m
B)
9 4
m
C)
9 4
m
D) m = 4 3) Số nào là nghiệm của phương trỡnh: 2x2 - 3x + 1 = 0
4) Điều kiện của m để phương trỡnh x2 - x - m = 0 cú nghiệm là:
1 4
m
D)
1 4
m
5) Tổng S và tớch P của hai nghiệm của phương trỡnh x2 + 6x - 5 = 0 là:
A) S = - 6; P = - 5 B) S = 6; P = - 5 C) S = - 6; P = 5 D) S = 6; P = 5
6) Biệt thức của phương trỡnh nx2 + mx - p = 0 (n 0) là:
A) m2 + 4np B) n2 + 4mp C) m2 - 4np D) n2 - 4mp
II Tự luận : (7 điểm)
Bài 1: Cho hàm số
2
1 2
y x
cú đồ thị (P) và đường thẳng (D): y = 2x -
3 2
a) Vẽ (P) và (D) trờn cựng một hệ trục toạ độ
b) Tỡm toạ độ giao điểm của (P) và (D) bằng phộp tớnh ?
Bài 2: Cho phương trỡnh (m - 1)x2 - 2mx + m + 1 = 0 (1)
a) Giải phương trỡnh khi m = 3
b) Chứng minh rằng phương trỡnh (1) luụn luụn cú 2 nghiệm phõn biệt với mọi m 1
c) Tỡm một hệ thức liờn hệ giữa hai nghiệm khụng phụ thuộc vào m
Bài giải (phần tự luận)
Trang 25
Khởi tạo đáp án đề số : 0011
01 ; - - - 03 - / - - 05 ;
-02 - - = - 04 - - = - 06 - - - ~Khởi tạo đáp án đề số : 0012
01 ; - - - 03 ; - - - 05 ;
-02 - - = - 04 - - = - 06 ; Khởi tạo đáp án đề số : 007
-01 ; - - - 03 ; - - - 05 /
-02 - - = - 04 - / - - 06 / Khởi tạo đáp án đề số : 008
-01 ; - - - 03 ; - - - 05 /
-02 ; - - - 04 - - = - 06 - - - ~Khởi tạo đáp án đề số : 009
01 - - = - 03 ; - - - 05 - - - ~
02 - - - ~ 04 ; - - - 06 = Khởi tạo đáp án đề số : 92002
-01 ; - - - 03 - - = - 05 =
-02 ; - - - 04 - - = - 06 - - - ~Khởi tạo đáp án đề số : 92001
01 - - = - 03 - - = - 05 ;
-02 - / - - 04 - / - - 06 / Khởi tạo đáp án đề số : 92003
-01 ; - - - 03 - / - - 05 /
-02 ; - - - 04 ; - - - 06 = Khởi tạo đáp án đề số : 9400414
-01 - / - - 03 - / - - 05 =
-02 - - = - 04 - - = - 06 = Khởi tạo đáp án đề số : 00425
-01 - - - ~ 03 - - - ~ 05 ;
-02 - - - ~ 04 - - = - 06 /