1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN TUAN 24 LOP 1 CKTKN

13 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 44,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñoïc SGK ( caù nhaân – ñoàng thanh) Quan saùt vaø Thaûo luaän nhoùm ñoâi.. Ñaïi dieän nhoùm traû lôøi Caùc nhoùm boå sung..[r]

Trang 1

TUẦN 24: Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2010

TIẾNG VIỆT UÂN – UYÊN.

I/ MỤC TIÊU:

- Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện

II/ CHUẨN BỊ:

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, luyện nói: Em thích đọc truyện

III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài uơ,uya

- Viết bảng con: huơ vòi, đêm khuya

-GV nhận xét

Tiết 1 :

2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần uân, uyên

H

Đ .1 :(25’)a/ Dạy vần: uân

- Nhận diện vần: vần uân được tạo nên

từ uâ và n

- So sánh uân với uya

- Cài : uân

-Đánh vần : u – â – n - uân / uân

- Tiếng khoá: xuânï

Phân tích tiếng : xuânï

Cài : xuânï

Đánh vần: xờøø – uân – xuân/ xuân ï

Từ ngữ: mùa xuân

b/ Dạy vần: uyên ( tương tự)

So sánh: uyên với uân

* / Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

huân chương chim khuyên

tuần lễ kể chuyện

-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu:

uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

-Quan sát

- giống: đều có âm u

- Khác: uân kết thúc bằng âm n

- Cài: uân Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân

-tiếng xuân có âm x đứng trước

- cài: xuân -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc

- Đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u

- Khác: uyên kết thúc bằng âm n

-Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

HS tìm

HS quan sát

- viết trên không bằng ngón trỏ

Trang 2

Hẹ.3 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ

ẹoùc laùi toaứn baứi treõn baỷng

Tieỏt 2 :

Hẹ.1 :(15’) a/Luyeọn ủoùc :

- ẹoùc baứi baỷng lụựp

- ẹoùc Caõu ửựng duùng

Treo tranh vaứ hoỷi : Tranh veừ gỡ ?

- Tỡm tieỏng coự aõm mụựi hoùc ?

- Hửụựng daón ủoùc caõu ửựng duùng :

Chim eựn baọn ủi ủaõu

-ẹoùc SGK

Hẹ,2:10’) Luyeọn noựi :

Phaựt trieồn lụứi noựi theo noọi dung:

Em thớch ủoùc truyeọn.

H Em ủaừ xem nhửừng cuoỏn truyeọn gỡ?

H.Trong soỏ truyeọn ủaừ xem em thớch

nhaỏt truyeọn gỡ?

H Em haừy keồ veà moọt caõu truyeọn maứ

em thớch?

H ẹoùc truyeọn giuựp em ủieàu gỡ?

Hẹ.3:(10’) Vieỏt vụỷ taọp vieỏt

HD vieỏt – caựch caàm buựt

Chaỏm- nhaọn xeựt

Hẹ,4 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ

Nhaọn xeựt giụứ hoùc

Veà xem trửụực baứi: uaõt, uyeõt

- Vieỏt baỷng con :

ẹoùc laùi baứi tieỏt 1 ( caự nhaõn – ủoàng thanh)

Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi :

- xuaõn ẹoùc caõu ửựng duùng ( Caự nhaõn – ủoàng thanh) ẹoùc SGK ( caự nhaõn – ủoàng thanh) Quan saựt vaứ Thaỷo luaọn nhoựm ủoõi

ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi Caực nhoựm boồ sung

-HS vieỏt vaứo vụỷ uaõn, uyeõn, muứa xuaõn, boựng chuyeàn

TOáN: LUYệN TậP

I.MụC TIÊU:

- Biết đoc, viết, so sánh các số tròn chục

- Bớc đầu nhận biếtcấu tạo số tròn chục (40 gồm4 chục và 0 đơn vị)

II CHUẩN Bị :

- HS chuẩn bị vở b i tà ập

III HOạT ĐộNG DạY HọC :

Trang 3

1 Kiểm tra : HS thực hiện vào bảng

con Điền dấu > , < , = ?

- Nhận xét

2 Bài mới : (33’) Luyện tập

Bài 1: Nối (theo mẫu)

HD học sinh làm Miệng

Lớp nhận xét

Bài 2 : Viết (theo mẫu)

Làm vở bài tập

Chấm - nhận xét

Bài 3: Làm miệng:

Khoanh vào số bé nhất:

Khoanh vào số lớn nhất:

Chấm chữa bài

Bài 4 : Làm vở ô li

a) Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn:

b) viết số theo thứ tự từ lớn đến bé:

3 Dặn dò: Về học và làm lại các bài

tập

20 < 10 80 > 40

90 = 90

HS đọc yêu cầu, nêu miệng

- HS làm vở a) S ố 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị b) Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị c) Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vij d) Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị

- 70 , 40 , 20 , 50 , 30

- 10 , 80 , 60 , 90 , 70

20 50 70 80 90

80 60 40 30 10

Thứ ba ngaứy thaựng naờm 2010

TIEÁNG VIEÄT UAÂT - UYEÂT

I/ MUẽC TIEÂU:

- ẹoùc ủửụùc : uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh; Tửứ vaứ đoạn thơ ứng dụng

- Vieỏt ủửụùc: uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh

- Luyeọn noựi 2 -4 caõu theo chuỷ ủeà: ẹaỏt nửụực ta tuyeọt ủeùp

II/ CHUAÅN Bề:

- Tranh minh hoaù cho caõu ửựng duùng, luyeọn noựi: ẹaỏt nửụực ta tuyeọt ủeùp III/ HOAẽT ẹOÄẽNG DAẽY HOẽC:

1.Kieồm tra baứi cuừ: -HS ủoùc baứi :oõn taọp

- Vieỏt baỷng con: ủoựn tieỏp, aỏp trửựng

-GV nhaọn xeựt

Tieỏt 1 :

2.Baứi mụựi:(1’)Giụựi thieọu vaàn uaõt, uyeõt

H

Đ .1 :(25’)a/ Daùy vaàn: uaõt

- Nhaọn dieọn vaàn vaàn uaõt ủửụùc taùo neõn

tửứ uaõ vaứ t

-Quan saựt

Trang 4

- So sánh uât với uân

- Cài :uât

-Đánh vần : u– â – uât / uât

- Tiếng khoá: xuất

Phân tích tiếng : xuất

Cài : hoạt

Đánh vần: xờøø – uât – xuât - sắc -

xuất – xuất/ xuấtï

Từ ngữ: sản xuất

b/ Dạy vần: uyêt ( tương tự)

So sánh: uyêt với uât

* / Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

luật giao thông băng tuyết

nghệ thuật tuyệt đẹp

-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu:

uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ?

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Những đêm nào trăng khuyết

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

Phát triển lời nói theo nội dung:

Đất nước ta tuyệt đẹp

H Nước ta có tên là gì?

H Em nhận ra cảnh đẹp nào trên tranh

ảnh em đã xem?

H Nói về một cảnh đẹp mà em biết?

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

- giống: đều có âm uâ

- Khác: uât kết thúc bằng âm t

- Cài: uât Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân

-tiếng xuất ï có âm x đứng trước

- cài: xuất -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc

- Đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u

- Khác: uyêt kết thúc bằng âm t

-Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

HS tìm

HS quan sát

- viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)

Thảo luận và trả lời :

- khuyết Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi

Đại diện nhóm trả lời Các nhóm bổ sung

Trang 5

HD vieỏt – caựch caàm buựt

Chaỏm- nhaọn xeựt

Hẹ,4 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ

Nhaọn xeựt giụứ hoùc

Veà xem trửụực baứi: uynh, uych

-HS vieỏt vaứo vụỷ uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh

I MUẽC TIEÂU:

- Bieỏt ủaởt tớnh, laứm tớnh coọng caực soỏ troứn chuùc, coọng nhaồm caực soỏ troứn chuùc trong phaùm vi 90

- Giaỷi ủửụùc baứi toaựn coự pheựp coọng

II CHUAÅN Bề:

- GV, HS : chuẩn bị các bó que tính

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 Kiểm tra :

Sự chuẩn bị que tính của HS

- Nhận xét

2 Bài mới : Giới thiệu bài

HĐ.1:(17’) Giới thiệu cách cộng các

số tròn chục( theo cột dọc)

a) HD thao tác trên que tính

Lấy 30 que tính (3bó que tính) HS

nhận biết 30 có 3chục và 0 đơn vị

- Lấy tiếp 20 que tính ( 2 bó que tính),

Xếp dới 3 bó que tính, nhận biết 20 có

2 chục và 0 đơn vị

b) HD kĩ thuật làm tính cộng qua 2

b-ớc

Đặt tính:

Viết 30 rồi viết 20 ,cột chục thẳng

hàng chục, cột đơn vị thẳng hàng đơn

vị

- Viết dấu công

- Kẻ vạch ngang

Tính : ( từ phải sang trái)

HĐ.2:( 18’) Luyện tập

B i 1:Tính à

HD đặt tính

- Nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm

Cho HS đọc yêu cầu

Lớp nhận xét

Bài 4: HS đọc bài toán

HD làm bài

- Viết tóm tắt, làm bài giải

- Chấm bài, chữa bài

- HS đa các bó que tính ra

HS quan sát và thực hiện nh Gv

30 • 0 cộng 0 bằng + viết 0

20 • 3 cộng 2 bằng

50 5, viết 5

3 + 2

0 0

30 + 20 = 50

-HS làm bảng con

40 50 30 10 20 60

30 40 30 70 50 20

60 90 60 80 60 80

- HS nêu miệng

50 + 10 = 60 10 + 30 = 70 50 + 40 = 90

20 + 20 = 40 20 + 60 = 80 40 + 50 = 90

30 + 50 = 80 70 + 20 = 90 20 + 70 = 90

- HS làm vào vở ô li Tóm tắt Thùng thứ 1: 20 gói bánh Thùng thứ 2 : 30 gói bánh Cả hai thùng: gói bánh ? Bài giải Cả hai thùng đựng đợc là:

+ +

+

Trang 6

3 DỈn dß: vỊ lµm bµi tËp cßn l¹i 20 + 30 = 50 ( gãi b¸nh) §¸p sè: 50 gãi b¸nh

ĐẠO ĐỨC: ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (T1)

I.Mục tiêu:

- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương

- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định

- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II.Chuẩn bị:

-Tranh BT1/ 33

-Học sinh chuẩn bị giấy , bút chì ,bút màu

III Các hoạt động dạy học :

2.Bài cũ :(5’)

-Muốn có nhiều bạn quý mến mình

thì em phải cư xử với bạn như thế nào

khi cùng học cùng chơi ?

-Nhận xét

3.Bài mới: Giới thiệu bài :

HĐ.1(8’) -GV treo tranh1 và 2, thảo

luận

H.Ở thành phố đi bộ phải đi ở phần

đường nào?

H Ở nông thôn khi đi bộ phải đi ở

phần đường nào ?

KL: Ỏ nông thôn cần đi sát lề đường

Ở thành phố cần đi trên vỉa hè

HĐ.2: (10’)HS làm bài tập 2.

Trong các tranh dưới đây, em thấy bạn

nào đi bộ đúng quy định

Một số HS trình bày kết quả

- Lớp nhận xét bổ sung

HĐ.3:(10’) Trò chơi “ qua đường”

GV vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy định

dành cho người đi bộ,

GV phổ biến luật chơi

- HS trả lời

- HS quan sát, thảo luận

- Phần đường dành cho người đi bộ

- Đi sát vào lề đường phía bên phải

Quan sát, thảo luận nhóm đôi

- Tranh 1 : đi bộ đúng quy định

- Tranh 2 : Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai quy định

- Tranh 3 : Hai bạn sang đường đi đúng quy định

Lớp chia 3 nhóm

Các nhóm tiến hành trò chơi Lớp nhận xét khen các nhóm có bạn đi đúng quy định

Trang 7

3 Dặn dò: (2’) Nhớ đi sát lề đường

phía bên tay phải

Thứ tư ngày tháng 1 năm 2010

I/ MỤC TIÊU :

- Đọc được: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch

- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ các từ khoá: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch

- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết : sản xuất, duyệt binh

Nhận xét bài cũ

Tiết 1 :

2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần: uynh,

uych

H

Đ .1 :(25’)a/ Dạy vần: uynhâ.

- Nhận diện vần: vần uynh được tạo

nên từ uy và nh

- So sánh uynh vơiù uyêt

- Cài: uynh

-Đánh vần u – y – nh – uynh/ uynh

- Tiếng khoá: huynh

Phân tích tiếng: huynh

Cài: huynh

Đánh vần: hờ - uynh - huynh /

huynh

Từ ngữ: phụ huynh

b/ Dạy vần: uych ( tương tự)

So sánh : uych với uynh

* / Giải lao 2’

c/ Đọc từ ứng dụng:

luýnh quýnh huỳnh huỵch

khuỳnh tay uỳnh uỵch

-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc

- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài

-Quan sát

- giống: đều có âm u

- Khác : uynh có âm nh đứng sau

- Cài: uynh Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân

-tiếng khoan có âm h đứng trước

- cài : huynh -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc

- Đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá

- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u

- Khác: uych kết thúc bằng âm ch

-Đọc thầm

- Gạch chân tiếng có vần mới

- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)

HS tìm

HS quan sát

Trang 8

HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu : uynh,yuch, phụ huynh,

ngã huỵch

HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò

Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2 :

HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :

- Đọc bài bảng lớp

- Đọc Câu ứng dụng

Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- Tìm tiếng có âm mới học ?

- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :

Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức

-Đọc SGK

HĐ,2:10’) Luyện nói :

Phát triển lời nói theo nội dung :

Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang

- Em hãy nói tên từng loại đèn trong

tranh?

- Đèn nào dùng điện để thắp sáng ?

- Đèn nào dùng dầu để thắp sáng?

- Nhà em có những loại đèn gì?

HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết

HD viết – cách cầm bút

Chấm- nhận xét

HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò

Nhận xét giờ học

Về xem trước bài ôn tập

- viết trên không bằng ngón trỏ

- Viết bảng con :

Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)

Thảo luận và trả lời :

- huynh Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi

Đại diện nhóm trả lời -Chóp núi là nơi cao nhất của ngọn núi

- HS tự trả lời Các nhóm bổ sung

-HS viết vào vở:

uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch

TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI : CÂY GỖ.

I.Mục tiêu :

- Kể tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ

- Chỉ được rễ, thân, , lá, hoa của cây gỗ

II.Đồ dùng dạy học:

- Hình ảnh các cây gỗ trong bài 24 SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1 KiĨm tra :

KĨ tªn mét sè loµi hoa mµ em biÕt ?

NhËn xÐt

2 Bµi míi :giíi thiƯu

HS kĨ

Trang 9

HĐ.1:(13’) Cho HS quan sát cây gỗ

Tổ chức lớp ra vờn trờng để quan sát

- Cho học sinh quan sát cây gỗ

- Cây gỗ này tên là gì?

- Chỉ thân, lácủa cây, em nhìn thấy rễ cây

không?

- Thân cây này có đặc điểm gì?

- So sánh cây gỗ với cây rau, cây hoađã

học?

KL :Giống nh các cây đã học cây gỗ cũng

có rễ, thân lá và hoa, mnhng cây gỗ có thân

to, cao cho ta gỗ để dùng

HĐ 2:( 16’) Làm việc với SGK

H cây gỗ đợc trồng ở đâu?

H Kể tên các loài hoa khác mà em biết?

H Kể tên một số cây gỗ mà em biết?

H Kể tên một số đồ dùng đợc làm bằng gỗ?

H Nêu lợi ích của cây gỗ?

KL : Cây gỗ đợc trồng để lấy gỗ làm đồ

dùng, rễ ăn sâu tán lá cao, có tác dụng giữ

đất,đợc trồng nhiều thành rừng

3 Dặn dò:(3’) GV nhận xét giờ

Quan sát trớc con cá

- Quan sát cây gỗ, trả lời

- Hs chỉ vào từng bộ phận của cây hoa

- Thân cây cao, to, cứng

Cây rau cây hoa thấp, thân nhỏ

HS quan sát tranh (theo cặp), đại diện trả lời

- Cây gỗ đợc trồng ở rừng, đồi, vờn

- HS kể kể- - HS kể một số cây gỗ

- Chắn gió, toả bóng mát

Thứ 5 ngày 28 thỏng 1 năm2010

TOAÙN: LUYEÄN TAÄP

I.Muùc tieõu :

- Bieỏt ủaởt tinh, laứm tớnh, coọng nhaồm soỏ troứn chuùc ,

- Bửụực ủaàu bieỏt veà tớnh chaỏt pheựp coọng;

- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự pheựp coọng

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

- GV và Hs chuẩn bị thớc, que tính

III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

1 Kiểm tra : nêu các bớc giải 1 bài

toán có lời văn

- GV nhận xét

2 Bài mới : (33’) luyện tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Làm bảng con

HS đặt tính dọc

Bài 2: Làm miệng

Tính nhẩm nêu kết quả

Lụựp nhaọn xeựt

Baứi 3: Laứm vụỷ

Đọc bài toán, viết tóm tắt, giải

- Chaỏm, nhaọn xeựt

- Nêu 3 bớc

- Nhận xét

- đọc yêu cầu

40 + 20 = 60 10 + 70 = 80 60 + 20 = 80

30 + 30 = 60 50 + 40 = 90 30 + 40 = 70

HS nêu kết quả

Tóm tắt

Lan : 20 bông hoa Mai : 10 bông hoa Cả hai bạn : bông hoa ? Bài giải :

+ +

Trang 10

Bài 4: Tổ chức trò chơi

GV hớng dẫn, nêu luật chơi

GV, lớp nhận xét

3 Dặn dò: 2’ Về làm bài tập còn lại

Cả hai bạn hái đợc là :

20 + 10 = 30 ( bông hoa ) Đáp số: 30 bông hoa

2 nhóm đại diện 2 bạn lên bảng chơi

TIEÁNG VIEÄT OÂN TAÄP

I/ MUẽC TIEÂU:

- ẹoùc ủửụùc caực vaàn, tửứ ngửừ, caõu ửựng duùng tửứ baứi 98 ủeỏn baứi 103

- Vieỏt ủửụùc caực vaàn, tửứ ngửừ, caõu ửựng duùng tửứ baứi 98 ủeỏn baứi 103

- Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc ủoaùn truyeọn theo tranh truyeọn keồ: Truyeọn keồ maừi khoõng heỏt

II/ CHUAÅN Bề:

- Tranh minh hoaù caõu ửựng duùng, truyeọn keồ: Truyeọn keồ maừi khoõng heỏt

III/ HOAẽT ẹOÄẽNG DAẽY HOẽC:

1.Kieồm tra baứi cuừ: -HS ủoùc baứi oat, oaờt

- Vieỏt baỷng con: lửu loaựt, choó ngoaởt

-GV nhaọn xeựt

2.Baứi mụựi:(2’) oõn taọp

Hẹ.1:(33’) a/ OÂõn caực vaàn vửứa hoùc

GV ghi caực vaàn vửứa hoùc trong tuaàn

b/ Gheựp aõm thaứnh vaàn

Gheựp chửừ ụỷ coọt doùc vụựi chửừ ụỷ doứng ngang

cuỷa baỷng oõn

* Giaỷi lao

c/ ẹoùc tửứ ngửừ ửựng duùng

Uyỷ ban hoaứ thuaọn luyeọn taọp.

- Tỡm tieỏng coự vaàn mụựi

d/ HD vieỏt baỷng :

GV vieỏt maóu: ngoan ngoaừn, khai hoang

Sửỷa sai cho hoùc sinh

-HS ủoùc laùi toaứn baứi

Tieỏt 2

Hẹ.1(10’) Luyeọn ủoùc

-ẹoùc baứi baỷng lụựp

- ẹoùc caõu ửựng duùng: Soựng naõng thuyeàn

Lao hoỏi haỷ

- ẹoùc ủoàng thanh, nhoựm, caự nhaõn -HS gheựp vaứ ủoùc caực chửừ

- ẹoùc nhoựm, caự nhaõn, caỷ lụựp

- HS tỡm

Quan saựt GV vieỏt

- HS vieỏt baỷng con

ẹoùc theo hửụựng daón cuỷa GV

- ẹoùc nhoựm, caự nhaõn, caỷ lụựp

Ngày đăng: 17/05/2021, 13:55

w