Ñoïc SGK ( caù nhaân – ñoàng thanh) Quan saùt vaø Thaûo luaän nhoùm ñoâi.. Ñaïi dieän nhoùm traû lôøi Caùc nhoùm boå sung..[r]
Trang 1
TUẦN 24: Thứ hai ngày 21 tháng 1 năm 2010
TIẾNG VIỆT UÂN – UYÊN.
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
II/ CHUẨN BỊ:
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, luyện nói: Em thích đọc truyện
III/ HOẠT ĐỘÏNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ: -HS đọc bài uơ,uya
- Viết bảng con: huơ vòi, đêm khuya
-GV nhận xét
Tiết 1 :
2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần uân, uyên
H
Đ .1 :(25’)a/ Dạy vần: uân
- Nhận diện vần: vần uân được tạo nên
từ uâ và n
- So sánh uân với uya
- Cài : uân
-Đánh vần : u – â – n - uân / uân
- Tiếng khoá: xuânï
Phân tích tiếng : xuânï
Cài : xuânï
Đánh vần: xờøø – uân – xuân/ xuân ï
Từ ngữ: mùa xuân
b/ Dạy vần: uyên ( tương tự)
So sánh: uyên với uân
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
huân chương chim khuyên
tuần lễ kể chuyện
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu:
uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
-Quan sát
- giống: đều có âm u
- Khác: uân kết thúc bằng âm n
- Cài: uân Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng xuân có âm x đứng trước
- cài: xuân -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc
- Đọc trơn từ ngữ khoá
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u
- Khác: uyên kết thúc bằng âm n
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
- viết trên không bằng ngón trỏ
Trang 2Hẹ.3 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ
ẹoùc laùi toaứn baứi treõn baỷng
Tieỏt 2 :
Hẹ.1 :(15’) a/Luyeọn ủoùc :
- ẹoùc baứi baỷng lụựp
- ẹoùc Caõu ửựng duùng
Treo tranh vaứ hoỷi : Tranh veừ gỡ ?
- Tỡm tieỏng coự aõm mụựi hoùc ?
- Hửụựng daón ủoùc caõu ửựng duùng :
Chim eựn baọn ủi ủaõu
-ẹoùc SGK
Hẹ,2:10’) Luyeọn noựi :
Phaựt trieồn lụứi noựi theo noọi dung:
Em thớch ủoùc truyeọn.
H Em ủaừ xem nhửừng cuoỏn truyeọn gỡ?
H.Trong soỏ truyeọn ủaừ xem em thớch
nhaỏt truyeọn gỡ?
H Em haừy keồ veà moọt caõu truyeọn maứ
em thớch?
H ẹoùc truyeọn giuựp em ủieàu gỡ?
Hẹ.3:(10’) Vieỏt vụỷ taọp vieỏt
HD vieỏt – caựch caàm buựt
Chaỏm- nhaọn xeựt
Hẹ,4 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ
Nhaọn xeựt giụứ hoùc
Veà xem trửụực baứi: uaõt, uyeõt
- Vieỏt baỷng con :
ẹoùc laùi baứi tieỏt 1 ( caự nhaõn – ủoàng thanh)
Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi :
- xuaõn ẹoùc caõu ửựng duùng ( Caự nhaõn – ủoàng thanh) ẹoùc SGK ( caự nhaõn – ủoàng thanh) Quan saựt vaứ Thaỷo luaọn nhoựm ủoõi
ẹaùi dieọn nhoựm traỷ lụứi Caực nhoựm boồ sung
-HS vieỏt vaứo vụỷ uaõn, uyeõn, muứa xuaõn, boựng chuyeàn
TOáN: LUYệN TậP
I.MụC TIÊU:
- Biết đoc, viết, so sánh các số tròn chục
- Bớc đầu nhận biếtcấu tạo số tròn chục (40 gồm4 chục và 0 đơn vị)
II CHUẩN Bị :
- HS chuẩn bị vở b i tà ập
III HOạT ĐộNG DạY HọC :
Trang 31 Kiểm tra : HS thực hiện vào bảng
con Điền dấu > , < , = ?
- Nhận xét
2 Bài mới : (33’) Luyện tập
Bài 1: Nối (theo mẫu)
HD học sinh làm Miệng
Lớp nhận xét
Bài 2 : Viết (theo mẫu)
Làm vở bài tập
Chấm - nhận xét
Bài 3: Làm miệng:
Khoanh vào số bé nhất:
Khoanh vào số lớn nhất:
Chấm chữa bài
Bài 4 : Làm vở ô li
a) Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) viết số theo thứ tự từ lớn đến bé:
3 Dặn dò: Về học và làm lại các bài
tập
20 < 10 80 > 40
90 = 90
HS đọc yêu cầu, nêu miệng
- HS làm vở a) S ố 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị b) Số 70 gồm 7 chục và 0 đơn vị c) Số 50 gồm 5 chục và 0 đơn vij d) Số 80 gồm 8 chục và 0 đơn vị
- 70 , 40 , 20 , 50 , 30
- 10 , 80 , 60 , 90 , 70
20 50 70 80 90
80 60 40 30 10
Thứ ba ngaứy thaựng naờm 2010
TIEÁNG VIEÄT UAÂT - UYEÂT
I/ MUẽC TIEÂU:
- ẹoùc ủửụùc : uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh; Tửứ vaứ đoạn thơ ứng dụng
- Vieỏt ủửụùc: uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh
- Luyeọn noựi 2 -4 caõu theo chuỷ ủeà: ẹaỏt nửụực ta tuyeọt ủeùp
II/ CHUAÅN Bề:
- Tranh minh hoaù cho caõu ửựng duùng, luyeọn noựi: ẹaỏt nửụực ta tuyeọt ủeùp III/ HOAẽT ẹOÄẽNG DAẽY HOẽC:
1.Kieồm tra baứi cuừ: -HS ủoùc baứi :oõn taọp
- Vieỏt baỷng con: ủoựn tieỏp, aỏp trửựng
-GV nhaọn xeựt
Tieỏt 1 :
2.Baứi mụựi:(1’)Giụựi thieọu vaàn uaõt, uyeõt
H
Đ .1 :(25’)a/ Daùy vaàn: uaõt
- Nhaọn dieọn vaàn vaàn uaõt ủửụùc taùo neõn
tửứ uaõ vaứ t
-Quan saựt
Trang 4- So sánh uât với uân
- Cài :uât
-Đánh vần : u– â – uât / uât
- Tiếng khoá: xuất
Phân tích tiếng : xuất
Cài : hoạt
Đánh vần: xờøø – uât – xuât - sắc -
xuất – xuất/ xuấtï
Từ ngữ: sản xuất
b/ Dạy vần: uyêt ( tương tự)
So sánh: uyêt với uât
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
luật giao thông băng tuyết
nghệ thuật tuyệt đẹp
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu:
uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Những đêm nào trăng khuyết
-Đọc SGK
HĐ,2:10’) Luyện nói :
Phát triển lời nói theo nội dung:
Đất nước ta tuyệt đẹp
H Nước ta có tên là gì?
H Em nhận ra cảnh đẹp nào trên tranh
ảnh em đã xem?
H Nói về một cảnh đẹp mà em biết?
HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết
- giống: đều có âm uâ
- Khác: uât kết thúc bằng âm t
- Cài: uât Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng xuất ï có âm x đứng trước
- cài: xuất -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc
- Đọc trơn từ ngữ khoá
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u
- Khác: uyêt kết thúc bằng âm t
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con :
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
- khuyết Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
Đại diện nhóm trả lời Các nhóm bổ sung
Trang 5HD vieỏt – caựch caàm buựt
Chaỏm- nhaọn xeựt
Hẹ,4 :(2’) Cuỷng coỏ, daởn doứ
Nhaọn xeựt giụứ hoùc
Veà xem trửụực baứi: uynh, uych
-HS vieỏt vaứo vụỷ uaõt, uyeõt, saỷn xuaỏt, duyeọt binh
I MUẽC TIEÂU:
- Bieỏt ủaởt tớnh, laứm tớnh coọng caực soỏ troứn chuùc, coọng nhaồm caực soỏ troứn chuùc trong phaùm vi 90
- Giaỷi ủửụùc baứi toaựn coự pheựp coọng
II CHUAÅN Bề:
- GV, HS : chuẩn bị các bó que tính
III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:
1 Kiểm tra :
Sự chuẩn bị que tính của HS
- Nhận xét
2 Bài mới : Giới thiệu bài
HĐ.1:(17’) Giới thiệu cách cộng các
số tròn chục( theo cột dọc)
a) HD thao tác trên que tính
Lấy 30 que tính (3bó que tính) HS
nhận biết 30 có 3chục và 0 đơn vị
- Lấy tiếp 20 que tính ( 2 bó que tính),
Xếp dới 3 bó que tính, nhận biết 20 có
2 chục và 0 đơn vị
b) HD kĩ thuật làm tính cộng qua 2
b-ớc
Đặt tính:
Viết 30 rồi viết 20 ,cột chục thẳng
hàng chục, cột đơn vị thẳng hàng đơn
vị
- Viết dấu công
- Kẻ vạch ngang
Tính : ( từ phải sang trái)
HĐ.2:( 18’) Luyện tập
B i 1:Tính à
HD đặt tính
- Nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
Cho HS đọc yêu cầu
Lớp nhận xét
Bài 4: HS đọc bài toán
HD làm bài
- Viết tóm tắt, làm bài giải
- Chấm bài, chữa bài
- HS đa các bó que tính ra
HS quan sát và thực hiện nh Gv
30 • 0 cộng 0 bằng + viết 0
20 • 3 cộng 2 bằng
50 5, viết 5
3 + 2
0 0
30 + 20 = 50
-HS làm bảng con
40 50 30 10 20 60
30 40 30 70 50 20
60 90 60 80 60 80
- HS nêu miệng
50 + 10 = 60 10 + 30 = 70 50 + 40 = 90
20 + 20 = 40 20 + 60 = 80 40 + 50 = 90
30 + 50 = 80 70 + 20 = 90 20 + 70 = 90
- HS làm vào vở ô li Tóm tắt Thùng thứ 1: 20 gói bánh Thùng thứ 2 : 30 gói bánh Cả hai thùng: gói bánh ? Bài giải Cả hai thùng đựng đợc là:
+ +
+
Trang 63 DỈn dß: vỊ lµm bµi tËp cßn l¹i 20 + 30 = 50 ( gãi b¸nh) §¸p sè: 50 gãi b¸nh
ĐẠO ĐỨC: ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (T1)
I.Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II.Chuẩn bị:
-Tranh BT1/ 33
-Học sinh chuẩn bị giấy , bút chì ,bút màu
III Các hoạt động dạy học :
2.Bài cũ :(5’)
-Muốn có nhiều bạn quý mến mình
thì em phải cư xử với bạn như thế nào
khi cùng học cùng chơi ?
-Nhận xét
3.Bài mới: Giới thiệu bài :
HĐ.1(8’) -GV treo tranh1 và 2, thảo
luận
H.Ở thành phố đi bộ phải đi ở phần
đường nào?
H Ở nông thôn khi đi bộ phải đi ở
phần đường nào ?
KL: Ỏ nông thôn cần đi sát lề đường
Ở thành phố cần đi trên vỉa hè
HĐ.2: (10’)HS làm bài tập 2.
Trong các tranh dưới đây, em thấy bạn
nào đi bộ đúng quy định
Một số HS trình bày kết quả
- Lớp nhận xét bổ sung
HĐ.3:(10’) Trò chơi “ qua đường”
GV vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy định
dành cho người đi bộ,
GV phổ biến luật chơi
- HS trả lời
- HS quan sát, thảo luận
- Phần đường dành cho người đi bộ
- Đi sát vào lề đường phía bên phải
Quan sát, thảo luận nhóm đôi
- Tranh 1 : đi bộ đúng quy định
- Tranh 2 : Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai quy định
- Tranh 3 : Hai bạn sang đường đi đúng quy định
Lớp chia 3 nhóm
Các nhóm tiến hành trò chơi Lớp nhận xét khen các nhóm có bạn đi đúng quy định
Trang 73 Dặn dò: (2’) Nhớ đi sát lề đường
phía bên tay phải
Thứ tư ngày tháng 1 năm 2010
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ các từ khoá: uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch
- Tranh minh hoạ phần luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ : ( 5’) - Đọc và viết : sản xuất, duyệt binh
Nhận xét bài cũ
Tiết 1 :
2.Bài mới:(1’)Giới thiệu vần: uynh,
uych
H
Đ .1 :(25’)a/ Dạy vần: uynhâ.
- Nhận diện vần: vần uynh được tạo
nên từ uy và nh
- So sánh uynh vơiù uyêt
- Cài: uynh
-Đánh vần u – y – nh – uynh/ uynh
- Tiếng khoá: huynh
Phân tích tiếng: huynh
Cài: huynh
Đánh vần: hờ - uynh - huynh /
huynh
Từ ngữ: phụ huynh
b/ Dạy vần: uych ( tương tự)
So sánh : uych với uynh
* / Giải lao 2’
c/ Đọc từ ứng dụng:
luýnh quýnh huỳnh huỵch
khuỳnh tay uỳnh uỵch
-Đọc mẫu, giảng từ, hướng dẫn đọc
- Tìm tiếng có vần mới ngoài bài
-Quan sát
- giống: đều có âm u
- Khác : uynh có âm nh đứng sau
- Cài: uynh Đánh vần đồng thanh, nhóm, cá nhân
-tiếng khoan có âm h đứng trước
- cài : huynh -Đánh vần ( cá nhân – đồng thanh) -Lớp đọc
- Đánh vần, đọc trơn từ ngữ khoá
- Giống nhau: bắt đầu bằng âm u
- Khác: uych kết thúc bằng âm ch
-Đọc thầm
- Gạch chân tiếng có vần mới
- Đọc (Cá nhân – đồng thanh)
HS tìm
HS quan sát
Trang 8HĐ.2:(10’) Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu : uynh,yuch, phụ huynh,
ngã huỵch
HĐ.3 :(2’) Củng cố, dặn dò
Đọc lại toàn bài trên bảng
Tiết 2 :
HĐ.1 :(15’) a/Luyện đọc :
- Đọc bài bảng lớp
- Đọc Câu ứng dụng
Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
- Tìm tiếng có âm mới học ?
- Hướng dẫn đọc câu ứng dụng :
Thứ năm vừa qua, lớp em tổ chức
-Đọc SGK
HĐ,2:10’) Luyện nói :
Phát triển lời nói theo nội dung :
Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
- Em hãy nói tên từng loại đèn trong
tranh?
- Đèn nào dùng điện để thắp sáng ?
- Đèn nào dùng dầu để thắp sáng?
- Nhà em có những loại đèn gì?
HĐ.3:(10’) Viết vở tập viết
HD viết – cách cầm bút
Chấm- nhận xét
HĐ,4 :(2’) Củng cố, dặn dò
Nhận xét giờ học
Về xem trước bài ôn tập
- viết trên không bằng ngón trỏ
- Viết bảng con :
Đọc lại bài tiết 1 ( cá nhân – đồng thanh)
Thảo luận và trả lời :
- huynh Đọc câu ứng dụng ( Cá nhân – đồng thanh) Đọc SGK ( cá nhân – đồng thanh) Quan sát và Thảo luận nhóm đôi
Đại diện nhóm trả lời -Chóp núi là nơi cao nhất của ngọn núi
- HS tự trả lời Các nhóm bổ sung
-HS viết vào vở:
uynh,yuch, phụ huynh, ngã huỵch
TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI : CÂY GỖ.
I.Mục tiêu :
- Kể tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ
- Chỉ được rễ, thân, , lá, hoa của cây gỗ
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình ảnh các cây gỗ trong bài 24 SGK
III.Các hoạt động dạy học :
1 KiĨm tra :
KĨ tªn mét sè loµi hoa mµ em biÕt ?
NhËn xÐt
2 Bµi míi :giíi thiƯu
HS kĨ
Trang 9HĐ.1:(13’) Cho HS quan sát cây gỗ
Tổ chức lớp ra vờn trờng để quan sát
- Cho học sinh quan sát cây gỗ
- Cây gỗ này tên là gì?
- Chỉ thân, lácủa cây, em nhìn thấy rễ cây
không?
- Thân cây này có đặc điểm gì?
- So sánh cây gỗ với cây rau, cây hoađã
học?
KL :Giống nh các cây đã học cây gỗ cũng
có rễ, thân lá và hoa, mnhng cây gỗ có thân
to, cao cho ta gỗ để dùng
HĐ 2:( 16’) Làm việc với SGK
H cây gỗ đợc trồng ở đâu?
H Kể tên các loài hoa khác mà em biết?
H Kể tên một số cây gỗ mà em biết?
H Kể tên một số đồ dùng đợc làm bằng gỗ?
H Nêu lợi ích của cây gỗ?
KL : Cây gỗ đợc trồng để lấy gỗ làm đồ
dùng, rễ ăn sâu tán lá cao, có tác dụng giữ
đất,đợc trồng nhiều thành rừng
3 Dặn dò:(3’) GV nhận xét giờ
Quan sát trớc con cá
- Quan sát cây gỗ, trả lời
- Hs chỉ vào từng bộ phận của cây hoa
- Thân cây cao, to, cứng
Cây rau cây hoa thấp, thân nhỏ
HS quan sát tranh (theo cặp), đại diện trả lời
- Cây gỗ đợc trồng ở rừng, đồi, vờn
- HS kể kể- - HS kể một số cây gỗ
- Chắn gió, toả bóng mát
Thứ 5 ngày 28 thỏng 1 năm2010
TOAÙN: LUYEÄN TAÄP
I.Muùc tieõu :
- Bieỏt ủaởt tinh, laứm tớnh, coọng nhaồm soỏ troứn chuùc ,
- Bửụực ủaàu bieỏt veà tớnh chaỏt pheựp coọng;
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn coự pheựp coọng
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
- GV và Hs chuẩn bị thớc, que tính
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
1 Kiểm tra : nêu các bớc giải 1 bài
toán có lời văn
- GV nhận xét
2 Bài mới : (33’) luyện tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Làm bảng con
HS đặt tính dọc
Bài 2: Làm miệng
Tính nhẩm nêu kết quả
Lụựp nhaọn xeựt
Baứi 3: Laứm vụỷ
Đọc bài toán, viết tóm tắt, giải
- Chaỏm, nhaọn xeựt
- Nêu 3 bớc
- Nhận xét
- đọc yêu cầu
40 + 20 = 60 10 + 70 = 80 60 + 20 = 80
30 + 30 = 60 50 + 40 = 90 30 + 40 = 70
HS nêu kết quả
Tóm tắt
Lan : 20 bông hoa Mai : 10 bông hoa Cả hai bạn : bông hoa ? Bài giải :
+ +
Trang 10Bài 4: Tổ chức trò chơi
GV hớng dẫn, nêu luật chơi
GV, lớp nhận xét
3 Dặn dò: 2’ Về làm bài tập còn lại
Cả hai bạn hái đợc là :
20 + 10 = 30 ( bông hoa ) Đáp số: 30 bông hoa
2 nhóm đại diện 2 bạn lên bảng chơi
TIEÁNG VIEÄT OÂN TAÄP
I/ MUẽC TIEÂU:
- ẹoùc ủửụùc caực vaàn, tửứ ngửừ, caõu ửựng duùng tửứ baứi 98 ủeỏn baứi 103
- Vieỏt ủửụùc caực vaàn, tửứ ngửừ, caõu ửựng duùng tửứ baứi 98 ủeỏn baứi 103
- Nghe hieồu vaứ keồ ủửụùc ủoaùn truyeọn theo tranh truyeọn keồ: Truyeọn keồ maừi khoõng heỏt
II/ CHUAÅN Bề:
- Tranh minh hoaù caõu ửựng duùng, truyeọn keồ: Truyeọn keồ maừi khoõng heỏt
III/ HOAẽT ẹOÄẽNG DAẽY HOẽC:
1.Kieồm tra baứi cuừ: -HS ủoùc baứi oat, oaờt
- Vieỏt baỷng con: lửu loaựt, choó ngoaởt
-GV nhaọn xeựt
2.Baứi mụựi:(2’) oõn taọp
Hẹ.1:(33’) a/ OÂõn caực vaàn vửứa hoùc
GV ghi caực vaàn vửứa hoùc trong tuaàn
b/ Gheựp aõm thaứnh vaàn
Gheựp chửừ ụỷ coọt doùc vụựi chửừ ụỷ doứng ngang
cuỷa baỷng oõn
* Giaỷi lao
c/ ẹoùc tửứ ngửừ ửựng duùng
Uyỷ ban hoaứ thuaọn luyeọn taọp.
- Tỡm tieỏng coự vaàn mụựi
d/ HD vieỏt baỷng :
GV vieỏt maóu: ngoan ngoaừn, khai hoang
Sửỷa sai cho hoùc sinh
-HS ủoùc laùi toaứn baứi
Tieỏt 2
Hẹ.1(10’) Luyeọn ủoùc
-ẹoùc baứi baỷng lụựp
- ẹoùc caõu ửựng duùng: Soựng naõng thuyeàn
Lao hoỏi haỷ
- ẹoùc ủoàng thanh, nhoựm, caự nhaõn -HS gheựp vaứ ủoùc caực chửừ
- ẹoùc nhoựm, caự nhaõn, caỷ lụựp
- HS tỡm
Quan saựt GV vieỏt
- HS vieỏt baỷng con
ẹoùc theo hửụựng daón cuỷa GV
- ẹoùc nhoựm, caự nhaõn, caỷ lụựp