+ Nói được địa chỉ nhà, kiểu nhà, một vài đặc điểm xung quanh nhà thông qua hình ảnh. + Nhận biết được tên gọi, chức năng của một số đồ dùng, thiết bị phổ biến trong nhà... + Nhận biết đ[r]
Trang 1THIẾT KẾ BÀI DẠY - TUẦN 3 - LỚP 1A
Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2020 SINH HOẠT DƯỚI CỜ
I Mục tiêu:
Sau chủ đề này, hình thành và phát triển cho HS:
- Năng lực tự nhận thức bản thân thông qua việc xác định được một số đặc điểm cơ thể, biết được điều mình làm tốt
- Phẩm chất nhân ái thể hiện qua việc tôn trọng sự khác biệt của mọi người
- GV tổ chức cho HS nghe và hát bài Chào người bạn mới đến.
- GV nhận xét, giới thiệu bài.
3 Khám phá: Múa và hát tập thể chủ đề “Em và mái trường mến yêu”
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của các nhóm HS tham gia văn nghệ về chủ đề “Em và mái trườngmến yêu”
- GV tổ chức, nhắc nhở HS: Trước khi HS cả lớp ra sân tham gia hoạt động, yêu cầu có thái
độ nghiêm túc, tập trung và luôn động viên các bạn khi có tiết mục biểu diễn bằng cách vỗ tay tán thưởng
- GV tổ chức cho HS tham gia hoạt động văn nghệ về chủ đề “Em và mái trường mến yêu”
- HS quan sát, chú ý lắng nghe, thực hiện
I Mục tiêu:
- Nhận biết được số 0 là số lượng của nhóm không có vật nào
- Đếm, đọc viết được số 0
Trang 2KL: Đĩa bên phải không có chiếc bánh
nào, ta có số lượng bánh ở đĩa bên phải là
“ không “ và được viết là 0, đọc là “
- GV hỏi : Mỗi hộp đựng bao nhiêu đồ vật ?
- HS trả lời câu hỏi
-4 em mỗi em cầm một hộp và lần lượt mởhộp và nêu số lượng đồ vật bên trong
*GV cho HS quan sát tranh (cột bên trái mụckhám phá), tự trả lời các câu hỏi:
Đĩa ở khung hình bên phải có gì khác với cácđĩa ở khung hình bên trái ?
Hãy nói số lượng bánh ở mỗi chiếc đĩa bêntrái ?
Nói số lượng bánh ở đĩa bên phải ?
- Hs thảo luận nhóm đôi, tự tìm ra câu trả lờicủa câu hỏi
-GV, HS nhận xét, bổ sung
* GV giới thiệu trò chơi,luật chơi, cách chơi
- Gv cho HS lấy các thẻ số:0, 1, 2, 3, 4, 5, 6,7,8,9( trong bộ ĐD)
+ GV đưa ra một số nhóm đồ vật (có sốlượng khác nhau) hoặc không gắn gì trong
Trang 3* GV nêu yêu cầu, HS tự thực hiện yêu cầu,
GV quan sát, hướng dẫn thêm
GV gọi một số HS lên thực hiện yêu cầutrước lớp nói tên lọ kẹo có số lượng là 0 + HS khác nhận xét, cùng GV xác nhận kếtquả đúng
*GV giới thiệu quy trình viết số 0 và viếtmẫu
HS lắng nghe, viết lên không trung, viết số 0trong VBT
*GV nêu yêu cầu BT2a
HS quan sát tranh, tự thực hiện yêu cầu
HS tự viết số vào vở
Một số HS lên thực hiện yêu cầu trước lớp(đếm số quả ở mỗi đĩa rồi viết số vào vở)
HS khác nhận xét, cùng GV xác nhận kếtquả đúng
GV cho HS đọc những số vừa điền HS chỉvào từng cột và đọc số
*GV cho HS lấy một số đồ vật theo yêu cầucủa GV : Em có bao nhiêu chiếc bút chì ? em
có bao nhiêu cục tẩy ?
GV hỏi về đồ vật mà học sinh không có
Trang 4Vận dụng đếm số đò vật vào cuộc sống
hằng ngày
- Hướng dẫn HS về nhà thực hiện hoạt
động trải nghiệm trong SHS : đếm số con
vật mỗi loại và viết số vào vở
TIẾNG VIỆTTiết 25- 26:Bài 11: h, k, kh
+Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp, hợp tác ( đọc)
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có chứa h, k, kh
3 Phẩm chất: Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết
II Chuẩn bị:
1 HS:SGK , vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau
2 GV: SGK, Tranh minh họa SGK, ti vi, mẫu chữ, chữ số
III Các hoạt động dạy- học:
- HS thi đua theo tổ-GV+ HS nhận xét, tuyên dương-GV liên hệ, giới thiệu bài
Trang 5*GV nêu câu hỏi, HS trả lời:
Tiếng hề có âm h đứng trước, âm ê đứng
sau và thanh huyền
Đặt ngang thước dưới hề
- HS đọc theo lệnh thước của GV
HS đánh vần:hờ-ê-hê-huyền-hề
HS đọc trơn: hề
HS phân tích:Tiếng hề có âm h đứng trước,
âm ê đứng sau và thanh huyền
HS đọc theo hiệu lệnh của GV
Trang 63 Tạo tiếng mới chứa h, k, kh
Tìm tiếng chứa h, k, kh
- Lưu ý “ k” chỉ kết hợp với i, e, ê
- Ghép âm h, k, kh với các nguyên âm,
dấu thanh đã học đẻ tạo thành tiếng mới
Lưu ý tiếng phải có nghĩa, chẳng hạn: hà,
hè, hổ, kẻ, kì, kĩ, kể, kho, khe, khó,…
4 Viết bảng con:
* Hướng dẫn viết chữ: h
Tương tự
* Hướng dẫn viết chữ: k(Lưu ý
nét móc hai đầu có nét thắt ở giữa)
* Hướng dẫn viết chữ: kh(Khi viết,
chú ý nét nối giữa k và h)
-GV có thể giải thích thêm về các từ ngữ nếuthấy cần thiểt (kì đà:thằn lằn cỡ lớn, sống ở nước, da có vảy, ăn cá).
- HS quan sát, lắng nghe
*GV nêu yêu cầu
- HS lắng nghe
- HS đọc lại (đồng thanh).
- HS tạo tiếng mới (VD: hà, he, hè, hé, hẹ,
ho, hò, họ, hồ, hổ, hộ; ke, kè, kê, kế, kề, kệ,
ki, kị, kĩ; kha, khả, khà, khẽ, khẽ, khế, khệ, khi, khỉ, )
*GV mô tả chữ mẫu: h, viết mẫu lên bảng
lớp
-HS dùng tay viết lên không trung.
- GV yêu cầu HS viết vảo bảng con: h
- Giới thiệu: Kì, Kha là hai tên riêng.
Chữ cái đầu trong tên riêng được inhoa
* GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi: Tranh vẽ những ai?
-HS quan sát, trả lời
- GV yêu HS đánh vần, đọc trơn nhẩm (đủcho mình nghe) từng tiếng trong các câudưới tranh
- GV đọc mẫu, HS lắng nghe
- Yêu cầu HS tìm và đọc các từ có tiếng chứa h, k kh: Kì, hể hã Kha, khế kho.
GV cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân), nối
tiếp câu theo nhóm (nhóm, trước lớp), cả
Trang 7c Trả lời câu hỏi:
* Yêu cầu HS đọc các cột ở bên phải, bêntrái của phần hỏi về bài đọc
HS đọc và trả lời câu hỏi
* Yêu cầu HS viết vào vở h, k, kh, hề, kẻ, khế (cỡ vừa); 0 (cỡ vừa và nhỏ).
- HS viết vào vở Tập viết.
- GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khókhăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét, sửa bài của một số HS
* Hôm nay em được học những âm nào?
-HS trả lời
- GV lưu lại trên góc bảng (viết nối tiếp vàodãy phụ âm đã tạo từ những bài trước)
- Tổ chức cho HS tìm từ ngữ chứa tiếng/ chữ
có h, k, kh và đặt câu với từ ngữ tìm được.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Đọc, viết, học được cách đọc các tiếng/chữ có t, u, ư Mở rộng vốn từ cót, u, ư Viết đượcchữ số 1
Trang 8- Đọc, hiểu được đoạn ứng dụng.
2 Năng lực:
+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp, hợp tác ( đọc)
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có chứa t, u, ư
3 Phẩm chất: Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết
II Chuẩn bị:
1 HS:SGK , vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau
2 GV: SGK, Tranh minh họa SGK, ti vi, mẫu chữ, chữ số
III Các hoạt động dạy- học:
Tiếng tổ gồm có những âm và dấu thanh
nào?Âm nào đứng trước âm nào đứng
sau?
GV tổ chức cho HS thi đọc theo tổ,tổ nào
có bạn đọc được nhiều và đúng các âm đãhọc thì tổ đó thắng cuộc
- HS thi đua theo tổ-GV+ HS nhận xét, tuyên dương-GV liên hệ, giới thiệu bài
* GV giới thiệu chữ t, u, ư trong vòng tròn
- Giúp HS nhận ra u trong tiếng dù đọc:u,
ư trong tiếng dữ
*GV nêu câu hỏi, HS trả lời:
Tiếng tổ có âm t đứng trước, âm ô đứng
sau và dấu thanh hỏi.
Trang 9- Tương tự với tiếng: dù, dữ
Tìm tiếng chứa ư?
3 Tạo tiếng mới chứa t,u,ư
- HS đọc theo lệnh thước của GV
HS đánh vần:tờ-ô-tô-hỏi-tổ
HS đọc trơn: tổ
HS phân tích:Tiếng tổ có âm t đứng trước,
âm ô đứng sau và dấu thanh hỏi.
HS đọc theo hiệu lệnh của GV-GV có thể giải thích thêm về các từ ngữnếu thấy cần thiểt (tê tê: loài thú mõm nhọn, không có răng, thân có vảy sừng, đào hang trong đất để ăn kiến, mối)
* GV nêu yêu cầu
- HS lắng nghe
- HS đọc lại (đồng thanh).
- HS tạo tiếng mới (VD: ta, tá, tả, tã, te, té,
tè, tẽ, tề, tế, tể, tệ, to, tò, tò, tô, tồ, tổ, tộ, ti, li, tị,
tù, bu, bù bú, bù, bự, cù, cú, cũ, cụ, du, dù, dụ,
hi, hủ, hũ, khu, khù, cư, cừ,…)
*GV mô tả chữ mẫu: t, viết mẫu lên bảng
lớp
-HS dùng tay viết lên không trung.
Trang 10- Giới thiệu: Tò he(con giống bột):là một
loại đồ chơi dân gian của trẻ em, có thể
ăn được
c Trả lời câu hỏi:
Tiếng in màu xanh là tiếng gì?
Tí có gì?
6 Viết (vở Tập viết)
C Củng cố, mở rộng, đánh giá.
- GV tổ chức cho HS tìm từ ngữ chứa
* GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi: Tranh vẽ những ai?Bé đang làm gì?
-HS quan sát, trả lời
- GV yêu HS đánh vần, đọc trơn nhẩm (đủcho mình nghe) từng tiếng trong các câudưới tranh
- GV đọc mẫu, HS lắng nghe
- Yêu cầu HS tìm và đọc các từ có tiếng chứa
: t, u, ư: tò (he), Tí, đu đủ, (dì) Tư, củ từ
GV cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân), nối
tiếp câu theo nhóm (nhóm, trước lớp), cảđoạn
- GV+ HS nhận xét kĩ năng đọc của cácnhóm
* Yêu cầu HS đọc các cột ở bên phải, bêntrái của phần hỏi về bài đọc
HS đọc và trả lời câu hỏi
* Yêu cầu HS viết vào vở t, u, ư, tổ, củ từ (cờ vừa); 1 (cỡ vừa và cỡ nhỏ).
- HS viết vào vở Tập viết.
- GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khókhăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét, sửa bài của một số HS
* Hôm nay em được học những âm nào?
Trang 11- Tổ chức cho HS tìm từ ngữ chứa tiếng/ chữ
có t, u, ư và đặt câu với từ ngữ tìm được.
- HS tìm và đặt câu
- GV nhận xét, đánh giá tiết học
TOÁN (GAĐT)Tiết 8 : Số 10
I Mục tiêu:
- Nhận biết được nhóm vật nào có số lượng 10
- Đọc, viết được số 10
- Kĩ năng xác định số lượng của nhóm đồ vật, đọc và nhận biết số
- Phát triển các năng lực: Tư duy, lập luận; NL mô hình hoá Toán học; NL sử dụng công cụ,phương tiện toán học
II Chuẩn bị:Bộ đồ dùng toán, bảng con
III Các hoạt động dạy học;
- GV giới thiệu: “ mười” là chỉ số lượng ( như
số lượng ngón tay giơ lên )
*GV yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH:
+ Có bao nhiêu chiếc bánh?
+ Có bao nhiêu hình vuông màu vàng?
Trang 12- GV giới thiều: số lượng mỗi nhóm đồ vật đều
là “ mười ” và đều được viết là 10 (gồm chữ số 1đứng trước và chữ số 0 đứng sau), đọc là
“mười”
- GV chỉ vào các đồ vật, yêu cầu HS đọc vài lầntheo tay cô chỉ từ trên xuống: “ mười chiếcbánh”,“ mười hình vuông”, “mười” ( hay “sốmười” )
GV hướng dẫn HS viết số 10
HS quan sát, luyện viết bảng con
* GV nêu yêu cầu, đặt câu hỏi:
a) Giỏ nào có 10 quả, yêu cầu HS quan sát và trảlời
- Giỏ nào có 10 quả?Vì sao em biết?
b) Mỗi khay có bao nhiêu chiếc bánh?
HS làm việc cá nhân, nêu nối tiếp số lượng cáibánh trong từng khay
- GV yêu cầu HS nhắc lại yêu cầu?
- Yêu cầu HS nêu nối tiếp số lượng cái bánhtrong từng khay
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
GV giới thiệu trò chơi, luật chơi, cách chơi HSchia 3 nhóm tham gia chơi: HS trao đổi, thảoluận theo nhóm để tìm ra số lượng quả tronghình vẽ Gắn số thích hợp vào mỗi loại quả
HS tham gia chơiGV+HS nhận xét, phân thắng thua
GV hỏi: Mỗi loại có bao nhiêu quả?
Trang 13I Mục tiêu: Giúp học sinh:
+ Nói được địa chỉ nhà, kiểu nhà, một vài đặc điểm xung quanh nhà thông qua hình ảnh.+ Nhận biết được tên gọi, chức năng của một số đồ dùng, thiết bị phổ biến trong nhà
+ Nhận biết được sự cần thiết của việc sắp xếp đồ dùng trong nhà và thực hiện được việc sắpxếp một số đồ dùng của bản thân
II Chuẩn bị:
-GV: Giáo án PowerPoint, tivi
+ Video bài hát “ Nhà là nơi” của nhạc sĩ Nguyễn Hải Phong
+ Một số hình ảnh, một số kiểu nhà phổ biến ở địa phương ( hình ảnh thể hiện ở trongnhà và ngoài nhà)
- Học sinh: Ảnh chụp hoặc ảnh về nơi sinh sống của gia đình
III Các hoạt động dạy học:
Trang 141 Khởi động: Nhà bạn ở đâu? Xung
quanh nhà bạn có những gì?
Cảm nhận được nhà là nơi mọi người
trong gia đình chung sống và giới thiệu
ở vùng quê, cao nguyên,
- Cho HS xem video hát bài “ Nhà là nơi”của nhạc sĩ Nguyễn Hải Phong
* GV cho HS quan sát hình 1,2,3trang 12
và mô tả các nhà khác nhau có trong hình.-HS thảo luận nhóm đôi, mô tả các ngôi nhàtrong hình
- HS trả lời theo cặp, chia sẻ những điềumình biết về địa chỉ, các đặc điểm ngôi nhàcủa mình
- VD: Nhà mình ở thôn Quyết Thắng,
- Nhà mình ở gần trường học, nhà thờ, bệnhviện, …
- Xung quanh nhà mình ở có hàng quán,cây cối, ruộng vườn, sông nước,
GVgiải thích thêm: Trong hình 3 đây làchung cư, có nhiều hộ gia đình chung sống,địa chỉ của chung cư là N8 Vậy mỗi nhàđều có một địa chỉ riêng Các em phải nhớ
Trang 15+ Góp phần hình thành năng lực chung: giao tiếp, hợp tác ( đọc)
+ Năng lực giải quyết vấn đề: Tìm được tiếng có chứa l, m, n
3 Phẩm chất: Rèn luyện phẩm chất chăm chỉ qua hoạt động tập viết
II Chuẩn bị:
1 HS:-SGK , vở tập viết, bút, phấn, bảng, giẻ lau
2 GV: - SGK1, Tranh minh họa SGK, ti vi, mẫu chữ, chữ số
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết 1
A Khởi động:
- Thi đọc các âm đã học- GVNX
GV tổ chức cho HS thi đọc theo tổ,tổ nào
có bạn đọc được nhiều và đúng các âm đãhọc thì tổ đó thắng cuộc
Trang 16Tiếng lá có âm l đứng trước, âm a đứng
sau và dấu thanh sắc
- Tương tự với tiếng: mạ, nụ
* GV giới thiệu chữ l, m, n trong vòngtròn
- Giúp HS nhận ra l trong “lá”, m trongtiếng “mạ’, n trong tiếng “nụ”
*GV nêu câu hỏi, HS trả lời:
Tiếng lá có âm l đứng trước, âm a đứng
sau và dấu thanh sắc.
- HS đọc theo lệnh thước của GV
HS đánh vần: lờ-a-la-sắc-lá
HS đọc trơn: lá
HS phân tích: Tiếng lá có âm l đứng
trước, âm a đứng sau và dấu thanh sắc
- HS đọc theo hiệu lệnh của GV
- GV có thể giải thích thêm về các từ ngữnếu thấy cần thiểt (le le: chim sống ở nước, hình dạng giống vịt nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn)
Trang 17c Trả lời câu hỏi:
Tiếng in màu xanh là tiếngAi
Ai di đò?/Ai đi ô tô?
* GV cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi: Tranh vẽ những loại phươtìg tiện giao
thông nào?
-HS quan sát, trả lời
- GV yêu HS đánh vần, đọc trơn nhẩm (đủcho mình nghe) từng tiếng trong các câudưới tranh
- GV đọc mẫu, HS lắng nghe
- Yêu cầu HS tìm và đọc các từ có tiếng chứa
l, m, n: mẹ, Na, Lê
GV cho HS luyện đọc từng câu (cá nhân), nối
tiếp câu theo nhóm (nhóm, trước lớp), cảđoạn
- GV+ HS nhận xét kĩ năng đọc của cácnhóm
* Yêu cầu HS đọc các cột ở bên phải, bêntrái của phần hỏi về bài đọc
HS đọc và trả lời câu hỏi
* Yêu cầu HS viết vào vở l, m, n (cỡ vừa); 2
(cỡ vừa và nhỏ)
- HS viết vào vở Tập viết.
- GV quan sát, hỗ trợ cho những HS gặp khókhăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách
- GV nhận xét, sửa bài của một số HS
* Hôm nay em được học những âm nào? -HS trả lời
- GV lưu lại trên góc bảng (viết nối tiếp vàodãy phụ âm đã tạo từ những bài trước)
- Tổ chức cho HS tìm từ ngữ chứa tiếng/ chữ
có l, m, n và đặt câu với từ ngữ tìm được.
- HS tìm và đặt câu
- GV nhận xét, đánh giá tiết học
TỰ NHIÊN XÃ HỘI (GAĐT)Bài 3:Nơi gia đình chung sống ( Tiết 2)
I Mục tiêu:- Giúp học sinh:
+ Nói được địa chỉ nhà, kiểu nhà, một vài đặc điểm xung quanh nhà thông qua hình ảnh.+ Nhận biết được tên gọi, chức năng của một số đồ dùng, thiết bị phổ biến trong nhà
Trang 18+ Nhận biết được sự cần thiết của việc sắp xếp đồ dùng trong nhà và thực hiện được việc sắpxếp một số đồ dùng của bản thân.
II Chuẩn bị:
-GV: Giáo án PowerPoint, tivi
+ Một số hình ảnh, một số kiểu nhà phổ biến ở địa phương ( hình ảnh thể hiện ở trongnhà và ngoài nhà)
- Học sinh: Ảnh chụp hoặc ảnh về nơi sinh sống của gia đình
III Các hoạt động dạy học:
1.Khởi động
Hãy nêu địa chỉ nhà em?
2 Khám phá
Hoạt động 3: Cùng hỏi và trả lời
a) Kể các phòng nơi gia đình chung
Hỏi: Nồi cơm điện dùng để làm gì?
Đáp: Nồi cơm điện dùng để nấu cơm
* Liên hệ:
Nhà thường có nhiều phòng, mỗi phòng có
các đồ dùng, thiết bị cần thiết cho sinh
HS thảo luận nhóm 4, từng nhóm trả lờicác câu hỏi
VD: HS nói tên một số phòng trong nhànhư: phòng ngủ, phòng ăn, phòng bếp,phòng khách,
Trang 19+ Hãy chỉ ra những đồ dùng chưa đúng chỗ
và nói vị trí phù hợp của chúng+ Theo bạn vì sao phải để đồ dùng đúngchỗ?
- GV chia lớp thành 3 đội và cho HS sắpxếp một số đồ dùng ở trong lớp VD: sách
I.Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện của gọn gàng, ngăn nắp trong học tập và sinh hoạt
- Biết ý nghĩa của gọn gàng, ngăn nắp trong học tập, sinh hoạt
- Thực hiện được hành vi gọn gàng, ngăn nắp nơi ở, nơi học
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Máy tính, ti vi, SGK điện tử
Học sinh: Sách giáo khoa, VBT
III Các hoạt động dạy học: